Tài liệu tham khảo và tuyển tập đề thi thử đại học, cao đẳng giúp các bạn ôn thi tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh cao đẳng, đại học . Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2013
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH Câu I
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 3
3 2
yx x
Tập xác định: R
Sự biến thiên: 2
' 3 6 ;
y x x y'0x0 hoặc x 2
Hàm số đồng biến trên các khoảng (;0) và (2;); nghịch biến trên (0;2); y CD 2,y CT 2
Bảng biến thiên
Vẽ đồ thị
2) Tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị (C )m của hàm số (1) tại ba điểm phân biệt
Phương trình hoành độ giao điểm:
2
1
x
Đường thẳng d cắt đồ thị (C m) tại ba điểm phân biệt phương trình g x ( ) 0 có 2 nghiệm phân biệt
# 1
( 1) # 0 3 2 3
m x
Gọi A a( ; 2mam1), ( ; 2B b mbm1) trong đó a, b là hai nghiệm của phương trình g x ( ) 0
Theo đề bài ta có
3.(m 1) 2m 0 m 3
(loại)
Vậy không tồn tại m thỏa mãn bài toán
Câu II:
Giải phương trình
(1 sin ) cosx (1 cos ) sinx
1
1 sin 2
x
Điều kiện 1 sin 2 # 0 2 # 2 #
Phương trình
Trang 22 2 cos sin sin cos cos sin 1 sin 2
sin cos sin cos (sin cos ) 1 2sin cos 0
Đặt
2 1 sin cos sin cos
2
t
Ta có phương trình
2
2
3 2
1
1 (1 ) 0
2
0
1
t
t
t
4
2 sin( ) 0
4
2
2 4
2
x
x
Đối chiếu với điều kiện ta được
2
3 2 2
k
Câu III
Giải hệ phương trình
2
2
Điều kiện x1;xy0;xy0 Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với
2x xyy (xy) xy 0(xy)(2x y) ( xy) xy 0
.(2 1) 1 0
Trường hợp xy.(2x y 1) 1 0 không xảy ra vì
xy xy xy xy x (do xy x, 1 0)
Vậy x = y Thay x = y vào phương trình thứ hai của hệ ta được
Trang 3
2 ( 1) 1 2 4
2(*)
x
x
Phương trình (*) không xảy ra vì
0 1 0 2
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là (2;2)
Câu IV:
Tính tích phân
3
3 0
s inx sin ( )
6
x
Đặt
Ta có
2 3 6
sin( )
6 sin
t
t
sin cos cos sin
dt
2
cos
2 t 4 sin t
3 3 3
2 4 4
Câu V:
Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và DG theo a
(vẽ hình)
Trang 4Hạ SH AB Từ giả thiết (SAB)(ABCD) ta suy ra SH (ABCD) Từ giả thiết ta có
60 tan 60 SH SH
Vậy H là trung điểm của AB Từ đó
tan 60 3
Vậy . 1 1 3 2 2 2 3
Gọi I ACDH Hạ IJDG (JDG)
Ta có AH AD
AD DC, suy ra hai tam giác ADH và DCA đồng dạng Do đó
ADH DCADH AC Mặt
khác ACSH ta suy ra AC(SHD) Do đó AC IJ Vậy d AC DG ( , ) IJ
Hai tam giác DJI và DHG đồng dạng Do đó
2 2 3
IJ
6 2
a
a
Vậy ( , ) IJ 6
6
a
Câu VI
Cho x y z , , 1;1 và thỏa mãn điều kiện: xy z 0 Chứng minh rằng:
1 3
3 x xy y 3 y yz z xxz z
Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có
3 x xy y 3 y yz z 3 z xz x 3 x xy y y yz z z zx x
Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có
N x xyy y yzz x xzz
Trang 5Từ giả thiết ta suy ra
Do đó
2 2 2
4
Vì xy z 0 nên trong ba số x, y, z có hai số cùng dấu Giả sử xy 0 Khi đó
x y z x y xy z xy z z z z (do 1 z1)
Suy ra 6 3.2 3
4
N Từ đó ra được
3
3N 3
Câu VII
Cho hình chữ nhật ABCD có D(7;-3) và BD = 2AB Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và BC Tìm tọa độ định C biết phương trình đường thẳng MN là x3y160
Gọi K và H lần lượt là hình chiếu vuông góc của D trên MN và AC Phương trình đường thẳng DK là
3x y 240 Suy ra tọa độ điểm K thỏa mãn hệ
44
( ; )
5
x
K
y
Ta có 2 (41 3; )
DH DK H Đường thẳng AC đi qua H và song song với MN, suy ra phương trình đường thẳng AC là x3y100C(10 3 ; ) c c
Trong tam giác vuông ADC ta có:
3 2 144
4
10
DC
0 (10; 0)
( ; )
Câu VIII
Trang 6Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(1;3;3), vuông góc với mặt phẳng (Q) và
Gọi n p ( ; ; )a b c Ta có n n P Q 02a b 2c0b2a2cn P ( ; 2a a2 ; )c c
Phương trình mặt phẳng (P) là a x( 1)2(a c y )( 3)c z( 3)0
7 8
2
19
a
TH1: a2c Chọn a = 2, c = 1, phương trình mặt phẳng (P) là 2x2y z 110
TH2: 2
19
c
a Chọn a = 2, c = 19, phương trình mặt phẳng (P) là 2x34y19z430
Câu IX
Tìm tất cả các số phức z thỏa mãn phương trình 10 4 3
1
z
i
Điều kiện z # 0 Gọi zabi a b( , ) Phương trình đã cho tương đương với
2 2 10(1 ) (4 3 ).(1 ) 10 10 7 (7 )
2 2
a b
2
2, 4
,
10 7
a
a
Vậy z 2 4i hoặc 9 13
5 5