Gọi E là điểm đối xứng với D qua H a,Chứng minh AEBD là hình chữ nhật b, Chứng minh tứ giác ACDE là hình bình hành c, Tìm điều kiện của tam giác ABC để AEBD là hình vuông.. d, Chứng minh[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 1:
MA TRẬN ĐỀ, ĐỀ XUẤT THI HK1
MÔN : TOÁN 8 Cấp độ
Chủ đề
Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao
đa thức với đa thức Hằng đẳng thức để giải bài tập
Dùng kiến thức nhân đơn thức, đa thức với đa thức
Hằng đẳng thức đểgiải bài tập nâng cao
2 Phân tích
đa thức thành
nhân tử
Phân tích đa thức thành nhân tử bằngphương pháp
6
5,050%
100 %
ĐỀ ,ĐỀ XUẤT KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN : TOÁN 8
Trang 2Thời gian làm bài : 90 phút ( Không kể thời gian phát đề) Bài 1 : (2 điểm) Tính :
a/ 12 x2 y (2 x3−2
5xy
2
−1) b/ (x2 – 1)(x2 + 2x –1)c/ (x + 2y)2
Bài 2 : (2 điểm). a/ Phân tích đa thức sau thành nhân tử : x2 – 2xy + y2 – 9
b/ Tính giá trị của biểu thức : x(x – y) + y(y – x) tại x = 53 và y = 3
Bài 3 : (2 điểm) Thực hiện các phép tính :
Bài 4 : (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, D là trung điểm của BC Gọi M là điểm đối xứng
với D qua AB, E là giao điểm của MD và AB Gọi N là điểm đối xứng với D qua AC, F là giao điểm của ND và AC
a/ Chứng minh tứ giác AEDF là hình chữ nhật
b/ Chứng minh tứ giác ADBM là hình thoi
c/ Cho AC = 12 cm ; BC = 13 cm Tính diện tích tam giác ABC
Bài 5 : (1 điểm)
a/ Đối với lớp đại trà :
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A = x2 – 6x + 11b/ Đối với lớp chọn :
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : B = 5x – x2 , khi đó giá trị x bằng bao nhiêu =====================================
HƯỚNG DẤN CHẤM
Trang 3u ý: Học
Trang 4sinh có cách làm khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa của câu đó.)
đa thức
Vận dụng được các hằng đẳng thức
Vận dụng được các phương pháp
cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
Số câu :2
Số điểm:2 20%
Số câu:1
Số điểm: 1 10%
Số câu:1
Số điểm:1 10%
Vận dụngđược các quytắc cộng,trừ ,nhân,chia cácphân thức đại
số (các phânthức khôngcùng mẫu)
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
Số câu:2
Số điểm:2 20%
Số câu:1
Số điểm:1 10%
Vận dụngđược định lí
về đườngtrung bìnhcủa tamgiác
Trang 5Số câu
Số điểm Tỉ lệ
Số câu:1
Số điểm:1,5 15%
Số câu:1
Số điểm:1,5 15%
Số câu :7
Số điểm :7 70%
Số câu :9
Số điểm:10 100%
Cho ABC cân tại A Trên đường thẳng đi qua đỉnh A song song với BC lấy hai điểm M
và N sao cho A là trung điểm của MN ( M và B cùng thuộc nửa mặt phẳng bờ là AC ) Gọi H, I K lần lượt là trung điểm của các cạnh MB, BC, CN
a/ Chứng minh tứ giác MNCB là hình thang cân ?
b/ Tứ giác AHIK là hình gì ? Tại sao ?
Hết
Trang 6-HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – Toán 8
2
2 2
:
11
:
11
b A
x x
x x
0,5
0,5
K H
N
C B
A M
a) Tứ giác MNCB là hình thang cân Vì MN//BC và
* Ghi chú :
- Hình vẽ sai không chấm điểm phần bài hình
- Mọi cách giải khác đúng vẫn đạt điểm tối đa của câu đó
Trang 7- Biết phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết nhân đa thức với đa thức để rút gọn
- Vận dụng được phương pháp phân tích
đa thức thành nhân tử để tìm x
- Vận dụng hằng đẳng thức để tìm GTNN của biểu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
22đ20%
11đ10%
11đ10%
11đ10%
5 5đ 50%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
10.5đ5%
11.5đ15%
2 2đ 20%
chứng minh hình chữ nhật
Chứng minh được tứ giác làhình vuông
Chứng minh được hai đường thẳng song song dựa vào đường trung bình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
11đ10%
11đ10%
11đ10%
3 3đ 30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2 2đ 20%
3 2.5đ 25%
3 3.5đ 35%
2 2đ 20%
10 10đ 100%
Trang 8II ĐỀ KIỂM TRA (Thời gian làm bài: 90 phút)
3x1x
32x2
1xB
2 2
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức được xác định?
b) Chứng minh rằng khi giá trị của biểu thức được xác định thì nó không phụ thuộc vào giá trị củabiến x?
