1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an Ly 9

93 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân phối chương trình vật lý 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 596,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Aûnh cuû moät vaät saùng ñaët vuoâng goùc vôùi truïc chính vaø ôû trong khoaûng tieâu cöï cuûa moät thaáu kính hoäi tuï laø:.. Aûnh aûo cuøng chieàu vaø lôùn hôn vaät.[r]

Trang 1

Phân phối chơng trình vật lí 9

1 1 Sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu vật

dẫn

2 2 Điện trở của dây dẫn- Định luật Ôm

3 3 Thực hành: Xác định điện trở của một dây dẫn bằng vôn kế và Ampekế

4 4 Đoạn mạch nối tiếp

5 5 Đoạn mạch song song

6 6 Bài tập vận dụng định luật Ôm

7 7 Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài của dây dẫn

8 8 Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện của dây dẫn

9 9 Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn

10 10 Biến trở- Điện trở dùng trong kĩ thụât

11 11 Bài tập áp dụng định luật Ôm và công thức tính điện trở của dây dẫn

12 12 Công suất điện

13 13 Điện năng – Công của dòng điện

14 14 Bài tập về công suất và điện năng sử dụng

15 15 Thực hành: Xác định công suất của các dụng cụ điện

16 16 Định luật Jun-Lenxơ

17 17 Bài tập vận dụng định luật Jun-Lenxơ

20 18 Thực hành: kiểm nghiệm mối quan hệ Q-I2 trong định luật Jun-Lenxơ

21 19 Sử dụng an toàn và tiết kiệm điện

Trang 2

27 25 Sự nhiếm từ của sắt, thép- Nam châm điện

28 26 ứng dụng của nam châm

29 27 Lực điện từ

30 28 Động cơ điện một chiều

31 29 Thực hành và kiểm tra thực hành: Chế tạo nam châm vĩnh cửu,

nghiệm lại từ tính của đoạn dây có dòng điện

32 30 Bài tập vận dung qui tắc nắm tay phải và qui tắc bàn tay trái

33 31 Hiện tợng cảm ứng điện từ

34 32 Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng

36 Kiểm tra học kì I

37 33 Dòng điện xoay chiều

38 34 Máy phát điện xoay chiều

39 35 Các tác dụng của dòng điện xoay chiều Đo cờng độ và hiệu điện thế

45 41 Quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ

46 42 Thấu kính hội tụ

47 43 ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ

48 44 Thấu kính phân kì

49 45 ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì

50 46 Thực hành và kiểm tra thực hành: Đo tiêu cự của thấu kính hội tụ

51 47 Sự tạo ảnh trên phim trong máy ảnh

Trang 3

66 60 §Þnh luËt b¶o toµn n¨ng lîng

67 61 S¶n xuÊt ®iÖn n¨ng-NhiÖt ®iÖn vµ thuû ®iÖn

68 62 §iÖn giã - ®iÖn mÆt trêi- ®iÖn h¹t nh©n

70 KiÓm tra häc k× II

Trang 4

* Kĩ năng: Làm thí nghiệm rút ra đợc kết luận về sự phụ thuộc của cờng độ dòng

điện vào hiệu điện thế

II Chuẩn bị:

Mỗi nhóm: 1 Vôn kế, 1 Ampe kế, 4 pin 1,5 V, một khoá K, một dây dẫn

Bảng 1 ghi kết quả thí nghiệmCả lớp : sơ đồ hình 1.1, bảng 2

III Hoạt động dạy học:

1) ổn định lớp: kiểm tra sĩ số đầu năm

2) Kiểm tra bài cũ: Giới thiệu chơng I

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tạo tình huống

các dụng cụ trong sơ đồ

-GV y/c HS trả lời câu hỏi b)

-Sau khi rút ra kết quẩ thí

nghiệm, y/c HS thảo luận theo

- HS quan sát và trả lời

- Trả lời câu hỏi b)-HS đọc SGK

-HS tiến hành theonhóm, ghi kết quả vàobảng 1

Tiết 1: Sự phụ thuộc của

cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai

đầu dây dẫn

I Thí nghiệm 1) Sơ đồ mạch điện

(hình 1.1)

2) Tiến hành thí nghiệm

Khi hiệu điện thế giữa hai

đầu dây dẫn thay đổi thì ờng độ dòng điện chạy quadây dẫn cũng thay đổi theo

c-II Đồ thị biểu diễn sự

Trang 5

độ dòng điện vào hiệu điện

thế giữa hai đầu dây

có kết luận gì về sự phụ thuộc

của cờng độ dòng điện vào

- Các nhóm tiến hành

vẽ đồ thị theo hớngdẫn của GV

-Đại diện nhóm lênbảng vẽ lại đồ thị

-HS trả lời theo câu hỏicủa GV

1) Dạng đồ thị

I(A) E1.2

D0.6 C 0.3 B 0 1.5 3.0 4.5 6.0U(V)

2) Kết luận

-Hiệu điện thế giữa hai đầudây tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì cờng độ dòng

điện chạy qua dây dẫn tăng(hay giảm) bấy nhiêu lần hay nói cờng độ dòng điện

tỷ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây

- Đồ thị biểu diễn sự phụthuộc của cờng độ dòng

điện voà hiệu điện thế giữahai đầu dây là một đờngthẳng đi qua gốc toạ độ

III.Vận dụng

4) Củng cố:

-Gọi 2 HS đọc lại phần ghi nhớ

-GV có thể đặt câu hỏi để Hs trả lời các nội dung của bài học

Trang 6

* KT : -Nhận biết đợc đơn vị điện trở và vận dụng đợc công thức tính điện trở để

giải bài tập

-Phát biểu và viết đợc hệ thức định luật Ôm

*KN: -Vận dụng đợc công thức tính điện trở và công thức định luật Ôm để giải một

số bài tập có liên quan

II Chuẩn bị:

Kẽ sẵn bảng 1 và 2 ở bài trớc

III Hoạt động dạy học:

1) ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

? Nêu kết luận về sự phụthuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế ở hai

đầu dây dẫn? Đồ thị biểu diễn mối quan hệ đó có đặc điểm gì?

