1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kì II Hóa học lớp 8 Năm hoc 20142015 Trường THCS Văn Miếu17421

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 146,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

f, Bazơ không tan trong nước.. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ IIMôn Hóa 8 1 a, Oxit axit: CO2 Cacbon đi oxit b, Oxit bazơ: CaO Canxi oxit c, Axit không có oxi: HCl Axit clohidric

Trang 1

Năm học : 2014 -2015

Câu 1 ( 2đ ): Mỗi loại hợp chất sau em hãy lấy một ví dụ bằng công thức hóa

học và gọi tên hợp chất đó?

a, Oxit axit

b, Oxit bazơ

c, Axit không có oxi

d, Axit có oxi

e, Bazơ tan trong nước

f, Bazơ không tan trong nước

g, Muối axit

h, Muối trung hòa

Câu 2 ( 2đ): Có ba lọ mất nhãn đựng ba chất riêng biệt: Oxi, hidro, không khí.

Bằng thí nghiệm hóa học nào có thể nhận biết được từng chất trong các lọ đó?

Câu 3 ( 3đ ): Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau:

a, Na2O + H2O > NaOH

b, Fe(OH)3 > Fe2O3 + H2O

c, Al + HCl > AlCl3 + H2

d, Fe2O3 + H2 > Fe + H2O

Em hãy cho biết mỗi phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào mà em đã học?

Câu 4 ( 3đ ): Cho 6,5g Kẽm tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch axit clohidric.

a, Tính thể tích khí H2 thoát ra ở đktc?

b, Tính nồng độ mol/l của dung dịch axit clohidric đã dùng?

( Cho Zn = 65 )

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Môn Hóa 8

1 a, Oxit axit: CO2 ( Cacbon đi oxit )

b, Oxit bazơ: CaO ( Canxi oxit )

c, Axit không có oxi: HCl ( Axit clohidric )

d, Axit có oxi: HNO3 ( Axit nitric )

e, Bazơ tan trong nước: NaOH ( Natri hidroxit )

f, Bazơ không tan trong nước: Mg(OH)2

( Magie hidroxit)

g, Muối axit: NaHCO3 ( Natri hidro cacbonat )

h, Muối trung hòa: CaCO3 ( Canxi cacbonat ) ( HS có thể lấy các ví dụ khác )

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

sau:

- Lấy que đóm còn tàn đỏ đưa vào miệng mỗi

lọ Khí trong lọ nào làm que đóm còn than hồng bùng cháy là lọ đựng khí O2 ( đánh dấu và để riêng ) Hai lọ còn lại không có hiện tượng gì là

lọ đựng H2 và không khí

- Sau đó dùng que đóm đang cháy đưa vào miệng 2 lọ đó, khí trong lọ nào bùng cháy với ngọn lửa xanh nhạt thì lọ đó chứa khí H2 ( đánh dấu ), lọ còn lại không có hiện tượng gì là lọ đựng không khí ( đánh dấu )

1

1

b, 2Fe(OH)3 Fe2O3 +3 H2O

c, 2Al + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2

d, Fe2O3 + 3H2 2 Fe + 3H2O Trong đó:

Phản ứng a: PƯ hóa hợp

Phản ứng b: PƯ phân hủy

Phản ứng c: PƯ thế

Phản ứng d: PƯ thế

0,5 0,5 0,5 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

PTHH: Zn + 2 HCl -> ZnCl2 + H2

a, Theo PTHH: nH 2 = nZn = 0,1 mol -> VH 2 = 0,1 * 22,4 = 2,24 lit

b, Theo PTHH: nHCl = 2nZn = 0,1 * 2 = 0,2 mol

Vdd = 100 ml = 0,1 lit -> CM HCl = 0,2 : 0,1 = 2 M

0,5 0,5

0,5 0,5

0,5 0,5

GV ra đề

Kiều Thúy Linh

0

t



0

t



ThuVienDeThi.com

Trang 3

Năm học : 2014 -2015

Câu 1( 3đ ):

Cho biết đặc điểm cấu tạo phân tử và tính chất hóa học của Axit axetic? Viết PTHH

minh họa cho các tính chất đó?

