1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi thu 02 va dap an

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 72,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C P dị hợp tử chéo, hai cặp gen liên kết hoàn toàn hoặc có hoán vị gen ở 1 giới tính D Ở P, một trong 2 gen bị ức chế, cặp gen còn lại trội - lặn không hoàn toàn.. 17/ Khi phát sinh đột[r]

Trang 1

01/ Cho biết cỏc gen sau đõy: A: thõn cao; a: thõn thấp B: hạt trũn; b: hạt dài D: hạt màu vàng; d: hạt

màu trắng Ba cặp gen liờn kết hoàn toàn với nhau Cho một cõy P tự thụ phấn, ở F1 thu được 16 tổ hợp giao tử, cỏc cõy cú hạt trũn đều cú màu vàng và cỏc cõy hạt dài đều cú màu trắng Kiểu gen và kiểu hỡnh của cõy P núi trờn là:

A aa(Bd//bD) (thõn thấp, hạt trũn, màu vàng) B Aa(Bd//bD) (thõn cao, hạt trũn, màu vàng)

C AA(BD//bd) (thõn cao, hạt trũn, màu vàng) D Aa(BD//bd) (thõn cao, hạt trũn, màu vàng)

02/ Trong trường hợp mỗi gen qui định một tớnh trạng,thế hệ lai phõn li 3: 1.Tớnh trạng được di truyền

liờn kết với giới tớnh khi cú điều kiện kốm theo là:

A.Một giới đồng tớnh giới kia phõn tớnh B Tỉ lệ giới tớnh phõn li 1:1

C.Chỉ cú một tớnh trạng ở cả 2 giới D Tỉ lệ phõn li KH đồng đều ở giới đực và giới cỏi

03/ Bào quan ( hoặc tớnh trạng ) nào sau đõy khụng di truyền theo dũng mẹ ?

A Thể gụn gi, mự màu ở người B Bất thụ đực ở ngụ

C Ti thể, Lỏ xanh bỡnh thường ở ngụ D Lục lạp, lỏ xanh cú đốm trắng ở ngụ

04/ Điểm nào sau đõy khụng phải là nguyờn tắc chung trong cơ chế phiờn mó ?

A Thực hiện theo nguyờn tắc bổ sung B Phõn tử mARN kộo dài theo chiều 5' 3'

C Phõn tử mARN kộo dài theo chiều 5' 3' ngược chiều phỏt triển của chạc chữ y

D Chỉ mạch đơn cú chiều 3' 5' ( mạch gốc ) làm khuụn mẫu

05/ Đõu là nhận định sai ? A DT ngoài NST khụng tuõn theo cỏc qui luật DT NST.

B DT của ti thể và lục lạp là DT theo dũng mẹ C ADN ở TBC cú dạng kộp, trần, mạch vũng

D mtADN, cpADN hầu như khụng bị đột biến vỡ được TBC bảo vệ

06/ Một gen có chiều dài 4080 A0 và số nucleotit loại A = 480 nucleotit Gen bị đột biến mất đi 2 liên kết hiđro Cho biết đột biến gen ảnh hởng không quá 2 cặp nucleotit Số lợng nucleotit loại G có trong

07/ Một quần thể cú cấu trỳc di truyền 0,1AA : 0.8Aa : 0,1aa Quần thể này tự phối qua 4 thế hệ sau đú ngẫu phối ở thế hệ thứ 5 Cấu trỳc di truyền của quần thể là

A 0,475AA : 0,05Aa : 0,475aa B 0,1AA : 0,8Aa : 0,1aa

C 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa D 0,375AA : 0,250Aa : 0,375aa

08/ Một cơ thể có kiểu gen AB//ab nếu có 200 tế bào của cơ thể này giảm phân tạo tinh trùng, trong đó

có 100 tế bào xảy ra hiện tợng hoán vị gen ở cặp NST chứa cặp gen trên Tần số hoán vị gen là:

09/ Cho gen A: thân cao trội hoàn toàn so với a: thân thấp, một quần thể TV có 10000 cây trong đó có

9975 cây thân cao Nếu đây là quần thể ngẫu phối và cân bằng DT thì thành phần KG của quần thể là:

A 0,9025 AA : 0,0950 Aa : 0,0025aa B 0,9000 AA : 0,0750 Aa : 0,0250aa

C 0,6500AA : 0,1000Aa : 0,2500 aa D 0,0950AA : 0,9025 Aa : 0,0025aa

10/ cỏ thể cú thể tạo ra 16 kiểu giao tử trong đú cú giao tử bd rm chiếm 15% Cỏ thể này cú kiểu gen

như thế nào và tạo ra bao nhiờu loại giao tử chiếm tỉ lệ trờn :