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tạo tình huống

học tập:

-GV đặt vấn đề nh ở SGK

Hoạt động 2:Xác định thơng

số U/I đối với mỗi dây dẫn:

-Y/c HS dựa vào bảng 1 và 2

ở bài trớc để tính thơng số

U/I đối với mỗi dây dẫn

- Y/c HS trả lời câu C2

Hoạt động 3: Tìm hiểu khái

?Khi tăng hiệu điện thế hai

đầu dây lên hai lần thì điện

-HS trả lời C2

-HS đọc thông tin SGK

và ghi vở

- Đọc thông tin ở SGK-HS trả lời

-HS trả lời

-Trả lời-Trả lời

là điện trở của dây dẫn đó

-Kí hiệu sơ đồ của điện trởlà:

-Đơn vị của điện trở là

Ôm, kí hiệu là  1 = 1 V

1 A

Ngoài ra còn có: kilôÔm(k) và MêgaÔm (M)

II.Định luật Ôm:

1) Hệ thức của định luật:

Trang 7

HS trả lời các câu hỏi

đặt ra của GVTrả lời C3 và C4 SGK

-Nêu đợc cách xác định điện trở từ công thức tính điện trở

-Mô tả đợc cách bố trí và thực hiện đợc TN xác định điện trở của một dây dẫn bằng Ampekế vvà Vônkế

-Có ý thức chấp hành nghiêm túc quy tắc sử dụng các thiết bị điện trong TN

II Chuẩn bị:

* Mỗi nhóm :

-1 dây dẫn có điện trở cha biết giá trị

- 1 nguồn điện có thể điều chỉnh đợc giá trị từ 0-6

Trang 8

* Mỗi HS chuẩn bị sẵn một bản báo cáo thực hành

III Hoạt động dạy học:

1) ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

? Hãy phát biểu định luật Ôm, viết hệ thức của định luật, ghi rõ các đại lợng trong công thức?

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Giáo viên thông

báo mục đích của tiết thực

hành và nội qui của tiết thực

hành

Hoạt động 2:Trả lời câu hỏi:

-GV goi 2,3 HS trả lời câu hỏi

-2,3 HS trả lời câu hỏi

Tiết 3: Thực hành Xác

định điện trở của một dây dẫn bằng Ampekế

đồ đã vẽ3)Lần lợt đặt các giá trị hiệu điện thế khác nhau vào hai đầu dây , đọc và ghi giá trị cờng độ dòng

điện chạy qua ampekế ứngvới từng giá trị của hiệu

Trang 9

- Mô tả đợc cách bố trí và tiến hành TN kiểm tra lại hệ thức suy ra từ lí thuyết

- Vận dụng đợc những kiến thức đã học để giải thích một số hiện tợng và bài tập về

đoạn mạch nối tiếp

II Chuẩn bị:

* Đối với mỗi nhóm HS:

- 3 điện trở mẫu lần lợt có giá trị 6, 10, 16

- 1 ampekế có GHĐ 1.5A

- 1 Vôn kế

- 1 nguồn điện

- 1 công tắc

- 7 đoạn dây nối

III Hoạt động dạy học:

1) ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu định luật Ôm? Viết biểu thức và ghi rõ các đại lợng

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1:Tạo tình huống

học tập

GV giới thiệu nh ở SGK

Hoạt động 2:Ôn lại những

kiến thức có liên quan dến

kiến thức bài mới:

-Y/c HS trả lời câu hỏi:

? Trong đoạn mạch măc nối

tiếp, cờng độ dòng điện và

hiêu điện thế trong mạch

-Y/c HS trả lời câu C1 và cho

biết hai điện trở có mấy điểm

và trả lời câu hỏi:? Thế nào là

điện trở tơng của đoạn mạch

-Y/c HS trả lời câu C3: GV

Tiết 4: Đoạn mạch

nối tiếp

I.Cờng độ dòng điện và hiệu điện thế trong mạch

điện nối tiếp:

Trong đoạn mạch nối tiếp:-Cờng độ dòng điện có giá trị nh nhau tại mọi điểm: I

= I1 = I2-Hiệu điện thế giữa hai đầu

đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thểtên mỗi điện trở: U=U1+U2

2/ Công thức tính điện trở

t ơng đ ơng của đoạn mạch

Trang 10

-Y/c HS phát biểu kết lụân

-Y/c HS đọc tiếp thông tin ở

SGK

Hoạt động 6:Củng cố và vận

dụng:

-Y/c HS trả lời các câu C4,C5

- GV giới thiệu tiếp nh ở SGK

-Gọi hai HS đọc phần ghi nhớ

ý của GV

-HS tiến hành đọc SGK

-HS tiến hành theo nhóm

-HS phát biểu kết luận

- HS trả lời các câu C4,C5

-HS đọc ghi nhớ

nối tiếp Rtđ = R1 + R23/Tiến hành TN kiểm tra:

- Vận dụng đợc những kiến thức đã học để giải thích một số hiện tợng và bài tập

về đoạn mạch song song

Trang 11

- 9 đoạn dây nối

III Hoạt động dạy học:

1) ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

? Hãy viết các biểu thức của đoạn mạch mắc nối tiếp

? Làm bài tập 4.1 SBT

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1:Tạo tình huống

học tập

GV giới thiệu nh ở SGK

Hoạt động 2:Ôn lại những

kiến thức có liên quan dến

kiến thức bài mới:

-Y/c HS trả lời câu hỏi:

? Trong đoạn mạch gồm hai

điện trở mắc song song, cờng

độ dòng điện và hiêu điện thế

trong mạch chính so với cờng

độ dòng điện và hiêu điện thế

trong các mạch rẽ nh thế nào?

