1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đề cương ôn tập học kỳ 1 - Toán 10 CB

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 190,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 Vectơ và các phép toán trên vectơ : Xác định vectơ phương , hướng và độ dài , xác định điểm thỏa đẳng thức vectơ, chứng minh đẳng thức vectơ.. 6 Hệ trục tọa độ : Tìm tọa độ của vectơ [r]

Trang 1

Đề cương ôn tập học kỳ 1 - toán 10 CB

Năm học 2009- 2010

ĐỀ CƯƠNG

1) Tập hợp và cỏc phộp toỏn trờn tập hợp

2) Tập xỏc định , sự biến thiờn , tớnh chẵn lẻ của hàm số

3) Hàm số y = ax + b và y = ax2 + bx + c : Sự biến thiờn và đồ thị của hàm số , xỏc định hàm số thỏa điều kiện cho trước

4) Phương trỡnh tương đương và PT hệ quả , PT bậc nhất và bậc hai một ẩn ,

PT quy về phương trỡnh bậc nhất hoặc bậc hai

5) Vectơ và cỏc phộp toỏn trờn vectơ : Xỏc định vectơ ( phương , hướng và độ dài ), xỏc định điểm thỏa đẳng thức vectơ, chứng minh đẳng thức vectơ

6) Hệ trục tọa độ : Tỡm tọa độ của vectơ và của điểm thỏa điều kiện cho trước 7) Giỏ trị lượng giỏc của gúc ( 0 0   1800 )

CÁC DẠNG BÀI TẬP Phần I: Đại số

Chương i tập hợp Mệnh đề Bài 1: Liệt kê các phần tử của các tập hợp sau.

a/ A = {3k -1| k  Z , -5  k  3} b/ B = {x  Z / x2  9 = 0} c/ C = {x  R / (x  1)(x2 + 6x + 5) = 0} d/ D = {x  Z / |x | 3}

e/ E = {x / x = 2k vụựi k  Z và 3 < x < 13}

Bài 2: Tỡm tất cả các tập hợp con của tập: a/ A = {a, b} b/ B = {a, b, c}

c/ C = {a, b, c, d}

Bài 3: Tỡm A  B ; A  B ; A \ B ; B \ A , bieỏt raống :

a/ A = (2, + ) ; B = [1, 3]

b/ A = (, 4] ; B = (1, +)

c/ A = {x  R / 1  x  5}B = {x  R / 2 < x  8}

Chương II: Hàm số bậc nhất và bậc hai Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) b) y= c)

2

3

x

x

4

3

x

x y

d)

x x

x y

3 ) 1

Trang 2

Bài 2: Xeựt tớnh chaỹn, leỷ cuỷa haứm soỏ :

a/ y = 4x3 + 3x b/ y = x4  3x2  1 c/ y x  4  2 x  5

Bài 3: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau:

a) y = 3x-2 b) y - -2x + 5

Bài 4: Xác định a, b để đồ thị hàm số y=ax+b để:

a) Đi qua hai điểm A(0;1) và B(2;-3)

b/ Đi qua C(4, 3) và song song với đt y =  x + 1

3 2

c/ ẹi qua D(1, 2) vaứ coự heọ soỏ goực baống 2

d/ ẹi qua E(4, 2) vaứ vuoõng goực vụựi ủt y =  x + 5

2 1

Bài 5: Xeựt sửù bieỏn thieõn vaứ veừ ủoà thũ caực haứm soỏ sau :

c/ y = x2 + 2x  3 d) y = x2 + 2x 2

a/ y = x - 4x+3

Bài 6: Xác định parabol y=ax2+bx+1 biết parabol đó:

a) Qua A(1;2) và B(-2;11)

b) Có đỉnh I(1;0)

c) Qua M(1;6) và có trục đối xứng có phương trình là x=-2

d) Qua N(1;4) có tung độ đỉnh là 0

Bài 7: Tỡm Parabol y = ax2 - 4x + c, bieỏt raống Parabol ủoự:

a/ Đi qua hai điểm A(1; -2) và B(2; 3)

b/ Có đỉnh I(-2; -2)

c/ Có hoành độ đỉnh là -3 và đi qua điểm P(-2; 1)

d/ Có trục đối xứng là đường thẳng x = 2 và cắt trục hoành tại điểm (3; 0)

Chương III: PHệễNG TRèNH VAỉ HEÄ PHệễNG TRèNH Bài 1: Giaỷi caực phửụng trỡnh sau :

1/ x    3 x 1 x 3 2/ x  2 2  x 1

3/ x x  1 2 x 1 4/ 3x2  5x  7 3x 14

5/ x  4 2 6/ x  1(x2  x  6) = 0

3x 2  1 4

7/

x-1 x-1

  

2

x 3 4

x+4

x

Bài 2: Giaỷi caực phửụng trỡnh sau :

Trang 3

1/     2/ 1 + =

1

x x

1

 x 3

x 7

3/ 2 1 2

x

  

Bài 3: Giaỷi caực phửụng trỡnh sau :

1/ 2x   1 x 3 2/ x2  2x = x2  5x + 6

3/ x + 3 = 2x + 1 4/ x  2 = 3x2  x  2

Bài 4: Giaỷi caực phửụng trỡnh sau :

1/ x2 x  1 = x  2 2/ x  2 x  5 = 4

Bài 5: Giaỷi caực phửụng trỡnh sau baống phửụng phaựp ủaởt aồn phuù :

1/ x4 5  x2   4 0 2/ 4x4  3x2   1 0

3/ x2 x  2 = x2  3x  4 4/ x2  6x + 9 = 4 x2 x  6

Bài 6: Giaỷi vaứ bieọn luaọn caực phửụng trỡnh sau theo tham soỏ m :

