- Diễn biến: Tim co bóp đẩy máu vào trong hệ mạch và vận chuyển khắp cơ thể, mang dinh dưỡng và ôxi cho tế bào và nhận chất thảy từ tế bào đưa đến các cơ quan bài tiết. - Xem lại bài[r]
Trang 1Ngày soạn: 12/10/2011
Tuần: 11 Tiết: 22
Bài 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu bài giảng:
1 Về kiến thức: Hệ thống hóa được các kiến thức cơ bản về chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật
và động vật
2 Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng hệ thống hóa, so sánh, tổng hợp
3 Về thái độ: Biết vận dụng kiến thức vào đời sống
II Phương pháp và phương tiện dạy học:
1 Phương pháp:
Hỏi đáp
2 Phương tiện:
- Các bảng và sơ đồ trang 87, 88 SGK
- Các câu hỏi trắc nghiệm trang 89, 90 SGK
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1 Chuẩn bị:
- Ổn định lớp (1 phút)
- Kiểm tra bài cũ: bỏ qua
2 Trình bày tài liệu mới: Bài 22: Ôn Tập chương I.
Bài 22: Ôn Tập chương I
I Hệ thống hóa kiến thức:
II Câu hỏi trắc nghiệm khách
quan:
Hoạt động 1:
Chia lớp 6 nhóm và yêu cầu HS thảo luận nhóm và hoàn thành bảng 22.1, 22.2, 22.3, 22.4, 22.5, 22.6 trong 5 phút
Hoạt động 2:
Đọc câu hỏi và mời HS trả lời
- Thảo luận nhóm và hoàn thành phiếu học tập
- Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm khác bổ sung
- Lắng nghe, vận dụng những kiến thức đã học trả lời
Nội Dung Cần Ghi Nhớ:
Bảng 22.1:
Hấp thụ nước - Qua bề mặt tế bào biểu bì của cây (TV thủy sinh)- Qua bề mặt tế bào biểu bì của rễ (TV trên cạn)
Vận chuyển nước - Qua thành tế bào – gian bào (bị ngăn cản bởi dải Casparin)- Qua chất nguyên sinh – không bào.
Thoát hơi nước - Qua khí khổng.- Qua bề mặt lá – qua cutin.
Bảng 22.2:
Trao đổi khoáng Qua mạch gỗ là chủ yếu
Trao đổi nitơ
- Cố định nitơ khí quyển
- Phân giải nitơ hữu cơ
- Đồng hóa nitơ trong cây
Bảng 22.3
Khái niệm
Là quá trình cây xanh hấp thu năng lượng ánh sang bằng hệ sắc tố và sử dụng năng lượng này để tổng hợp chất HC từ chất vô cơ
Là quá trình ôxy hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2
và H2O,đồng thời giải phóng năng lượng
PT tổng 6 CO2+12 H2O⃗ NLAS ,HST C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Q (ATP + nhiệt)
Trang 2quát C6H12O6+6 O2+6 H2O
Bản chất Là quá trình ôxi hóa khử, trong đóquá trình ôxi hóa ở pha sang, quá
trình khử ở pha tối
Là quá trình ôxi hóa các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể
Nơi diễn ra Lục lạp - Tế bào chất.- Ti thể (của mọi tế bào)
Bảng 22.4:
Quang hợp
- Pha sáng:
+ Diễn ra ở hạt Grana + Ôxi hóa nước để sử dụng H+ và electron tạo ATP và NADPH, giải phóng O2 gồm 3 phản ứng:
* Kích thích diệp lục bởi photon
* Quang phân li nước
* Quang hóa hính thành ATP và NADPH
- Pha tối:
+ Diễn ra ở chất nền
+ Khử CO2 bằng ATP và NADPH tạo hợp chất hữu cơ gồm 3 chu trình:
* Chu trình Canvin (TV C3)
* Chu trình Hatch - Slack (TV C4)
* Chu trình CAM (TV CAM)
Hô hấp
- Giai đoạng đường phân:
+ Diễn ra ở tế bào chất
+ ĐK kị khí + Glucozo → 2 axit pyruvic + 2 ATP
- Giai đoạn hô hấp:
+ Hô hấp hiếu khí (chu trình Crep):
* Diễn ra ở chất nền ty thể
* ĐK có O2
* Axit pyruvic → CO2 + ATP + NADH + FADH2 (2 ATP) + Hô hấp kỵ khí:
* Diễn ra ở tế bào chất
* ĐK Kỵ khí (không có O2) Axit pyruvic → rượu êtylic Axit pyruvic → axit lactic
- Chuỗi truyền electron và quá trình photphorin hóa ôxi hóa:
* Diễn ra ở màng trong ty thể
* ĐK có O2 tham gia
* Sản phẩm: ATP và H2O (32 ATP) Bảng 22.5:
Tiêu hóa
- Đặc điểm: Biến đổi cơ học, sau đó biến đổi hóa học
- Diễn biến:
+ Biển đổi cơ học: nhờ răng và thành cơ ống tiêu hóa (nghiền nhỏ thức ăn) + Biển đổi hóa học: nhờ enzim trong tuyến nước bọt, tuyến tiêu hóa (biến đổi từ chất hữu
cơ phức tạp thành chất đơn giản để hấp thụ vào máu và đưa đến cơ quan, tế bào)
Hô hấp
- Đặc điểm: Ôxi hóa các chất dinh dưỡng trong tế bào giả phóng năng lượng, tạo ra CO2
và H2O
- Diễn biến:
+ O2: dạng hòa tan trong huyết tương hoặc kết hợp với hemoglobin theo đường máu đến
tế bào
+ CO2: dạng hòa tan trong huyết tương (NaHCO3) hoặc kết hợp với hemoglobin theo đường máu đến phổi
Trang 3Tuần hoàn
- Đặc điểm: Máu nhận chất dinh dưỡng, Ôxi và vận chuyển lien tục đến khắp cơ thể nhờ tim và hệ mạch
- Diễn biến: Tim co bóp đẩy máu vào trong hệ mạch và vận chuyển khắp cơ thể, mang dinh dưỡng và ôxi cho tế bào và nhận chất thảy từ tế bào đưa đến các cơ quan bài tiết Bảng 22.6:
3 Củng cố: bỏ qua
4 Dặn dò: 1 phút
- Xem lại bài
- Trả lời các câu hỏi cuối bài trong SGK
- Chuẩn bị bài 23
+ Khái niệm hướng động, các hình thức, các kiểu hướng động, cơ chế điều tiết
+ Mô tả thí nghiệm trong hình và giải thích cơ chế
Rút kinh nghiệm:
Tổ trưởng ký duyệt Giáo viên soạn
Thái Thành Tài
Phổi (Trao đổi khí)
Tim (Bơm máu)
Gan (Loại chất độc)
Tế bào (TĐ khí và chất dinh dưỡng)
Ống tiêu hóa (Cung cấp chất dinh dưỡng)
Thận (Lọc máu)