Câu 8: Có các phát biểu sau : 1 Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 2 Cho Na2S vào dung dịch FeCl3 thì thu được chất kết tủa màu nâu đỏ 3 Dãy các chất NaOH, Na3PO4, Na[r]
Trang 1SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2-NĂM 2012
-ŠŠŠ - Thời gian làm bài : 90 phút
( không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh: Mã đề thi 132
(Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: C=12, O=18, Fe=56, Cu=64, H=1,Mg=24, Ca=40, Ba=137, Ag=108, Cr= 52, Al=27, Sn=119, Pb=207, S=32, Na=23,K= 39, Cl=35,5, Br=80, I=127, Zn=65, N=14)
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Dẫn 8,5 gam hỗn hợp hơi của 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng qua CuO
dư, đun nóng Sau phản ứng hoàn toàn thu được 11,7 gam hỗn hợp hơi Y Dẫn hỗn hợp hơi Y vào dung dịch AgNO3 dư trong NH3, đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được Ag có khối lượng là:
A 75,6 gam B 43,2 gam C 64,8 gam D 54,0 gam
Câu 2: Cho 2 hệ cân bằng sau trong hai bình kín:
C (r) + H2O (k) CO (k) + H2 (k) ;H= 131 kJ và CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) ;H= - 41 kJ Cho các điều kiện: (1) Tăng nhiệt độ (2) Thêm lượng hơi nước vào
(3) Thêm khí H2 vào (4) Tăng áp suất (5) Thêm lượng CO vào
Số điều kiện làm các cân bằng trên dịch chuyển ngược chiều nhau là
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: X
2 3
H
Pd PbCO t
X1
2
450o
Cl c
X2 Cl2H O2 X3 o
NaOH t
X4 Biết X là C3H4, các chất X, X1, X2, X3, X4 đều là các chất hữu cơ mạch hở và là sản phẩm chính
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A X2 có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
B X3 tác dụng được với Na giải phóng H2
C X cộng H2O (xúc tác HgSO4/H+) thu được sản phẩm chính là propan-2-ol
D X4 có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch xanh lam
Câu 4: Thực hiện các thí nghiệm sau
1 Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch brom 2 Đun nóng dung dịch fomon với AgNO3/NH3
3 Cho HNO3 đặc vào dung dịch anbumin 4 Sục khí axetilen vào dung dịch KMnO4
5 Cho dung dịch Br2 vào anilin Số thí nghiệm có tạo thành chất kết tủa là:
Câu 5: Cho các phản ứng:
(1) NH4Cl + NaNO2
0 t
khí X + … (3) FeS + H2SO4 loãng khí T + … (2) K2Cr2O7 + HCl khí G + … (4) H2O2
2 MnO
khí I +…
Cho các chất khí sinh ra ở các phản ứng trên tiếp xúc với nhau từng đôi một ở điều kiện thích hợp Số cặp chất có phản ứng là
Câu 6: Nung hỗn hợp X gồm Zn(NO3)2, Fe(NO3)2 và NaNO3 ở nhiệt độ cao thu được 8,96 lit khí Y (đktc) cho khí Y hấp thụ vào nước thu được 2 lit dung dịch Z và thoát ra 3,36 lit khí (đktc) Biết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn Dung dịch Z có
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 13,5 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit acrylic, axit oxalic và axit ađipic thu
được 9,8 lít CO2 (đktc) và m gam H2O Mặt khác, khi cho 27 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 10,64 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 8: Có các phát biểu sau :
(1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
(2) Cho Na2S vào dung dịch FeCl3 thì thu được chất kết tủa màu nâu đỏ
(3) Dãy các chất NaOH, Na3PO4, Na2CO3 đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước
(4) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch natri aluminat thu được kết tủa keo trắng
(5) Độ dinh dưỡng của phân kali KCl là 63,08%
Trang 2(6) Tính oxi hoá và axit giảm dần theo dãy HClO, HClO2, HClO3,HClO4
(7) Có thể dùng axit sunfuric đặc để làm khô các chất khí: O2, CO2, SO2, SO3
Các phát biểu đúng là
A (1),(2),(3),(4),(6) B (1),(3),(4),(5),(7) C (1),(3),(4),(5) D (2),(5),(6),(7)
Câu 9: Cho kim loại M vào dung dịch muối của kim loại X thấy có kết tủa và khí bay lên Cho kim loại X