Bài 4 (3,0 điểm):
Cho tam giác ABC Kẻ AD vuông góc với đường phân giác trong của góc B tại D, kẻ AE vuông gócvới đường phân giác ngoài của góc B tại E
a/ Chứng minh tứ giác ADBE là hình chữ nhật
b/ Nếu tam giác ABC vuông ở B thì tứ giác ADBE là hình gì ? Vì sao ?
Trang 9Vậy biểu thức A không phụ thuộc vào biến x.
0.50.250.25
2
a x2 - y2 - 2x + 2y
= (x2 - y2 ) - (2x - 2y)
= (x – y)(x + y) – 2(x – y) = (x – y) (x + y -2)
0.250.50.25
b 2(x+5) - x2 - 5x = 0
⇔ 2 (x+5) – x (x + 5) = 0 ⇔ (2 - x)(x + 5) = 0
25
x x
3 a Điều kiện của x để giá trị của biểu thức B được xác định là:
5
4x4.2x2
3x1x
32
x2
1xB
2 2
x +3 2(x +1)].4 (x −1)( x+1)
0.50.25
= 900 (phân giác của hai góc kề bù)
Tứ giác ADBE có 3 góc vuông D❑ = B❑ = E❑ = 900 nên là hình chữ nhật
0.250.5
b Nếu ABC vuông ở B thì ta có ABD❑
Trang 10BD Hình chữ nhật ADBE có hai cạnh kề bằng nhau (AD = BD) nên
là hình vuông
0.25
0.25
c Gọi M, N lần lượt là giao điểm của AD, AE với BC
ABM có BD vừa là đường cao vừa là phân giác nên BD là trung tuyến Suy ra AD = DM
Tương tự : AE = EN Trong Δ AMN có AD = DM , AE = EN (cmt), nên DE là đường trung bình
Do đó DE // MN Vậy DE // BC
0.250.250.250.25
5
A = x2 - 4x + 1 = x2 – 4x + 4 – 3 = (x - 2)2 - 3 -3GTNN của A là -3
0.250.50.25
* Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
1
1 điểm 10%
1
1 điểm 10%
4
4 điểm 40%
Trang 111 điểm 10%
1
1 điểm 10%
1
1 điểm 10%
4
4 điểm 40% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4
4 điểm 40%
3
3 điểm 30%
2
2 điểm 20%
( Thời gian làm bài 90 phút- không kể thời gian phát đề)
Bài 1: (2 điểm)
a) Làm tính chia 25x5 5x4 10x : 5x2 2
b) Rút gọn biểu thức: x 2 x 2 x 3 x 1
Bài 2: (2 điểm)
a) Phân tích đa thức thành nhân tử: x3 2x2 x xy 2
b) Viết số 3599 dưới dạng tích của hai số tự nhiên khác 1
a) Tam giác ABC vuông
b) AH = MN
c) D đối xứng với E qua A
d) Gọi F là trung điểm BC Chứng minh AF MN
Trang 132 2 2
b) Chứng minh tứ giác ANHM là hình chữ nhật
d) Tam giác AFC cân tại F nên C FAC (0,25)
Tam giác AON cân tại O nên OAN ANO (0,25)
Tam giác AHC vuông tại H OAN C 90 0
Tam giác AIN vuông tại I, Suy ra AF MN (0,25)
Chủ đề 1
Phép nhân và phép
chia đa thức
Biết nhânđơn thứcvới đa thức
Phân tích đathức thành nhân tử , tìm x
Vận dụng hằng đẳng thức để khaitriển
Rút gọn biểuthức
Vận dụnghằng đẳngthức
Trang 14Chủ đề 3
Tứ giác
Hình chữ nhật
Hình thoi Tìm điều
tam giác kiện để tứ giác suy biến thành hình vuông
Số câu 3
Số điểm 440%
Số câu 5
Số điểm 550%
Số câu10
Số điểm 10
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN: 8
(Thời gian làm bài 90 phút - Không kể thời gian chép đề )
Trang 15b) Rút gọn A
Bài 4: (3,5 điểm)
Cho ABC vuông tại A có góc A ˆ B C= 600 Gọi M là trung điểm cạnh BC Kẻ tia Ax song song với
BC, Cy song song với AM; Ax cắt Cy tại E Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho AM = MD.a) ABDC là hình gì ? Vì sao?
b) Chứng minh AMCE là hình thoi
c) Tìm điều kiện của ABC để ABDC là hình vuông?
