Số từ dùng sai trong các bài văn của học sinh một lớp 7 B.. Số từ dùng sai.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ
KIỂM
Cấp độNhận biết
Thông hiểu Vận dụngCộng
Thống kê
Khái niệm
thống kê,
tần số
Hiểu Mốt của dấu hiệu, cách tính giá trị trung bình
Lập được bảng tần
số, vẽ biểu
đồ, tính giá trị trung bình trong các bài toán thực tế
Biểu thức
đại số
Biết các
khái niệm
đơn thức,
đa thức,
xác định
bậc, nghiệm
của đa thức
1 biến
Tính giá trị biểu thức đại số, thu gọn đơn thức, đa thức và tìm nghiệm đa thức một biến bậc nhất
Các dạng
tam giác
đặc biệt
Nhận ra
tam giác
cân, đều,
vuông
Hiểu được định lý Py-Ta-go trong tính toán
Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
Quan hệ
giữa các
yếu tố trong
tam giác
Hiểu quan
hệ giữa góc
và cạnh đối diện trong một tam giác
Vận dụng các mối quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, vận dụng được các định lý về
sự đồng quy của các đường trong tam giác
Trang 2Số câu hỏi 0
TS câu
BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TỐN 7
I Phần trắc nghiệm:
Mức độ nhận biết:
Chủ đề 1: Thống kê:
Kết quả thống kê số từ dùng sai trong mỗi bài văn của các học sinh của một lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:
Số từ dùng sai trong mỗi
Câu 1: Dấu hiệu là:
A Số từ dùng sai trong các bài văn của học sinh một lớp 7
B Số từ dùng sai
C Các bài văn
D Thống kê số từ dùng sai
Câu 2 :Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là :
Chủ đề 2: Biểu thức đại số :
Câu3: Đơn thức đồng dạng với đơn thức -2x ❑4 y là :
Câu 4:Tại x = 1,y = -1 đa thức x3y4
+ xy +1 , cĩ giá trị là :
A 1
B -1
C 3
D -3
Câu 5:Cho P(x) = 7 x3
+x2
+x − 3 , cĩ bậc là :
Chủ đề 3: Các dạng tam giác đặc biệt :
Câu 6: Cho ΔDEF và DE= √2 cm; DF=EF=1cm khi đĩ:
C ΔDEF vuơng tại D D ΔDEF khơng phải tam giác vuơng
Câu 7: Cho Δ ABC và ^A=900 thì:
A BC 2 =AB 2
+ AC 2
Trang 3C AC2=BC2+ AB2 D Một đáp án khác
Mức độ thông hiểu:
Chủ đề 1: Thống kê:
Câu 8:Mốt của dấu hiệu là ::
Câu 9:Số trung bình cộng của dấu hiệu là : (Làm tròn đến hàng đơn vị)
Chủ đề 4 :Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác:
Câu 10 : : Cho Δ ABC có AB=5cm; BC=7cm; AC=4cm.khi đó:
A ∠ B< ∠ C< ∠ A B ∠ A< ∠ B< ∠ C
C ∠ C< ∠ B< ∠ A D ∠ A< ∠ B< ∠ C
Câu 11 : Với bộ ba đoạn thẳng nào có độ dài sau đây, bộ ba nào không thể là độ dài ba cạnh của tam giác?
Mức độ vận dụng thấp:
Chủ đề 2: Biểu thức đại số :
Câu 12 : Cho A(x) = 6x -12,có nghiệm là :
II Phần tự luận:
Mức độ thông hiểu:
Chủ đề 3: Các dạng tam giác đặc biệt :
Câu 1: Cho tam giác ABC cân tại A, biết ∠ B= 45 0
b) Tam giác ABC còn gọi là tam giác gì? Vì sao?
Mức độ vận dụng thấp:
Chủ đề 1: :Thống kê:
Câu 2:Một số GV theo dõi thời gian làm BT (tính theo phút) của 30 HS và ghi lại như sau:
a) Lập bảng “tần số” và nhận xét?
b) Tính số trung bình công và tìm mốt của dấu hiệu?
Chủ đề 2: Biểu thức đại số :
Câu 3: (2 điểm)
a) Trong các số -1 ; 0; 1; 2 số nào là nghiệm của đa thức C(x) = x 2 – 3x + 2 và Tìm nghiệm của đa thức: M(x) = x 2 – 7x + 12
b) Cho A(x) = 2x 3 + 2x – 3x 2 – 5x 4 + 1- 3x + x 2
B(x) = 2x 2 + 3x 3 – x – 5 – 7x 4 – 5x 3 + x 2
Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x)
Chủ đề 4 :Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác:
Bài 4: (1 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, biết ∠ B= 45 0
a) So sánh các cạnh của tam giác ABC.
Mức độ vận dụng cao:
Chủ đề 3: Các dạng tam giác đặc biệt :
10 5 9
5 7 8
8 8 9
8 10 9
9 9 9
7 8 9
8 10 10
9 7 5
14 14 5
8 8 14
Trang 4Bài 5: (1,5 điểm) Cho ABC vuơng tại A, phân giác B cắt AC tại D Kẻ DE BD (EBC).
a) Cm: BA=BE
b) K=BA DE Cm: DC=DK.
