Cho hỗn hợp H gồm X, Y, Z với khối lượng như trên tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 47,5 gam hai muối khan (số mol của hai muối bằng nhau).. Biết[r]
Trang 1Thầy LÊ PHẠM THÀNH
ĐỀ SỐ : 04
(Đề thi này gồm có 05 trang)
MINH HỌA ĐỀ THI THPT QG NĂM 2019 Bài thi KHTN – Môn thi : HÓA HỌC
Thời gian làm bài : 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:……… Số báo danh:………
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133; Ba = 137.
Câu 41 Một trong những rủi ro khi dùng mỹ phẩm giá rẻ, không rõ nguồn gốc là bị nhiễm độc kim loại
nặng M với biểu hiện suy giảm trí nhớ, phù nề chân tay Trong số các kim loại đã biết M có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất Kim loại M là
Câu 42 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch CuSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Câu 43 Khi tiến hành thí nghiệm sinh ra các khí độc như SO2, H2S, Cl2, NO2 Để hạn chế các khí này thoát
ra từ ống nghiệm một cách có hiệu quả nhất đồng thời tiết kiệm nhất, chúng ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào ?
A Dung dịch Ba(OH)2 B Dung dịch nước vôi trong, Ca(OH)2
C Dung dịch xút ăn da, NaOH D Dung dịch potat ăn da, KOH.
Câu 44 Tên gọi của amin có công thức cấu tạo CH3-NH-CH2-CH3 là?
A metyletylamin B N-metyletylamin C metyletanamin D etylmetylamin.
Câu 45 Hợp chất Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra kết tủa?
Câu 46 Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch khi đun nóng?
Câu 47 Khi nói về kim loại, phát biểu sai là:
A Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr B Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
W
C Kim loại dẫn điện tốt nhất là Au D Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li Câu 48 Hợp chất nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH loãng dư ?
Câu 49 Để giảm thiểu nguy hiểm cho người điều khiển phương tiện và người tham gia giao thông, các loại
kính chắn gió của ôtô thường được làm bằng thủy tinh hữu cơ Polime nào sau đây là thành phần chính của thủy tinh hữu cơ ?
A Poli(metyl metacrylat) B Polietilen
Câu 50 Thạch cao sống là tên gọi của chất nào sau đây?
A 2CaSO4.H2O B CaSO4.H2O C CaSO4.2H2O D CaSO4
Câu 51 Trong các loại hạt và củ sau, loại nào thường có hàm lượng tinh bột lớn nhất?
Câu 52 Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:
Trang 2A NaOH, Na3PO4, Na2CO3 B HCl, NaOH, Na2CO3
C KCl, Ca(OH)2, Na2CO3 D HCl, Ca(OH)2, Na2CO3
Câu 53 Khử hoàn toàn một oxit của kim loại M bằng khí CO ở nhiệt độ cao, thu được 8,96 gam kim loại M
và 5,376 lít khí CO2 (đktc) Oxit của kim loại là
Câu 54 Cho 18,64 gam hỗn hợp gồm Na và Al2O vào lượng nước dư, thu được a mol khí H2; đồng thời còn lại 6,8 gam rắn không tan Giá trị của a là
Câu 55 Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit ?
A Tinh bột, xenlulozơ, poli(vinyl clorua)
B Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo
C Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ
D Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, polietilen
Câu 56 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Muốn
điều chế 29,7 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) thì thể tích axit nitric 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng là
Câu 57 Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam
muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là
A H2NC2H3(COOH)2 B H2NC3H5(COOH)2
C (H2N)2C3H5COOH D H2NC3H6COOH
Câu 58 Có 4 chất: etilen, propin, buta-1,3-đien, benzen Xét khả năng làm mất màu dung dịch brom của 4
chất trên, điều khẳng định đúng là:
A Cả 4 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
B Cả 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
C Cả 2 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
D Chỉ có 1 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
Câu 59 Loại phân bón nào dưới đây phù hợp với đất chua ?
