1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề và đáp án thi thử đại học, cao đẳng môn thi: Toán (số 171)

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 171,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm  để thể tích đó đạt giá trị lớn nhất.. góc với đường thẳng d.[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012

Môn thi : TOÁN (ĐỀ 171)

Câu 1 Cho hàm số: 2 3 có đồ thị ( )

2

x y x

a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( C )

b) Xác định m để đường thẳng (d): y x m  cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao

cho tam giác OAB có diện tích bằng 2 3 (với O là gốc tọa độ)

Câu 2

a) Giải hệ phương trình: 2

1 log log 16 4

log 2

xy

y x

b) Giải phương trình: 1 2 os2 3

2 tan 2 cot 4 3

s inx.cos

c x

x

Câu 3

a) Tính tích phân sau:

3

2 3 s inx-cosx

dx I

b) Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 1 6 8 1 6 8

6

x m

x  x  x  x  

Câu 4

a) Cho hình chóp tam giác S.ABC, trong đó SAABC, SC = a và ABC là tam giác vuông cân đỉnh C, giả sử góc giữa hai mặt phẳng (SCB) và (ABC) bằng Tính thể tích khối chóp

S.ABC theo a và Tìm để thể tích đó đạt giá trị lớn nhất. 

b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):   2 2 Lập phương trình

x  y  đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ và cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho AB = 4

Câu 5

a) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x y 2z 1 0, đường thẳng

Lập phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P), cắt và vuông

 

5

1

 

   

  

 

góc với đường thẳng (d)

b) Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn: x y z  1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

x y z2  y z x2  z x y2 

P

HẾT

Lop10.com

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC số 71

Câu

1a

Câu

1b

Câu

2a

Câu

2b

Câu

3a

Câu

3b

+) TXĐ: D = R

+) Tính được y’, KL khoảng đơn

điệu, điểm cực trị, tiệm cận

+) BBT:

+) Đồ thị:

+) PT hoành độ giao điểm:

(*) có 2

hai nghiệm PT 

m    m R

+) Gọi A(x1; x1+ m), B(x2; x2+

m), với x1, x2 là các nghiệm PT (*)

OAB

m

Sd O d ABm

2

OAB

m

208 14

m

+) ĐK: x 0,y 0,xy 1,y 1

+) Từ PT (1) ta có: xy = 4

+) Thế vào (2) ta có: x2–4x + 1 = 0

x

  

+) KL : Hệ có các nghiệm là :

+) ĐK: sin4x 0

+) PTcot 43 x4 cot 4x 3 0

cot 4 1

1 13 cot 4

2

x x



+) Giải đúng các họ nghiệm

+) KL: Kết luận đúng

  

  

3

8 cos

2 6

x d I

3 4

I

+) ĐK: x 8

+) PT   8 3   8 3 

6

x m

+) Nếu x 17, ta có PT trở

thành :

PT có nghiệm

12 x  8 x m

17

x   77  m 100

+) Nếu 8  x 17, ta có PT trở

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25 0.5+0,5

0.25 0.25 0.25

Câu 4a

Câu 4b

Câu 5a

Câu 5b

thành : 36 – x = m PT có nghiệm

19  m 28 +) KL: 77  m 100 hoặc 19  m 28

+) Vẽ hình đúng

a

+) Xét h/s y t (1 t2) suy ra Vmax

= 2 khi 2

0

45

 +) Đường tròn I(1; 2), R = 3

Đường thẳng ( ) cần tìm y = kx +) YCBT ( , )d I   5

2

5

2 1

k

k k

 +) nP (3; 1;2), ud (1;3; 1) Giao điểm của (d) và (P) là điểm A(15; 28; - 9)

+) Đường thẳng (d’) cần tìm qua

A nhận n u P, d   ( 4;5;10) là VTCP( ') :d 15 28 9

x  y z

+) Ta có:

y z

yz y z y z y z

Do đó P 4 x2 y2 z2

+) Aùp dụng BĐT B.C.S ta có:

2

(x y z  ) 

2

x y z

y z z x x y

y z z x x y

 

Từ đó ta có P 2 Dấu “=” xảy ra khi 1

3

x y z  

KL: minP = 2, khi 1

3

x y z  

Hết

0.25 0.25 0.25 0.5 0.25 0.75

0.5 0.5

0.25

0.5

0.25

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 07:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w