A BdbDRmrM và 4 loại B BDbd RMrm và 4 loại C BdbDRmrM và 2 loại D BD

bd

RM

rm và 8 loại

11/.Quy luật giới hạn sinh thỏi cú ý nghĩa

A đối với sự phõn bố của sinh vật trờn trỏi đất, ứng dụng trong việc di nhập vật nuụi

B ứng dụng trong việc di nhập, thuần hoỏ cỏc giống vật nuụi, cõy trồng trong nụng nghiệp

C đối với sự phõn bố của SV trờn trỏi đất; trong việc di nhập-thuần hoỏ cỏc giống vậtnuụi, cõytrồng

D đối với sự phõn bố của sinh vật trờn trỏi đất, thuần hoỏ cỏc giống vật nuụi

12/ Nhiệt độ khụng khớ tăng lờn đến khoảng 45- 500C sẽ làm tăng cỏc quỏ trỡnh trao đổi chất ở động vật biến nhiệt, nhưng lại kỡm hóm sự di chuyển của con vật điều đú thể hiện quy luật sinh thỏi

A giới hạn sinh thỏi C.tỏc động qua lại giữa sinh vật với mụi trường

B.khụng đồng đều của cỏc nhõn tố sinh thỏi D tổng hợp của cỏc nhõn tố sinh thỏi

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - ĐỀ 02

Trang 2

13/ ở lúa A: Thân cao trội so với a: Thân thấp; B: Hạt dài trội so với b: Hạt tròn Cho lúa F1 thân cao hạt dài dị hợp tử về hai cặp gen tự thụ phấn thu đợc F2 gồm 4000 cây với 4 loại kiểu hình khác nhau trong đó 640 cây thân thấp hạt tròn Cho biết diễn biến của NST trong giảm phân là hoàn toàn giống nhau ở bố và mẹ Kiểu gen và ần số hoán vị gen F1 là:

A AB//ab, 10% B Ab//aB, 16% C AB//ab, 20% D Ab//aB, 20%

14/ Biết A là gen ỏt chế gen khụng cựng lụcut với nú Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lụng trắng

Kiểu gen aaB-: cho lụng đen Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai cú 16 tổ hợp Cho F1 núi trờn giao phối với cơ thể cú kiểu gen và kiểu hỡnh nào sau đõy để con lai cú tỉ lệ kiểu hỡnh 7 : 1? A aaBb, kiểu hỡnh lụng đen B Aabb, kiểu hỡnh lụng trắng C Aabb, kiểu hỡnh lụng đen D AaBb, kiểu hỡnh lụng trắng

15/ Điểm khác nhau cơ bản giữa thể song nhị bội và thể tứ bội là:

A Thể song nhị bội mang 2 bộ NST 2n của 2 loài khác nhau, thể tứ bội vật chất di truyền trong tế bào sinh dỡng của 1 loài tăng gấp đôi B Thể song nhị bội có sức sống cao, thể tứ bội thì không

C Thể song nhị bội bất thụ, thể tứ bội hữu thụ D Thể song nhị bội hữu thụ, thể tứ bội bất thụ

16/ Ở ớt, thõn cao (do gen A) trội so với thõn thấp (a); quả đỏ (B) trội so với quả vàng (b) Hai gen núi

trờn cựng nằm trờn 1 NST thường Cho cỏc cõy P dị hợp tử cả 2 cặp gen tự thụ phấn, thu được F1cú tỉ lệ phõn tớnh: 1 cao, vàng : 2 cao, đỏ : 1 thấp, đỏ Kết luận nào sau đõy là đỳng?

A P dị hợp tử đều, hoỏn vị gen ở 1 giới tớnh với tần số 50%

B Hai cặp gen liờn kết hoàn toàn, P dị hợp tử chộo

C P dị hợp tử chộo, hai cặp gen liờn kết hoàn toàn hoặc cú hoỏn vị gen ở 1 giới tớnh

D Ở P, một trong 2 gen bị ức chế, cặp gen cũn lại trội - lặn khụng hoàn toàn

17/ Khi phỏt sinh đột biến cú lợi làm xuất hiện một đặc điểm thớch nghi, quần thể nào sau đõy sự hỡnh

thành quần thể thớch nghi là nhanh hơn cả? A Quần thể tự thụ phấn

B Quần thể giao phấn C Quần thể vi khuẩn D Quần thể giao phối gần

18/ Chọn lọc tự nhiờn khụng thể loại bỏ hoàn toàn cỏc alen lặn ra khỏi quần thể vỡ

A chọn lọc tự nhiờn sẽ chọn cỏc alen lặn cú cú lợi cho bản thõn sinh vật

B alen lặn thường nằm trong tổ hợp gen thớch nghi

C alen lặn cú thể tồn tại trong quần thể ở trạng thỏi dị hợp tử

D giỏ trị thớch nghi của cỏc alen lặn cao hơn cỏc alen trội

19/ Nội dung nào sau đõy là khụng đỳng khi đề cập đến phiờn mó ở sinh vật nhõn chuẩn?