hoặc Z vào dung dịch muối của kim loại Y đều thấy có kết tủa Y Mặt khác, cho kim loại X vào dung dịch muối của kim loại Z, không thấy có hiện tượng gì Sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử của X, Y, Z, M là
A Y < X < Z < M B Y < X < M < Z C Z < X < Y < M D Z < X < M < Y
Câu 10: Chia m gam kim loại M thành 2 phần bằng nhau Hòa tan hoàn toàn phần 1 bằng dung dịch HCl
thu được V lit H2 (đktc) Hòa tan phần 2 bằng H2SO4 đặc nóng thì thu được 1,5V lit khí SO2 (đktc) Biết khối lượng muối clorua bằng 62,75% khối lượng muối sunfat Kim loại M là
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 37,8 gam Zn(NO3)2 vào nước được dung dịch X Nếu cho 220 ml dung dịch NaOH x (mol/l) vào X thì thu được m1 gam kết tủa Nếu cho 280 ml dung dịch NaOH x (mol/l) vào X thì thu được m2 gam kết tủa Biết m1=1,5m2 Giá trị của x là
Câu 12: Ba chất hữu cơ X,Y,Z (chứa C,H,O) có cùng phân tử khối là 46 Trong đó X tác dụng được Na và
NaOH, Y tác dụng được Na không tác dụng NaOH, Z không tác dụng với Na và NaOH Nhiệt độ sôi của chúng tăng theo thứ tự lần lượt là
Câu 13: Cho các chất sau: CH3OH, C2H5OH, CH3CHO, C2H2, C4H10, CH3CN Số chất có thể điều chế trực tiếp CH3COOH chỉ bằng một phản ứng là
Câu 14: Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp A chứa H2SO4 1M, Fe(NO3)3 0,5M và CuSO4
0,25M Khuấy đều cho đến khi phản ứng kết thúc thu được 0,75m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 15: Cho anđehit X mạch hở có công thức phân tử là CxHy(CHO)z Cho 0,15 mol X phản ứng với lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 64,8 gam Ag Cho 0,125a mol X phản ứng với H2 dư (xúc tác
Ni, đun nóng) thì thể tích H2 phản ứng là 8,4a lít (đktc) Mối liên hệ x, y là
A 2x – y = 4 B y – 2x = 2 C 2x – y = 2 D y – 2x = 4
Câu 16: X là một α-Aminoaxit no, chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 Từ m gam X điều chế được m1
gam đipeptit Từ 2m gam X điều chế được m2 gam tripeptit Đốt cháy m1 gam đipeptit thu được 0,3 mol
H2O Đốt cháy m2 gam tripeptit thu được 0,55 mol H2O (Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Giá trị của
m2 là:
Câu 17: Cho 9,7 gam hỗn hợp X gồm Cu và Zn vào 0,5 lit dung dịch FeCl3 0,5M Phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 1,6 gam chất rắn Z Cho Z vào dung dịch H2SO4 loãng không thấy khí thoát ra Dung dịch Y phản ứng vừa đủ 200 ml dung dịch KMnO4 x(mol/l) trong H2SO4 Giá trị x và thành phần % khối lượng Cu trong X là
A 1,00 và 32,99% B 0,25 và 16,49% C 0,25 và 32,99% D 1,00 và 16,49%
Câu 18: Hòa tan hết 26,43 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO bằng 795 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,368 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là
A 88,18 gam B 86,58 gam C 92,95 D 100,52 gam
Câu 19: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và còn lại 0,2m gam chất rắn Tách bỏ phần chất rắn, cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được 86,16 gam kết tủa Giá trị của m là:
A 21,50 gam B 22,40 gam C 17,92 gam D 26,88 gam
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O thì phân tử khối của X luôn là số chẵn
B Đun nóng hỗn hợp C2H5Br, C2H5OH và KOH thì thu được khí etilen
C Naphtalen tham gia phản ứng thế brom khó hơn so với benzen
D Etilen, axetilen, stiren, toluen đều làm mất màu dung dịch KMnO4
Trang 3Câu 21: Cho các cặp chất sau:
(1) Khí Cl2 và khí NH3 (5) Dung dịch KMnO4 và khí SO2
(2) Khí H2Svà khí SO2 (6) Hg và S
(3) Khí CO2 và dung dịch NaClO (7) Ca3(PO4)2 và dung dịch H3PO4
(4) Khí NH3 và dung dịch AlCl3 (8) NaHSO4 và dung dịch Fe(NO3)2
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là
Câu 22: Hợp chất T được tạo bởi 5 nguyên tử của 2 nguyên tố phi kim R và X (số hiệu nguyên tử của R
nhỏ hơn số hiệu nguyên tử của X) Tổng số hạt mang điện trong một phân tử T là 20 Phát biểu không đúng
là
