1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học 11 năm 2019 (có đáp án)

13 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 820,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch tạo thành?. Câu 9.[r]

Trang 1

NỘI DUNG ÔN THI HỌC KỲ 1 HOÁ 11CB (2018-2019)

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

1 Phân loại chất điện li, pt điện li:

Câu 1 Cho các chất: HNO3, Ca(OH)2,CH3COONa, CH3COOH, NaCl Có bao nhiêu chất điện li mạnh:

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 2 Cho các chất sau: HCl, H2SO3, HNO3, KOH, Ba(OH)2, Mg(OH)2, NaNO3, NaCl Có bao nhiêu

chất điện li yếu?

A 2 B 3 C 4 D 6

Câu 3 Cho các chất: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, NH3, CuSO4 Các chất điện li yếu là:

A H2O, CH3COOH, NH3 B H2O, CH3COOH, CuSO4

C H2O, NaCl, CuSO4, CH3COOH D NaOH, CuSO4, NaCl

Câu 4 Phương trình điện li nào sau đây viết sai ?

A Ca(NO3)2  Ca2+ + 2NO3– B K2CrO4  2K+ + CrO42 –

C Fe2(SO4)3  2Fe3+ + 3SO42– D K2SO4  K2+ + SO42 –

A H2SO4  2H+

+ SO42 – B NaOH  Na+

+ OH–

+ ClO – D KCl K+ + Cl– Câu 6 Phương trình điện li nào đúng?

A CaCl2  Ca+

+2Cl- B Ca(OH)2  Ca+

+ 2 OH –

C AlCl3  Al3+

+3Cl2- D Al2(SO4)3  2Al3+

+ 3SO42

-2 Chọn ptpt đúng-sai :

Câu 7 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai:

A Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2NaCl B 2NaHSO4 + BaCl2  Ba(HSO4)2 + 2NaCl

C NaOH + NaHCO3  Na2CO3 + H2O D Ba(OH)2 + H2SO4  BaSO4 + 2H2O

Câu 8 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit–bazơ?

A H2SO4 + 2NaOH  Na2SO4 + 2H2O B 6HCl + Fe2O3  2FeCl3 + 3H2O

Câu 9 Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đ i ion?

A MgSO4 + CaCl2 MgCl2 + CaSO4 B HCl + AgNO3  AgCl + HNO3

C 2NaOH + MgCl2  2NaCl + Mg(OH)2 D Zn + 2AgNO3  Zn(NO3)2 + 2Ag

3 Cho pt ion  pt phân tử:

Câu 10 Phương trình phân tử: K2CO3 + MgCl2  2KCl + MgCO3 có phương trình ion rút gọn sau ?

A K+ + Cl –  KCl B K2CO3 + Cu2+  2K+

+ CuCO3

C CO32– + CuCl2  2Cl –

+ CuCO3 D Mg2+ + CO32–  MgCO3

Câu 11 Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH – → H2O

phương trình ion thu gọn đã cho biểu diễn bản chất của các phản ứng hóa học nào sau đây ?

A KOH + HCl → KCl + H2O B 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + H2O + CO2

C H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 D NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O

Câu 12 Cho phương trình hóa học của phản ứng ở dạng ion thu gọn: CO32– + 2H+ → H2O + CO2

Trang 2

Phương trình ion thu gọn trên là của phương trình dạng phân tử nào sau đây

A Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O B CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

C MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + CO2 + H2O D BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + CO2 + H2O

4 Lý thuyết pH:

Câu 13 hi h a tan trong nư c chất nào sau đây cho m i trư ng có pH nhỏ hơn 7?

A NaCl B NaOH C Na2SO4 D HCl

Câu 14 Dung dịch chất nào dư i đây có m i trư ng pH > 7 ?

A NaCl B KNO3 C HCl D NaOH.

Câu 15 Phát biểu không đúng là

A M i trư ng kiềm có pH < 7 B M i trư ng kiềm có pH > 7

C M i trư ng trung tính có pH = 7 D M i trư ng axit có pH < 7

Câu 16 Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?