A.Supephotphat đơn B Supephotphat kép C Amophot D Phân lân nung chảy Câu 60 Quá trình quang hợp của cây xanh sinh ra khí O2 và tạo ra cacbohiđrat nào dưới đây ?
Câu 61 Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa ?
A Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3
B Đốt sắt trong khí Cl2
C Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng
D Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4
Câu 62 Thuỷ phân este X (C8H8O2) trong dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai muối Số công thức cấu tạo thỏa mãn X là
Câu 63 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Hỗn hợp tecmit (dùng để hàn gắn đường ray) gồm bột Fe và Al2O3
B Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3− , SO42- , Cl−
C Các kim loại kiềm thổ đều cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
D Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O
Câu 64 X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin (C6H5NH), fructozơ và phenol (C6H5OH) Tiến hành các thí nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau
Trang 3Nước Br2 Nhạt màu : kết tủa
(+): phản ứng (-) : không phản ứng
dd AgNO3/NH3, t0
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A glucozơ, anilin, phenol, fructozơ B anilin, fructozơ, phenol, glucozơ
C phenol, fructozơ, anilin, glucozơ D fructozơ, phenol, glucozơ, anilin
Câu 65 Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch chứa K2CO3 2M và KHCO3 3M vào 200 ml dung dịch HCl
0,8M, kết thúc các phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 66 Hỗn hợp X gồm chất Y (C3H10N2O4) và chất Z (CH8O3N2); trong đó Y là muối của axit hữu cơ và Z
là muối của axit vô cơ Đun nóng 20,4 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 7,168 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm Nếu cho 20,4 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng
dư, thu được dung dịch T có chứa m gam các hợp chất hữu cơ Giá trị của m l
Câu 67 Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxylic Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun
Y với H2SO4 đặc ở 1700C không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng ?
A Chất X có mạch cacbon phân nhánh
B Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc
C Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic
D Chất Z có số nguyên tử H bằng số nguyên tử O
Câu 68 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3
(b) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaOH
(c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3
(e) Cho Fe vào dung dịch HNO3
Số thí nghiệm sau phản ứng thu được dung dịch luôn chứa một muối là:
Câu 69 Cho các phát biểu sau:
(a) Cr2O3 là oxit lưỡng tính và được dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh
(b) Trong các phản ứng, cation Cr3+ vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa
(c) Crom (VI) oxit bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, cacbon, photpho, amoniac
(d) Cho vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào dung dịch K2Cr2O7, màu của dung dịch không thay đổi (e) Rubi nhân tạo được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp Al2O3, TiO2, Fe3O4
(g) Trong điện phân, anot xảy ra quá trình oxi hóa; còn trong ăn mòn điện hóa, anot xảy ra quá trình khử
(h) Ăn mòn kim loại trong thực tiễn chủ yếu là ăn mòn điện hóa
(i) Tính chất vật lí chung của kim loại là tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim và tính cứng
(k) Trong các kim loại nhẹ thì Cs có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất
Số phát biểu đúng là:
Trang 4Câu 70 Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol etilen; 0,1 mol vinylaxetilen và 0,3 mol hiđro với xúc tác Ni một
thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro bằng 10,75 Cho toàn bộ Y vào dung dịch brom dư thấy có tối đa a mol brom phản ứng Giá trị của a là
Câu 71 Khi sục từ từ CO vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tỷ lệ a : b là:
Câu 72 Cho các phát biểu sau:
(1) Chất béo tác dụng với dung dịch NaOH dư theo tỉ lệ mol 1 : 3
(2) Các dung dịch protein đều cho phản ứng màu biure
(3) Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
(4) Hợp chất H2N-CH2-CH2-COOCH3 là este của alanin
(5) Độ ngọt của saccarozơ kém hơn fructozơ
(6) Trong môi trường bazơ, fructozơ chuyển hóa thành glucozơ
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 73 Cho 61,25 gam tinh thể MSO4.5H2O vào 300 ml dung dịch NaCl 0,6M thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi, trong thời gian t giây, thấy khối lượng catot tăng m gam; đồng thời ở anot thu được 0,15 mol khí Nếu thời gian điện phân là 2t giây, tổng số mol khí thoát ra 2 cực là 0,425 mol Giá trị m là
Câu 74 Hỗn hợp E gồm 3 chất hữu cơ đa chức, mạch hở, trong phân tử chỉ chứa các loại nhóm chức -OH,
-CHO, -COOH Chia 50,76 gam hỗn hợp E thành 3 phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO trong NH3 đun nóng, thu được 17,28 gam Ag
- Phần 2 tác dụng với NaHCO3 dư, thấy thoát ra 2,688 lít khí CO2 (đktc)
- Phần 3 đem đốt cháy hoàn toàn thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 9,0 gam nước
Phần trăm khối lượng của hợp chất hữu cơ có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với
Câu 75 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp chất rắn X gồm Ba, BaO, Na, Al2O3 chỉ thu được dung dịch Y
và 10,08 lít khí H (đktc) Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào dung dịch Y thu được kết quả như đồ thị dưới đây: Giá trị m gần nhất với giá trị nào dưới đây ?
