Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn Hóa 11 sau đây cung cấp các công thức cơ bản, các lý thuyết theo chương cần nhớ và các bài tập áp dụng theo chương. Mời các bạn cùng tham khảo và nắm nội dung kiến thức cần ôn tập trong đề cương này.
Trang 1ÔN TẬP HỌC KI I ( 2010-2011 )
A CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN:
n (mol) =
M
m(g )
hh
A m
m
.100%
CM (mol/l)= ( )
) (
lít V
mol n
) (
x g m
g m dd
ct
%VA=%nA= hh
A n
n
.100%
D (g/ml)= ( )
) (
ml V
g m
dA/B= B
A M
M
Mhh= hh
hh n m
B LÝ THUYẾTCẦN NHỚ:
Chương 1: Sự điện li
1 Chất điện li là gì? Sự điện li là gì? Thế nào là chất điện li mạnh, chất điện li yếu? Phương trình điện li là gì? Phương trình điện li được biểu diễn như thế nào? Chất điện li gồm những loại chất nào? Tại sao dung dịch axit, bazơ và muối dẫn điện còn các loại chất khác thì không?
2 Theo Areniut thì axit là gì? Bazơ là gì? Hiđroxit lưỡng tính là gì? Mỗi chất cho 2 ví dụ và viết pt điện li
3 Tích số ion của nước là gì? Để xác định được pH của dung dịch ta có thể dùng những công thức nào ?
4 Có mấy chất chỉ thị pH ?Màu của quỳ tím, phenolphtalein sẽ thay để nhưng thế nào nếu pH của dung dịch thay đổi ?
5 Phản ứng trao đổi ion xảy ra cần điều kiện gì? Ứng với mỗi điều kiên cho 2 ví dụ ? Viết pt ở dạng phân tử, ion và ion thu gọn
Chương 2: Nitơ-photpho
1 Cho biết cấu tạo phân tử, cấu hình, vị trí của Nito và Photpho Xác định các số oxi hóa có thể có
2 Dựa vào đặc điểm cấu tọa và số oxi hóa hãy nêu tính chất hóa học cơ bản của nitơ, photpho (giải thích)?Viết
pthh minh họa
3 Dựa vào đặc điểm cấu tạo nêu tính chất hóa học cơ bản của amoniac Viết pthh minh họa Cho biết cách
4 Dựa vào đặc điểm cấu tạo nêu tính chất hóa học cơ bản của axit nitric, axit photphoric ?Viết pthh minh họa
5 Trình bày các bước và viết ptpu điều chế HNO3 từ NH3 trong công nghiệp ( ghi rõ điều kiện phản ứng )
6 Viết pthh nhiệt phân các muối sau: NH4Cl; NH4HCO3; (NH4)2CO3 ; NH4NO2; NH4NO3; Cu(NO3)2; KNO3; Fe(NO3)3 AgNO3
7.Cho biết hóa chất sử dụng để nhận biết ion NH4+ và PO43- trong dung dịch Viết ptpu và nêu hiện tượng
8 Có mấy loại phân bón hóa học ? Viết Công thức của từng loại ? Từng loại phân bón cung cấp cho cây những nguyên tố nào ?
Chương 3: Cacbon-silic
1 Nêu đặc điểm cấu tạo của nguyên tử cacbon, silic về: vị trí, số eletron lớp ngoài cùng và các số oxi hóa có thể có trong các hợp chất?
2 Nêu tính chất hóa học cơ bản của cacbon, silic (giải thích) Cacbon và silic tác dụng với những chất nào?
Viết pthh minh họa
3 So sánh tính chất hóa học của CO với CO2 Viết pt minh họa cho mỗi tính chất
4 Hãy cho biết độ bền và tính chất của axit Cacbonic
5 Muối Cacbonat được chia làm mấy loại ? Mỗi loại cho 2 ví dụ
6 Viết pthh nhiệt phân các chất sau: NaHCO3 (rắn); dd Ca(HCO3)2; bột Ca(HCO3)2; MgCO3; H2SiO3 Người ta nhận biết muối cacbonat ( CO32- ) bằng cách nào?
