1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế giáo án Đại số 8 - Học kì I - Tiết 20: Ôn tập chương I

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 226,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N  Z  Q *Kü n¨ng: BiÕt biÓu diÔn sè h÷u tØ trªn trôc sè, bằng nhiều phân số bằng nhau, biÕt so s¸nh hai sè h÷u tØ *Thái độ: Rèn [r]

Trang 1

Ngày soạn: 18/08/2011 Ngày giảng:22 /08/2011

Chương I:

Số hữu tỉ - số thực

Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ

I.Mục tiêu bài học

* Kiến thức:

hữu tỉ.

 

*Kỹ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, bằng nhiều phõn số bằng nhau, biết so sánh hai số

hữu tỉ

*Thái độ: Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận khi biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

*Xỏc định kiến thức trọng tõm:

HS biết được số hữu tỉ viột được dưới dạng với a, b Z , b 0, biết biểu diễn một số hữu tỉ

b

a

trờn trục số

II.Chuẩn bị

1 GV:

2 HS: Bảng nhỏ + Phấn trắng

3 Gợi ý sử dụng CNTT

III Tổ chức các hoạt động học tập:

1, ổn định tổ chức

2 , Kiểm tra bài cũ: ( 5 , )

Hs: Nhắc lại một số kiến thức lớp 6

- Phân số bằng nhau

- Tính chất cơ bản của phân số

- Quy đồng mẫu các phân số

* Đặt vấn đề: Ta đó biết phõn số được viết dưới dạng với a, b N, b 0

b

Vậy trong  P* hợp a, b Z , b 0 ta gọi là gì? Ta vào bài hôm nay “ Số hữu tỉ” 

3 , Bài mới

Các hoạt động của thầy và trò Nội dung

HĐ1: Số hữu tỉ (10’)

Gv: Hãy viết các phân số bằng nhau và lần B  bằng 3;

- 0,5; 0; 2

7

5

Hs: Trả lời

Gv: Nêu khái niệm số hữu tỉ

Gv: Yêu cầu học sinh cùng suy nghĩ và trả lời các câu

hỏi 1 và 2

1.Số hữu tỉ

b a

Z , b 0

Ví dụ: Các số 3; - 0,5; 0, ; 2 đều là các số

7 5

hữu tỉ

?1:Các số 0,6; - 1,25; 1 là các số hữu tỉ vì:

3 1

0,6 = = =

10

6 5 3

-1,25 = = =

100

125

4 5

Trang 2

4.Củng cố: (14 , )

Gv: Giới thiệu tập các số hữu tỉ

Hs: Giải thích và nêu nhận xét về mối quan hệ

giữa 3 tập hợp N; Z, Q

HĐ 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (5’)

Hs1: Lên bảng thực hiện ?3/SGK

Hs : Cùng thực hiện vào bảng nhỏ

Gv: Giới thiệu cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

4 5

Hs2: Lên bảng biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

3

2

Gv: ` ý học sinh phải viết  $ dạng phân số

3

2

có mẫu  J* rồi biểu diễn  ví dụ1

Hoạt động3: So sánh hai số hữu tỉ

HĐ 3: So sánh hai số hữu tỉ: (10’)

Hs: Thực hiện ?4/SGK và nhắc lại các cách so sánh

phân số ở lớp 6

Gv: Phần còn lại yêu cầu học sinh đọc trong SGK, sau

đó kiểm tra lại bằng cách yêu cầu thực hiện tiếp

?5/SGK

Hs1: Đọc to phần nhận xét trong SGK/7

Hs2: Trả lời ?5/SGK

Hs : Theo dõi, nhận xét, bổ xung

1 = = =

3

1 3

4 6 8

?2 Số nguyên a có là số hữu tỉ vì

a = = = =

1

a

2

2a

3

3

 a

Vậy: N Z Q  2.Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số

?3.