Trang 5A 76 B 75 C 73 D 78
Câu 76 Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:
➢ Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%
➢ Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
➢ Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ, để nguội đến nhiệt độ phòng
Phát biểu nào sau đây sai ?
A Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất
B Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên trên
C Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa
D Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng có thể hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam
Câu 77 Dẫn từ từ khí CO qua ống sứ nung nóng chứa hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3, Al2O3 và BaO, thu được hỗn hợp Y Hỗn hợp Y tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được dung dịch Z và chất rắn T Chất rắn T tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được chất rắn T1 và dung dịch T2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phát biểu nào sau đây sai?
A Điện phân dung dịch T2, chỉ có khí O2 thoát ra ở Anot
B Hỗn hợp X tan hết trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch có thể phản ứng với Na2SO4
C Nhỏ từ từ dung dịch HCl tới dư vào dung dịch Z, thu được kết tủa chứa một chất
D Hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu đực dung dịch chứa hai chất tan
Câu 78 X, Y, Z là 3 este đều no mạch hở (không chứa nhóm chức khác và (MX < MY < MZ) Đun hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 1 ancol T và hỗn hợp F chứa 2 muối A, B có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MA < MB) Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam và đồng thời thu được 4,48 lít H2 (dktc) Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O Số nguyên tử hiđro có trong một phân tử Y là:
Câu 79 Nung 61,32 gam hỗn hợp rắn gồm Al và các oxit sắt trong khí trơ ở nhiệt độ cao đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X Chia X thành 2 phần bằng nhau
- Phần một cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 2,016 lít khí (đktc)
4,032 lít NO (đktc) thoát ra.Cô cạn dung dịch Y, lấy rắn thu được đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được hai chất rắn có số mol bằng nhau Nếu cho Y tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư thì thu được a gam kết tủa
Giá trị của a là
Trang 6Câu 80 Hỗn hợp T gồm P, Q (MP < MQ) là hai α-amino axit thuộc cùng dãy đồng đẳng với glyxin Lấy lần lượt 16x mol, 12x mol và 10x mol T để tạo ra các peptit tương ứng là X, Y, Z Biết X, Y, Z mạch hở và đều chứa cả 2 gốc amino axit Cho hỗn hợp H gồm X, Y, Z với khối lượng như trên tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 47,5 gam hai muối khan (số mol của hai muối bằng nhau) Đốt cháy hết lượng nuối khan trong oxi, thu được 27,36 gam H2O Biết số mol X bằng 4/7 lần số mol hỗn hợp H; số nguyên tử nitơ trong X không quá 6 và tổng số nguyên tử nitơ của ba peptit bằng 20 % khối lượng của Z trong H có giá trị gần nhất với
ĐÁP ÁN : ĐỀ CHUẨN CẤU TRÚC – ĐỀ SỐ 04
Câu 41 Chọn D.
Hg là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và là kim loại nặng gây nhiễm độc
Câu 42 Chọn A.