A Phiờn mó sẽ tạo ngay ra mARN trưởng thành tham gia dịch mó

B Phiờn mó kết thỳc sau trỡnh tự mó hoỏ trờn mạch gốc của gen

C ARN pụlimờraza bắt đầu tổng hợp mARN tại trỡnh tự nhận biết trờn m/gốc mà enzim này bỏm vào

D Phiờn mó bắt đầu xảy ra trước trỡnh tự mó hoỏ trờn mạch gốc của gen

20/ Những dạng đột biến nào được hiểu là đột biến dịch khung?

A Thay thế hoặc chuyển đổi vị trớ của một cặp nu B Mất hoặc thờm một cặp nu

C Mất hoặc thay thế một cặp nu D Thờm hoặc thay thế một cặp nu

21/ Trong hỡnh thành loài bằng con đường điạ lớ, nếu cú sự tham gia của biến động di truyền thỡ:

A Khụng thể hỡnh thành loài mới được do sự biến động làm giảm độ đa dạng di truyền

B Hỡnh thành loài mới sẽ diễn ra chậm hơn do sự phõn húa kiểu gen diễn ra chậm

C Hỡnh thành loài mới sẽ diễn ra nhanh hơn do sự phõn húa kiểu gen diễn ra nhanh

D Cựng một lỳc sẽ hỡnh thành nhiều loài mới do sự tỏc động của cỏc yếu tố ngẫu nhiờn

22/ Ở ruồi giấm, gen qui định màu mắt nằm trờn NST X ở đoạn khụng tương đồng với Y Alen B qui

định mắt màu đỏ trội hoàn toàn so với alen b qui định mắt màu trắng Cho giao phối ruồi đực và cỏi mắt

đỏ , F1 cú cả ruồi mắt đỏ và mắt trắng Cho F1 tạp giao Ruồi mắt đỏ ở F2 chiếm tỉ lệ:

A 3/16 B 7/16 C 9/16 D 13/16

23/ Ở ruồi giấm thõn xỏm (A), thõn đen (a), cỏnh dài (B), cỏnh cụt (b) Cỏc gen này cựng nằm trờn một

cặp NST tương đồng Tiến hành lai giữa 1 ruồi giấm đực cú kiểu gen AB//Ab với ruồi giấm cỏi dị hợp

tử, ở F2 thu được kết quả : 3 mỡnh xỏm, cỏnh dài : 1 mỡnh xỏm, cỏnh cụt Ruồi giấm cỏi dị hợp tử đem lai

cú kiểu gen và đặc điểm di truyền như sau

A AB//ab, cỏc gen di truyền LKHT B AB//ab hoặc Ab//aB, cỏc gen di truyền LKHT hoặc hoỏn vị

C Ab//aB, cỏc gen di truyền LKHT D AB//ab hoặc Ab//aB, cỏc gen di truyền LKHT

24/ Nội dung nào sau đõy khụng phải là quan điểm của ĐỏcUyn về biến dị cỏ thể?

A Là loại biến dị mang tớnh cỏ thể C Là loại biến dị được hỡnh thành thụng qua sinh sản

Trang 3

B Là loại biến dị có hướng xác định D Là loại biến dị có vai trò quan trọng đối bới tiến hoá của SV

25/ Trong chọn giống cây trồng , người ta có thể tiến hành lai xa giữa loài cây hoang dại và loài cây

trồng để A Giúp thế hệ lai tạo ra có khả năng sinh sản hữu tính bình thường

B Góp phần giải quyết và hạn chế được tính khó lai khi lai xa

C Tổ hợp được các gen quy định năng suất cao của 2 loài vào thế hệ lai

D Đưa gen quy định khả năng chống chịu cao với môi trường của loài hoang dại vào cây lai

26/ Khảo sát hệ nhóm máu A,B,O của một quần thể người tại một vùng có 14500 dân Trong đó có

3480 người có nhóm máu A, 5075 người có nhóm máu B, 5800 người có nhóm máu AB, 145 người có nhóm máu O Tần số tương đối của các alen IA, IB,IO trong quần thể là