Chương 4: Đại cương về hóa học hữu cơ
1 Hợp chất hữu cơ là gì? Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào và có thể có nguyên tố nào ? Cho 4 ví dụ
2 Liên kết chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết gì?
3 CTĐGN, CTPT, CTCT cho ta biết điều gì ? Cho ví dụ về 2 chất có cùng CTĐGN
4 Những chất có đặc điểm gì thì được gọi là đồng đẳng ? Cho ví dụ 2 chất thuộc cùng dãy đồng đẳng ?
Trang 25.Những chất có đặc điểm gì thì được gọi là đồng phân? Cho ví dụ 2 chất là đồng phân ?
6 Nêu định nghĩa và đặc điểm của: phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng tách Mỗi loại cho 2 ví dụ
C BÀI TẬP ÁP DỤNG
I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI, DUNG DỊCH.
Câu 1 Vì sao các dd axit, bazơ, muối dẫn được điện ?
A Do axit, bazơ, muối có khả năng phân li ra ion trong dd
B Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện
C Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron
D Do phân tử của chúng dẫn được điện
Câu 2 Dd chất điện li dẫn điện được là do sự chuyển động của:
Câu 3 Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?
Câu 4 Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH)có những phần tử nào?
Câu 5 Trong dung dịch axit sunfu hiđric H2S có những phần tử nào?
A S2-, HS-, H+ B S2-, H2S, H+ C , H+,H2S, HS-, S2- D H+, S2-, H2S
Câu 6 Theo Areniut phát biểu nào sau đây là ĐÚNG ?
C chất có chứa hiđro trong phân tử là axit D chất có khả năng phân lí ra OH- là muối
Câu 7 Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH-→ Cu(OH)2 tương ứng với phản ứng nào sau đây?
Câu 8 Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dd ?
Câu 9 Trộn hai dd nào sau đây không có phản ứng xảy ra phản ứng?
Câu 10 Có 3 dd không màu sau: Ba(OH)2, BaCl2, HCl chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết ?
Câu 11 Cho phương trình phản ứng FeSO4 + ? → Na2SO4 + ? Các chất thích hợp lần lượt là
Câu 12 Theo Areniut hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính ?
Câu 13 Nhận định nào sau đây về muối axit là đúng nhất:
Câu 14 Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện
nào sau đây ?
Câu 15 Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dd ?
C 2Fe(NO3)3 + KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3 D Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
Câu 16 Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?
Trang 3Câu 17 Chất nào là chất điện ly mạnh trong số các chất sau :
Câu 18 Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?
Câu 19 Phương trình ion rút gọn H + + OH - → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào dưới đây ?
Câu 20 Hoà tan một axit vào nước ở 25oC kết quả là :
A [ ]H + < [ ]OH- B [ ]H+ = [ ]OH - C [ ]H + > [ ]OH - D Không xác định được
Câu 21 Dd của một bazơ ở 25oC có :
A [ ]H = 10+ -7M B [ ]H+ > 10-7M C [ ]H + < 10-7M D [ ]H+ [ ]OH- > 10-14M
Câu 22 Đánh giá nào sau đây đúng về pH của dd CH COOH 0,1M ?3
Câu 23 Một dd có [OH−] = 2,5.10-10 M Môi trường của dd là:
Câu 24 Một dd có nồng độ [H+] = 3,0 10-12 M Môi trường của dd là:
Câu 25 Nồng độ mol/l của dd H2SO4 có pH = 2 là
Câu 26 Nồng độ mol/l của dd Ba(OH)2 có pH = 12 là:
Câu 27 Đối với dd axit mạnh HNO3 0,1M (coi HNO3 phân li hoàn toàn), đánh giá nào dưới đây là đúng?