A Giá trị pH tăng thì độ axit giảm B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng

C Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh D Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ

Câu 17 Phát biểu không đúng là

A M i trư ng kiềm có pH < 7 B M i trư ng kiềm có pH > 7

C M i trư ng trung tính có pH = 7 D M i trư ng axit có pH < 7

5 Tính chất vật lý:

Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Ở điều kiện thư ng, N2 ở trạng thái khí, không màu, không mùi, không vị, nặng hơn kh ng khí

B Nitơ kh ng duy trì sự cháy và sự hô hấp

C Amoniăc là chất khí, không màu, tan nhiều trong nư c, có mùi khai và xốc, nhẹ hơn kh ng khí

D Tất cả các muối amoni đều tan trong nư c

Câu 19 Chỉ ra nội dung không đúng:

A Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thư ng

B Khi làm lạnh hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ

C Photpho đỏ có cấu trúc polime

D Photpho đỏ kh ng tan trong nư c nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen ete

Câu 20 Khi xét về khí cacbon đioxit điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn kh ng khí

B Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính

C Chất khí kh ng độc nhưng kh ng duy trì sự sống

D Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại

Câu 21 im cương và than chì là các dạng :

A đồng hình của cacbon B đồng vị của cacbon

C thù hình của cacbon D đồng phân của cacbon

Câu 22 “Nư c đá kh ” kh ng nóng chảy mà thănh hoa nên được dùng tạo m i trư ng lạnh và khô rất

tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nư c đá kh là:

A CO rắn B SO2 rắn C H2O rắn D CO2 rắn

6 Tính chất hoá học

a 1 chất có tính gì ?

Trang 3

Câu 23 Khi tham gia phản ứng hóa học, C

A chỉ thể hiện tính khử B không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa

C chỉ thể hiện tính oxi hóa D vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa.

Câu 24 H3PO4 có tính chất nào sau đây:

A chỉ thể hiện tính axit B thể hiện tính axit và tính khử

C chỉ thể hiện tính oxi hoá D thể hiện cả tính axit và tính oxi hoá mạnh

Câu 25 Trong các câu phát biểu sau câu phát biểu nào đúng:

A NH3 chỉ thể hiện tính bazơ B H3PO4 có tính axit và tính oxi hóa

C NH3 chỉ thể hiện tính khử D NH3 thể hiện cả tính khử và tính bazơ yếu

Câu 26 Phát biểu nào sau đây sai ?

A C có tính oxi hóa và tính khử B P có tính oxi hóa và tính khử

C HNO3 có tính axit và tính oxi hóa D.CO có tính khử

b 1 chất tác dụng chất gì ?

Câu 27 Dãy chất nào sau đây phản ứng được v i N2:

A Li, CuO, O2, NaOH B HCl, Ca(OH)2, CaCl2, MgCl2

C Al, H2, Mg, O2 D Ca(OH)2, KOH, H2SO4, HNO3

Câu 28 Si phản ứng được v i tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

A O2, F2, Mg, HCl, NaOH B Ca(OH)2, KOH, HCl , Na2CO3

C O2, F2, Mg, NaOH D O2, Mg, HCl, NaOH

Câu 29 HNO3 loãng thể hiện tính axit khi tác dụng v i:

A Cu, S, FeO, Al, Fe(OH)2, FeCl2. B Fe2O3, Fe(OH)3, NaOH, Na2CO3

C MgO, Na2CO3, Fe3O4, FeCl2, Al D FeO, NaOH, MgO, FeCl3, P

Câu 30 Cho các chất: HCl (1), NaCl (2), NaOH (3), BaCl2 (4), NaNO3 (5) Chất nào tác dụng được v i

dung dịch (NH4)2CO3 ?

A (1), (3) B (1), (3), (4) C (1), (4), (5) D (1), (4)

Câu 31 Cho các chất sau: Al, Cu, NaOH, MgO, FeO, BaCl2, AgNO3, BaCO3, S, O2 vào dung dịch HNO3 loãng Số chất phản ứng v i HNO3 ?