A X là nguyên tố không thể thiếu trong hợp chất hữu cơ
B.Hợp chất T tạo được liên kết hidro với nước
C Trong một số hợp chất R có thể có số oxi hóa bằng -1
D Nguyên tố X thuộc nhóm IVA
Câu 23: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H10O2, cho 9,12 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y, cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 đun nóng thu được 34,56 gam Ag Số đồng phân cấu tạo của X là:
Câu 24: Cho các chất sau : Na2SO4 , NaCl , HF , NH4NO3 , CH3COOK , Na2O2 , CaO Số chất có cả liên kết ion và liên kết cộng hóa trị là
Câu 25: X có công thức nguyên là (CH)n Khi đốt cháy 1 mol A được không quá 5 mol CO2 Biết X phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 Số chất X thỏa mãn tất cả các điều kiện trên là:
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axít H2SO4
40% (loãng, vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 46,074% Cô cạn Y thu được 106,5 gam muối Giá trị của m là:
Câu 27: Cho các chất sau: (1) etyl amin, (2) đimetyl amin, (3) p-Metyl anilin, (4) benzyl amin So sánh
lực bazơ ta thấy:
A (4) > (2) > (3) > (1) B (1) > (2) > (4) > (3)
C (2) > (1) > (3) > (4) D (2) > (1) > (4) > (3)
Câu 28: Nung 27 gam hỗn hợp KClO3 và MnO2 một thời gian thu được 21,24 gam chất rắn Cho toàn bộ lượng khí sinh ra phản ứng hết với hỗn hợp X gồm Mg, Fe thu được hỗn hợp Y nặng 18,96 gam Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 1,456 lít SO2 (đktc) % khối lượng Mg trong X là:
Câu 29: Sục 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 1M và NaOH 0,75M thu được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 29,55 gam B 39,4 gam C 19,7 gam D 9,85 gam
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(1) fructozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(2) Sản phẩm thu được khi thủy phân tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng tráng gương
(3) Amilopectin gồm các gốc α-glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết α-1,4-glicozit và α-1,6-glicozit (4) Nhựa novolac, nhựa rezol đều có cấu trúc phân nhánh, nhựa rezit có cấu trúc không gian
(5) Khi đun nóng fructozơ hay saccarozơ với Cu(OH)2 / NaOH đều thu được Cu2O
(6) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Các phát biểu đúng là:
A (1),(2),(3),(4) B (1),(2),(3),(6) C (2),(4),(5),(6) D (1),(3),(5),(6)
Câu 31: Hoà tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng lần lượt với các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, BaCl2, Mg(NO3)2, H2S Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Trang 4Câu 32: Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, vinylaxetat, metylmetacrylat, propilen, axít
ε-aminocaproic, caprolactam, etilenoxit Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là:
Câu 33: Cho 100 gam một loại chất béo tác dụng vừa đủ với 312,5ml dung dịch NaOH 1M, thu được
103,075 gam hỗn hợp muối khan Chỉ số axit của loại chất béo đó là:
Câu 34: Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO3)2 và NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích 1: 1 thu được kết tủa X và dung dịch Y Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước Dung dịch Y chứa các ion:
A Ba2+, HCO
-3 và Na+ B Na+, HCO3-
C Na+ và SO42- D Na+, HCO
-3 và SO42-
Câu 35: Cho các chất sau: (1) NaOH; (2) HNO3đặc/xt H2SO4đặc; (3) Br2 (nước); (4) HCl đặc; (5) HCHO (xt H+, to); (6) NaHCO3 Số chất phản ứng với phenol là:
Câu 36: Nhiệt phân 2,8 lit (đktc) etan ở 1200oc thu được hỗn hợp khí X gồm etan, etilen, axetilen và H2 Cho ½ X dư dung dịch brom (dư) thấy khối lượng bình tăng 1,465 gam Cho ½ X còn lại pư với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 0,60 gam kết tủa thể tích hỗn hợp X (đktc) là
A 5,60 lit B 4,032 lit C 5,264 lit D 5,152 lit