A pH > 1 B pH = 1 C pH < 1 D [H+]< [NO3−]
Câu 28 Cho hai dd HCl và CH3COOH có cùng nồng độ CM Hãy so sánh pH của 2 dd?
Câu 29 Một dd có chứa 4 ion với thành phần: 0,01 mol Na+, 0,02 mol Mg2+, 0,015 mol SO42-, x mol Cl−
Giá trị của x là:
Câu 30 Dd A chứa 0,2 mol
2-4
SO và 0,3 mol Cl cùng với x mol - K Giá trị của x:+
Câu 31 Dd A chứa 0,2 mol SO và 0,3 mol 2-4
khan là:
Câu 32 Cho 50ml dd HCl 0,10 M tác dụng với 50ml dd NaOH 0,12 M thu được dd A.
Cho quỳ tím vào dd A, quỳ có màu:
Câu 33 Giá trị pH của 50 ml dung dịch HCl 0.2M là :
Câu 34 Trộn 70ml dd HCl 0,12M với 30ml dd Ba(OH)2 0,10M thu được dd A có pH bằng:
Câu 35 Thêm 900 ml nước vào 100 ml dd HCl có pH = 2 thì thu được dd mới có pH bằng:
Câu 36 Thể tích dd HCl 0,3 M cần để trung hoà 100 ml dd hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1 M là:
Câu 37 Trộn 100ml dd NaOH 0,4 M với 100ml dd Ba(OH)2 0,4 M được dd A Nồng độ ion OH− trong dd A là:
Trang 4Câu 38 Trộn lẫn 300 ml dd KOH vào 100 ml dd H2SO4 1M, dd sau phản ứng trở thành dư Bazơ, cô cạn dd sau phản ứng thu được 23 gam chất rắn khan Nồng độ mol của dd KOH bằng:
CHƯƠNG 2: NITƠ-PHOTPHO Câu 39 Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:
A.ns2np5 B ns2np3 C ns2np2 D ns2np4
Câu 40 Khí Nitơ tương đối trơ ở t0 thường là do:
A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
B Nguyên tử Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm Nitơ
C Trong phân tử N2 ,mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết
D.Trong nguyên tử N2 có liên kết ba bền
Câu 41 Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.
A Li, Mg, Al C Li, H2, Al B H2 ,O2 D O2 ,Ca,Mg
Câu 42 Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ
A Không khí B.NH3 ,O2 C.NH4NO2 D.Zn và HNO3
Câu 43 Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây
Câu 44 N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :
A H2 B O2 C Li D Mg
Câu 45 Chọn muối khi nhiệt phân tạo thành khí N2
A NH4NO2 B.NH4NO3 C.NH4HCO3 D.NH4NO2 hoặc NH4NO3
Câu 46 Một oxit Nitơ có CT NOx trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng Công thức của oxit Nitơ đó là :
A NO B NO2 C N2O2 D N2O5
Câu 47 Thể tích khí N2 (đkc) thu được khi nhiệt phân 10g NH4NO2 là
A 11,2 l B 5,6 l C 3,56 l D 2,8 l
Câu 48 Một nguyên tố R có hợp chất với Hidrô là RH3 oxit cao nhất của R chứa 43,66 % khối lượng R Nguyên tố R đó là
Câu 49 Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:
A NH3, N2, NO, N2O, AlN B NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO
C NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3
Câu 50 Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :
N2
o 2 + H (xt, t , p)
→ NH3
o 2 + O (Pt, t )
→ (A) + O 2→ (B) → HNO3
