1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De cuong on tap hoc ky 2 - Hoa 11

4 306 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 55,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cũng lượng hỗn hợp trờn chỉ cú thể hũa tan được tối đa 9,8 gam CuOH2.. Cõu 19: Cho axit axetic tỏc dụng với rượu etylic dư H2SO4 đặc, to, kết thỳc thớ nghiệm thu được 0,3 mol etyl axetat

Trang 1

đề c ơng ôn tập hoá lớp 11 - ban NÂNG CAO

Cõu 1: Chất A là một đồng đẳng của benzen Khi đốt chỏy hoàn toàn 1,5 g chất A, người ta thu được 2,52 lớt

khớ CO2 ( đktc) Xỏc định CTPT Viết cỏc CTCT của A Gọi tờn

Cõu 2: Đốt chỏy hoàn toàn 0,15 mol Hidrocacbon X thu được 16,8 lit khớ CO2 (đktc) và 13,5 gam H2O Số

đồng phõn của X là: A) 9 B) 11 C) 10 D) 12

Cõu 3: Khi thực hiện phản ứng tỏch nước đối với rượu (ancol) X, chỉ thu được một anken duy nhất Oxi

hoỏ hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lớt CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước Cú bao nhiờu cụng thức cấu

tạo phự hợp với X? A 5 B 4 C 3 D 2.

Cõu 4: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng tỏc dụng hết

22,2 gam muối Hai ancol đú là

A C3H5OHvàC4H7OH B.C2H5OHvàC3H7OH C C3H7OHvàC4H9OH

D.CH3OHvàC2H5OH

Cõu 5: Cho 30,4(g) hỗn hợp gồm glixerol và một ancol no, đơn chức phản ứng với Natri dư thấy thoỏt ra

8,96 lit khớ (đktc) Cũng lượng hỗn hợp trờn chỉ cú thể hũa tan được tối đa 9,8 gam Cu(OH)2 Cụng thức của

ancol chưa biết là: A) CH3OH B) C2H5OH C) C3H7OH D) C4H9OH

Cõu 6: Để trung hoà 2,22 gam một axit cacboxylic đơn chức no cần có 30ml dung dịch NaOH 1M CTPT

HCOOH

Cõu 7: A, B là hai axit no, đơn chức, mạch hở kờ tiờp nhau trong dóy đụng đang Cho hon hợp gụm 4,6 gam

A và 6 gam B tỏc dụng vừa hờt với kim loại Na thu được 2,24 lớt khớ H2 (ủktc) CTPT của A và B lõn lượt là:

A HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và C2H5COOH

C C2H5COOH và C3H7COOH D CH3COOH và C4H9COOH

Cõu 8: Cho 0,92 g hỗn hợp gồm axetilen và anđehit axetic td vừa đủ với dd AgNO3/NH3 thu được 5,64g hỗn hợp rắn Tớnh % khối lượng của từng chất trong hỗn hợp ?

Cõu 9: Tỉ khối hơi của hỗn hợp khớ C2H6 và C3H6 đối với H2 là 18,6 Thành phõ̀n % thể của mỗi khớ lõ̀n lượt là : A cựng 50% B 40% và 60% C 45% và 55% D 20% và 80%

Cõu 10: Dẫn 4,48 lít hỗn hợp gồm C2H4 và C3H4 (đktc) qua bình đựng dung dịch Br2 d thấy khối lợng bình tăng 6,2 gam Phần trăm thể tích của C3H4 trong hỗn hợp là

Cõu 11: Cho 0,56 lớt hỗn hợp khớ gồm axtilen và etilen đi qua dd AgNO3/NH3 dư thấy tạo thành 3,6g kết tủa

vàng nhạt Tớnh % thể tớch mỗi khớ trong hỗn hợp A 20% B 50% C 25% D 40%.

Cõu 12: Cho 18,8g hỗn hợp hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng với Na dư sinh ra 3,36 lớt

H2 (ủktc) Tớnh % khối lượng của từng chất trong hỗn hợp ?

Cõu 13: Cho 42,22 g propan - 1 - ol và phờnol phản ứng với dd NaOH thu được 15,08 g muối Phõ̀n trăm

khối lượng ancol, phờnol trong hh lõ̀n lượt là

A 25,45% và 74,55% B 52,41% và 47,59%

C 62,16% và 37,84% D 28,94% và 71,06%

Cõu 14: Đun núng 4,6g ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thu được 1,792 lit khớ etilen (đktc).Hiệu suất phản ứng là :

A75% B 80% C 85% D. 90%

Cõu 15: Đun núng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thu được khớ Y Hiệu suất phản ứng là 80%.Khớ Y làm mất màu vừa đủ 8 gam Br2 Tớnh khối lượng ancol etylic đó dựng?

