1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kì II Hóa 8 (Tiết 70)29125

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 141,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồng nhất của chất rắn và dung môi D.. Đồng nhất của dung môi và chất tan.. PHẦN TỰ LUẬN 8 điểm Câu 5 3điểm: aViết công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch.Nêu ý nghĩa các đại lư

Trang 1

Tiết 70

ĐỀ KIỂM TRA HKII HÓA 8 I/MỤC TIÊU

- Củng cố khắc sâu các kiến thức về Oxi,Hiđro,Nước,Dung dịch

- PTHH,CTHH.Tính toán

- Rèn kĩ năng trình bày, tính độc lập, tự giác trong thi cử

II/MA TRẬN

Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG Tên chủ đề

6a

(1đ)

Câu 6b

(3đ)

1 câu

(0,5đ) Câu 5 (3đ) Câu 1,3

(1đ)

4 câu

7

(1đ)

1câu

SỐ CÂU TỔNG ĐIỂM

TỈ LỆ %

3 câu

(4đ)

40%

0,5 câu

(1đ)

10%

3,5câu

(5đ)

50%

7 câu

(10đ)

100%

III/ĐỀ

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Khoanh tròn vào một đáp án đúng :

Câu 1:Hòa tan hoàn toàn 5 gam NaCl vào 15 gam nước.Nồng độ % dung dịch thu được là: A.25% B 75%

C 50% D 85%

Câu 2: Công thức hóa học lần lượt chỉ oxit là:

A H2SO4; CuO; NaOH; NaCl B FeSO4; H2; KOH; Fe2O3

C CO2; SO2; K2O; Fe2O3 D O2; H2SO4; KOH; NaOH

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 1mol H2SO4 vào nước thu được 2lít dung dịch có nồng độ mol là:

A 1M B 0,5M

C 2M D 1,5M

Câu 4: Dung dịch là hỗn hợp:

A Của chất rắn trong chất lỏng

B Của chất khí trong chất lỏng

C Đồng nhất của chất rắn và dung môi

D Đồng nhất của dung môi và chất tan

II PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 5 (3điểm):

a)Viết công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch.Nêu ý nghĩa các đại lượng

b)Viết công thức tính nồng độ mol của dung dịch.Nêu ý nghĩa các đại lượng

ThuVienDeThi.com

Trang 2

Câu6( 4điểm ): Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe HCl F Cle 2 H2

a) Lập phương trình hóa học

b) Tính khối lượng sắt tham gia,biết có 2,24 lit khí hiđro tạo thành ở đktc

Câu7(1điểm): Tính số gam nước tạo thành được khi cho 16,8 lít khí hiđro tác dụng với 5,6 lít

khí oxi(các thể tích đo ở đktc)

(Cho biết Fe = 56;H = 1; O = 16;Cl = 35,5)

III/ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM

I.Phần trắc nghiệm:

II.Phần tự luận (8đ)

Câu 5

a)Viết công thức đúng và nêu ý nghĩa đúng

b)Viết công thức đúng và nêu ý nghĩa đúng 1,5đ 1,5đ

Câu 6

a) PTHH : Fe 2  HClF Cle 2H2

2

2, 24

0,1

22, 4

H

Theo pthh

e 0,1.56 5, 6

F

1đ 1đ 1đ 1đ

Câu 7 2H2 + O2 t o 2H2O

Ta có 2 2

2 1

Như vậy khí hiđro dư.khối lượng nước tính theo khí oxi

= =5,6/22,4 = 0,25 mol

2

O

22, 4

O V

Theo pthh: = 2.0,25 = 0,5 mol

0,5.18 = 9 (g)

2

H O

Nếu HS giải theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tuyệt đối

DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT CHUYÊN MÔN Người ra đề

Võ Thành Viên

ThuVienDeThi.com

Trang 3

Trường THCS Tô Hiệu

Họ và Tên:

Lớp: 8A

KIỂM TRA HK II (2015-2016) MÔN: HÓA HỌC 8 TG: 45’ Điểm Lời phê của thầy, cô giáo. I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Khoanh tròn vào một đáp án đúng : Câu 1:Hòa tan hoàn toàn 5 gam NaCl vào 15 gam nước.Nồng độ % dung dịch thu được là: A.25% B 75% C 50% D 85% Câu 2: Công thức hóa học lần lượt chỉ oxit là: A H2SO4; CuO; NaOH; NaCl B FeSO4; H2; KOH; Fe2O3 C CO2; SO2; K2O; Fe2O3 D O2; H2SO4; KOH; NaOH Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 1mol H2SO4 vào nước thu được 2lít dung dịch có nồng độ mol là: A 1M B 0,5M C 2M D 1,5M Câu 4: Dung dịch là hỗn hợp: A Của chất rắn trong chất lỏng B Của chất khí trong chất lỏng C Đồng nhất của chất rắn và dung môi D Đồng nhất của dung môi và chất tan II PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm) Câu 5 (3điểm): a)Viết công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch.Nêu ý nghĩa các đại lượng b)Viết công thức tính nồng độ mol của dung dịch.Nêu ý nghĩa các đại lượng Câu6( 4điểm ): Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe HCl F Cle 2 H2 a) Lập phương trình hóa học b) Tính khối lượng sắt tham gia,biết có 2,24 lit khí hiđro tạo thành ở đktc Câu7(1điểm): Tính số gam nước tạo thành được khi cho 16,8 lít khí hiđro tác dụng với 5,6 lít khí oxi(các thể tích đo ở đktc) (Cho biết Fe = 56;H = 1; O = 16;Cl = 35,5) BÀI LÀM

ThuVienDeThi.com

Trang 4

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 29/03/2022, 04:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w