A (A) là NO, (B) là N 2 O 5 B (A) là N 2 , (B) là N 2 O 5
C (A) là NO, (B) là NO 2 D (A) là N 2 , (B) là NO 2
Câu 51 Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
A N2 + 3H2 → 2NH3 B N2 + 6Li → 2Li3N C N2 + O2 → 2NO D N2 + 3Mg → Mg3N2
Câu 52 Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để
A làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử B tổng hợp phân đạm
Câu 53 Tính bazơ của NH3 do :
C NH3 tan được nhiều trong H2O D NH3 tác dụng với H2O tạo NH4OH
Câu 54 Cho cân bằng hóa học : N2 (khí) +3 H2 (k) 2 NH3 (K) .Phản ứng thuận là phản ứng tỏa t0 Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi
A Thay đổi P của hệ C Thêm chất xúc tác Fe B Thay đổi t0 D Thay đổi nồng độ N2
Câu 55 Cho dd KOH dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc)
Câu 56 Cho sơ đồ: NH4)2SO4 +A NH4Cl +B NH4NO3
Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất :
Trang 5A HCl , HNO3 C CaCl2 , HNO3 B BaCl2 , AgNO3 D HCl , AgNO3
Câu 57 Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được:
A N2 , HCl C HCl , NH4Cl B N2 , HCl ,NH4Cl D NH4Cl, N2
Câu 58 Vai trò của NH3 trong phản ứng
4 NH3 + 5 O2 xt,t0 4 NO +6 H2O là
Câu 59 Hợp chất nào sau đây của cacbon dùng làm thuốc giãm đau dạ dày do thừa axit
Câu 60 Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?
A NH4Cl t0 NH3 + HCl B NH4HCO3 t0 NH3 + H20 + CO2
C NH4NO3 t0 NH3 + HNO3 D NH4NO2 t0 N2 + 2 H2O
Câu 61 Cho các phản ứng sau :
H2S + O2 dư Khí X + H2O
NH3 + O2 8500C,Pt Khí Y + H2O
NH4HCO3 + HClloãng Khí Z + NH4Cl + H2O
Các khí X ,Y ,Z thu được lần lượt là
A SO2 , NO , CO2 B SO2 , N2 , NH3 C SO3 , NO , NH3 D SO3 , N2 , CO2
Câu 62 Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
A.khói màu trắng B.khói màu tím C.khói màu nâu D.khói màu vàng
Câu 63 Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng:
A KNO3 và H2SO4đặc B NaNO3 và HCl C NO2 và H2O D NaNO2 và H2SO4 đ
Câu 64 Trong các loại phân bón : NH4Cl, (NH2)2CO ,(NH4)2SO4 ,NH4NO3 .Phân nào có hàm lượng đạm cao nhất :
A (NH2)2CO B (NH4)2SO4 C NH4Cl D NH4NO3
Câu 65 Để điều chế N2O ở trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân muối :
A.NH4NO2 B.(NH4)2CO3 C NH4NO3 D.(NH4)2SO4
Câu 66 Trong phương trình phản ứng đồng tác dụng với dd HNO3 loãng (giả thiết chỉ tạo ra nitơ mono oxit) tổng hệ số trong phương trình hóa học bằng:
Câu 67 Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
A.Ag, NO2, O2 B.Ag, NO,O2 C.Ag2O, NO2, O2 D.Ag2O, NO, O2
Câu 68 Tính chất hóa học của NH3 là:
C tính khử, tính bazơ yếu D tính bazơ mạnh, tính oxi hóa
Câu 69 Cho dung dịch NaOH dư vào 150,0ml dung dịch (NH4)2SO4 1,00M Đun nóng nhẹ , thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu ?