Al, Cr thụ động với HNO3 đặc nguội; Cu không phản ứng với dung dịch CuSO4 Chỉ có Mg thoả mãn:
Mg + CuSO4 → Cu + MgSO4
4Mg + 10HNO3 → 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O
Câu 43 Chọn B.
Để hạn chế các khí độc thoát ra từ ống nghiệm ta phải dùng dung dịch tẩm vào bông tẩm có tính kiềm
Vì Ca(OH)2 phản ứng nhanh, hiệu quả, dễ kiếm và chi phí thấp nên Ca(OH)2 thỏa mãn
Câu 44 Chọn D.
CH3: metyl; C2H5: etyl → etylmetylamin
Câu 45 Chọn D.
Các phản ứng:
Ba(HCO3)2 + 2HCl → BaCl2 + 2CO2 + 2H2O
Ba(HCO3)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaHCO3
Ba(HCO3)2 + 2NaOH → BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
Ba(HCO3)2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaHCO3
Câu 46 Chọn C.
Benzylamoni clorua: C6H5CH2NH3Cl + NaOH → C6H5CH2NH2 + NaCl + H2O
Câu 47 Chọn C.
Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
Câu 48 Chọn B.
Cr2O3 tan trong môi trường kiềm đặc
Câu 49 Chọn A.
Thủy tinh hữu cơ hay còn tên gọi khác poli(metacrylat)
Được chế tạo từ monome: CH2=C(CH3)-COOCH3
Trang 7Câu 50 Chọn C.
Tùy lượng nước kết tinh trong muối CaSO4, ta có 3 loại:
CaSO4.2H2O có trong tự nhiên là thạch cao sống, bền ở nhiệt độ thường
CaSO4.H2O hoặc CaSO4.0,5H2O là thạch cao nung
CaSO4 là thạch cao khan
Câu 51 Chọn D.
Hàm lượng tinh bột trong gạo khoảng 80%, trong ngô khoảng 70%, trog củ khoai tây tươi khoảng 20%
Câu 52 Chọn A.
HCl, KCl không thể làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời nói riêng và nước cứng nói chung
Câu 53 Chọn B.
Ta có: nCO 2 0, 24mol nO oxit 0, 24mol
Nếu đáp án là FeO hoặc CuO thì nM 0, 24 m 37,333
Vậy M là Fe nM 0,16 n : nM O2 : 3
Vậy oxit cần tìm là Fe2O3
Câu 54 Chọn C.
2
H O
2
2 3
2
CR : 6,8 g Na
Al O
H : a mol
H O
2
2 3
11,84 g
H : a mol
Al O : y mol
23x 102y 11,84
BTNT(Na): nNaAlO2 nNa x mol
BTNT(Al): nNaAlO 2 2nAl O2 3 2y
x 2y
x 0,16
y 0, 08
BTNT(O): nH O2 2nNaAlO2 3nAl O2 3 0,08 mol
BTNT(H): a n H O2 0, 08 mol
Câu 55 Chọn B.
poli(vinyl clorua) :-(CH2-CHCl)n; glucozơ, polietilen không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit
Câu 56 Chọn A
C6H7O2(OH)3 + 3HNO3 → C6H7(NO2)3 + 3H2O
3.63 297
H 90
29,7.3.63
297.0,9
21
0,96
Trang 8 3
m 21,875.1000
Câu 57 Chọn B.
Ta có: nHCl = 0,02 mol nên X chứa 1 nhóm –NH2
Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 0,04 mol NaOH, do vậy X phải có 2 nhóm –COOH
Vậy X phải là H2N-C3H5-(COOH)2
Câu 58 Chọn B.
Trong 4 chất thì benzen không làm mất màu dung dịch brom
Câu 59 Chọn D.
Phân lân nung chảy phù hợp với đất chua do các muối trong thành phần của phân lân nung chảy không tan trong nước
Câu 60 Chọn C.