Hoạt động 3:Nhận biết đợc

đoạn mạch gồm hai điện trở

mắc song song

-Y/c HS trả lời câu C1 và cho

biết hai điện trở có mấy điểm

-Y/c HS nhắc lại thế nào là

điện trở tơng của đoạn mạch

-Y/c HS trả lời câu C3: GV

-Y/c HS phát biểu kết lụân

-Y/c HS đọc tiếp thông tin ở

-HS tiến hành theo nhóm

-HS phát biểu kết luận

Tiết 4: Đoạn mạchsong song

I.Cờng độ dòng điện và hiệu điện thế trong mạch

điện song song:

Trong đoạn mạch song song:

-Cờng độ dòng điện trên mạch chính có giá trị bằngtổng các cờng độ dòng

điện trên các mạch rẽ :

I = I1 + I2-Hiệu điện thế giữa hai đầu

đoạn mạch chính bằng hiệu điện thế giữa hai đầu các điện trở thành phần: U=U1=U2

1/Rtđ = 1/R1 + 1/R2

Rtđ = R 1∗ R 2

R 1+R 2

2/Tiến hành TN kiểm tra:

3/ Kết luận (SGK)

Trang 12

-Y/c HS trả lời các câu C4,C5

- GV giới thiệu tiếp nh ở SGK

-Gọi hai HS đọc phần ghi nhớ - HS trả lời các câu C4,

C5-HS đọc ghi nhớ

I Mục tiêu:

Vận dụng các kiến thức đã học để giải đợc các bài tập đơn giản về đoạn mạch gồm nhiều nhất là ba diện trở

II Chuẩn bị:

Bảng liệt kê các gia trị hiệu điện thế và cờng độ dòng điện định mức của một số

đồ dùng điện trong gia đình, với hai loại nguồn 110V và 220V

III Hoạt động dạy học:

1) ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

? Hãy viết các biểu thức cho đoạn mạch mắc nối tiếp và đoạn mach mắc song

song?

? Làm bài tập 5.1 và 5.2 SBT

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Hớng dẫn cách

giải một bài toán:

-Giáo viên hớng dẫn cho HS

trình tự các bớc để giải một

bài toán nh đã giới thiệu ở

SGV

Hoạt động 2: Giải bài tập 1:

Giáo viên nêu các câu hỏi

nhằm gợi ý cho HS cách phân

tích bài toán:

? Hãy cho biết R1 và R2 mắc

với nhau nh thế nào? Vôn kế

và Am pekế dùng để đo đại

l-ợng nào trong mạch?

? Khi biết U và I thì vận dụng

công thức nào để tính Rtđ

? Vận dụng công thức nào để

- HS theo dõi và ghi vở

-HS trả theo câu hỏigợi ý của giáo viên

HS suy nghĩ , trả lờicâu hỏi của giáo viên

để làm câu a

Tiết 6: Bài tập vậndụng định luật Ôm

Bài tập 1:

Cho biết :R1=5

U=6VI=0.5Aa) Rtđ=?

b)R2=?

Giảia)Điện trở tơng đơng là:

Trang 13

-Y/c HS lên bảng giải chi tiết

Hoạt động 3: Giải bài tập 3:

GV tiến hành hoạt động nh

hoạt động 2

Hoạt động 4: Củng cố:

? Muốn giải bài tập về định

luật Ôm phải tiến hành mấy

bớc

-Từng HS làm câu b)

-Hs lên bảng tóm tắtbài toán

-HS theo dõi gợi ý củaGV

-HS theo dõi gợi ý của

GV và tính các giá trịtheo gợi ý

HS lên bảng giải chitiết

HS hoạt động nh hoạt

động 2-HS trả lời

ADCT: I= U

R R=U

Bài tập 2:

Cho biết:

(HS tóm tắt)Giải

(HS trình bày)

Bài tập 3:

(học sinh tự giải )

4) Dặn dò:

Nắm các bớc tiến hành giải một bài tập

Làm lại các bài tập một cách thành thạo

Làm các bài tập ở SBT

Xem trớc bài 7

Trang 14

Ngày dạy: /9/2009

Tiết 7: Sự phụ thuộc của điện trở vào

chiều dài của dây dẫn

I Mục tiêu:

-Nêu đợc điện trở phụ thuộc vào chiều dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn-Biết xác định sự phụ thuộc của điện trở vào một trong các yếu tố (chiều dài,tiết diện, vật liệu làm dây)

-Suy luận và tiến hành đợc thí nghiệm kiểm tra sự phụ thuộc của điện trở vàochiều dài dây dẫn

-Nêu đợc điện trở của các dây dẫn có cùng tiết diện và đợc làm từ cùng một vậtliệu thì tỉ lệ thuận với chiều dài của dây

2) Kiểm tra bài cũ:

? Gọi 1 HS giải lại bài tập 2 ( Bài 6)

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu về

công dụng của dây dẫn và

các loại dây dẫn thờng

Hoạt động 2: Tìm hiểu điện

trở của dây dẫn phụ thuộc

vào những yếu tố nào:

-Y/c HS quan sát hình 7.1

SGK và trả lời câu hỏi 1

? Các dây dẫn này có điện trở

khac nhau hay giống nhau,

-Trả lời-HS theo dõi

-Quan sát hình và thảoluận trả lời câu hỏi-HS thảo luận tìm câutrả lời theo câu hỏi củaGV

Tiết 7: Sự phụ thuộccủa điện trở vàochiều dài dây dẫn

I xác định sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào một trong các yếu tố khác nhau:

Điện trở của dây dẫn phụ

thuộc vào chiều dài, tiết diện và vật liệu làm dây.

Trang 15

câu hỏi:? để xác định sự phụ

thuộc của điện trở vào một

trong các yếu tố thì phải làm

nghiệm kiểm tra

-Y/c các nhóm đối chiếu kết

quả thu dợc với dự đoán và rút

-Y/c HS ghi nhớ kiến thức

theo phần đóng khung ở cuối

bài

- Y/c HS đọc thêm phần “Có

thể em cha biết”

-Đọc SGK phần 2 vàtrả lời câu hỏi của GV

-Đọc SGK nắm dự kiếncách làm và trả lờ câuC1

-Các nhóm tiến hànhthí nghiệm, đọc và ghikết quả vào bảng 1-Các nhóm đối chiếukết quả và rút ra nhậnxét

4) Dặn dò:- Học bài theo vở ghi và SGK

-Hoàn thành các câu vận dụng và vở học và làm các bài tập từ 7.1 đến 7.4

-Bố trí và tiến hành đợc thí nghiệm kiểm trả mối quan hệ giữa điện trở và tiếtkiệm của dây dẫn

-Nêu đợc điện trở của các dây dẫn có cùng chiều dài và làm từ một vật liệu thì tỉ

lệ nghịch với tiết diện của dây

II chuẩn bị:

Mỗi nhóm:

- Hai đoạn dây dẫn bằng hợp kim

cùng loại, có cùng chiều dài nhng tiết

Trang 16

- Bảy đoạn dây dẫn nối có lõi bằng

đồng và vỏ cách điện, mỗi đoạn dài

khoảng 30cm

- Hai chốt kẹp nối dây dẫn

III hoạt động dạy học:

1) ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: ? Điện trở của dây dẫn phụ thuộc nh thế nào vào chiều dài của dây? Để kiểm tra sự phụ thuộc này cần tiến hành TN nh thế nào?

