Đề cương ôn tập học kỳ I- môn hóa lớp 11
Trang 1MễN: HểA HỌC LỚP 11
CH ƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI
I KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1 Khỏi niệm: chất điện li, sự điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu
2 Định nghĩa: axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tớnh và muối
3 Tớch số ion của nước, ý nghĩa tớch số ion của nước
4 Khỏi niệm về pH, xỏc định mụi trường của dung dịch muối
5 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch cỏc chất điện li
6 (Ban A): Khỏi niệm: độ điện li, hằng số axit, bazơ
II MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO:
1 Bài tập định tớnh
Cõu 1: Trong cỏc chất sau : H2S, C6H12O6 , Ca(OH)2, Fe(OH)2 , HF, NaHCO3, H2SO4, Fe(NO3)3 Cho biết: a Chất nào là chất điện li? b Chất điện li mạnh, chất điện
li yếu?
Cõu 2
a Viết phương trỡnh điện li của cỏc chất sau: K2S , NaHCO3 , Pb(OH)2 , HClO , HF ,
Fe2(SO4)3 , NH4NO3, KOH
b Hóy cho biết trong cỏc chất trờn, chất nào là axit, bazơ , lưỡng tớnh ( theo Areniut và Bronstet)
Cõu 3: Viết phương trỡnh ion rỳt gọn của cỏc phản ứng ( nếu cú) xảy ra trong dung dịch giữa
cỏc cặp chất sau:
a Fe2(SO4)3 + NaOH b KNO3 + NaCl c NaHSO3 + NaOH
d Na2HPO4 + HCl e Cu(OH)2(r) + HCl f FeS(r) + HCl
g Zn(OH)2(r) + H2SO4
Cõu 4: Viết một phương trỡnh phõn tử của cỏc phản ứng cú phương trỡnh ion rỳt gọn sau:
a Ag + + Cl - →AgCl b H+ + OH- → H2O c Ca2+ + CO32- → CaCO3
d ClO- + H+ → HClO e Cu(OH)2 + 2H+ → Cu2+ + H2O
f SO32- + 2H+ → SO2 + H2O g CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + CO2 + H2O
Cõu 5: Hóy điều chế kết tủa BaSO4 bằng ba phản ứng trao đổi ion khỏc nhau xảy ra trong dung dịch
Câu 6: Cho 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion trong số các Ion sau: 2
Ba +
, 3
Al +
,Na +
, Ag +
, 2 3
CO ư
, NO3ư
, Cl ư
, 2 4
SO ư
Tìm các dung dịch
đó
Câu 7: Các chất nào trong số các chất cho dưới đây tác dụng cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH? Al(OH)3 , NaHCO3, Na2SO4, HNO3, Zn(OH)2
Cõu 8 (Ban A): Cỏc dd sau cú giỏ trị pH > 7, pH<7 hay pH = 7? Giải thớch?
K2S, Fe2(SO4)3 , CH3COONa, NH4NO3, NaCl
Đ CNG ễN TP HC K I
Trang 22 Bài tập định lượng
Câu 1: Xác định pH của dung dịch có [OH-] = 1,5.10-5M Cho biết môi trường của dung dịch này?
Câu 2: Trong dung dịch chứa a mol Ca2+ , b mol Mg2+ , c mol Cl-, mol NO3- Lập biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d
Câu 3: Trong dung dịch chứa 0,01 mol Ba2+ , b mol Ca2+ , 0,01mol Cl- và 0,03 mol NO3- thì
số mol Ca2+ (b mol) bằng bao nhiêu ?
Câu 4: Trộn 100 ml dung dịch HCl 1,00M với 400ml dung dịch NaOH 0,375M Tính pH của dung dịch thu được
Câu 5: Tính thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M?
Câu 6: Tớnh khối lượng kết tủa thu được khi cho 100 ml dung dịch Al(NO3)3 1M tỏc dụng với 350 ml dung dịch NaOH 1M
Cõu 7( ban A): Cú hai dung dịch sau:
a) CH3COOH 0,01M (Ka = 1,75 10-5) Tớnh nồng độ mol của ion H+, pH của dung dịch b) NH3 0,01M (Kb = 1,80 10-5) Tớnh nồng độ mol của ion OH-, pH của dung dịch
CH ƯƠNG 2: NITƠ – PHOTPHO
I KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1 Vị trớ của nitơ và photpho trong BTH và sự liờn quan giữa vị trớ và cấu tạo nguyờn tử và phõn tử của chỳng
2 Tớnh chất vật lớ, tớnh chất húa học cơ bản của cỏc đơn chất và hợp chất của nitơ, photpho
3 Phương phỏp điều chế nitơ, photpho và một số hợp chất quan trọng của chỳng
4 Cỏch nhận biết một số ion NO3ư
; NH4+
; PO43ư
II MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO:
1 Bài tập định tớnh
Cõu 1: Cho biết cỏc số oxi húa cú thể cú của N, P trong hợp chất
Cõu 2: Vỡ sao ở điều kiện thường nitơ là một chất trơ? Ở điều kiện nào thỡ nitơ trở nờn hoạt
động hơn?