Tinh bột được tạo thành trong cây xanh từ khí CO2 và H2O nhờ ánh sáng mặt trời Khí CO2 được lá cây hấp thụ từ không khí, nước được rễ cây hút từ đất Chất diệp lục hấp thụ năng lượng của ánh sáng mặt trời Quá trình tạo thành tinh bột như vậy gọi là quá trình quang hợp
Câu 61 Chọn D.
Các điều kiện ăn mòn điện hóa: Điều kiện cần và đủ là:
- Các điện cực phải khác chất nhau: có thể là cặp kim loại khác nhau, cặp kim loại - phi kim (C), cặp kim loại - hợp chất hóa học ( xêmentit ) Trong đó kim loại có tính khử mạnh hơn sẽ là cực âm Như vậy kim loại nguyên chất khó bị ăn mòn
- Các điện cực phải tiếp xúc với nhau ( hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp qua dây dẫn )
- Các điện cực cùng tiếp xúc với một dung dịch điện li
Nên đáp án: Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4
Còn các phát biểu khác sai vì:
+) Đốt lá sắt trong khí clo không có tiếp xúc cùng với dung dịch chất điện li
+) Sợi dây bạc nhúng trong dd HNO3 không tạo cặp điện cực
+) Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng không tạo cặp điện cưc
Câu 62 Chọn C.
HCOOC6H5CH3 (3 đp)
CH3-COO-C6H5
Câu 63 Chọn D.
Các phát biểu còn lại sai vì:
+) Hh tecmit gồm Al và Fe2O3
+) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Mg2+, Ca2+
+) Nhóm IIA có cấu trúc mạng tinh thể khác nhau Như Ca, Sr có kiểu mạng lập phương tâm diện, Ba có kiểu mạng lập phương tâm khối
Câu 64 Chọn B.
X, Z đều tạo kết tủa với nước Br2 Nhưng Z tác dụng với NaOH nên Z là phenol, X là anilin
Nên đáp án: anilin, fructozơ, phenol, glucozơ
Câu 65 Chọn A.
n(CO32-) = 0,2 mol; n(HCO3-) = 0,3 mol
→ tỉ lệ 2 : 3
→ 2x và 3x là số mol CO32- và HCO32- đã phản ứng
→ n(H+) = 2x.2 + 3x = 0,42 => x = 0,06 → n(CO2) = 2x + 3x = 0,3 mol
Có n(OH-) = 0,36
Trang 9Xét tỉ lệ T = n(OH-) / n(CO2) thấy tạo ra đồng thời 2 muối CO32- và HCO3-.
→ n(CO32-) = 0,06; n(HCO3-) = 0,24
n(Ba2+) = 0,08 → n(BaCO3) = 0,06 → m(BaCO3) = 11,82 gam
Câu 66 Chọn B.
Ta thấy: Z là (NH4)2CO3., Y phải là NH4OOC-COONH3CH3 (để tạo thành 2 khí xanh quỳ ẩm)
Gọi số mol của Y, Z lần lượt là a, b
138a 96b 20, 4
CH3NH2 a mol
2a 2b 0,32
Giải hệ: a=0,12; b=0,04
0,12 mol
m 18,9gam
Câu 67 Chọn B.
X không tráng bạc nên không phải este của axit fomic
Y không phản ứng với Cu(OH)2 nên Y không phải ancol đa chức có nhiều OH cạnh nhau
Mặt khác X có k = 4 và Y không tạo anken
→ X có mạch C không phân nhánh, Y là CH3OH có nhiệt độ sôi < C2H5OH; Z là HOOC-C≡C-COOH có số
H là 2 và O là 4 và không tráng bạc
Câu 68: Chọn D.
Các thí nghiệm b, d
TN1: Cu + 2Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
TH3: Na2CO3 + Ca(HCO3)2 → CaCO3 + 2NaHCO3
TH4: Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2
TH5: Fe + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
Fe (dư) + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2
TH6: 4Mg + 10HNO3 → 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O
Câu 69 Chọn B.