HS 2: Làm bài tập 7.2 SBT

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

đoán sự phụ thuộc của

điện trở dây dẫn vào tiết

diện của dây:

- GV gợi ý cho HS trả lời

các câu hỏi vận dụng C3,

C4 và gợi ý C5, c6 để HS

về nhà làm

-HS theo dõi vấn đề

-Đọc SGk phần 1 và trả lờiC1

-HS theo dõi

-HS theo dõi nhận xét vànêu ra dự đoán

-HS tự đọc SGK

-HS tiến hành TN theonhóm và ghi kết quả vàobảng 1

-HS căn cứ vào bảng kếtquả tính các tỉ số và rút ranhận xét

Tiết 8: sự phụ thuộccủa điện trở vàotiết diện của dây

I.Dự đoán sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diên của dây:

II Thí nghiệm kiểm tra:

Kết luận: Điện trở của dây

dẫn tỉ lệ nghịch với tiếtdiện của dây

Trang 17

- Học bài theo vở ghi và SGK

- Hoàn thành các câu vận dụng và vở học và làm các bài tập từ 8.1 đến 7.4

-Bố trí và tiến hành đợc thí nghiệm để chứng tỏ rằng điện trở của các dây dẫn

có cùng chiều dài, tiết diện và đợc làm từ các vật liệu khác nhau thì khác nhau

-So sánh đợc mức độ dẫn điện của các chất hay các vật liệu căn cứ vào bảng giátrị điện trở suất của chúng

2) Kiểm tra bài cũ:

HS 1: ? Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? Phải tiến hành

TN nh thế nào để kiểm tra sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện của dây

HS2: Làm bài tập 8.3 SBT

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tạo tình

huống học tập:

-GV giới thiệu nh ở SGK

Hoạt động 2: Tìm hiểu sự

phụ thuộc của diện trở

vào vật liệu làm dây:

-HS theo dõi nắm vấn

đề

Tiết 9: sự phụ thuộccủa điện trở vào vậtliệu làm dây

I.Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây:

Trang 18

-Y/c HS đọc và trả lời câu

-GV giới thiệu về kí hiệu

và đơn vị của điện trở suất

-Gv giới thiệu tiếp bảng

điện trở suất của một số

ơng án để làm TN

-HS đọc SGK, nắmcách làm

-HS thảo luận vẽ sơ đồmạch điện và cùngnhau tiến hành, ghi kếtquả vào bảng

-Các nhóm thảo luận,nêu nhận xét

-HS rút ra kết luận

-HS đọc SGK, nắmkhái niệm điện trở suất

-HS theo dõi và ghi vở

-HS theo dõi bảng-Thực hiện C2

-HS thảo luận nhómthực hiện câu C3

-HS rút ra công thức

-HS làm C4 theo gợi ýcủa GV

-HS trả lờicác câu hỏicủng cố của GV

Kết luận: Điện trở của dâydẫn phụ thuộc vào vật liệulàm dây

II Điện trở suất- Công thức tính điện trở:

1/ Điện trở suất:

Điện trở suất của một vật liệu (hay một chất) có trị số bằng điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ đợc làm vật liệu đó có chiều dài 1m, tiết diện 1m 2

-Kí hiệu của điện trở suất là:

 ( đọc là rô)-Đơn vị của điện trở suất là

Trang 19

-Nêu đợc biến trở là gì và nêu đợc nguyên tác hoạt động của biến trở

-Mắc đợc biến trở vào mạch điện để điều chỉnh cờng độ dòng điện chạy quamạch

-Nhận ra đợc các điện trở dùng trong kĩ thuật ( không yêu cầu xác định số trịcủa điện trở theo vòng màu)

- 7 đoạn dậy nối

- 3 điện trở kĩ thuật có ghi trị số và 3 cái

có ghi vòng màu

III hoạt động dạy học:

1) ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: Điện trở của một dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? Thế nào là

điện trở suất? Làm BT 9.1 SBT

HS 2: Điện trở của một dây dẫn đợc tính theo công thức nào? Viết công thức và ghi rõ các đại lợng trong công thức

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

SGK và đối chiếu với có ở

dụng cụ (thực hiện C1)

-Y/c HS đối chiếu hình

-HS theo dõi nắm vấn đề

-Thực hiện C1

-Đối chiếu và chỉ ra bộphận của biến trở con chạy

Tiết 10: biến trở

-điện trở dùngtrong kĩ thuật

I.Biến trở:

Trang 20

10.1a với biến trở con chạy

-Y/c HSthực hiện tiếp C6,

GV theo dõi giúp đỡ

-HS thảo luận và vẽ sơ

đồmạch điện-Nhóm HS thực hiện C6

và rút ra kết luận-Đại diện nhóm trả lời

-Đọc thông tin ở SGK-HS trả lời C7 theo gợi ýcủa GV

-HS thực hiện C8-HS theo dõi

-HS thực hiện C10

Kết luận:

Biến trở có thể đợc dùng

để điều chỉnh cờng độdòng điện trong mạch khithay đổi trị số điện trở củanó

II.Các điện trở dùng trong kĩ thuật:

Trang 21

I Mục tiêu:

Vận dụng định luật Ôm và công thức tính điện trở của dây dẫn để tính đợc các

đại lợng có liên quan đến các đoạn mạch gồm nhiều nhất là ba điện trở mắc nối tiếp, song song, hỗn hợp

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động1:Giải bài tập1

-GV gọi 2 Hs đọc bài, gọi

Hoạt động2:Giải bài tập2

-GV gọi 2 Hs đọc bài, gọi

-Theo dõi-HS làm bài và trình bày bảng

-Hs đọc bài và tóm tắt bài toán

-HS thảo luận tìm cách giải

-Theo dõi-HS làm bài và trình bày bảng

-HS hoạt động theo hớng dẫn của GV

Tiết11: bài tập vận dụng công thức định luật

Ôm và công thức tính

điện trở

Bài tập1:

Cho biết l=30 m S=0.3mm 2

Trang 22

Ngày dạy: /10/2009

I Mục tiêu:

-Nêu đợc ý nghĩa của số Oát ghi trên dụng cụ điện

-Vận dụng đợc công thức P =UI để tính một đại lợng khi biết các đại lợng còn

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: ? Hãy viết các công thức định luật Ôm và công thức tính điện trở của dây dẫn? Từ công thức đó suy ra các công thức tính các đại lợng khác?