A IA = 0,4; IB = 0,5; IO= 0,1 B IA = 0,6; IB = 0,3; IO= 0,1

C IA = 0,3; IB = 0,6; IO= 0,1 D IA = 0,5; IB = 0,4; IO= 0,1

27/ Trong một tế bào, xét 3 cặp gen dị hợp (Aa, Bb, Dd) nằm trên 2 cặp NST thường trong đó cặp gen

Bb phân li độc lập với 2 cặp gen còn lại Kiểu gen của tế bào được viết là

A

AB

ab Dd hoặc

AB

ab Dd B

AD

ad Bb hoặc

Ad

aDBb C

AD

Ad Bb hoặc

Ad

aDBb D Aa

BD

bd hoặc Aa

BD bd

28/ Ở tằm, gen A qui định màu trứng trắng, gen a qui định màu trứng sẫm Biết rằng tằm đực cho nhiều

tơ hơn tằm cái Phép lai nào sau đây giúp các nhà chọn giống phân biệt con đực và con cái ở ngay giai đoạn trứng? A XAXA x XaY B XAXa x XAY C XaXa x XAY D XAXa x XaY

29/ Từ 1 hợp tử ở ruồi giấm nguyên phân 4 đợt liên tiếp thì số tâm động có ở kì sau của đợt nguyên

phân tiếp theo là: A 128 B 160 C 256 D 64

30/ Chuyển đoạn tương hỗ giữa hai NST không tương đồng xảy ra ở một tế bào sinh tinh khi giảm phân

sẽ cho ra cả giao tử bình thường và giao tử có chuyển đoạn.Tỉ lệ loại giao tử có chuyển đoạn là

31/ Trong chọn giống người ta có thể đưa các NST mong muốn vào cơ thể khác hoặc xác định vị trí của

gen trên NST nhờ sử dụng đột biến: A đa bội B tự đa bội C dị đa bội D lệch bội

32/ Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã sinh vật?

A Mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh là sự biến tướng của quan hệ con mồi - vật ăn thịt

B Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn không thể chung sống trong cùng một sinh cảnh

C Trong tiến hoá, các loài gần nhau về nguồn gốc thường hướng đến sự phân li về ổ sinh thái của mình

D Q/hệ cạnh tranh giữa các loài trong q/xã được xem là một trong những động lực của quá trình tiếnhoá

33/ Giả sử một lưới thức ăn đơn giản gồm các sinh vật được mô tả như sau : cào cào, thỏ và nai ăn thực

vật; chim sâu ăn cào cào; báo ăn thỏ và nai; mèo rừng ăn thỏ và chim sâu Trong lưới thức ăn này, các sinh vật cùng thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2 là: A chim sâu, thỏ, mèo rừng

B cào cào, thỏ, nai C cào cào, chim sâu, báo D chim sâu, mèo rừng, báo

34/ Các nhân tố tiến hoá không làm phong phú vốn gen của quần thể là

A Giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên C Di nhập gen,

B Đột biến, biến động di truyền, giao phối không ngẫu nhiên D Đột biến, di nhập gen

35/ Một loài có bộ NST 2n = 14 Ở lần nguyên phân đầu tiên của một hợp tử lưỡng bội, có 2 NST kép

không phân li, ở những lần nguyên phân sau các cặp NST phân li bình thường Số NST trong tế bào sinh dưỡng của cơ thể này là

A Có 12 NST, các tế bào còn lại có 14 NST B Có 12 NST, các tế bào còn lại có 16 NST

C Tất cả các tế bào đều có 16 NST D Tất cả các tế bào đều có 14 NST

36/ Cho phép lai P : AaBbDdNn × AabbDdnn Theo lí thuyết, tỉ lệ số kiểu gen dị hợp ở F1 là

37/ Ở một loài côn trùng, A quy định lông đen, a quy định lông xám, gen nằm trên NST thường Kiểu

gen Aa ở giới đực quy định lông đen, ở giới cái quy định lông xám Cho con đực lông xám giao phối với con cái lông đen được F1 Cho F1 giao phối với nhau được F2 Trong số các con cái F2, cá thể lông

38/ Ở phép lai giữa ruồi giấm (AB//ab)XDXd với ruồi giấm (AB//ab)XDY cho F1 có KH đồng hợp lặn tất

cả các tính trạng chiếm tỉ lệ 4,375% Tần số HVG là A 40% B 30% C 35% D 20%

39/ Trong quá trình tiến hoá, sự cách li địa lí có vai trò

A Tác động làm biến đổi kiểu gen của cá thể và vốn gen của quần thể

Trang 4

B Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể khác loài.