Cõu 3: Viết PTHH của cỏc phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển húa sau:
a NH4NO2 (1)→ N2 (2)→NO (3)→ NO2
(4)→ NH3
b Khớ NH3 (1)→ dung dịch NH3 (2)→ NH4Cl (3)→ NH3 (4)→ NH4NO3 (5)→ N2O (6)→ N2 (7)→ NO
c HNO3 (1)→ Ca(NO3)2 (2)→ O2
(3)→ NH4NO3 (4)→ NH3 (5)→ N2
d Ca3(PO4)2 12002o
SiO C C
+ +
→ P + Ca t,o
→ ? + HCl
→ PH3 + O t 2 , o
→ P2O5
Cõu 4: Cho cõn bằng húa học: N2(k) + 3H2(k) →
← 2NH3 ∆H = -92kJ
Trang 3c/ Giảm thể tích của hệ phản ứng?
Câu 5: Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau đây:
a Fe + HNO3 ( đặc nóng) → + NO2 + b FeO + HNO3 ( loãng) → Fe(NO3)3 +
NO +
c Ag + HNO3 ( đặc ) → + NO2 + d P + HNO3 ( đặc ) → H3PO4 + NO2 +
e Fe2O3 + HNO3 →
Câu 6: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt
a các dung dịch HCl; HNO3; H3PO4
b các dung dịch Na2SO4 ; Na3PO4, Na2S, NaNO3
c các dd NH4Cl; dd (NH4)2SO4; dd NaNO3
d các khí: CO2, N2, Cl2, NH3
2 Bài tập định lượng
Câu 1: a/ Phải dùng bao nhiêu lít khí Nitơ và bao nhiêu lít khí Hiđrô để điều chế 17,0 g
NH3? Biết rằng hiệu suất chuyển hoá thành amôniac là 25% (Các thể tích khi đo ở ĐKTC) b/ Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng Tính thể tích khí NH3 tạo thành, biết hiệu suất của phản ứng là 20%
Câu 2 Cho dung dịch NaOH dư vào 150,0 ml dung dịch (NH4)2SO4 1,00M, đun nóng nhẹ a/ Viết phương trình hóa học ở dạng phân tử và dạng ion rút gọn
b/ Tính thể tích khí thu được ở đktc
Câu 3: Hoà tan hoàn toàn m gam kim loại đồng vào dung dịch HNO3 dư thu được 13,44 lít hỗn hợp khí NO và NO2(ở ĐKTC) M NO, NO2= 40,66 Khối lượng m có giá trị là bao nhiêu?
Câu 4: Cho 1,68 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thì có
560 ml (đktc) khí N2O bay ra Tính thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp
Câu 5: Khi hoà tan 30,0g hỗn hợp đồng và đồng (II) Oxít trong dung dịch HNO3 1,00M lấy
dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (ở ĐKTC) Tính khối lượng của đồng và đồng (II) oxit trong hỗn hợp ban đầu
Câu 6: Nung nóng 66,2 gam Pb(NO3)2 thu được 55,4 gam chất rắn
- Tính hiệu suất của phản ứng phân huỷ
- Tính số mol các khí thoát ra
Câu 7: Cho 44g dd NaOH 10% tác dụng với 10g dd H3PO4 39,2% Xác định khối lượng muối thu được sau phản ứng
Câu 8 (Ban A): Từ quặng photphorit , có thể điều chế axit photphoric theo sơ đồ:
Quặng photphorit → P → P2O5→ H3PO4
Tính khối lượng quặng photphoric chứa 73% Ca3(PO4)2 cần thiết để điều chế được 1 tấn
H3PO4 50% Giả thiết hiệu suất của quá trình là 90%
Trang 4CHƯƠNG 3: CACBON – SILIC
I KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1 Vị trí của cacbon và silic trong BTH và sự liên quan giữa vị trí và cấu tạo nguyên tử của chúng
2 Tính chất vật lí, tính chất hóa học của các đơn chất và hợp chất của cacbon , silic
3 Phương pháp điều chế cacbon , silic và một số hợp chất quan trọng của chúng
II MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO:
1 Bài tập định tính
Câu 1: Phân biệt các chất khí sau bằng phương pháp hóa học: CO; HCl và CO2
Câu 2: Phân biệt các khí CO2 và SO2 bằng phương pháp hóa học
Câu 3: Cho các chất sau: CO2; Na2CO3; C; NaOH; Na2SiO3; H2SiO3 Hãy thành lập một dãy chuyển hóa giữa các chất trên và viết các PTHH xảy ra
Câu 4: Cho C tác dụng lần lượt với từng chất sau: O2, CO2, HNO3 đặc, nóng, H2SO4 đặc, nóng, H2 Hoàn thành PTHH của các phản ứng xảy ra và cho biết vai trò của C trong mỗi phản ứng
2 Bài tập định lượng
Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2 Sản phẩm thu được sau phản ứng là chất nào, khối lượng bao nhiêu gam?