HS2: làm bài tập 3 ở bài 11

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

dụng cụ điện và đặt câu

hỏi: ? Căn cứ vào đâu để

xác định mức độ hoạt động

mạnh, yếu khác nhau này?

Hoạt động 2: Tìm hiểu

công suất đinh mức của

các dụng cụ điện:

ghi trên các dụng cụ điện

qua ảnh chụp hay hình vẽ

-Quan sát và đọc các

số ghi

-Ghi vở-Quan sát TN của GV

Tiết 12: Công suất điện

I-Công suất định mức của các dụng cụ điện:

-Trên các dụng cụ điện thờng

có ghi số Vôn và số Oát

Trang 23

nhận xét độ sáng mạnh, yếu

của bóng đèn có cùng số

Vôn, khác nhau về số Oát

-Y/c HS thực hiện C1, C2

b) Tìm hiểu ý nghĩa của số

Oát ghi trên mỗi dụng cụ:

-Y/c Hs không đọc SGK,

suy nghĩ và đoán ý nghĩa

của số Oát ghi trên dụng cụ

-Hs thực hiện C3-HS đọc SGK-HS theo dõi

-HS quan sát và thựchiện C4

-Nêu công thức tínhcông suất

-HS thảo luận theonhòm thực hiện C5

-Từng HS thực hiệnC6, C7

-HS trả lời câu hỏi củaGV

Mỗi dụng cụ điện khi đợc sửdụng với hiệu điện thế bằnghiệu điện thế định mức, thì

công suất tiêu thụ bằng sốOát ghi trên dụng cụ đó và đ-

ợc gọi là công suất định mức

U đo bằngV

I đo bằng A1W=1V.1A

P = I2R = U2/R

III-Vận dụng:

C6,C7

Trang 24

Ngày dạy: /10/2009

Tiết 13: Điện năng - Công của dòng điện

I.Mục tiêu:

-Nêu đợc ví dụ chứng tỏ dòng điện có năng lợng

-Nêu đợc dụng cụ đo điện năng là công tơ điện và mối số đếm của công tơ điện

là một kilô oát giờ

-Chỉ ra đợc sự chuyển hoá các dạng năng lợng trong hoạt động của các dụng cụ

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1:? Hãy viết các công thức tính công suất của dòng điện

HS2: ? Làm câu C7 bài 12

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Trang 25

thảo luận thực hiện theo câu

C1 theo gợi ý của GV:

? Điều gì chứng tỏ công cơ

học đợc thực hiện trong

hoạt động của các dụng cụ

hay thiết bị điện

? Điều gì chứng tỏ nhiẹt

l-ợng đợc cung cấp trong

hoạt động của các dụng cụ

hay thiết bị điện

-Tổ chức HS thảo luận và đi

thảo luận và trả lời C2

-Gọi đại diện nhóm lên điền

-HS tham gia thảo luận

và đi đến khái niệm

điện năng

-HS làm việc theonhóm, thảo luận trả lờiC2

-Đại diện nhóm lên

điền vào bảng phụ vàghi vở

-HS thực hiện C3-HS đọc kết luận vàghi vở

-HS ghi vở

Tiết 13: Điện Công của dòng điện

năng-I-Điện năng:

1/Dòng điện có mang năng lợng:

Dòng điện có mang năng ợng vì nó có khả năng thựchiện công cũng nh có thể làmthay đổi nhiệt năng của cácvật Năng lợng của dòng điện

l-đợc gọi là điện năng.

2/ Sự chuyển hoá điện năng thành các dạng năng lợng khác:

Điện năng Cơ năng

Nhiệt năng

Quang năng…

3/Kết luận:

Điện năng là năng lợng củadòng điện Điện năng có thểchuyển hoấ thành các dạngnăng lợng khác, trong đó cóphần năng lợng có ích, cóphần năng lợng vô ích

Trang 26

trả lời câu hỏi:? Để đo công

của của dòng điện có những

-HS thảo luận nhómthực hiện C5

-HS ghi vở công thức -Ghi đơn vị

-HS đọc SGK và trả lờicâu hỏi của GV

-Theo dõi-Thực hiện C6-HS thực hiện C7, C8

khác

2/Công thức tính công của dòng điện:

1J = 1W.1s = 1V.1A.1sNgoài ra, công của dòng điệncòn đợc đo bằng Kilô oátgiờ(kW.h)

1kW.h = 1000W.3600s = 3,6

106J

3/ Đo công của dòng điện:

Dùng công tơ điện để đocông của dòng điện

Trang 27

Ngày dạy:25/10/2008

sử dụng

I Mục tiêu:

Giải đợc các bài tập tính công suất điện và điện năng sử dụng đối với các dụng

cụ điện mắc nối tiếp và mắc song song

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: ? Viết công thức tính công suất và công thức tính công của dòng điện? Ghi

rõ đơn vị và các đại lợng trong công thức

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động1:Giải bài tập1

-GV gọi 2 Hs đọc bài, gọi

Hoạt động2:Giải bài tập2

-GV gọi 2 Hs đọc bài, gọi

-Theo dõi-HS làm bài và trình bày bảng

-Hs đọc bài và tóm tắt bài toán

-HS thảo luận tìm cách giải

-Theo dõi-HS làm bài và trình bày bảng

-HS hoạt động theo hớng dẫn của GV

Tiết14: bài tập về công suất điện và điện năng

sử dụng

Bài tập 1:

Cho biếtU=220 VI=341mAt=30*4giờa) Rtđ =? P = ?b) A =? Số đếm công tơ

Trang 29

Ngày dạy: 28/10/2008

các dụng cụ điện

2) Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS trả lời câu hỏi của phần 1 Trả lời câu hỏi ở Mẫu báo cáo

Và dặn dò HS chuẩn bị Mẫu báo cáo thực hành

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1:Giáo viên nêu

mục đích, nội qui và hớng

dẫn nội dung thực hành :

- GV nêu mục đích, nội qui

tiết thực hành

-Y/c HS đọc SGK nắm nội

dung của tiết thực hành

-GV chốt lại nội dung

-HS nhận dụng cụ , bốtrí dụng cụ theo hớngdẫn của GV

-HS tiến hành , ghi kếtquả vào bảng

-Tính toán kết quả vàhoàn thành báo cáo

Tiết 15: Thực hành :

Xác định công suất của các dụng cụ dùng điện

Nội dung thực hành:

1) Xác định công suất củabóng đèn pin với các hiệu

điện thế khác nhau

Theo 4 nội dung a, b, c, d ở SGK

2) Xác định công suất củaquạt điện:

Theo 4 nội dung a, b, c, d ở SGK

Trang 30

thực hành

Hoạt động 3: Rút kinh

nghiệm giờ thực hành :

-Y/c HS nộp báo cáo thực

hành, thu dọn dụng cụ

-GV nhận xét ý thức, thái

độ, tác phong làm việc của

HS

-HS nộp bài, thu dọndụng cụ

4) Dặn dò:

- Ghi nhớ các kĩ năng thực hành trong tiết học

- Xem trớc bài 16

Trang 31

Ngày dạy: 28/10/2008

I.Mục tiêu:

-Nêu đợc tác dụng nhiệt của dòng điện: khi có dòng điện chạy qua vật dẫn

thông thờng thì một phần hay toàn bộ điện năng đợc biến đổi thành nhiệt năng

-Phát biểu đợc định luật Jun-Lenxơ và vận dụng đợc định luật để giải các bài tập về tác dụng nhiệt của dòng điện

II.Chuẩn bị:

Phóng to hình 16.1

III.Hoạt động dạy và học:

1) ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:

Y/c HS nhắc lại các tác dụng của dòng điện đã học ở lớp 7

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

-Cho HS quan sát và giới

thiệu về các dụng cụ : Bóng

đèn dây tóc, đèn của bút

thử điện, đèn LED, nồi cơm

điện, bàn là, ấm điện, mỏ

hàn, máy sấy tóc, quạt điện,

máy bơm nớc, máy khoan

điện

? Trong số các dụng cụ hay

thiết bị trên, dụng cụ hay

thiết bị nào biến đổi điện

năng thành nhiệt năng, cơ

năng, quang năng

? Dụng cụ hay thiết bị nào

biến đổi toàn bộ điện năng

? trờng hợp điện năng biến

đổi hoàn toàn thành nhiệt

Tiết 16: Định luật Jun-Lenxơ

I-trờng hợp điện năng

đợc biến đổi thành nhiệt năng

1)Một phần điện năng đợc biến đổi thành nhiệt năng 2)Toàn bộ điện năng biến đổi thành nhiệt năng

II-Định luật Jun-Lenxơ:

1) Hệ thức của định luật:

Q = I2Rt

Trang 32

điện chạy qua là t thì đợc

tính nh thế nào?

?Viết công thức tính điện

năng tiêu thụ theo I,R,t và

áp dụng định luật bảo toàn

-GV giới thiệu cho HS có

sự thất thoát nhiệt lợng nên

-Theo dõi

-HS đọc SGK và phátbiểu định luật

-HS làm bài

2) Xử lí kết quả thí nghiệm kiểm tra:

-Điện năng tiêu thụ là:

A=UIt=I2Rt=(2,4)2*5*300

= 8640J-Nhiệt lợng nớc nhận đợc là: Q1=m1.c1 Δ t0

= 4200*9,5*0,2=7980J-Nhiệt lợng nhôm thu vào là: Q2= m2.c2 Δ t0

=0.078*880*9.5=652.08J-Nhiệt lợng nhôm và nớc thu vào là: Q= Q1+Q2

ơng cờng độ dòng điện, với

điện trở và thời gian dòng

điện chạy qua.

Trang 33

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: ? Phát biểu định luật Jun-Lenxơ? Viết hệ thức của định luật theo đơn vị Jun và đơn vị cal? Ghi rõ đơn vị và các đại lợng trong công thức

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động2:Giải bài tập1

-GV gọi 2 Hs đọc bài, gọi

-Hs đọc bài và tóm tắt bài toán

-Theo dõi-HS làm bài và trình bày bảng

Tiết14: bài tập vận dụng

định luật jun-lenxơ

Các kiến thức cần nắm :-hệ thức định luật J-L:

Q = I2Rt

Q = 0,24I2RtH=A1/A A=UIt

Bài tập 1:

Cho biếtR=80 I=2,5AV=1.5l

t ❑10 =250C

t ❑20 =1000Cc=4200J/kg.Kta= 1s

tb=20phúttc=3*30ha) Q=?

Trang 34

-GV gọi 2 Hs đọc bài, gọi

-HS thảo luận tìm cáchgiải

-Theo dõi-HS làm bài và trình bày bảng

-HS hoạt động theo ớng dẫn của GV-Theo dõi về nhà làm

h-Pđm=1000W

t ❑10 =200CH=90%

U=220VC=4200J/kg.KV=2l

I.Mục tiêu:

-Vẽ đựơc sơ đò o mạch điện của TN kiểm nghiệm định luật J-L

-Ráp và tiến hành TN kiểm nghiệm mối quan hệ Q~I2 trong định luật J-L -Có tác phong cẩn thận, kiên trì, chính xác và trụng thực với số liệu thu đợc

Trang 35

- 5 đoạn dây nối

III.Hoạt động dạy và

học:

1) ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS trả lời câu hỏi của

phần 1 Trả lời câu hỏi ở

Mẫu báo cáo

Và dặn dò HS chuẩn bị

Mẫu báo cáo thực hành

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1:Giáo viên nêu

mục đích, nội qui và hớng

dẫn nội dung thực hành :

