1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DAP AN DE THI THU DAI HOC NAM 2011

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 236,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ SO vuông góc với (ABCD) thì O là giao điểm của AC và BD.[r]

Trang 1

ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM

KỲ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011

MÔN TOÁN

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ( 1 điểm)

yxx

* Tập xác định D R

* Sự biến thiên: y' 6 x26x

' 0

y   x = 0 hay x = 1

0,25

+ Giới hạn: lim ; lim

- Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Bảng biến thiên

x – 0 1 + y’ + 0 – 0 +

y 1 +

0,25

Hàm số đồng biến trên các khoảng (– ; 0 ) và ( 1 ; + )

Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0 ; 1 )

yyyy

Ta có y’’ = 12x-6  y’’ = 0x=

2

1và y’’ đổi dấu khi x đi qua x=

2

1  điểm I(

2

1 ; 2

1) là điểm uốn của đồ thị.

0,25 1

Đồ thị: đồ thị đi qua điểm ( 2;5) và (-1;-4) Giao điểm với trục oy : ( 0 ; 1 ) y 5

1

0

1

Đồ thị nhận điểm uốn I (

2

1 ; 2

1) làm tâm đối xứng

0,25 x

-1

-4

Trang 2

2 Tìm M thuộc ( C ) ( 1 điểm )

Giả sử M( m m;2 33m21)  ( C )

0;2 0 3 0 1)

x xx  là tọa độ tiếp điểm của tiếp tuyến qua M tới ( C ) Phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại X là :

yxx x x  xx

M ( C ) nên : 2m33m21 = 2 3 2

(6x 6 )(x m x ) 2 x 3x 1)

m x  mxxx m x 

(m x ) 2( mmx x ) 3( m x ) 6 x 6x 

(m x ) (4x 2m 3) 0 0

4

x m

m x

 

Qua M kẻ đúng 1 tiếp tuyến tới ( C ) nên : 3 2 1

4m m m 2

0,25

0,25

0,25

Vậy 1

2

m thì M (1 1; )

2 2 là điểm qua đó kẻ đúng 1 tiếp tuyến tới (C) 0,25

1 Giải phương trình lượng giác (1 điểm)

Sin2x + cos2x + 3sinx – cosx – 2 = 0

 2sinxcosx +1 – 2sin 2 x + 3sinx – cosx – 2 = 0

 ( 2sinxcosx– cosx ) – 2sin 2 x + sinx + 2sinx – 1 = 0 0,25

 ( 2sinx – 1 )( cosx – sinx + 1 ) = 0

 2sinx 1 0(1) cosx sinx 1 0(2)

 

6

6

  



2 2

  

  

0,25

0,25

2 Giải hệ phương trình (1 điểm)

Với điều kiện : y  – 3

Hệ pt đã cho 

4

x y x y



0,25

4

x y x y

4

x y x y

x y x y



Đặt x y u x y v  ;   với u 0 ; v 0

0,25

Trang 3

Hệ pt  2 2

3 1 3

4

3

u v uv

u v

u v

v



3 1 1 3

x y

x y

x y

x y

  



  

  



 



5 4 5 4( ai)

x y x

y lo



4

x y

 

0,25

I=

4 sin 2 sin

4 sin 2 sin

2

0

1 ( 4 sin 2 sin )sin 2

2 I I

0,25

1 0

4 sin sin 2

   Đặt ; t = 4 + sin2x  dt = sin2xdx

Đổi cận : khi x =

2

t = 5 ; x = 0  t = 4

I1 = 5 3

4

5

2 2 (5 5 8) 4

tdtt  

0,25

2 0

2 sin sin 2

Vậy : I = 1 (5 5 2 2 3 3 8)

S

F

B

N

D

I

O

C

G A

B

K M

60 0 J

Trang 4

Kẻ SO vuông góc với (ABCD) thì O là giao điểm của AC và BD.

Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD; G là trọng tâm SAC

Góc giữa mặt bên (SCD) và đáy (ABCD) là SJI600 0,25

Vì SIJ đều cạnh a nên G cũng là trọng tâm SIJ

IG cắt SJ tại K là trung điểm của SJ; M, N là trung điểm của SC, SD

0,25 2

IKSAB MN IK 

3

SKABMN SK   V S SK  (đvtt)

0,25 0,25

Gọi Ax y 1 1 2 x y

       

Đặt t x

y

 thì A f t( ) 2 t 1

t

Với ,  2;4 21 1 14 1 2 1;2

x

x

y y

 



0,25

0,25

2

t

t t

Ta có : 1 (2) 9 ; (1) 4 4 9

1 Viết phương trình đường thẳng AB : (1 điểm)

Nhận xét : ( C ) có tâm O ( 0 ; 0 ) bán kính R = 1

( C/ ) có tâm I ( 2 ; 2 )  d : y = x

Giả sử ( C ) cắt ( C/ ) tại A ; B thì AB  OI tại H là trung điểm của AB 0,25

AHO có : OA = 1 ; AH = 2

2

OH = 2 2 1 1 2

OAAH   

 H  d : y = x

Giả sử H ( x ; x )  OH = 2 2 2 2 1 1

 1( ; )1 1

2 2

H ; 2 1; 1

H   

AB là đường thẳng H1 ( H2 ) và  d : y = x

0,25

0,25

TH 1 : AB qua H1  phương trình AB : x + y–1 = 0

TH 2 : AB qua H2  phương trình AB : x + y + 1 = 0 0,25

2 Viết phương trình đường thẳng  : (1 điểm)

Đường thẳng d đi qua điểm M0( 3 ;– 2 ; – 1 ) có VTCP ud = ( 2 ; 1 ; – 1 )