Câu 70 Photpho có số dạng thù hình quan trọng là
Câu 71 Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3 Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là:
Câu 72 Dung dịch axit H3PO4 có chứa các ion nào ? ( không kể H+ và OH- của nước ):
A H+, PO43- B H+, H2PO4-, PO43- C H+, HPO42-, PO43- D H+, H2PO4-,HPO42-,PO4
3-Câu 73 Ở điều kiện thường, P hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do :
A độ âm điện của photpho lớn hơn của nitơ
C liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ
D tính phi kim của nguyên tử photpho mạnh hơn của nitơ
Câu 74 Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng sau :
Trang 6A 3P + 5HNO3 + 2H2O → 3H3PO4 + 5NO
B Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → 2H3PO4 + 3CaSO4 ↓
C 4P + 5O2 → P2O5 và P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
D 2P + 5Cl2 → 2PCl5 và PCl5 + 4H2O → H3PO4 + 5HCl
CHƯƠNG 3: CACBON – SILIC Câu 75 Cấu hình electron nào sau đây của C:
A.1s22s22p4 B 1s22s22p2 C 1s22s22p63s23p2 D 1s22s22p63s23p4
Câu 76 Khí nào sau đây được dùng làm chất khử trong ngành công nghiệp luyện kim
Câu 77 Phát biểu nào sau đây Đúng khi nói về tính chất hóa học của C:
Câu 78 Phản ứng nào sau đây C thể hiện tính khử ?
Câu 79 Cho phản ứng C + HNO3 > CO2 + NO + H2O Hệ số cân bằng của C trong phản ứng là ?
Câu 80 Trong các chất sau,chất nào nguyên tủ C có số oxi hóa cực đại
Câu 81 Loại than nào được dùng trong mặt nạ phòng độc vì có tác dụng hấp thụ mạnh các khí độc
Câu 82 Dẫn 0.1 mol khí CO2 vào dd chứa 0.15 mol NaOH Dung dịch thu được có những chất nào ?
Câu 83 Dẫn khí CO2 và dd NaOH ta có thể thu được các loại muối nào ?
Câu 84 Số oxi hóa cao nhất của Si thể hiện trong hợp chất nào ?
Câu 85 Axit nào sau đây có khả năng hòa tan thủy tinh ( SiO2)
CHƯƠNG 4:ĐẠI CƯƠNG VỀ HOÁ HỌC HỮU CƠ Câu 86 Liên kết hóa học tồn tại chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là :
Câu 87 Cho các hợp chất sau: (I) CO; (II) Na2CO3 ; (III) C2H6O;
Những chất nào là hợp chất hữu cơ:
Câu 88 Các chất no sau đy l đồng đẳng của nhau:
Câu 89 Liên kết đôi giữa hai nguyên tử cacbon là do các liên kết nào sau đây tạo nên?
Câu 90 Trong công thức cấu tạo CH≡CH có bao nhiêu liên kết σ ?
Câu 91 Trong CTCT : CH2 = CH- CH3 có bao nhiêu liên kết π
II BÀI TẬP TỰ LUẬN :
Trang 7Dạng 1: Viết phương trình điện li, phương trình ion rút gọn, phương trình phân tử (từ phương trình ion rút gọn cho trước).
BÀI 1 Viết phương trình phân li các chất sau: HClO, HClO4, CH3COOH, CH3COONa, H2S, HNO2, H3PO4, HNO3 Ba(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, NaHCO3, NaH2PO4, Na2HPO3, HgCl2, Al2(SO4)3, FeCl3, FeSO4
BÀI 2 hoàn thành các pt sau ở dạng phân tử, ion và ion thu gọn
BÀI 3 Viết phương trình hoá học dạng phân tử từ các phương trình ion rút gọn sau:
Dạng 2: Viết pthh và nêu hiện tượng?