Câu 2: Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4g kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m(g) muối clorua Vậy m có giá trị là bao nhiêu?
Câu 3: Nung 52,65g CaCO3 ở 1000oC và cho toàn bộ lượng khí thoát ra hấp thụ vào 500,0
ml dd NaOH 1,800M Hỏi thu được những muối nào? Khối lượng là bao nhiêu? Biết rằng hiệu suất của phản ứng nhiệt phân CaCO3 là 95%
CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
I KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1 Phân loại hợp chất hữu cơ và cơ sở phân loại
2 Các công thức biểu diễn phân tử hợp chất hữu cơ và cách thiết lập các loại công thức đó
3 Các loại phản ứng hóa học cơ bản trong hóa học hữu cơ
4 Khái niệm đồng đẳng, đồng phân
II MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO:
1 Bài tập định tính
Câu 1: Hãy chỉ ra hợp chất hữu cơ trong số các hợp chất sau: CaC2; CH3ONa; CCl4; NaCN;
CS2; C2H6; Na2C2O4; C3H5Br
Câu 2: Cho các chất sau: CH3 – CH2 – CH2 – OH; C2H5 – O – C2H5; C3H7 – O – CH3; CH3
– CH2 – CH2 – CH2 – OH Những cặp chất nào có thể là đồng đẳng hoặc đồng phân của nhau?
Câu 3: Hãy viết công thức cấu tạo có thể có của các chất có công thức phân tử sau: C3H7Cl;
C2H7N; C3H6O; C4H8
Câu 4: Cho ví dụ về các loại phản ứng: thế, cộng, tách trong hóa học hữu cơ
2 Bài tập định lượng
Câu 1: Tìm công thức phân tử các hợp chất hữu cơ trong mỗi trường hợp sau:
Trang 5b Oxi hóa hoàn toàn 0,32g một hiđrocacbon X tạo thành 0,72g H2O Tỉ khối hơi của X so với heli bằng 4
c Chất hữu cơ Y có MY = 123 đvC và khối lượng cacbon, hiđro, oxi và nitơ trong phân tử theo thứ tự tỉ lệ với 72: 5: 32: 14
d Chất hữu cơ Z có chứa 40% C; 6,67%H, còn lại là oxi Mặt khác, khi hóa hơi một lượng Z người ta được thể tích vừa đúng bằng thể tích của nitơ (II) oxit có khối lượng bằng 1/3 khối lượng của Z trong cùng điều kiện
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 2,2g chất hữu cơ A thu được 4,4g CO2 và 1,8g H2O
a) XĐ công thức đơn giản nhất của A
b) XĐ CTPT của A biết rằng nếu làm bay hơi 1,1 g chất A thì thể tích hơi thu được đúng bằng thể tích của 0,4g khí O2 ở cùng nhiệt độ và áp suất
Câu 3( Ban A): Phân tích 0,31g chất hữu cơ X chỉ chứa C, H, N tạo thành 0,44g CO2 Mặt khác, nếu phân tích 0,31g với vôi tôi xút rồi dẫn toàn bộ lượng NH3 tạo thành và 100ml dd
H2SO4 0,4M thì phần axit thừa được trung hoà hoàn toàn bởi 50ml dd NaOH 1,4M Lập công thức phân tử của X biết 1 lít hơi chất X nặng 1,38g