A 5 B 7 C 6 D 8

Câu 32 Cho dãy các chất: FeO, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe(OH)2, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng v i dung dịch HNO3 đặc, nóng là

A 3 B 5 C 4 D 6

Câu 33 phản ứng nào sau đây Nitơ thể hiện tính khử:

A N2 + 3H2  2NH3 B N2 + 6Li  2Li3N

C N2 + O2  2NO D N2 + 3Mg  Mg3N2

Câu 34 Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau :

A 2C + Ca 0

t CaC2 B C + 2H20

xt, t

CH4

C C + CO 2 0

t 2CO D 3C + 4Al 0

t

Al4C3

Câu 35 Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây:

A 2C + Ca 0

t CaC2 B C + 2CuO 0

t 2Cu + CO2

Trang 4

C C + CO2 0

t

2CO D C + H2O 0

t

CO + H2

c Xác định sản phẩm từ sự tác dụng của 2 chất:

Câu 36 Cho HNO3 đặc vào than nung nóng có khí bay ra là:

A CO2 B NO2

Câu 37 hi đun nóng phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra hai oxit?

A Axit nitric đặc và cacbon B Axit nitric đặc và đồng

C Axit nitric đặc và lưu huỳnh D Axit nitric đặc và bạc

Câu 38 Cho sắt phản ứng v i dung dịch HNO3 đặc nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ Chất khí đó

A NO2 B N2O C N2 D NH3

Câu 39 Khi nhiÖt ph©n muèi KNO3 thu ®-îc c¸c chÊt sau:

A KNO2, N2 và O2 B KNO2 và O2. C KNO2 và NO2 D KNO2, N2 và CO2

Câu 40 Khi nhiÖt ph©n Cu(NO3)2 sÏ thu ®-îc c¸c ho¸ chÊt sau:

A CuO, NO2 và O2. B Cu, NO2 và O2 C CuO và NO2 D Cu và NO2

Câu 41 Khi nhiệt phân, hoặc đưa muối AgNO3 ra ngoài ánh sáng sẽ tạo thành các hoá chất sau:

A Ag2O, NO2 và O2 B Ag, NO2 và O2. C Ag2O và NO2 D Ag và NO2

Câu 42 Cho Cu vào dung dịch HNO3 loãng dư sau phản ứng có khí kh ng màu thoát ra sau đó hóa

nâu đỏ trong kh ng khí hí là

A N2O B NO C NO2 D N2

d Tính chất hoá học khác:

* biết:

Câu 43 Câu trả l i nào dư i đây không đúng khi nói về axit photphoric ?

A Axit photphoric là axit ba nấc B Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình

C Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh D Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ

Câu 44 Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng v i kim loại?

A NO B NH4NO3 C NO2 D N2O5

Câu 45 Phản ứng của NH3 v i Cl2 tạo ra “khói trắng’’ chất này có công thức hóa học là:

A HCl B N2 C NH4Cl D NH3

* Hiểu:

Câu 46 Cho phản ứng: FexOy + HNO3  Fe(NO3)3 + (…) Phản ứng không thuộc loại phản ứng oxi hóa

khử khi x và y lần lượt là

A 1 và 1 B 2 và 3 C 3 và 4 D 1 và 2

Câu 47 T ng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu

v i dung dịch HNO3 đặc, nóng là

A 10 B 5 C 6 D 9

Câu 48 Cho phản ứng oxi hóa khử sau: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O ng hệ số cân b ng oxi hóa- khử phương trình trên là

A 11 B 21 C 20 D 9

7 Điều chế:

Trang 5

* biết:

Câu 49 Ngư i ta sản xuất khí nitơ trong c ng nghiệp b ng cách nào sau đây?

