Câu 1: Những chất nào sau đây đều có thể dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm: A.. Câu 2 : Hãy lựa chọn nhóm chất nào sau đây là nhóm oxit:?[r]
Trang 1PHÒNG GD& T TH XÃ PHÚ THĐ Ị Ọ ĐỀ KI M TRA H C KÌ IIỂ Ọ
Th i gian: 45 phút( Không k th i gian giao ) ờ ể ờ đề
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung kiến
thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Chương IV:
Oxi-KK
Số câu
Điểm Tỉ lệ%
Đ/c ơxi, T/pkk C1,6 (1,0)
CTH
H Oxit C2 (0,5)
CTHH Oxit
C7 (0.5)
4 (2,0) 20% Chương V:
Hiđro-Nước
Số câu
Điểm Tỉ lệ%
Pư thế C5
(0,5)
Pb các chất C8
(0,5)
T/c khử
H2
C12 (3,0)
3
4,0 40% ChươngVI:
Dung dịch
Số câu
Điểm Tỉ lệ%
Nđ dd
C4,10 (1,0)
2 1,0 10%
Tổng hợp các
nội dung trên
Số câu
Điểm Tỉ lệ%
T/c bazo
C3 (0,5)
C11 (2,0)
Sự OXH
C9 (0,5)
3 3,0 30%
Tổng
Số câu
Điểm Tỉ lệ%
4 (2,0)
20%
2 (1,0)
10%
3 (3,0)
30%
1 (3,0)
30%
1 (0,5)
5%
1 (0,5)
5%
12 (10)
100%
Trang 2PHÒNG GD& T TH XÃ PHÚ THĐ Ị Ọ ĐỀ KI M TRA H C KÌ IIỂ Ọ
Th i gian: 45 phút( Không k th i gian giao ) ờ ể ờ đề
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5đ)
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Những chất nào sau đây đều có thể dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:
Câu 2: Hãy lựa chọn nhóm chất nào sau đây là nhóm oxit:
Câu 3: Dung dịch bazơ làm giấy quỳ tím chuyển thành màu
Câu 4: Hòa tan 6,2g Na2O vào nước được 2 lít dung dịch A Nồng độ mol/l của dung dịch
A là
Câu 5: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế?
Câu 6: Thành phần của không khí gồm:
A 20% oxi, 79% khí nitơ, 1% các khí khác
B 21% nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác
C 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi
D 21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ
Câu 7: Tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi trong một oxit là 207 Công thức của oxit là
A NO C NO2
B N2O5 D N2O
Câu 8: Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí sau: oxi, không khí và hiđro Trường hợp nào có
thể nhận ra chất khí trong mỗi lọ?
B Bột lưu huỳnh và dd nước vôi trong D Dùng que đóm đang cháy
Câu 9: Xác định chất oxi hóa trong các PTHH sau:
a H2 + O2 ⃗t o H2O c C + O2 ⃗t o CO2
A O2, CO2, CuO C O2, Mg, H2.
B O2, CO2, H2. D O2, CO2, C
Câu 10: Hòa tan hết 19,5g Kali vào 261g nước Nồng độ % của dung dịch thu được là
( cho rằng nước bay hơi không kể)
II TỰ LUẬN: (5điểm)
Trang 3Câu 11: (2đ) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và chỉ rõ mỗi phản ứng thuộc
loại phản ứng gì ?
b) H2O t0 H2 + O2
c) Fe2O3 + CO t0 Fe + CO2
Câu 12: (3đ) Người ta cho luồng khí H2 đi qua ống đựng 2,4g bột CuO màu đen được đun trên ngọn lửa đèn cồn cho đến khi toàn bộ lượng CuO màu đen chuyển thành đồng màu đỏ thì dừng lại
a) Tính thể tích khí hiđro (đktc) vừa đủ dùng cho phản ứng trên
b) Tính khối lượng nhôm cần dùng để khi phản ứng với axit sunfuric thì thu được lượng hiđro trên
( Cho biết: Cu = 64; O= 16; H= 1; S = 32; K= 39; Na= 23; N=14; Al= 27; C=12).
NGƯỜI RA ĐỀ
Lê Th Thanh Huy nị ề
HƯỚNG DẪN CHẤM
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (12 x 0,25 = 3 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Kết quả A B B C D A B C A D
II TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 11: - Cân bằng đúng (mỗi phương trình 0,5đ) 4x0,25=1,0 điểm
- Xác định đúng loại phản ứng (mỗi phương trình 0,25đ) 4x0,25=1,0 điểm
Câu 12: - Lập đúng PTHH (0,5đ)
Lưu ý: Các PTHH thiếu điều kiện hoặc chưa cân bằng trừ ½ số điểm của phương trình đó
( chỉ trừ một lần)