BÀI 1 Cho dd phenol phtalein vào dd 100ml NaOH 1M, sau đó cho tiếp200 ml dd HCl 1 M vào
BÀI 3: Cho mẫu đồng vào dd HNO3 đặc, đun nóng
BÀI 4: Đun nóng muối amoniclorua thấy có mùi khai, một lúc sau mùi khai biến mất
BÀI 5: Cho 1 ít bông thủy tinh ( SiO2 ) vào dung dịch axit Flohiđric
BÀI 6: Cho bột lưu huỳnh vào dung dịch HNO3 đặc nóng Sau đó thêm tiếp dung dịch Ba(NO3)2 vào
Dạng 4 Nhận biết các chất
3 Cho 3 dung dịch mất nhãn :Ba(NO3)2, NH4NO3, Na3PO4
Dạng 5: Hoàn thành sơ đồ phản ứng
1/ NH4Cl →1 NH 3 →2 N 2 →3 NO →4 NO 2 →5 HNO 3 →5 Fe(NO 3 ) →7 Fe 2 O 3
Trang 84 5
6 4
6
2/ Amoni nitrit →1 Nitơ →2 Amoniac →3 Nito mono oxxit →4 Nito đioxit →5 Axit nitric
NH 4 NO 2 N 2 NH 3 NO NO 2 HNO 3
Khí hiđroclorua
NH 4 Cl
3/ Canxi photphat →1 Photpho →2 Điphotpho pentaoxit →3 Axit photphoric →4 Amoni photphat
Ca 3 (PO 4 ) 2 P P 2 O 5 H 3 PO 4 (NH 4 ) 3 PO 4
4/ Photpho→1 Photphopentaoxit → Axit photphoric → Amoni photphat → Natri photphat → Bạc photphat
P P 2 O 5 H 3 PO 4 (NH 4 ) 3 PO 4 Na 3 PO 4 Ag 3 PO 4
Amoni sunfat (NH 4 ) 2 SO 4
5/ Amoni hiđrocabonat →1 Amoni clorua →2 Amoni nitrat→3 Đinitơ oxit
NH 4 HCO 3 NH 4 Cl NH 4 NO 3 N 2 O
Khí hiđroclorua NH 4 Cl
6/ Cacbon đioxit →1 Canxi hiđrocacbonat →2 Canxi cacbonat →3 Canxi hiđrocacbonat
Canxi nitrat →5 Canxi cacbonat
Natri hiđrocacbonat →7 Natri cacbonat
Dạng 1: Bài tập về pH
1 Tính pH của dd trong các trường hợp sau:
A 100 ml dung dịch chứa 0,0014 mol HCl
B 75ml dung dịch H2SO4 0,002M
C Trộn 50ml dung dịch HCl 0,1M với 50ml dung dịch NaOH 0,2M
Dạng 2: Lập tỉ lệ mol tìm sản phẩm
Tính m
hiđrophotphat
Dạng 3: Bài tập N và các hợp chất
Câu 1 Cho 0.448 lít khí N2 và 0.672 lít khí H2 vào bình kín có xúc tác thích hợp rồi đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Các khí đo ở điều kiện chuẩn
A Tính V các khí ( đkc) thu được sau phản ứng.Biết Hiệu suất 25%
B Đốt cháy hoàn toàn lượng khí thu được bằng không khí ở điều kiện thường Tính V kk đã dùng Biết oxi chiếm 20% không khí
Câu 2 Nhiệt phân hoàn toàn 8.04 gam muối amoniclorua Thấy thoát ra V lít khí ( đkc)
A Tính giá trị V
B Nếu đốt cháy hoàn toàn khí này thì cần bao nhiêu lít khí O2 ( đkc)
Câu 3 Cho lượng vừa đủ 200ml dd NaOH nồng độ a M vào 10.7 gam muối amoniclorua
A Viết pt phân tử, pt ion và ion thu gọn
B Tính giá trị a
Câu 4 Hoà tan hoàn toàn m gam đồng vào lượng vừa đủ 80 ml dd HNO3 loãng nồng độ 1M, thấy thoát ra V lít khí ( đkc) và dung dịch B
A Tính giá trị m và V
B Cô cạn hoàn toàn dung dich B thì thu được bao nhiêu gam muối
Trang 9C Nhiệt phân toàn toàn lượng muối này thì thu được m gam chất rắn Tính giá trị m
Câu 5: Cho 11g hổn hợp Al, Fe tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch HNO3 sau phản ứng thu được 6,72 lit khí NO(đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A
a Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hổn hợp
b Tính nồng độ mol/lit dung dịch HNO3 cần dùng