A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà

C Cho kh ng khí đi qua bột đồng nung nóng D Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí

Câu 50 Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hóa chất sử dụng là:

A Dung dịch NaNO3 và dd H2SO4 đặc B NaNO3 tinh thể và dd H2SO4 đặc

C Dung dịch NaNO3 và dd HCl đặc D NaNO3 tinh thể và dd HCl đặc

Câu 51 Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế b ng cách:

A Nung CaCO3 B Cho CaCO3 tác dụng HCl

C Cho C tác dụng O2 D Cho C tác dụng v i dd HNO3

* Hiểu:

Câu 52 Muối nào trong số các muối sau, khi nhiệt phân tạo ra NH3

A NH4HCO3 B NH4NO2 C NH4NO3 D (NH4)2SO4

Câu 53 Muối nào trong số các muối sau, khi nhiệt phân tạo ra CO2

A Na2CO3 B NH4Cl C NaHCO3 D Na2SO

8 Nhận biết:

Câu 54 Để nhận biết dd H2SO4 loãng và dd HNO3 loãng nóng trong hai lọ mất nhãn ngư i ta không

dùng

A Cu B Fe C dd BaCl2 D dd NaOH.

Câu 55 Phân biệt 3 dung dịch sau đựng trong 3 bình riêng biệt: Na2SO4, (NH4)2SO4, NH4Cl chỉ cần dùng 1 hóa

chất:

A NaOH B Ba(OH)2 C BaCl2 D AgNO3

Câu 56 Hóa chất để phân biệt ba dung dịch HCl, HNO3, H3PO4 gồm:

A đồng kim loại và dung dịch AgNO3. B giấy quỳ và bazơ

C đồng kim loại và giấy quỳ D dung dịch AgNO3 và giấy quỳ

Câu 57 Để nhận biết ion PO43- thư ng dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì:

A Tạo ra khí có màu nâu B Tạo ra dung dịch có màu vàng

C Tạo ra kết tủa có màu vàng D Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí

Câu 58 Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4 Chỉ dùng nư c và khí CO2 thì có thể nhận được mấy chất

Câu 59 Cho 4 chất rắn NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4 Chỉ dùng thêm 1 cặp chất nào dư i đây để nhận biết

A H2O và CO2 B H2O và NaOH C H2O và HCl D H2O và BaCl2

9 Chứng minh:

Câu 60 Ph¶n øng ho¸ häc nµo sau ®©y chøng tá amoniac lµ mét chÊt khö m¹nh?

A NH3 + HCl  NH4Cl B 2NH3 + H2SO4  (NH4)2SO4

C NH3 + H2O  NH4+

+ OH– D 2NH3 + 3CuO t0 N2 + 3Cu + 3H2O

Câu 61 Để chứng minh HNO3 có tính axít ngư i ta cho HNO3 tác dụng v i

A FeO B NaOH C Mg D FeCl2

Trang 6

Câu 62 Để chứng minh CO2 có tính oxit axit ngư i ta cho CO2 tác dụng v i

A NaOH B CuO C H2SO4 D C

Câu 63 Để chứng minh NaHCO3 có tính chất lưỡng tính ngư i ta cho NaHCO3 tác dụng v i

A NaOH, HCl B CuO, H2SO4 C H2SO4, NaCl D CO2, NaOH

Câu 64 Phản ứng nào chứng minh axit silixic yếu hơn axit cacbonic

A Na2SiO3 + 2HCl  2 NaCl + H2SiO3 B Na 2SiO3 + CO2 + H2O Na2CO3 + H2SiO3

C SiO2 + 2NaOH  Na2SiO3 + H2O D H2SiO3 + 2NaOH  Na2SiO3 + 2H2O

10 Hiện tƣợng:

Câu 65 Cho một miếng đồng vào dd HNO3 đặc nguội thì có

A khí H2 bay ra B khí kh ng màu sau đó biến thành màu đỏ nâu

C khí màu đỏ nâu bay ra D không có hiện tượng gì

Câu 66 Th i từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 ta thấy

A Xuất hiện kết tủa, kết tủa không tan. B Xuất hiện bọt khí và kết tủa

C Xuất hiện bọt khí D Xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan dần

Câu 67 Cho Ca(OH)2 vào dung dịch Na2CO3 hiện tượng hoá học là

A không thấy hiện tượng B thấy xuất hiện kết tủa trắng

C thấy có hiện tượng sủi bọt khí D thấy có kết tủa xanh tạo thành

11 Phân bón hoá học:

Câu 68 Phân kali được đánh giá b ng hàm lượng % của chất nào?