VD1:

VD2: =

3

2

2

3 So sánh hai số hữu tỉ

?4. Vì: = ,

3

2

15

10

15

12 5

4 5

> hay: >

15

10

15

12

3

2

5

4

VD1: - 0,6 = ,

10

6

10

5 2

1 2

< hay: - 0,6 <

10

6

 10

5

2

1

VD2: - 3 = , 0 =

2

1 2

7

2 0

< hay - 3 < 0

 2

7

 2

0

2 1

Nhận xét:SGK/7

?5. Số hữu tỉ  J*A ,

3

2 5

3

Số hữu tỉ âm: , , - 4

7

3

 5

1

Số không là số hữu tỉ âm cũng không là

2

0

số hữu tỉ  J*

Trang 3

-3 N, -3 Z, -3 Q  

Z, Q, N Z Q

3

2

 

3

2

Bài 2/7SGK:

a, Những phân số biểu diễn số hữu tỉ là: , ,

4

3

 20

15

32

24

 36

27

b,

Bài 3/8SGK:

a, x = =

7

2

 77

22

y = =

11

3

77

21

< hay x < y

77

22

77

21

b, x =

300

213

y = =

25

18

 300

216

> hay x > y

300

213

300

216

c, x = - 0,75 =

100

75

y = =

4

3

100

75

x = y

GV: nhắc lại

- Khái niệm số hữu tỉ

- Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

- Sánh hai số hữu tỉ

5 Hướng dẫn: (1 , )

- Học thuộc phần lí thuyết

- Làm bài 4;5/8SGK; 3 8/3;4SBT

- Ôn lại quy tắc cộng, trừ phân số ở lớp 6

=============================================

soạn: 18/08/2011 Ngày giảng: 23 /08/2011

Trang 4

Tiết 2: Cộng, trừ số hữu tỉ

I.Mục tiêu bài học

* Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc“

chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

* Kĩ năng:- Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.

- Có kĩ năng áp dụng quy tắc “ chuyển vế”

*Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

*Xỏc định kiến thức trọng tõm:

Thực hiện thành thạo cỏc phộp tớnh về số hữu tỉ; giải được cỏc bài tập vận dụng quy tắc cỏc phộp tớnh trong Q

II Chuẩn bị

1 GV: Bảng phụ, thước thẳng

2 HS: Bảng nhỏ

III Tổ chức cỏc hoạt động học tập:

1, ổn định tổ chức

2,Kiểm tra bài cũ (5’)

Nhắc lại quy tắc cộng, trừ phân số đã học ở lớp 6

+ = ? ; - = ?

m

a

m

b

m

a m b

HS: + = ; - =

m

a m

b m

b

a

m

a m

b m

b

a

* Đặt vấn đề: Vậy với số hữ tỉ ta cú thể thực hiện theo cụng thức như thế nao? Ta

vào bài hụm nay “ Cộng, trừ số hữu tỉ”

3, Bài mới

Hoạt động 1 (15’)

Hs: Ghi quy tắc vào vở

Gv: n ) ra từng ví dụ

Hs: Trình bày lời giải từng câu

Gv: Chữa và chốt lại cách giải từng câu sau

đó nhấn mạnh những sai lầm học sinh hay

mắc phải

Gv: Yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm 2

1.Cộng trừ hai số hữu tỉ

a- Quy tắc:

Với x = ; y = (a,b,m Z, m 0)

m

a

m

Ta có : x+y = + =

m

a m

b m

b

a

x-y = - =

m

a m

b m

b

a

b- Ví dụ:

3

7

 3

4

3

4

7 

3

3

6

5

 6

1 6

5

 6

1 6

1

5 

6

4

 3

2

7

5 3

2 21

15 21

14

21

14

15 

21 1

Trang 5

ví dụ cuối vào bảng nhỏ

Hs: Các nhóm nhận xét bài chéo nhau

Hoạt động 2 (20’)

Gv: Hãy tìm x biết x - =

4

3 2 1

1Hs: Đứng tại chỗ trình bày cách tìm x

Gv: Ghi lên bảng và nêu cho học sinh rõ lí

do để có quy tắc

“ Chuyển vế”

Gv: Cho học sinh ghi quy tắc

Gv: Gọi1 học sinh lên bảng làm ví dụ1

Hs: Cả lớp cùng làm và so sánh kết quả

Gv: Gọi tiếp học sinh khác giải miệng ví dụ

2 và hỏi –x và x có quan hệ với nhau 

thế nào?