Viết các PTHH thực hiện chuyển hoá theo sơ đồ sau:

Trình bày phương pháp hoá học nhận biết các dung dịch sau:

Glucozơ, Saccarozo và Axit axetic

Câu 4(3,5 đ):

Cho 2,1 gam hỗn hợp A gồm Zn và ZnO vào dung dịch CuSO4 dư

Sau khi phản ứng kết thúc lọc lấy phần chất rắn không tan rửa sạch rồi cho tác dụng với dung dịch HCl dư thấy còn lại 1,28 gam chất rắn không tan màu đỏ

a Viết các PTHH xảy ra

b Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp A

(1)

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Môn Hóa 9

điểm

1 + Đặc điểm cấu tạo phân tử:

- Công thức cấu tạo của Axit axetic:

- Trong phân tử axit axetic , nhóm -OH liên kết với nhóm

cho phân tử axit axetic có tính chất axit

+ Tính chất hoá học:

1 Axit axetic mang đầy đủ tính chất hoá học của axit

- DD axit axetic làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ

- Tác dụng với kim loại đứng trước hiđro trong dãy hoạt động

tạo thành muối và giải phóng hiđro

2CH3COOH + Zn -> (CH3COO)2Zn + H2

- Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước

CH3COOH + NaOH -> CH3COONa + H2O

- Tác dụng với oxit bazơtạo thành muối và nước

2CH3COOH + CuO -> (CH3COO)2Cu + H2O

- Tác dụng với muối cacbonat tạo thành muối và giải phóng

khí CO2

2CH3COOH + CaCO3 -> (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O

2 Phản ứng với rượu etylic

CH3COOH + C2H5OH H 2 SO 4 đặc , t 0 CH3COOC2H5 + H2O

* Sản phẩm của phản ứng giữa axit và rượu gọi là este Phản

ứng giữa axit và rượu tạo thành este và nước là phản ứng este

hoá.

0,25

Có 6 tính chất, nêu tên mỗi tính chất cho 0,25đ Viết được

5 PTHH, mỗi PTHH cho 0,25đ

2 1 C12H22O11 + H2O C6H12O6 + C6H12O6

axit

Men rượu

2 C6H12O6 2 C6H12O6 + 2CO2

30 – 32 0 C

Men giấm

3 C6H12O6 + O2 CH3COOH + H2O

H 2 SO 4 đ

4 CH3COOH + C2H5OH CH3COO2H5 + H2O

0,5

0,5 0,5

0,5

- Dùng quì tím làm thuốc thử Nếu quì chuyển màu đỏ là axit

axetic

Không làm quì tím đổi màu là Glucozơ và Saccarozo

- Cho vào hai mẫu thử còn lại dd AgNO3 đun nóng nhẹ trong

NH3

Nếu có lớp Ag ở đáy ống nghiệm là Glucozơ do phản ứng:

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

H

H

 

O

ThuVienDeThi.com

Trang 5

4 a PTHH: Zn + CuSO4 -> ZnSO4 + Cu (1)

ZnO + 2HCl -> ZnCl2 + H2O (2)

b Theo bài và các PTHH ta có: Sau (2) còn 1,28 gam chất rắn

màu đỏ là Cu sinh ra ở (1)

=> nCu(1) = 1,28/ 64 = 0,02 mol

Theo (1) nZn = nCu = 0,02 mol

- > Khối lượng Zn trong A : mZn = 0,02 65 = 1,3 gam

-> khối lượng ZnO trong A: m ZnO = 2,1 – 1,3 = 0,8gam

0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5 0,5

GV ra đề

Kiều Thúy Linh

Ngày đăng: 25/03/2022, 09:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w