A K B K2O C KNO3 D Phân kali đó so v i tạp

chất

Câu 69 Công thức hoá học của phân Ure là

A (NH2)2CO. B NH4NO3 C (NH4)2CO D (NH4)2CO3

Câu 70 Công thức hóa học của supephotphat kép là:

A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2 và CaSO4

12 Câu hỏi lý thuyết tổng hợp:

Câu 71 Chọn phát biểu sai

A Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch

B Chỉ có hợp chất ion m i có thể điện li được trong nư c

C Nư c là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li

D Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nư c hoặc nóng chảy

Câu 72 Chỉ ra nội dung sai:

A Photpho thể hiện tính oxi hoá và tính khử

B Nitơ kh ng duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc

C Trong các hợp chất nitơ và photpho có số oxi hoá cao nhất là + 5

D Axit HNO3 và H3PO4 đều có tính axit và tính oxi hoá mạnh

Câu 73 Câu nào sai trong các câu sau đây ?

A Trong các hợp chất nitơ có thể có các số oxi hoá – 3, + 1, + 2, + 3, + 4, + 5

B Vì có liên kết ba, nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thư ng khá trơ về mặt hóa học

C Muối NaHCO3 và muối Na2CO3 đều bị nhiệt

Trang 7

D Các muối nitrat đều tan trong nư c và đều là chất điện li mạnh

Câu 74 Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là sai ?

A Các muối cacbonat (CO32– ) đều kém bền v i nhiệt trừ muối cacbonat của kim loại kiềm

B Tất cả các muối amoni đều bền nhiệt

C Khi tác dụng v i kim loại hoạt động nitơ thể hiện tính khử

D Muối hiđrocacbonat có tính lưỡng tính

Câu 75 Có các phát biểu sau:

(1) Trong phản ứng N2 + O2  2NO nitơ thể hiện tính oxi hóa và số oxi hóa của nitơ tăng từ 0 đến +

2

(2) Photpho đỏ kh ng tan trong nư c nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen ete

(3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn đều thu được khí NO2

(4) Tất cả muối hiđrocacbonat đều kém bền nhiệt

Các phát biểu đúng là

A (1) và (3) B (2) và (4) C (2) và (3) D (1) và (2)

Câu 76 Cho các phát biểu sau:

(1) Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính là khí CO2

(2) Các số oxi hoá có thể có của photpho là –3; 0 ; +3 ; +5

(3) Photpho chỉ có tính oxi hoá

(4) Trong phòng thí nghiệm axit photphoric được điều chế b ng phản ứng giữa P2O5 và H2O

Số phát biểu không đúng là:

A 2 B 3 C 4 D 1

13 Toán pH: cho nồng độ A hoặc M mạnh, tìm pH:

Câu 77 pH của dung dịch KOH 0,001 M là

Câu 78 pH của dung dịch Ca(OH)2 0,015 M là

Câu 79 pH của dung dịch HCl 0,008 M là

Câu 80 Dung dịch H2SO4 0,005M có pH b ng:

A 11 B 2 C 3 D 5

14 Toán cho A td B (biết C M và V), tìm pH của dd sau phản ứng:

pH của dung dịch X là

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch X pH của dung dịch X là

15 Cho số liệu 1 chất Tìm số liệu 1 chất còn lại:

Câu 83 Cho 5,6 gam Fe tác dụng v i dd HNO3 loãng dư thì thể tích khí NO (sản phẩm khử duy nhất)

thu được ở đktc là

Trang 8

A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 84 Cho m gam kim loại Mg tác dụng hết v i dung dịch HNO3 (dư) sinh ra 1 008 lít khí N2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị m là

Câu 85 Nhiệt phân hoàn toàn m gam NaNO3, sau khi kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí O2 (đktc) Giá trị của m là:

A 12,75 gam B 25,5 gam C 16,57 gam D 11,75 gam

Câu 86 Cho 16,56 gam FeO tác dụng hoàn toàn v i dd chứa HNO3 dư c cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối khan (biết sản phẩm không có muối amoni)?