Đề thi mơn Tốn lớp 7
Học kì II I.Trắc nghiệm:
Hãy khoanh trịn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau đây:
Kết quả thống kê số từ dùng sai trong mỗi bài văn của các học sinh của một lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:
Số từ dùng sai trong mỗi
Câu 1: Dấu hiệu là:
A Số từ dùng sai trong các bài văn của học sinh một lớp 7
B Số từ dùng sai
C Các bài văn
D Thống kê số từ dùng sai
Câu 2 :Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là :
Câu3: Đơn thức đồng dạng với đơn thức -2x ❑4 y là :
Câu 4:Tại x = 1,y = -1 đa thức x3y4
+ xy +1 , cĩ giá trị là :
E 1
F -1
G 3
H -3
Câu 5:Cho P(x) = 7 x3+x2+x − 3 , cĩ bậc là :
Câu 6: Cho ΔDEF và DE= √2 cm; DF=EF=1cm khi đĩ:
C ΔDEF vuơng tại D D ΔDEF khơng phải tam giác vuơng
Câu 7: Cho Δ ABC và ^A=900 thì:
A BC2=AB2+ AC2 B AB2=BC2+ AC2
Câu 8:Mốt của dấu hiệu là ::
Trang 5Câu 9:Số trung bình cộng của dấu hiệu là : (Làm trịn đến hàng đơn vị)
Câu 10 : : Cho Δ ABC cĩ AB=5cm; BC=7cm; AC=4cm.khi đĩ:
A ∠ B< ∠ C< ∠ A B ∠ A< ∠ B< ∠ C
C ∠ C< ∠ B< ∠ A D ∠ A< ∠ B< ∠ C
Câu 11 : Với bộ ba đoạn thẳng nào cĩ độ dài sau đây, bộ ba nào khơng thể là độ dài ba cạnh của tam giác?
Câu 12 : Cho A(x) = 6x -12,cĩ nghiệm là :
III Phần tự luận:
Câu 1: (1 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, biết ∠ B= 45 0
b) Tam giác ABC cịn gọi là tam giác gì? Vì sao?
Câu 2: (1,5 điểm) Một số GV theo dõi thời gian làm BT (tính theo phút) của 30 HS và ghi lại như
sau:
c) Lập bảng “tần số” và nhận xét?
d) Tính số trung bình cơng và tìm mốt của dấu hiệu?
Câu 3: (2 điểm)
b) Trong các số -1 ; 0; 1; 2 số nào là nghiệm của đa thức C(x) = x 2 – 3x + 2 và Tìm nghiệm của đa thức: M(x) = x 2 – 7x + 12
b) Cho A(x) = 2x 3 + 2x – 3x 2 – 5x 4 + 1- 3x + x 2
B(x) = 2x 2 + 3x 3 – x – 5 – 7x 4 – 5x 3 + x 2
Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x)
Bài 4: (1 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, biết ∠ B= 45 0
b) So sánh các cạnh của tam giác ABC.
Bài 5: (1,5 điểm) Cho ABC vuơng tại A, phân giác B cắt AC tại D Kẻ DE BD (EBC) a) Cm: BA=BE
b) K=BA DE Cm: DC=DK.
10 5 9
5 7 8
8 8 9
8 10 9
9 9 9
7 8 9
8 10 10
9 7 5
14 14 5
8 8 14
Trang 6Đáp án:
I Trắc nghiệm:
Bài 1: (1đ)
b) Tam giác ABC vuông cân tại A vì ∠ A = 90 0
Bài 2: (1,5đ)
14
10
9
8
7
5
3 4 8 8 3 4
42 40 72 64 21 20
Thời gian giải bài tập trong chủ yếu vào phút thứ 8,9 là nhiều nhất,
số học sinh giải trong thời gian 7,5 phút và 14,10 phút là tương đối
Mốt của dấu hiệu là 8,9
Bài 3: (2đ)
a) Đa thức C(x) có nghiệm là x = 1 và x = 2.
Đa thức M(x) = x 2 – 7x + 12 = 0 ⇒ x 2 – 3x – 4x + 12 = 0
⇒ x(x – 3) – 4(x – 3) = 0 ⇒ (x – 3).(x – 4) = 0 ⇒ x −3=0 x − 4=0
¿
⇒ x=3 x=4
¿
vậy đa thức có nghiệm là: x = 3 và x = 4.
b) A(x) + B(x) = -12x 4 –2x – 4
A(x) - B(x) = 2x 4 + 4x 3 – 4x 2 + 6
0,25 0,25
0,25 0,25
0,5 0,5 0,5
0,5 0,5 0,5
Trang 7Bài 4: (1đ)
Chứng minh :
Vẽ hình đúng ghi giả thiết kết luận đúng
a) Tam giác ABC cân tại A nên ∠ C = ∠ B = 45 0
=> ∠ A = 90 0
Vậy ∠ A = 90 0 > ∠ C = ∠ B = 45 0
=> BC > AB = AC
Bài 5: (1,5đ)
Chứng minh :
Vẽ hình đúng ghi giả thiết kết luận đúng
Xét ABD và ACD cĩ
ABD = ACD = 90
BAD= CAD
AD là cạnh huyền chung
Suy ra ABD = ACD
Xét BED và CHD cĩ : ABE = ACH = 90
D= D ( đối đỉnh)
BD=CD (vì ABD=ACD )
Suy ra BED = CHD
Xét ABH vàACE cĩ : ABE = ACH = 90
AB = AC Và BAH= CAE
Suy ra ABH = ACE
0,5
0,5 0,25
0,25
0,5 0,25
0,25