- GV nêu mục đích, nội qui

tiết thực hành

-Y/c HS đọc SGK nắm nội

dung của tiết thực hành

-GV chốt lại nội dung

-Y/c HS nộp báo cáo thực

hành, thu dọn dụng cụ

-GV nhận xét ý thức, thái

độ, tác phong làm việc của

HS

-HS theo dõi-Đọc SGK nắm thôngtin, nội dung thực hành

-HS nhận dụng cụ , bốtrí dụng cụ theo hdẫn của GV

-HS tiến hành , ghi kếtquả vào bảng

-Tính toán kết quả vàhoàn thành báo cáo-HS nộp bài, thu dọndụng cụ

Tiết 19: Sử dụng an toàn

và tiết kiệm điện

I.Mục tiêu:

-Nêu và thực hiện đợc các qui tắc an toàn khi

sử dụng điện-Giải thích đợc cơ sở vật lí của cácquy tắc an toàn điện

-Nêu và thực hiện đợc các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng

II.Chuẩn bị:

III.Hoạt động dạy và học:

1) ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu định luật Jun-Lenxơ? Viết các biểuthức của định luật/

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu và thực hiện các quy tắc an toàn khi sử dụng điện:

a) Ôn tập về các quy tắc an toàn khi sử dụng điện đã

học ở lớp 7:

-Y/c HS đọc và thảo luận trả

lời các câu từ C1 đến C4-GV chốt lại ở bảng

b)Tìm hiểu thêm một số quy tắc an toàn khác:

-Y/c HS thực hiện cá nhânvới C5 và phần thứ nhất củaC6

-Y/c HS thảo luận nhóm vàthực hiện phần thứ 2 của C6

Hoạt động 2: Tìm hiểu ý nghĩa và các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng:

-Y/c HS đọc SGK và ghi vở

-HS đọc SGK thảo luậntrả lời các câu hỏi

-HS thực hiện cá nhânvới C5, phần thứ nhátcủa C6

-HS thảo luận và thựchiện

điện-Tránh tiếp xúc trực tiếp vớicác phần tử mang điện

2)Một số quy tắc an toàn khác khi sử dụng điện:

-Khi tháo lắp, sửa chữa cácdụng cụ , thiết bị điện phảingắt mạch điện

-Nối đất cho vỏ kim loạ củacác dụng cụ điện

II Sử dụng tiết kiệm

điện năng:

1)Cần phải sử dụng tiết kiệm điện năng :

Trang 36

các lợi ích của việc tiết kiệm

-HS thực hiện theo hớng dẫn

-Chuẩn bị kiến thức cho

tiết kiểm tra

II.Chuẩn bị:

HS hệ thống lại kiến thức đã học

III.Hoạt động dạy và học:

1) ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra trong khi ôn tập

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Hệ thống lạikiến thức đã học:

Hoạt động 2: Hớng dẫn cácdạng bài tập:

-GV hớng dẫn cho HS cácdạng bài tập đã học

-HS dựa trên đề cơng

đã chuẩn bị ở nhà cùng

GV hệ thống lại kiếnthức đã học

-HS theo dõi các dạngbài tập và tự lấy ví dụcho từng dạng bài tập

Tiết 20:

I.Hệ thống kiến thức đã học

GV hệ thống ở bảng cấc côngthức đã học

II.Các dạng bài tập:

1)bài tập vận dụng định luật

Ôm và công thức tính điện trở2)Bài tập cho các đoạn mạchsong song, nối tiêp, hỗ hợp3)Bài tập về công và côngsuất

4) Bài tập áp dụng định luậtJun-Lenxơ

4) Dặn dò: Về nhà tự soạn đề cơng và tự ôn

tập để tiết sau kiểm tra 1 tiết

Trang 37

1 Câu hỏi trắc nghiệm

1 Điều nào sau đây là đúng

khi nói về mối liên hệ giữa

cường độ dòng điện chạy

qua một dây dẫn với hiệu

điện thế giữa hai đầu dây

dẫn đó?

A Cường độ dòng điện

chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với

hiệu điện thế giữa hai đầu dây

dẫn đó.

B Cường độ dòng điện

chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với

hiệu điện thế giữa hai đầu dây

dẫn đó

C Cường độ dòng điện

chạy qua dây dẫn có độ lớn bằng

hiệu điện thế giữa hai đầu dây

dẫn đó.

D Cường độ dòng điện

chạy qua dây dẫn không phụ

thuộc vào hiệu điện giữa hai đầu

dây dẫn đó.

2 Một bóng đèn điện khi thắp sáng có điện trở 15 và

cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn là 0,3A Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc bóng đèn

khi đó là bao nhiêu? Chọn kết quả đúng trong các

kết quả sau:

A U = 5V. B U = 15,3V C U

= 4,5V D Một giá trị khác.

3 Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

5 Biểu thức nào sau đây là đúng để có thể dùng để

tính nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua?

A Q = I2 R.t. B Q = U2 t

R .

C Q = U.I.t D Cả ba công thức

II Bài tập tự luận

Cho hai bóng đèn điện, bóng thứ nhất có ghi (30V – 10W) và bóng thứ hai có ghi (30V – 15W)

a) Tính điện trở của mỗi bóng đèn.

b) Khi mắc nối tiếp hai bóng đèn đó vào mạch điện có hiệu điện thế 60V thì cường độ dòng điện qua hai bóng đèn đó là bao nhiêu? Khi đó 2 đèn có sáng bình thường không? Tại sao?

c) Muốn cả hai bóng đèn đều sáng bình thường thì

ta phải mắc thêm một điện trở R Hãy vẽ sơ đồ mạch điện và tính giá trị của điện trở R đó.

TRƯỜNG THCS QUẢNG TRUNG

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ I KHỐI 9

Trang 38

Đề 2

I Câu hỏi trắc nghiệm

1 Khi hiệu điện thế đặt vào

giữa hai đầu dây dẫn tăng

hay giảm bao nhiêu lần thì

cường độ dòng điện qua dây

dẫn đó thay đổi như thế nào?

Chọn câu trả lời đúng trong

các câu sau:

A Không thay đổi.

B Giảm hay tăng bấy nhiêu lần.

C Tăng hay giảm bấy

nhiêu lần D.