A 18,4 gam B 36,8 gam C 24,2 gam D 55,66 gam

Câu 87 Cho m gam CuO tác dụng hết v i dung dịch HNO3 (dư) sinh ra 253 8 gam muối Giá trị m là

của x là:

A 0,2 M B 0,5 M C 0,25 M D 0,05 M

16 Toán cho CO2 td với dd bazơ (biết số mol 2 chất tham gia):

Câu 89 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nư c vôi trong có chứa 0,075 mol

Ca(OH)2 Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm:

A Chỉ có CaCO3 B Chỉ có Ca(HCO3)2

C Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D CaCO3 và Ca(OH)2 dư

Câu 90 Sục 1,12 lít khí CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M Khối lượng kết tủa thu được là:

A 78,8 gam B 98,5 gam C 5,91 gam D 19,7 gam

Câu 91 Th i 0,6 mol khí CO2 vào dung dịch chứa 1,5 mol NaOH Sau phản ứng thu được dung dịch

X Cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của m là :

17 Tìm tên (M) nguyên tố kloại:

a Vận dụng thấp:

Câu 92 Hòa tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại X có hóa trị 2 vào dd HNO3 dư thì thu được 0,224 lít khí N2

ở đktc Vậy X là

A Cu B Mg C Zn D Ca

Câu 93 Hòa tan hoàn toàn 13 gam một kim loại (A) hóa trị 2 trong dd HNO3 loãng thì thu được 8,96 lít

NO2 là chất khử duy nhất (đktc) Tên kim loại là

A Al B Cu C Zn D Mg

Câu 94 Cho 19,5 gam một kim loại X tác dụng v i dd HNO3 thì thu được 4,48 lít khí NO duy nhất (đktc) Vậy X là:

A Mg B Ca C Zn D Fe

b Vận dụng cao:

Câu 95 Hòa tan hoàn toàn 10,8 gam một kim loại (A) hóa trị 2 vào dung dịch HNO3 dư thì thu được 0,3 mol NO2 và 0,2 mol NO (không có sản phẩm khử khác) Tên kim loại (A) là

A Al B Cu C Zn D Mg

Câu 96 Hòa tan hoàn toàn 1,08 gam một kim loại R hóa trị 3 trong dd HNO3 loãng thì thu được 0,336 lít

Trang 9

(đktc) khí A có c ng thức NxOy và có  22

2 H

A

A Al B Fe C Cr D Mn

18 Toán hỗn hợp kim loại hoặc oxit kim loại td với HNO3 :

a Vận dụng thấp:

Câu 97 Cho 9 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 đặc, nguội dư thì thu được 6,72 lít khí

NO2 duy nhất (đktc) hối lượng của Al trong hỗn hợp là:

A 5,4 gam B 3,6 gam C 1, 8 gam D 2,7

Câu 98 Khi hoà tan 50 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 lấy dư thấy thoát ra 8,96 lít khí

NO (đktc) Hàm lượng % của CuO trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 99 H a tan hoàn toàn 4 4 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 trong 100 ml dd HNO3 đặc nóng sinh ra 3 36 lít khí (đktc) hối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là

A 2,8 gam B 1,6 gam C 2,6 gam D 3,8 gam

duy nhất (đkc) Khối lượng của Fe trong hỗn hợp là:

A 0,76 gam B 1,54 gam C 0,72 gam D 1,12 gam

b Vận dụng cao:

Câu 101 Hòa tan hết 25,28 gam hỗn hợp Fe, Zn b ng HNO3 dư thì thu được 3,584 lít hỗn hợp NO và