Câu 37: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, FexOy trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y Chia Y thành 2 phần: Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH
dư thu được 1,008 lít H2 (đktc) và còn lại 5,04g chất rắn không tan Phần 2 có khối lượng 19,86 gam, cho tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 5,376 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m
và công thức của oxit sắt là:
A 39,72 gam và Fe2O3 B 39,72 gam và Fe3O4
C 29,79 gam và Fe3O4 D 29,79 gam và Fe2O3
Câu 38: Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch sau: H2N–CH2–COOH (1), ClNH3–CH2–COOH (2),
H2N–CH2–COONa (3), C6H5OH (4), C6H5NH3Cl (5), CH3NH2 (6), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (7), HOOC- CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (8) Số dung dịch làm quỳ tím đổi màu là:
Câu 39: Cho các phản ứng:
(1) O3 + dung dịch KI → (6) F2 + H2O t o
(2) H2O2 + KMnO4 + H2SO4 → (7) H2S + dung dịch Cl2 →
(3) Ca3(PO4)2+ SiO2 + C t o (8) HF + SiO2 →
(4) NH4HCO3
o t
(5) NH3(khí) + CuO t o (10) NH3 + O2 800o
Pt c
Số trường hợp tạo ra đơn chất là:
Câu 40: Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit Đun nóng m gam A với 400
ml dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch B và (m – 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan Thành phần % khối lượng của Y trong A là:
Trang 5II PHẦN RIÊNG (10 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô
B CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon
C Dùng dung dịch NH3 để khử độc trong không khí bị ô nhiểm bởi Cl2
D Các khí thải công nghiệp chứa NO, NO2, SO2 là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit
Câu 42: Cho hỗn hợp X gồm hidro, propen, propanal, axeton Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được 40,32
lít CO2 (đktc) Đun X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có dY/X = 1,25 Để hidro hóa hoàn toàn 0,1 mol Y cần dùng thêm bao nhiêu lit H2 (đktc) ?
A 0,896 lít B 0,56 lít C 0,448 lít D 1,12 lít
Câu 43: Cho dãy các chất: Phenyl axetat, anlyl axetat, etyl axetat, etyl fomat, triolein, Phenyl clorua, vinyl
clorua, benzyl bromua Số chất trong dãy khi đun nóng với dung dịch NaOH loãng (dư) sinh ra ancol là
Câu 44: Để hòa tan một mẩu Zn trong dung dịch HCl ở 250C cần 243 phút Cũng mẩu Zn đó tan hết trong dung dịch HCl như trên ở 650C cần 3 phút Để hòa tan hết mẩu Zn đó trong dung dịch HCl có nồng độ như trên ở
450C cần thời gian là:
Câu 45: Khi thủy phân một octapetit X mạch hở, có công thức cấu tạo là
Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe-Tyr-Ala thì thu được bao nhiêu tripeptit có chứa Gly ?
Câu 46: Axit Malic (2-hiđroxi butanđioic) có trong quả táo Cho m gam axit Malic tác dụng với Na dư thu
được V1 lít khí H2 Mặt khác, cho m gam axit Malic tác dụng với NaHCO3 dư thu được V2 lít khí CO2
(Thể tích các khí đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa V1 và V2 là:
A V1 = 1,5V2 B V1 = V2 C V1 = 0,5V2 D V1 = 0,75V2
Câu 47: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với
lượng dư dd HCl loãng, nóng thu được dd Y và khí H2 Cô cạn dd Y thu được 4,49 gam muối khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc nóng dư thì thể tích khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) thu được là
A 2,016 lít B 1,344 lít C 4,032 lít D 1,568 lít
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm một số ancol cùng dãy đồng đẳng cần dùng 10,08 lit khí O2
(đktc) thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,90 gam H2O Nếu đun nóng 7,83 gam hỗn hợp X như trên với
H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp để chuyển hết thành ete thì tổng khối lượng ete thu được là:
Câu 49: Cho mỗi cặp chất sau với số mol bằng nhau: (a) Fe3O4 và Cu ; (b) Sn và Zn ; (c) Zn(NO3)2 và Cu ; (d) Fe(NO3)2 và AgNO3 ; (e) CrCl3 và Zn ; (g) FeCl3 và Cu Số cặp chất tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch HCl loãng là