C Là điều kiện làm biến đổi kiểu hình của sinh vật theo hướng thích nghi

D Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể cùng loài

40/ Một gen có chiều dài 0,408 μ m và 900 A, sau khi bị đột biến chiều dài của gen vẫn không đổi nhưng số liên kết hiđrô của gen là 2703 Loại đột biến đã phát sinh là

A Thay thế một cặp nuclêôtit B Thay thế 3 cặp A-T bằng 3 cặp G-X

C Thêm một cặp nuclêôtit D Mất một cặp nuclêôtit

41/ Ở người, bệnh bạch tạng do một gen có 2 alen quy định, nhóm máu do một gen gồm 3 alen quy

định, màu mắt do một gen gồm 2 alen quy định Các gen này nằm trên các NST thường khác nhau Hãy chọn kết luận đúng

A Có 3 KG dị hợp về cả 3 tính trạng nói trên B Có 27 loại KH về cả 3 tính trạng nói trên

C Có 3 KG khác nhau về tính trạng nhóm máu D Có 12 KG đồng hợp về 3 tính trạng nói trên

42/ Cho con đực thân đen, mắt trắng thuần chủng lai với con cái thân xám mắt trắng thuần chủng được

F1 đồng loạt thân xám, mắt đỏ Cho F1 giao phối với nhau, đời F2 có 50% con cái thân xám mắt đỏ, 20% con đực thân xám mắt đỏ, 20% con đực thân đen mắt trắng, 5% con đực thân xám mắt trắng, 5% con đực thân đen mắt đỏ Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định Phép lai này chịu sự chi phối của các quy luật : 1 Di truyền trội lặn hoàn toàn 2 Gen nằm trên NST X, di truyền chéo

3 Liên kết gen không hoàn toàn 4 Phân li độc lập

Phương án đúng : A 2, 3, 4 B 1, 2, 3 C 1, 3, 4 D 1, 2, 4

43/ Trình tự các kỉ từ sớm đến muộn trong đại cổ sinh là

A Cambri Ocđôvic Xilua Đêvôn Pecmi Than đá

B Cambri Xilua Than đá Pecmi Ocđôvic Đêvôn

C Cambri Xilua Đêvôn Pecmi Than đá Ocđôvic

D Cambri Ocđôvic Xilua Đêvôn Than đá Pecmi

44/ Tiến hành lai giữa hai TB sinh dưỡng của cơ thể có kiểu gen AAbbDd với cơ thể có kiểu gen MMnn

thì TB lai sẽ có KG là A AbDMN B AAbbDdMN C AAbbDdMMnn D AAbbDd Đưa gen vào hợp tử để tạo ra động vật chuyển gen bằng cách

A Biến nạp hoặc tải nạp B Dùng súng bắn gen hoặc vi tiêm

C Vi tiêm hoặc cấy gen có nhân đã cải biến D Bằng plasmit hoặc bằng virut

45/ Hai gen A và B cùng nằm trên một NST ở vị trí cách nhau 40cM Nếu mỗi cặp gen quy định một

cặp tính trạng và trội hoàn toàn thì ở phép lai Ab//aB x Ab//ab, kiểu hình mang cả hai tính trạng trội

46/ Gen A mã hoá 498 aa, ĐB làm mất 1 đoạn gồm 3 cặp nu Gen ĐB tổng hợp mARN, Môi trường CC

7485 nu, tính số bản sao mà gen ĐB đã sao A 3 B 4 C 5 D 6

47/ Một loài thực vật, gen A- qui định quả đỏ, a- qui định quả vàng Ở cơ thể lệch bội hạt phấn (n +1)

không cạnh tranh được với hạt phấn (n), còn các loại tế bào noãn đều có khả năng thụ tinh Phép lai nào dưới đây cho quả vàng chiếm tỉ lệ 1/3

A Mẹ Aaa x Bố Aa B Mẹ AAa x Bố Aa C Mẹ Aa x Bố AAa D Mẹ Aa x Bố Aaa

48/ Ở động vật thuộc lớp thú, phương thức chủ yếu để hình thành loài mới không phải là con đường

A cách li sinh thái B cách li địa lí C tự đa bội D cách li tập tính

49/ Ở sinh vật nhân thực, sự điều hòa sinh hoạt động gen diễn ra ở mức độ

1-Trước phiên mã 2- Phiên mã 3- Sau phiên mã 4- Dịch mã

50/ Châu chấu đực có bộ NST 2n = 23 Một tế bào của thể ba nhiễm kép đang ở kỳ sau của nguyên

phân có số lượng NST đơn là: A 48 B 46 C 25 D 50 ***

Ngày đăng: 21/05/2021, 18:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w