Trang 5

PTTS của d :

3 2 2 1

 

   

   

 Gọi M = d  ( P ) Ta có M ( 1 ; – 3 ; 0 )

0,25

Gọi d/ là hình chiếu của d trên ( P )

Ta có PTTS của d/ là :

1 4 3 5

z t

 

   

  

0,25

Gọi N thuộc d/ sao cho MN = 42 Ta có :

N d/  N ( 1 + 4t ;– 3 + t ; – 5t )

MN = (4 )t 2 t2 (5 )t 2  42

 t = 1 ; t =– 1

* t = 1 : N1 ( 5 ; – 2 ; – 5 )  1 là đường thẳng nằm trong ( P ) qua N1

và d/  phương trình 1 : 5 2 5

x  y   z

* t = –1 : N2 ( – 3 ; – 4 ; 5 )  2 là đường thẳng nằm trong ( P ) qua N2

và d/  phương trình 2 : 3 4 5

xyz

0,25

0,25

VII.a Giải bất phương trình ( 1 điểm )

2

xx   x  ( 1 )

1,00

ĐK : 2 2 3 1 0 12

x

x x

 

1log (2 3 1) 1log ( 1) 1

log (2x 3x 1) log (x 1) log 2

 log2 (2 1)2 log 22

x

0,25

Kết hợp ĐK  nghiệm bpt là : 1 1

1 Tìm tọa độ B C : (1 điểm)

Giả sử B ( b ; 0 )  Ox ; C ( 0 ; c )  Oy với b 0 ; c  0

ABC vuông ở A   AB AC 0

 – 2( b – 2 ) – 1( c – 1 ) = 0

 c = – 2b + 5

c  0 0 5

2

b

0.25

Trang 6

2 2

ABC

S  AB ACb   c

1 ( 2) 1 4 (5 2 1)

2

1 ( 2) 1.2 1 ( 2)

2

= ( b – 2 )2 + 1 = b2– 4b + 5

0,25 Xét f(b) = b2– 4b + 5 Ta có bảng xét dấu :

b

2

f/(b) – 0 +

F(b)

2 1

0,25

GTLN của SABC  GTLN f(b) = f(0) = 5 khi b = 0 ; c = 5

Vậy : B ( 0 ; 0 ) ; C ( 0 ; 5 ) thì SABC lớn nhất 0,25

2 Viết phương trình đường thẳng : ( 1 điểm)

d qua điểm M0(1;0;0) và có vectơ chỉ phương u(1;0; 1)

PTTS của d :

1 0

x t y

z t

 

 

  

 Gọi  là đường thẳng qua B (– 1 ; 2 ; 0 ) và cắt d tại M

Khi đó : M ( 1 + t ; 0 ; – t )   có VTCP là BM(2 ; 2; )  t t

(3; 1; 1)

BA   



;  BA BM;    (t 2; 2t2;t4)

( ; )

2 4 (2 ) 4

d A

t t

0,25

f/(t) = 0  t =  2 Ta có bảng xét dấu :

GTLN f(t) = f(– 2 ) = 11 khi t = – 2

GTNN f(t) = f( 2 ) = 1

3 khi t = 2

t  – 2 2 

f/(t) + 0 – 0 +

f(t)

11 3

3

0,25

Trang 7

* Với t = – 2 :  M ( – 1 ; 0 ; 2 )

d1 có VTCP là BM(0; 2;2)

PTTS của 1 :

1

2 2 2

x

z t

 

  

 

* Với t = 2 :  M ( 3 ; 0 ; – 2 )

d2 có VTCP là BM(4; 2; 2) 

PTTS của 2 :

1 4

2 2 2

z t

  

  

  

0,25

Kết luận : Đường thẳng  qua B cắt d có d ( A ;  ) lớn nhất là 1

Đường thẳng  qua B cắt d có d ( A ;  ) nhỏ nhất là 2 0,25

ĐK : 2 2 0, 2 2 1 0, 5 0, 4 0 ( )

2log [(1 )( 2)] 2log (1 ) 6 log ( 5) log ( 4) 1





log ( 2) log (1 ) 2 0 (1) log ( 5) log ( 4) 1 (2)





0,25

Đặt t = log (12yx) thì (1)trở thành t 1 2 0 t 1

t

    

Với t = 1 ta có : 1 – x = 2 + y  y = – x – 1 Thế vào (2) ta có :

4

x

 

2 4

x

x x

 

 Suy ra : 1

1

y y

 

 

0,25

Kiểm tra thấy chỉ có : 2

1

x y

 

 

 thỏa mãn đề bài Vậy hệ có nghiệm duy nhất : 2

1

x y

 

 

0,25

Ngày đăng: 22/05/2021, 04:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w