1/ 2mx + 3 = m  x

2/ (m  1)(x + 2) + 1 = m2

3/ (m2 + m)x = m2  1

Bài 7: Giaỷi caực heọ phửụng trỡnh sau :

a 2 3 5 b

x y

x y

   

x y

x y

  

   

c 2 3 d

x y

x y

  

  

7 4

41

3 3

3 5

11

5 2

  



   



Bài 8: Cho phương trình x2  2(m  1)x + m2  3m = 0 ẹũnh m ủeồ phửụng trỡnh: a/ Có hai nghiệm phân biệt

b/ Có hai nghiệm

c/ Có nghiệm kép, tìm nghiệm kép đó

d/ Có một nghiệm bằng -1 tính nghiệm còn lại

e/ Có hai nghiệm thoả 3(x1+x2)=- 4 x1 x2 f/ Có hai nghiệm thoả x1 +x2 =2

Bài 9: Cho pt x2 + (m  1)x + m + 2 = 0

a/ Giải phương trình với m = -8

Trang 4

b/ Tìm m để pt có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

c/ Tìm m để PT có hai nghiệm trái dấu

d/ Tìm m để PT có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x12 + x22 = 9

Phần II: hình học

Bài 1: Cho 6 điểm phân biệt A, B, C, D, E, F chứng minh :

)

a AB DC     AC DBb AB ED)     AD EB

   

)

d AD CE DC       AB EB

) AC+ DE - DC - CE + CB = AB     

e

)            

Bài 2: Cho tam giác MNP có MQ là trung tuyến của tam giác Gọi R Là trung điểm

của MQ Cmr :

a) 2RMRNRP0

   

b ON)  2OM OP   4OD O,  bất kì

c) Dựng điểm S sao cho tứ giác MNPS là hình bình hành Chứng tỏ rằng

MS MN PM     2MP

d)Với điểm O tùy ý, hãy chứng minh rằng ON OS OM OP    ;

ON OM OP OS       4OI

Bài 3:.Cho 4 điểm bất kì A,B,C,D và M,N lần lượt là trung điểm của đoạn

thẳng AB,CD.Chứng minh rằng:

a)CA DB CB DA     2MN

b)    AD BD AC BC    4MN

c) Gọi I là trung điểm của BC.Chứng minh rằng:2(   ABAINA DA ) 3  DB

Bài 4: Cho tam giác MNP có MQ ,NS,PI lần lượt là trung tuyến của tam giác

Chứng minh rằng:

)   0

   

b) Chứng minh rằng hai tam giác MNP và tam giác SQI có cùng trọng tâm c) Gọi M’ Là điểm đối xứng với M qua N , N’ Là điểm đối xứng với N

qua P , P’Là điểm đối xứng với P qua M Chứng minh rằng với mọi điểm O

bất kì ta luôn có:    ' ' '

  

  

Bài 5: Gọi G và lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và tam giác G A B C  

Chứng minh rằng   AA BB CC    3GG

Bài 6: Cho tam giác ABC , gọi M là trung điểm của AB, N là một điểm trên AC sao

cho NC=2NA, gọi K là trung điểm của MN

) CMR: AK= AB + AC

  

Gọi D là trung điểm của BC, chứng minh :

Trang 5

Bài 7: a) Cho MK và NQ là trung tuyến của tam giác MNP.Hãy phân tích các

véctơ    , , theo hai véctơ ,

b) Trên đường thẳng NP của tam giác MNP lấy một điểm S sao cho

SN 3SP Hãy phân tích véctơ MS theo hai véctơ u MN , v MP

c) Gọi G là trọng tâm của tam giác MNP Gọi I là trung điểm của đoạn

thẳng MG và H là điểm trên cạnh MN sao cho MH =1 Hãy phân tích

5MN

các véctơ     , , , theo hai véctơ ,

Bài 8: Cho 3 điểm A(1,2), B(-2, 6), C(4, 4)

a) Chứng minh A, B,C không thẳng hàng

b)Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn AB

c)Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

d)Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bh

e)Tìm toạ độ điểm N sao cho B là trung điểm của đoạn AN

f)Tìm toạ độ các điêm H, Q, K sao cho C là trọng tâm của tam giác ABH, B là trọng

tâm của tam giác ACQ, A là trọng tâm của tam giác BCK

g)Tìm toạ độ điểm T sao cho 2 điểm A và T đối xứng nhau qua B, qua C

h)T ì m toạ độ điểm U sao cho AB 3BU; 2AC  5BU

k)Hãy phân tích AB, theo 2 véc tơ AU và CB  ; theo 2 véctơ AC và CN 

Bài 9: Cho tam giác ABC có M(1,4), N(3,0); P(-1,1) lần lượt là trung điểm của các

cạnh: BC, CA, AB Tìm toạ độ A, B, C

Bài 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy.Chứng minh rằng các điểm:

a)A 1;1 ,B 1;7,C 0;4 thẳng hàng b)M 1;1,N 1;3 ,C 2;0 thẳng hàng

c)Q 1;1,R 0;3 ,S 4;5 không thẳng hàng

Bài 11: Trong hệ trục tọa cho hai điểm A 2;1 vàB6; 1  .Tìm tọa độ:

a) Điểm M thuộc Ox sao cho A,B,M thẳng hàng b) Điểm N thuộc Oy sao cho A,B,N thẳng hàng

Bài 12: Cho tam giác ABC vuông tại A, có gócB= 600

a) Xác định số đo các góc : (BA, BC); (AB,BC); (CA,CB); (AC, BC);       

b) Tính giá trị lượng giác của các góc trên

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w