1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an tot ngu van 8

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 10,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV tổng kết kiến thức cơ bản ,gọi HS khái quát lại nội dung bài học.. - HS trả lời.[r]

Trang 1

Tuần1-Tiết 3 Bài 1

Tiếng Việt: CẤP ĐỘ KHÁI QUÁT NGHĨA CỦA TỪ NGỮ

A Mức độ cần đạt :

1 Kiến thức :

Các cấp độ khái quát về nghĩa của từ ngữ

2 Kĩ năng :

Thực hành so sánh, phân tích các cấp độ khái quát về nghĩa của từ ngữ

3.Thái độ/ Các KNS cơ bản cần được giáo dục

* Ra quyết định: nhận ra và biết sử dụng từ đúng nghĩa,trường nghĩa theo mục

đích giao tiếp cụ thể

B Chuẩn bị:

*GV:

-Bảng phụ,chuẩn bị thêm một số ví dụ

-Các phương pháp/kĩ thuật dạy học có thể sử dụng:phân tích tình huống, thực

hành có hướng dẫn, động não

*HS: Đọc các đoạn văn và trả lời câu hỏi sgk

C Tiến trình lên lớp:

I Ổn định

5’ II Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS (5 phút)

III Bài mới

Giới thiệu: Cho nhắc lại mối quan hệ từ đồng nghĩa, trái nghĩa GV nhận xét

vào bài mới

23’ Hoạt động 1: Hdẫn HS tìm hiểu từ

ngữ nghĩa rộng, từ ngữ nghĩa hẹp

GV treo bảng phụ

-Em hãy cho biết nghĩa của từ "động

vật" rộng hơn hay hẹp hơn nghĩa của

từ: thú, chim, cá? Vì sao?

-Nghĩa của từ thú rộng hơn hay hẹp

hơn so với nghĩa của từ : voi, hươu?

Vì sao?

-Nghĩa của từ "chim" rộng hơn hay

hẹp hơn nghĩa của từ "tu hú", "sáo"

Vì sao?

-HS theo dõi

- Nghĩa của từ "động vật" rộng hơn nghĩa của từ: thú, chim, cá Vì từ

"động vật" bao hàm tất cả các loại động trong đó có: thú, chim, cá

- Nghĩa của "thú" rộng hơn nghĩa của từ: voi, hươu Vì: Thú bao hàm

cả voi, hươu + Voi, hươu: từng loại thú cụ thể, bao hàm trong phạm vi nghĩa của

từ "thú"

- Nghĩa của từ "chim" rộng hơn nghĩa của từ: tu hú, sáo Vì "Chim"

bao hàm cả: tu hú, sáo

I.Từ ngữ nghĩa rộng,

từ ngữ nghĩa hẹp:

Trang 2

-Từ việc tìm hiểu các ví dụ trên, em

có nhận xét gì về phạm vi nghĩa của

từ?

-Nghĩa của "cá" rộng hơn hay hẹp

hơn nghĩa của từ: cá rô, cá thu?

-Vậy một từ có nghĩa rộng khi nào?

-Quan sát lại các ví dụ, các từ: thú,

chim, cá có nghĩa rộng hơn những từ

nào đồng thời hẹp hơn từ nào?

-Một từ được coi là có nghĩa hẹp khi

nào:

GV cho bài tập nhanh: Cho các từ:

cây, cỏ, hoa Tìm các ngữ có phạm vi

nghĩa hẹp hơn; cây, cỏ, hoa và từ

ngữ có nghĩa rộng hơn ba từ ngữ đó

-Vậy em có thể rút ra kết luận gì về

nghĩa của một từ?

GV cho HS vẽ sơ đồ vòng tròn đối

với từ :chim,thú, cá,voi,hươu,tu

hú,sáo,cá rô,cá thu

GV tổng kết kiến thức cơ bản ,gọi

HS khái quát lại nội dung bài học.

- HS trả lời

- Nghĩa của một từ có thể rộng hơn hay hẹp hơn nghĩa của một từ ngữ khác

- Nghĩa của "cá" rộng hơn nghĩa của từ: cá rô, cá thu

- Một từ ngữ được coi là có nghĩa rộng khi phạm vi nghĩa của từ ngữ

đó bao hàm phạm vi nghĩa của một

số từ ngữ khác

- Thú rộng hơn: voi hươu, đồng thời hẹp hơn: động vật

- HS nêu

- Thực vât >cây, cỏ, hoa > Cây cam, …, cỏ gấu,…, hoa lan

- Một từ có nghĩa rộng đối với từ ngữ này đồng thời có thể có nghĩa hẹp hơn đối với một từ ngữ khác

Chim thú

Động vật Cá

HS đọc BT1

Nghĩa của một từ có thể rông hơn hay hẹp hơn nghĩa của một từ ngữ khác:

- Một từ ngữ được coi

là có nghĩa rộng khi

phạm vi nghĩa của từ

ngữ đó bao hàm phạm

vi nghĩa của một số từ ngữ khác.

- Một từ ngữ được coi

là có nghĩa hẹp khi

phạm vi nghĩa của từ

ngữ đó được bao hàm

trong phạm vi nghĩa

của một từ ngữ khác

- Một từ có nghĩa rộng đối với từ ngữ này đồng thời có thể có nghĩa hẹp hơn đối với một từ ngữ khác

Tu hú, sáo

Voi, hươu

Cá rô,

cá thu

Trang 3

2’

Hoạt động 2: GV hướng dẫn HS

luyện tập:

GV goi HS đọc bài tập 1

GV cho HS xác định yêu cầu

GV cho HS làm BT vào vở

Gọi 2HS lên bảng vẽ sơ đồ

GV cho HS nhận xét

GV nhận xét ghi điểm

GV cho HS đọc và xác định yêu cầu

BT 2

GV cho HS phát biểu cá nhân ,nhận

xét

GV cho HS đọc BT3

GV cho HS làm BT3 Vào vở

GV gọi HS đem vở kiểm tra

Gv nhận xét ,ghi điểm

GV phân nhóm cho HS làm BT4

GV cho đại diện nhóm trình bày

,nhận xét

GV nhận xét chung

GV hướng dẫn cho HS BT5 về nhà

làm

Hoạt động 3: Hướng dẫn tự học:

-Thuộc ghi nhớ

-Làm Bt5

-Soạn bài “Tính thống nhất về chủ đề

của văn bản” (Đọc kĩ văn bản “Tôi đi

học” và trả lời câu hỏi sgk)

HS xác định yêu cầu

HS làm BT vào vở

HS lên bảng vẽ sơ đồ

HS nhận xét

HS đọc và xđ yêu cầu

HS phát biểu ,nhận xét

HS đọc BT3

HS làm BT3vào vở

HS đem vở Gv kiểm tra

HS thảo luận theo nhóm

Đại diện nhóm trình bày

III.Luyện tập:

BT1:

BT2.Từ ngữ nghĩa rộng:

a.Chất đốt ,nhiên liệu b.Nghệ thuật:

c.Thức ăn

d.Nhìn

đ Đánh

BT3.Từ ngữ nghĩa hẹp:

a.Xe cộ:Xe máy, ô tô… b.Kim loại:sắt ,kẽm, đồng…

c.Cam,quýt,xoài

BT4.Từ ngữ gạch bỏ:

a.Thuốc lào b.thủ quỹ c.bút điện

d.hoa tai

Ngày đăng: 22/05/2021, 02:59

w