Cõu 16: Một tấn nguyờn liệu chứa 75% tinh bột cú thể sản xuất được bao nhiờu lớt etanol (d=0,8 g/ml), biết

rằng hao hụt trong quỏ trỡnh sản xuất là 10%

Cõu 17: Khi oxi húa 6,9 gam rượu etylic bằng CuO (t o) với hiệu suất phản ứng đạt 80% thỡ lượng anđehit

axetic thu được là

A 3,68 gam B 5,28 gam C 6,6 gam D 8,25 gam

Cõu 18: Đun núng 18 gam CH3COOH với 9,2 gam C2H5OH cú mặt H2SO4 đặc Kết thỳc thớ nghiệm thu được 10,56 gam este Hiệu suất phản ứng este hoỏ bằng

A 30% B 40% C 60% D 80%

Cõu 19: Cho axit axetic tỏc dụng với rượu etylic dư (H2SO4 đặc, to), kết thỳc thớ nghiệm thu được 0,3 mol etyl axetat với hiệu suất phản ứng là 60% Vậy số mol axit axetic cõ̀n dựng là

Trang 2

A.0,3 mol B 0,5 mol C 0,18 mol D 0,05 mol

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 4,4g CO2 và 2,52g

H2O.m có giá trị là:

A 1,48g B 2,48 g C 14,8g D 24,7

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X Sản phẩm cháy thu được cho hấp

thụ hết vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 10M thấy có 10 g kết tủa xuất hiện và khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng 16,8 g Lọc bỏkết tủa cho nước lọc tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư lại thu được kết tủa, tổng khối lượng hai lần kết tủathu được

là 39,7 g CTPT của X là:

A C3H8 B C3H6 C C3H4 D Kết quả khác

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 1,68 g một hiđroocacbon có M = 84 cho ta 5,28 g CO2.

Vậy số nguyên tử C tronghiđroocacbon là

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon no Sản phẩm

thu được cho hấp thụ hếtvào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 37,5 gam kết tủa và khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng 23,25gam CTPT của 2 hiđrô trong X là:

A C2H6 và C3H8 B C3H8 và C4H10 C CH4 và C3H8 D Không thể xác định được

Câu 24: Đốt cháy 1 hiđrocacbon X với lượng vừa đủ O2 Toàn bộ sản phẩm cháy được

dẫn qua hệ thống làmlạnh thì thể tích giảm hơn một nửa X thuộc dãy đồng đẳng nào?

A Ankan B Anken C Ankin D Xicloankan

Câu 25: X, Y,Z là 3 hiđocacbon thể khí ở điều kiện thường Khi phân hủy mỗi chất X,

Y,Z đều tạo ra C và H2 Thể tích H2 luôngấp 3 lần thể tích hiđrocacbon bị phân hủy và

X, Y,Z không phải đồng phân của nhau Công thức phân tử của 3 chất trên là:

A CH4, C2H4, C3H4 B C2H6, C3H6, C4H6

C C2H4, C2H6, C3H8 D C2H2, C3H4, C4H6

Câu 26: Cracking hoàn toàn một anken X thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2

bằng 18 CTPT của X là: A C3H8 B C4H10 C C5H12 D Không có CTPT thỏa mãn

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon cần có 8,96 lít O2 (đktc) Cho sản

phẩm cháy đi vào dungdịch Ca(OH)2 dư thu được 25 gam kết tủa CTPT của hiđrocacbon là:

A C5H10 B C6H12 C C5H12 D C6H14

Câu 28: Dẫn 8,1 gam hỗn hợp khí X gồm: CH3CH2C≡CH và CH3C≡CCH3 lội qua bình

đựng dung dịch Br2 dưthấy có m gam mất màu Giá trị của m là:

A 16 g B 32 g C 48 g D Kết quả khác

Câu 29: Dẫn 17,4 gam hỗn hợp khí X gồm propin và but-2-in lội thật chậm qua bình

đựng dung dịch

AgNO3/NH3 dư thấy có 41,1 gam kết tủa xuất hiện Phần trăm thể tích của mỗi khí trong X là:

A C3H4 80% và C4H6 20% B C3H4 75% và C4H6 25%

C C3H4 25% và C4H6 75% D Kết quả khác

Câu 30: Một đồng đẳng của benzen có CTPT C8H10 Số đồng phân của chất này là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 31: Phân tích 0,29 gam một hợp chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O ta tìm được %C =

62,06; %H = 10,34 Vậy khối lượng ôxi trong hợp chất là:

A 0,07 g B 0,08 g C 0,09 g D 0,16 g

Câu 32: Thành phần % của hợp chất hữu cơ chứa C, H, O theo thứ tự là 62,1%;

10,3%; 27,6% M=60 Công

thức nguyên của hợp chất này là:

A C2H4O B C2H4O2 C C2H6O D C3H6O

Câu 33: Chia a gam hỗn hợp 2 rượu no, đơn chức thành hai phần bằng nhau Phần 1,

mang đốt cháy hoàn toànthu được 2,24 lít CO2 (đktc) Phần 2, tách nước hoàn toàn

Trang 3

thu được hỗn hợp 2 anken Đốt cháy hoàn toàn 2anken này thu được m gam H2O m

có giá trị là:

A 5,4 g B 3,6 g C 1,8 g D 0,8 g

Câu 34: Hợp chất hữu cơ X chứa các nguyên tử C, H, O Khi hóa hơi 0,93 g X thu được

thể tích hơi đúng bằngthể tích của 0,48 g O2 đo ở cùng điều kiện Mặt khác, cũng 0,93

g X tác dụng hết với Na tạo ra 336 ml H2(đktc) CTCT của X là:

A C2H4(OH)2 B C4H8(OH)2 C C3H6(OH)2 D C3H5(OH)3

Dạng 2: Tính chất vật lí (nhiệt độ sôi), giải thích, tính chất hóa họcBài 39: Sắp xếp tăng dần tính axit: p-metylbenzoic(1); p-aminobenzoic(2); p-nitrobenzoic(3); axit benzoic(4)

A (3) < (4) < (1) < (2) B (4) < (1) < (3) < (2) C (4) < (3) < (1) < (2) D (4) < (1) < (2) < (3)

Bài 32: Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất: p-nirophenol (1), phenol (2), p-crezol (3)

A (1) < (2) < (3) B (2) < (1) < (3) C (3) < (2) < (1) D (3) < (1) < (2)

Bài 33: Phenol (1), p-nirophenol (2), p-crezol (3), p-aminophenol (4) Tính axit tăng dần theo dãy:

A (3) < (4) < (1) < (2)

B (4) < (1) < (3) < (2)

C (4) < (3) < (1) < (2)

D (4) < (1) < (2) < (3)

Bài 34: Cho các chất: p-NO2C6H4OH (1), m-NO2C6H4OH (2), o-NO2C6H4OH (3) Tính axit tăng dần theo dãy

nào trong số các dãy sau đây?

A (1) < (2) < (3) B (1) < (3) < (2) C (3) < (1) < (2) D (2) < (3) < 1)

Bài 18: Hiđrocacbon X C6H12 không làm mất màu dung dịch brom, khi tác dụng với brom tạo được một dẫn

xuất monobrom duy nhất Tên của X là:

A metylpentan B 1,2-đimetylxiclobutan C 1,3- đimetylxiclobutan D xiclohexan

Bài 26: Để phân biệt 4 chất lỏng: benzen, toluen, stiren, etylbenzen người ta dùng thuốc thử nào sau đây:

A Dung dịch Br2

B Dung dịch KmnO4

C Dung dịch HNO3 đ, xúc tác H2SO4 đ

D Kết quả khác

Bài 29: Có bao nhiêu chất phản ứng với CTPT C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

A 1 B 2 C 3 D 4

Bài 42: Hỗn hợp X gồm 2 anken khi hiđrat hóa cho hỗn hợp (Y) gồm hai rượu (X) có thể là:

A (CH3)2CH=CH2 và CH3-CH=CH-CH3

B CH3-CH=CH-CH3 và CH3-CH2-CH=CH2

C CH2(COOC2H5)2

D CH2-CH=CH-CH3 và CH2-CH2-CH=CH2

Bài 44: Khi cho axit axetic phản ứng với các chất sau, phản ứng nào xảy ra?

(1) Mg

Trang 4

(2) Cu

(3) CuO

(4) KOH

(5) HCl

(6) Na2CO3

(7) C2H5OH

(8) AgNO3/NH3

(9) C6H5ONa

A Tất cả đều phản ứng B (1), (3), (4), (6), (7), (9) C (1), (4), (6), (7) D (4), (7), (8) Bài 46: Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi:

A HCOOH<CH3CH2OH<CH3CH2Cl

B C2H5Cl<C4H9Cl<C2H5OH<CH3COOH

C CH3COOH <C4H9Cl<C2H5OH

D C2H5OH <C4H9Cl< HCOOH

Bài tập toán về hidrocabon

Ngày đăng: 29/06/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w