c Nung nóng dung dịch A đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn
Câu 6 Hòa tan hoàn toàn 15,2g hỗn hợp gồm Cu và Fe bằng dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lít khí không màu hóa nâu ngoài không khí (đktc) và dung dịch D
A Tính khối lượng của tường kim laọi trong hỗn hợp trên
B Cô cạn dụng dịch D Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
C Nhiệt phân hoàn toàn lượng muối thu được m gam chất rắn B Tính giá trị m
Câu 7 Hòa tan hoàn toàn 99,6g hỗn hợp gồm Zn và FeO bằng lượng dư dung dịch HNO3 thu được 20,16 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất đo ở đkc) Tính khối lượng của từng chất trong hỗn hợp
Câu 8: Cho 13.6g hổn hợp Mg, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc sau phản ứng thu được 17,92 lit khí NO2
(đktc, sản phẩm khử duy nhất) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hổn hợp
Dạng 4: Bài toán về C và hợp chất
Câu1: Dẫn từ từ đến hết 3.36 lít khí CO2 ( đkc) vào 200 ml dd NaOH 1M thu được những loại muối nào tính khối lượng của chúng
Câu 2: Cho 224 ml khí CO (đkc) hấp thụ hết vào 100 ml dd KOH 0.2 M Tính khối lượng các chất trong dung
dịch thu được
Câu 3: Nung 52,65 gam CaCO3 ở 1000oC rồi dẫn toàn bộ lượng khí thoát ra hấp thụ vào 500 ml dd Ca(OH)2
1,8M
A Tính thể tích khisthaots ra ở điều kiện chuẩn
B Tính lượng muối thu được sau phản ứng
Câu 4: Cho m gam CaCO3 vào lượng vừa đủ 100 ml dd HCl 1M, thấy thoát ra V lít khí ( đkc) Tính giá trị của
m và V
Câu 5: Cho hỗn hợp 20,6 gam CaCO3 và Na2CO3 tác dụng vừa đủ với 200 ml dd H2SO4 loãng chưa biết nồng
độ thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 (đkc)
A Viết pthh, tính nồng độ H2SO4 đã dùng
B Tính khối lượng muối thu được
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 5 gam một muối cacbonat của kim lại M ( hóa trị II ) bằng lượng vừa đủ dung dịch
HCl thấy thoát ra 1,12 lít khí ( đkc ) Xác định M và Công thức của muối
Dạng 5: Xác định CTPT của hợp chất hữu cơ
Dạng 1: Dựa vào tỉ khối hơi d và công thức đơn giản tìm CTPT
Câu 1: Chất hữu cơ B có công thức đơn giản là CH2O và tỉ khối hơi của B so với H2 là 30 Tìm CTPT của B
Câu 2: Chất hữu cơ A có công thức đơn giản là C2H4O biết d A/O2 =2.75 tìm CTPT của A
Câu 3: HidroCacbon X có CTĐG là C3H4 biết tỉ khối của X so với không khí gần bằng 1.38.Tìm CTPT của A
và số liên kết π có trong X
Dạng 2: Dựa vào thành phần phần trăm về khối lượng (%m) hoặc phần trăm về thể tích ( %V )…
Câu 1: Chất hữu cơ A có thành phần 31,58% C; 5,26% H; 63,16% O theo khối lượng Tỉ khối hơi của A so
với CO2 là 1,7273 CTPT của A là:
Câu 2: Khi phân tích hợp chất hữu cơ B thu được kết quả: C chiếm 61,02%; H chiếm 15,51% theo khối lượng,
còn lại là nitơ Tỉ khối hơi của B so với không khí nhỏ hơn 2 CTPT của B là:
Câu 3: Một Hidrocacbon X có thành phần % về khối lượng : C (85,8%) và H (14,2%) Chất X là
A C3H8 B C4H10 C C4H8 D kết quả khác.