Hs: -x và x là hai số đối nhau

Gv: Yêu cầu học sinh đọc phần chú ý SGK/9

Gv: Hãy tính tổng sau

-4

3

7

12

4

1

 5

3 7 5

Hs: Làm bài theo nhóm sau đó nhận xét bài

chéo nhau

Gv: Nhấn mạnh lợi ích của việc áp dụng các

tính chất giao hoán và kết hợp trong việc tính

giá trị của các tổng đại số

Hoạt động4: Luyện tập – Củng cố

Gv: n ) ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập

củng cố

Hs: Quan sát đề bài trên bảng phụ

Gv: Yêu cầu các nhóm thảo luận

Hs: Đại diện từng nhóm lên điền vào bảng

18

8

 27

15 9

4

 9

5 9

5

4 

9

9

* 2-(- 0,5) = 2 + = 2+ = 2 =

10

5

2

1 2

1 2 5

3

2

 5

3 3

2

15

10

9 

15

1

* - (- 0,4) = + = =

3

1

3

1 5

2 15

6

5 

15 11

2 Quy tắc “Chuyển vế”

a-Ví dụ: Tìm x biết

x - =

4

3 2 1

x = +

2

1 4 3

x =

4 5

b- Quy tắc:

Với mọi x,y,z Q

x + y = z x = z – y c- áp dụng: Tìm x biết

* x - =

2

1 3

2

x = +

3

2

 2 1

x =

6

1

* - x =

7

2

4

3

-x = -

4

3

7 2

-x =

28

29

x =

28 29

* Chú ý: SGK/9

Ví dụ: Tính

4

3

 7

12 4

1

 5

3 7 5

 

   

7

5 7

12 4

1 4

3

5 3

A = -1 + 1 +

5 3

Trang 6

Nhóm khác theo dõi nhận xét bổ xung

Gv: Chốt lại bài làm của từng nhóm và B ý

học sinh những chỗ hay nhầm lẫn

A =

5 3

Bài tập củng cố

Hãy kiểm tra lại các đáp số sau đúng hay sai? Nếu sai thì sửa lại

Bài làm Đ S Sửa lại

5

3

 5

1 5 4

13

10

13

2 13

12

15

10

15

6

 15

4

3

2

 6

1

2

 6 1

= =

6

3

2

1

5,

6

7

= + x

6 5

-x = +

6

7

 6 5

-x = 2

x = 2

*

*

*

*

*

=

5

2

=

15

16

x = -2

4- Củng cố:(3’)

Hs: - Phát biểu quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ và quy tắc “ chuyển vế”

- Kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập

5- Hướng dẫn:(2’)

- Học thuộc quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc “ chuyển vế”

- Làm bài 610/10 SGK; 18(a)/7 SBT

- ôn lại quy tắc nhân, chia phân số ở lớp 6

... l? ?i

- Kh? ?i niệm số hữu tỉ

- Biểu diễn số hữu tỉ trục số

- Sánh hai số hữu tỉ

5 Hướng dẫn: (1 , )

- Học thuộc phần lí thuyết

- Làm... Cho học sinh ghi quy tắc

Gv: G? ?i1 học sinh lên bảng làm ví dụ1

Hs: Cả lớp làm so sánh kết

Gv: G? ?i tiếp học sinh khác gi? ?i miệng ví dụ

2 h? ?i –x x có quan hệ v? ?i ... bày l? ?i gi? ?i câu

Gv: Chữa chốt l? ?i cách gi? ?i câu sau

đó nhấn mạnh sai lầm học sinh hay

mắc ph? ?i

Gv: Yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm

1.Cộng trừ hai số hữu

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w