Câu 50: Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn:
- X tác dụng với HCl, không tác dụng với NaOH và HNO3 đặc nguội
- Y tác dụng được với HCl và HNO3 đặc nguội, không tác dụng với NaOH
- Z tác dụng được với HCl và NaOH, không tác dụng với HNO3 đặc nguội Vậy X, Y, Z lần lượt là
A Fe, Al, Mg B Fe, Mg, Al C Fe, Mg, Zn D Zn, Mg, Al
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Điện phân dung dịch chứa x mol NaCl và y mol CuSO4 với điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi nước bị điện phân ở 2 điện cực thì ngừng Thể tích khí ở anot sinh ra gấp 1,5 lần thể tích khí ở catot ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Quan hệ giữa x và y là:
A x = 1,5y B x = 3y C x = 6y D y = 1,5x
Trang 6Câu 52: Axit xitric (2-hiđroxi propan-1,2,3-tricacboxilic) có trong quả chanh Cho m gam axit xitric tác
dụng với Na dư thu được V1 lít khí H2 Mặt khác, cho m gam axit xitric tác dụng với NaHCO3 dư thu được V2 lít khí CO2 (Thể tích các khí đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa V1 và V2 là:
A V2 = 1,5V1 B 2V1 = 3V2 C V1 = 0,75V2 D V2 = 0,75V1
Câu 53: Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn, Ni tác dụng với lượng dư dung dịch CuCl2 Khuấy đều hỗn hợp
để phản ứng hoàn toàn, được dung dịch Y và chất rắn Z Thêm dung dịch NH3 dư vào Y, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn T Nung T với CO dư ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn được chất rắn G Chất rắn G gồm
A Fe, Al2O3 B Fe, Ni, Al2O3 C Fe, Zn, Al2O3 D Fe, Al
Câu 54: Một bình kín dung tích một lít chứa 1,5 mol H2 và 1,0 mol N2 (có xúc tác và nhiệt độ thích hợp)
Ở trạng thái cân bằng có 0,2 mol NH3 tạo thành Muốn hiệu suất đạt 25% cần phải thêm vào bình bao nhiêu mol N2?
Câu 55: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu được dung dịch Y Cho Y
tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0,2 mol Ag Mặt khác, thủy phân m gam hỗn hợp X một thời gian (hiệu suất thủy phân mỗi chất đều là 80%) thu được dung dịch Z Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0,168 mol Ag Thành phần % về khối lượng của mantozơ trong hỗn hợp là
Câu 56: Cho m gam kim loại M tan hoàn toàn trong 200 ml dung dịch HCl 0,5M thu được dung dịch X và
2,016 lít H2 (đktc) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X thì thu được khối lượng kết tủa là
A 23,63 gam B 28,70 gam C 14,35 gam D 32,84 gam
Câu 57: Cho sơ đồ phản ứng: (1)CH3CHO HCN X1
2 ,o
H O
H t
X2
(2)C2H5Br ete
Mg
Y1
2
CO
Y2
HCl
Y3
Các chất hữu cơ X1,X2,Y1, Y2,Y3 là các sản phẩm chính Hai chất X2, Y3 lần lượt là
A axit 3-hiđrôxipropanoic và ancol propylic B axit 2-hiđrôxipropanoic và axit propanoic
C axit axetic và ancol propylic D axit axetic và axit propanoic
Câu 58: Ta tiến hành các thí nghiệm: Đốt FeS2 (1); Nhiệt phân KClO3 (2); Nung hỗn hợp: CH3COONa và NaOH/CaO (3); Đun nóng dung dịch hỗn hợp NH4Cl và NaNO2 (4) Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là:
A.(1) và (3) B (1) và (4) C (1) và (2) D (2) và (3)
Câu 59: Hợp chất X có CTPT là C5H13N Khi cho X tác dụng với HNO2 thu được chất Y có CTPT là
C5H12O Oxi hóa Y thu được chất hữu cơ Y1 có CTPT là C5H10O Y1 không có phản ứng tráng bạc Mặt khác,
đề hiđrat hóa Y thu được 2 anken là đồng phân hình học của nhau Vậy tên gọi của X là:
Câu 60: Khử este X đơn chức bằng LiAlH4 thu được ancol duy nhất Y Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O Mặt khác, đốt cháy hết 0,1 mol X thì thu được tổng khối lượng CO2 và
H2O là
A.33,6 gam B 37,2 gam C 18,6 gam D 16,8 gam
- HẾT
-( Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
Trang 7TRƯỜNG THPT - TX QUẢNG TRỊ ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II-2011
MÃ ĐỀ 209
MÃ ĐỀ 485
MÃ ĐỀ 357