Không thể xác định chính xác

được

2 Hiệu điện thế U = 10V được

đặt vào giữa hai đầu một

điện trở có giá trị R = 25.

Cường độ dòng điện chạy

qua điện trở nhận giá trị nào

sau đây là đúng? Chọn

phương án trả lời đúng nhất.

A I = 2,5A B I =

0,4A C I = 15A

D I = 35A.

3 Hai điện trở R1 = 5 và R 2 =

15 mắc nối tiếp Cường độ

dòng điện qua điện trở R 1 là

2A Thông tin nào sau đây là

sai?

A Điện trở tương đương

của cả mạch là 20 B Cường

độ dòng điện qua điện trở R 2 là

2A.

C Hiệu điện thế hai đầu

đoạn mạch là 40V D Hiệu

điện thế giữa hai đầu điện trở R 2

5 Khi mắc một bếp điện vào mạch điện có hiệu điện

thế 220V thì cường độ dòng điện qua bếp là 4A Hỏi trong thời gian 30 phút nhiệt lượng tỏa ra của bếp là

bao nhiêu? Chọn kết quả đúng trong các kết quả

sau:

A Q = 1584 kJ B Q = 26400 J.

C Q = 264000 J D Q = 54450 kJ.

II Bài tập tự luận

Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ Biết R 1 =100

Ω ; R 2 = 150 Ω ; R 3 = 40 Ω ; U = 90V

a Tính điện trở tương đương của mạch.

b Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở.

c Tinh công suất tiêu thụ của điện trở R 2

TRƯỜNG THCS QUẢNG TRUNG

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ I KHỐI 9

I Câu hỏi trắc nghiệm

1 Một dây dẫn dài có điện trở R Nếu cắt dây này làm

3 phần bằng nhau thì điện trở R / của mỗi phần là bao

nhiêu? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

+ A

-Điểm:

Trang 39

A R/ = 3R. B R/

= R3 C R/ = R.

D Một giá trị

khác.

2 Một biến trở con chạy dài

50m được làm bằng dây dẫn

hợp kim nikêlin có điện trở

suất 0,4.10 –6 m, tiết diện

đều là 0,5mm 2 Điện trở lớn

nhất của biến trở này có thể

nhận giá trị nào trong các

giá trị sau:

A RCĐ = 40  B.

R CĐ = 0,04 C RCĐ = 62,5.

D Một giá trị khác.

3 Hai dây dẫn đồng chất có

cùng tiết diện, dây thứ nhất

dài 9m có điện trở R 1 và dây

thứ hai dài 6m có điện trở

R 2 Hãy so sánh điện trở của

hai dây Chọn kết quả đúng

trong các kết quả sau:

A R1 = 1,5 R 2 . B.

R 1 = 3.R 2 C R2 =1,5.

R 1 D Không thể so

sánh được.

4 Điều nào sau đây là đúng

khi nói về công suất của

dòng điện ?

A Công suất của dòng

điện là đại lượng đặc trưng cho

tốc độ sinh công của dòng điện

B Công suất của dòng

điện được đo bằng công của dòng

điện thực hiện được trong một

giây.

C Công suất của dòng

điện trong 1 đoạn mạch

bằng tích hiệu điện thế

giữa hai đầu đoạn mạch

với cường độ dòng điện

chạy trong mạch đó.

D Cả 3 phát biểu đều đúng

5 Trên một biến trở con chạy có ghi 100 – 2A Hiệu

điện thế lớn nhất được phép đặt lên hai đầu dây cố

định của biến trở có thể nhận giá trị nào trong các

giá trị sau đây:

A U = 200V B U = 50V C U =

98V. D Một giá trị khác.

II Bài tập tự luận

Cho hai bóng đèn điện, bóng thứ nhất có ghi (30V – 10W) và bóng thứ hai có ghi (30V – 15W)

a) Tính điện trở của mỗi bóng đèn.

b) Khi mắc nối tiếp hai bóng đèn đó vào mạch điện có hiệu điện thế 60V thì cường độ dòng điện qua hai bóng đèn đó là bao nhiêu? Khi đó 2 đèn có sáng bình thường không? Tại sao?

c) Muốn cả hai bóng đèn đều sáng bình thường thì

ta phải mắc thêm một điện trở R Hãy vẽ sơ đồ mạch điện và tính giá trị của điện trở R đó.

TRƯỜNG THCS QUẢNG TRUNG

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ I KHỐI 9

I Câu hỏi trắc nghiệm

1 Điều nào sau đây là đúng khi nói về công suất của

dòng điện?

A Công suất của dòng điện được đo bằng công của

dòng điện thực hi n ê được trong một giây.

B Công suất của dòng điện trong một đoạn mạch

bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện trong mạch đó.

Điểm:

Trang 40

C Công suất của dòng

điện trong một đoạn mạch

bằng thương số của hiệu

điện thế của đoạn mạch

với cường độ dòng điện

trong mạch

D Công suất của dòng

điện trong một đoạn mạch

được đo bằng thương số

của hiệu điện thế giữa hai

đầu đoạn mạch với thời

gian dòng điện chạy qua

đoạn mạch đó.

2 Trong các công thức sau đây,

công thức nào phù hợp với đoạn

mạch mắc song song?

3 Hai điện trở R1 = 25 và R 2

= 15 mắc nối tiếp.

Cường độ dòng điện qua

điện trở R 1 là 2A Thông

tin nào sau đây là sai?

A Điện trở tương đương

của cả mạch là 40 B Cường

độ dòng điện qua điện trở R 2 là

2A.

C Hiệu điện thế hai đầu

đoạn mạch là 60V D Hiệu

điện thế giữa hai đầu điện trở R 2

là 30V

4. Một bếp điện có ghi 220V –

1kW hoạt động liên tục

trong 2 giờ với hiệu điện

thế 220V Hỏi điện năng

mà bếp điện tiêu thụ trong

thời gian đó là bao nhiêu? Hãy chọn kết quả sai

trong các kết quả sau đây:

II Bài tập tự luận

Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ Biết R 1 =100

Ω ; R 2 = 150 Ω ; R 3 = 40 Ω ; U = 90V

a Tính điện trở tương đương của mạch.

b Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở.

c Tinh công suất tiêu thụ của điện trở R 2

Ngày đăng: 21/05/2021, 16:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w