1. Trang chủ
  2. » Đề thi

DE THI TH 2012 CUC HAY

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 15,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:.. fructozơ.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRUNG TÂM GDTX-KTHN THUẬN AN

Người soạn: Trần Huỳnh My

1 Ma trận đề thi cả năm khối 12: Trắc nghiệm: 100%

Aminamoinoaxit

Polime- vật liệu

Tổng hợp

Đại cương kim

Kim loại

Sắt – crôm- hóa

Tổng hợp

Trang 2

2 Biên soạn đề thi

Câu 1: Tri panmitin có công thức là:

A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H29COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Chất béo có thể dùng để sản xuất xà phòng

B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

D Chất béo là este của glixerol và axit béo

Câu 3: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:

Câu 4: Thuỷ phân hoàn toàn 5,72 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 0,65M

(vừa đủ) thu được 2,99 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A Propyl axetat B Etyl axetat C Etyl fomat D Etyl propionat

Câu 5: Chất lỏng hòa tan được xenlulozơ là:

A nước Svayde B ete C etanol D benzen

Câu 6: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là :

A xenlulozơ B tinh bột C saccarozơ D fructozơ

Câu 7: Để tráng một tấm gương, người ta phải dùng 5,4 gam glucozơ , biết hiệu suất phản ứng đạt 95%.

Khối lượng bạc bám trên tấm gương là:

Câu 8: Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH tồn tại ở dạng

A phân tử trung hoà B ion lưỡng cực C anion D Cation

Câu 9: Trong cơ thể prôtêin từ thức ăn chuyển hóa thành:

Câu 10: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin sinh ra 4,48 lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của m là

A 10,8 gam B 6,2 gam C 12,4 gam D 5,2gam

Câu 12: Tơ nilon – 6,6 thuộc loại tơ

A bán tổng hợp B nhân tạo C thiên nhiên D tổng hợp

Câu 13: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n

Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

A CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH

B CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH

C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH

D CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH

Câu 14: Trong các chất dưới đây chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

A NH3 B (C6H5)2 – NH C C6H5 – NH2 D CH3NH2

Câu 15: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2, chỉ cần dùng một thuốc thử là:

A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl C quỳ tím D Na

Câu 16: Polipeptit [-NH-CH2-CO-]n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

A axit b-amino propionic B axit glutamic

C glixin D alanin

Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bộtX  Y  Axit axetic X, Y lần lượt là

A glucozơ, ancol etylic B mantozơ, glucozơ

C glucozơ, etyl axetat D ancol etylic, anđehit axetic

Câu 18: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5OH, HCOOCH3 H2NCH2COOH,

HCOOH Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 19: Trung hòa 12 gam CH3COOH cần V ml dung dịch Ca(OH)2 1M Giá trị của V là:

Trang 3

A 200 B 100 C 300 D 400.

Câu 20: Người ta điều chế C2H5OH từ xenlulozơ với hiệu suất cả quá trình là 60% thì khối lượng

C2H5OH thu được từ 16,2g xenlulozơ là

A 11,04gam B 2,72gam C 9,2gam D 5,52gam Câu 21: Tính chất hóa học chung của kim loại là:

A nhận electron thể hiện oxi hóa

B nhận electron thể hiện tính khử

C nhường electron thể hiện tính khử

D nhường electron thể hiện oxi hóa

Câu 22: Loại phản ứng hóa học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại?

A Phản ứng phá huỷ

B Phản ứng thế

C Phản ứng hóa hợp

D Phản ứng oxi hóa – khử

Câu 23: Hãy sắp xếp các ion Cu2+, Hg2+, Fe2+, Pb2+, Ca2+ theo chiều tính oxi hoá tăng dần?

A Ca2+ < Fe2+< Pb2+< Hg2+< Cu2+ B Ca2+ < Fe2+< Pb2+< Cu2+< Hg2+

C Ca2+ < Fe2+< Cu2+< Pb2+< Hg2+ D Hg2+ < Cu2+< Pb2+< Fe2+< Ca2+

Câu 24: Khi cho dòng điện một chiều I=3A qua dung dịch CuCl2 sau 1930 giây thì thấy khối lượng đồng thoát ra ở catot là

Câu 25: Kim loại được dùng làm tế bào quang điện là:

Câu 26: Hợp kim nào không phải là hợp kim của nhôm?

A saphia B thép C boxit D đuyra.

Câu 27: Thạch cao nung dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương có công thức hóa học

là:

A CaSO4.H2O B CaCO3 C CaSO4 D CaSO4.2H2O

Câu 28: Nước cứng có chứa các ion Ca2+, SO42-, HCO3- thuộc loại nước cứng

A tạm thời B một phần C toàn phần D vĩnh cửu

Câu 29: Cho luồng khí Al2O3 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn còn lại là

Câu 30: Cho 1,17 gam kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 0,336 lít (đktc).

Kim loại kiềm là:

Câu 31: Kali đirômat có công thức phân tử là:

A K2CrO4 B K2Cr2O7 C KCr2O7 D KCr2O4

Câu 32: Các khí góp phần gây “hiệu ứng nhà kính” là:

A CO2 và NH3 B CO2 và CH4 C O2 và NO2 D CO và NO2

Câu 33: Cho phản ứng FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của các chất tham gia phản ứng là

A 13 B 11 C 15 D 22

Câu 34: Những kim loại thuộc dãy nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

A Fe, Pb, Zn, Hg B K, Na, Mg, Ag C Li, Ca, Ba, Cu D K, Na, Ca, Ba

Câu 35: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe ⃗X FeCl3Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai

chất X, Y lần lượt là

A Cl2, NaOH B HCl, Al(OH)3 C NaCl, Cu(OH)2 D HCl, NaOH

Câu 36: Hấp thụ hoàn toàn 2 mol khí CO2 vào dung dịch có chứa 1,5 mol Ca(OH)2, thì thu được sản phẩm gồm:

A CaCO3 và Ca(HCO3)2 B CaCO3 và Ca(OH)2 dư

Trang 4

C CaCO3 D Ca(HCO3)2

Câu 37: Hoà tan Fe vào dd AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây?

A Fe(NO3)2 , AgNO3 B Fe(NO3)3

C Fe(NO3)3 , AgNO3 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3

Câu 38: Cho Na vào dd FeCl3 Hiện tượng nào sau đây đúng nhất?

A Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa tan.

B Có khí thoát ra, có kết tủa nâu đỏ

C Có khí thoát ra vì Na tan trong nước

D Fe bị đẩy ra khỏi muối

Câu 39: Cho 15 gam hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2

(đktc) Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp là

Câu 40: Cho 20 hỗn hợp bột Mg và Fe vào lượng dư dung dịch HCl, phản ứng xong thu được 1 gam khí

H2 Khối lượng muối clorua tạo thành trong dung dịch là:

A 40,5gam B 45,5 gam C 55,5 gam D 65,5 gam

Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố là:

H=1; C=12; O=16; N=14; Cl=35,5; Br=80; Ag = 108; Cr=52, Fe=56; Cu=64; Al=27; Li = 7; Na=23; K =

39; Rb = 85; Be=9; Mg=24; Ca=40; Sr=88; Ba=137

3 Đáp án và thang điểm

Mỗi câu đúng 0,25 điểm: 40 câu x 0,25 điểm = 10 điểm

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Ngày đăng: 21/05/2021, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w