Câu 4: Hợp chất X có %C = 54,54% ; %H = 9,1%, còn lại là oxi Khối lượng phân tử của X bằng 88 CTPT
của X là:
A C4H10O B C5H12O C C4H10O2 D C4H8O2
Trang 10Câu 5: Khi phân tích hợp chất hữu cơ A thu được kết quả: 70,94 %C; 6,4%H; 6,9%N; còn lại là oxi Tỉ khối
hơi của A so với oxi nhỏ hơn 7
A C12H13O2N B C24H26N2O4C C6H7NO2 D C12H14N2O4
Dạng 3: Dựa vào phản ứng cháy của chất hữu cơ:
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 1 hidrocacbon A thu được 17,6g CO2 và 0,6 mol H2O Tìm CTPT và CTCT của A
Câu 2: Đốt cháy 0,5 lít khí A cần 2,5 lít khí oxi thu được 1,5 lít khí CO2 và 2 lít hơi nước, biết các thể tích đo
ở cùng nhiệt độ, áp suất Tìm CTPT
Câu 3: Khi đốt 1 lít khí X cần 6 lít O2 thu được 4 lít CO2 và 5 lít hơi H2O (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) CTPT của X là:
Câu 4: Khi đốt cháy hoàn toàn 1,0 mol hợp chất hữu cơ A thu được CO2 và H2O với tổng số mol là 7,0 Tìm
Câu 5: Đốt cháy 10,08 lít hidrocacbon A thu được 40,32 lít khí CO2 và 32,4 g H2O (đktc) CTPT của A là:
Câu 6: Đốt cháy 4,5g hợp chất B chứa C,H,O thu được 6,6g CO2 và 2,7g H2O Tỉ khối hơi của B so với NO là
6 Tìm CTPT của B
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 4,6g hợp chất hữu cơ trong oxi dư thu được 5,4g H2O và 8,8g CO2 Tìm CTPT
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ X thu được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O Biết tỉ khối của
X so với He (MHe = 4) là 7,5 CTPT của X là:
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 1,605 gam hợp chất hữu cơ A thu được 4,62 gam CO2 ; 1,215 gam H2O và 168 ml
N2 (đktc) Tỉ khối hơi của A so với không khí không vượt quá 4 Công thức phân tử của A là:
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 2,2g chất hữu cơ A, người ta thu được 4,4g CO2 và 1,8g H2O
1 Xác định công thức đơn giản nhất của A
2 Xác định CTPT chất A biết rằng nếu làm bay hơi 1,1g chất A thì thể tích hơi thu được đúng bằng thể tích của 0,4g khí O2 ở cùng nhiệt độ và áp suất
Câu 11: Để đốt cháy hoàn toàn 2,85g chất hữu cơ X phải dùng vừa hết 4,2 lít O2 (đ ktc) Sản phẩm cháy chỉ có
CO2 và H2O theo tỉ lệ 44:15 về khối lượng
1 Xác định công thức đơn giản nhất của chất X
2 Xác định công thức phân tử của X biết rằng tỉ khối hơi của X đối với C2H6 là 3,8
Câu 12: Để đốt cháy hoàn toàn 4,45g hợp chất A cần dùng vừa hết 4,2 lít O2 Sản phẩm cháy gồm có 3,15g
H2O và 3,92 lít hỗn hợp khí gồm CO2 và N2 Các thể tích ở đktc Xác định công thức đơn giản nhất của A
Câu 13:Oxi hóa hoàn toàn 0.6 gam chất hữu cơ A thu được 0.672 lít CO2 ( đkc) và 0.72 gam H2O Tìm CTPT của A
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một HiđroCacbon A thu được số mol nước bằng số mol CO2 Tìm CTĐG của A