Các phát biểu đúng: (a) (b) (c) (d) (h) (k)
Rubi nhân tạo được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp Cr2O3, TiO2, Fe3O4 → e sai
Trong điện phân và ăn mòn , anot đều xảy ra quá trình oxi hóa → g sai
Tính chất vật lí chung của kim loại là tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim và tính dẻo → i sai
Câu 70 Chọn A.
2
2 4
Br Ni
4 4
2
C H 0,1
H 0,3
0,1.28 0,1.52 0,3.2
10,75.2
p.u giam Y
a 0,3
Câu 71 Chọn B.
Đồ thị trải qua các giai đoạn :
Trang 10+Kết tủa tăng dần do CO2 tác dụng với Ca(OH)2 b = 0,4
+Kết tủa không đổi do CO2 tác dụng với NaOH tạo sản phẩm là Na2CO3và sau đó là NaHCO3
a = 0,9 - 0,4 = 0,5
+Kết tủa giảm dần do CO2 hòa tan kết tủa
a : b = 5 : 4
Câu 72 Chọn C.
Các phát biểu đúng: (1) (2) (3) (5) (6)
Số phát biểu đúng: 5
Lưu ý: Alanin có công thức: CH3-CH(NH2)-COOH nên este của alanin có công thức: CH3-CH(NH2
Câu 73 Chọn A.
Ta có nNaCl = 0,18 mol
Trong thời gian t giây ở anot thu được 0,15 mol khí trong đó có 0,09 mol Cl2 và còn lại là O2 0,06 mol
ne = 0,09.2 + 0,06.4 = 0,42mol
Khi thời gian điện phân là 2 t giây ne = 0,84 mol
Vậy ở anot thu đươc 0,09 mol Cl2 và 0,165 mol O2
Vậy ở catot thu được H2 0,17 mol
0,84 0,17.2
2
Vậy M là Ni (59)
Tại thời gian t giây ta thu được ở catot là 0,21 mol Ni m = 12,39 gam
Câu 74 Chọn D.
Chia làm 3 phần vậy mỗi phần có khối lượng 16,92 gam
Phần 1 tráng bạc được 0,16 mol Ag nCHO 0,08mol
Phần 2 tác dụng với NaHCO3 thu được 0,12 mol khí CO2 nCOOH 0,12 mol
Phần 3 đốt cháy hoàn toàn thu được 0,5 mol CO2 và 0,5 mol H2O
Vậy mỗi phần chứa 0,5 mol C, 1 mol H, vậy trong mỗi phần O chứa 0,62 mol
Bảo toàn O: nOH 0,62 0,12.2 0, 08 0,3mol
Nhận thấy: 0,5 – 0,12 – 0,08 = 0,3 do vậy toàn bộ C (trừ trong –CHO và –COOH) đều liên kết với nhóm – OH
Vậy các chất trong mỗi phần là OHC-CHO 0,04 mol, HOOC-COOH 0,06 mol và ancol no đa chức
Do khi đốt cháy thu được CO2 bằng H2O nên số mol ancol phải là 0,1 mol
Câu 75 Chọn C.
Hòa tan hoàn toàn m gam X thu được dung dịch Y và 0,45 mol H2
Do đồ thị như vậy nên giai đoạn đầu kết tủa tăng là do H2SO4 tác dụng với Ba(OH)2 tạo kết tủa BaSO4 Giai đoạn kết tủa không đổi tiếp theo là H2SO4 trung hòa NaOH
Giai đoạn kết tủa tăng lên do H2SO4 tác dụng với NaAlO2 tạo kết tủa Al(OH)3
Giai đoạn kết tủa giảm do H2SO4 hòa tan Al(OH)3
Giai đoạn kết tủa không đổi lúc này chỉ còn BaSO4
2 NaOH
Ba OH
Kết tủa tối đa là 89,45 gam gồm Al(OH)3 và BaSO4
Lúc đạt 0,75 mol H2SO4 kết tủa bị giảm đi 7,8 gam tương đương với 0,1 mol Al(OH)3