N2O có tỉ khối hơi đối v i H2 là 18,5 Thành phần % theo khối lượng của Zntrong hỗn hợp ban đầu là

đặc được V lít khí B Dẫn khí B từ từ vào dung dịch NaOH 1M thì dùng hết 150ml dd NaOH thì khí B bị mất màu Giá trị V và m là:

A 3,36 và 6,6 B 6,6 và 3,36 C 6,72 và 13,2 D 13,2 và 6,72

Câu 103 Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thì thấy thoát ra 11 2 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm

3 khí N2, NO, N2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 1 : 2 Giá trị m là

A 27 gam B 16,8 gam C 35,1 gam D 3,51 gam

0,01 mol NO vào 0,04 mol NO2 Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là :

A 3,45 gam B 4,35 gam C 5,69 gam D 6,59 gam

B TỰ LUẬN CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI

Câu 1 Viết phương trình điện li của các chất: HF, HCl, HNO3, HNO2, H2SO4, HClO, H3PO4,

CH3COOH, KOH, Ba(OH)2, Zn(OH)2, Mg(NO3)2, Al2(SO4)3

Câu 2 Viết phương trình hóa học dư i dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng xảy ra (nếu có) sau:

a) Fe2(SO4)3 + KOH;

b) KNO3 + NaCl;

c) NaHCO3 + NaOH;

d) Fe(OH)2 + H2SO4

Trang 10

e) NH3 + HCl

g) Na2SO4 + BaCl2;

h) CH3COOH + HCl;

i) CaCO3 + HCl

k) Na2SO3 + HCl

l) Pb(NO3)2 + H2S

m) Ca(HCO3)2 + HCl

Câu 3 Tính pH của các dung dịch: HCl 0,001M; H2SO4 0,05M; Ba(OH)2 0,0005M; NaOH 0,1M

pH của dung dịch Z là bao nhiêu?

Câu 5 Cần pha loãng dung dịch NaOH có pH = 12 bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH m i có pH =

11

Câu 6 Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01 mol/l v i 250 ml dung dịch NaOH a mol/l thu được 500 ml dung dịch có pH = 12 Tính a

Câu 7 Để trung hòa 500 ml dung dịch X chứa hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,3M cần bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,2M?

H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Tính pH của dung dịch X

Câu 9 (CĐA-07) Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+ , x mol Cl- và y mol SO T ng khối 2-4 lượng muối tan có trong dung dịch là 5 435 gam ác định giá trị của x và y

Câu 10 (CĐA-09) Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng v i dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2 Sau phản ứng thu được m gam kết tủa và V lít khí (đktc) ác định giá trị của V và m

CHƯƠNG 2: NHÓM NITƠ Câu 1 Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau

a.N2NH3NONO2HNO3Cu(NO3)2CuOCuCuCl2Cu(OH)2

b NH4ClNH3N2 NONO2 HNO3NaNO3 NaNO2

c NO2  HNO3  Cu(NO3)2  Cu(OH)2Cu(NO3)2CuO Cu CuCl2

Fe(OH)3 3Fe(NO3)3 4Fe2O3 5Fe(NO3)3

d (NH4)2CO31 6

3 NH

NO 7NO28HNO39Al(NO3)310 Al2O3

HCl12 NH4Cl 13 NH314 NH4HSO4

e Ca3(PO4)2H3PO4  NaH2PO4Na2HPO4Na3PO4Ag3PO4

f P P2O5H3PO4 Ca3(PO4)2H3PO4

Câu 2.Từ kh ng khí than nư c và các chất xúc tác cần thiết, hãy viết các phương trình hóa học điều chế

phân đạm NH4NO3

Câu 3.Viết phương trình nhiệt phân (nếu có) các muối trong các trư ng hợp sau:

a) NaNO3

o

t

; b) Mg(NO3)2

o

t

; c) AgNO3

o

t

; d) NH4NO2

o

t

Ngày đăng: 19/04/2021, 22:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w