= x2 – 3x – x2 + 4 +3x = 4
0,50,250,25
b 2(x +3) – x2 - 3x = 0
Trang 162(x + 3) – x(x + 3) = 0(x +3)(2 – x) = 0Suy ra x + 3 = 0 hoặc 2 – x = 0Suy ra x = -3 hoặc x = 2
0,250,250,250,25
3x + 3 - x 2x - 2 + 8x( 1)( 1)
0,250,254
B
a Tứ giác ABDC có 2 đường chéo cắt nhau tại
trung điểm mỗi đường ( vì BM = MC và AM = MD )
Do đó tứ giác ABDC là hình bình hành(0,5đ)
Lại có Â = 900
Do đó tứ giác ABDC là hình chữ nhật
1,00,5
b ABC ( Â=900) có AM là trung tuyến suy ra
AM = MC (1)(0,5đ)
Tứ giác AMCE có AE//MC và AM//CE
Do đó tứ giác AMCE là hình bình hành (2)
Từ (1) và (2) suy ra tứ giác AMCE là hình thoi
0,5
0,50,5
c Hình chữ nhật ABDC là hình vuông khi
AB = AC
Từ đó suy ra ABC là tam giác cân tại AVậy khi ABC vuông cân tại A thì tứ giác là hình vuông
0,250,25
5 x 2 - 4x + 5+y 2 +2y
= (x 2 – 4x + 4 ) + ( y 2 +2y +1 )
= (x-2 ) 2 + ( y-1 )2 = 0
0,250,25
Trang 17Suy ra : (x-2 ) 2 = 0 và ( y-1 )2 = 0 x-2 = 0 và y -1 = 0
2 2 20% Phân tích đa
thức thành
nhân tử.
-Phân tích đathức thành nhân
tử
-Vận dụng hằngđẳng thức đểkhai triển
-Tìm GTNNcủa biểu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 10%
1 1 10%
1 1
10%
3 3 30% Phân thức đại
số -Tìm được ĐKXĐcủa phân thức - Rút gọn phânthức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 1 10%
2 1,5 15%
ghi GT-KL
-Biết cáchcminh hình chữnhật Tìm điềukiện để hìnhchữ nhật trở
-Biết áp dụng t/chình bình hànhsuy ra hai đoạnthẳng bằng nhau
Trang 18thành hìnhvuông
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
2 2 20%
1 1 10%
4 3,5 40% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4 3 40%
3 4 30%
2 2 20%
1 1
10%
10 10
Bài 4: (3,5điểm)Cho hình thoi ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD M
là trung điểm của BC, I là điểm đối xứng với O qua M.
a Chứng minh OBIC là hình chữ nhật
b Chứng minh AB = OI
c Tìm điều kiện của hình thoi ABCD để tứ giác OBIC là hình vuông.
Bài 5: (1điểm)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau
a) x2 + 2x+5 (Dành cho học sinh lớp đại trà)
b) x.(x +1)+5 (Dành cho học sinh lớp chọn)
C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Bài 1 Thực hiện phép tính.
a) (24x4y3 - 30x5y2 - 6x6y3) : 6x4y2 = 4y-5x-x2yb) (3x - 5)(2x + 11)
= 6x2+33x-10x-55
=6x2+23x-55
1
0,750,25
Bài 2 Phân tích đa thức thành nhân tử.
a) 2x + 2y - 3x2 - 3xy
Trang 191
0,5A
Trang 200,250,25
0,50,50,5
Bài 5 Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau
a) x2 + 2x+5 (Dành cho học sinh lớp đại trà)
Vậy GTNN của biểu thức trên là
194
0,5
0,5
0,250,250,25
0,25
Trang 211,5 15%
2 Phân tích đa
thức thành
nhân tử
Nhận biết được hằng đẳng thức
và phân tích đa thức thành tích
Vận dụng các p p phân tích đa thức thành nhân tử để chia đa thức
Vận dụng hằng đẳng thức, chia
đa thức để tính giá trí biểu thức
1
1 10%
2
1,5 15%
4
3,5 35%
3 Rút gọn biểu
thức hữu tỉ Thực hiện phép tính trên phân
thức để rút gọn biểu thức hữu tỉ
4 Chứng minh
tứ giác
Nhận biết một tứgiác có 3gócvuông là hìnhchữ nhật
Chứng minhhình thoi,hình vuông
2
2 20%
3
3,5 35% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
2,5 20%
3
2,5 10%
2
3 30%
2
2 20%
9
10
100%
Trang 22ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Thời gian: 90’ (không kể thời gian phát đề)
Bài 1 (1,5đ) Thực hiện phép tính:
Bài 4 (3,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm của BC Qua M kẻ ME
vuông góc với AB (E thuộc AB), MF vuông góc với AC (F thuộc AC)
a) Chứng minh tứ giác AEMF là hình chữ nhật?
b) Gọi N là điểm đối xứng với M qua điểm F Chứng minh MANC là hình thoi?
c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AEMF là hình vuông?
Bài 5.1 (1,5) dành cho lớp đại trà
Trang 23a A 3 5 (15 1)(15 1)
15 (15 1)1
0,25đ 0,25đ
b.B (x y ) : (x xy y )(x y)(x xy y ) : (x xy y )
x ythay x=
0,25đ 0,25đ
x x 5 x 5 2x 5
5 2x 5 x x 5
x x 5 x 5 2x 55
Trang 240,5đ 0,5đ
b ta có MF//AB (cùng vuông góc với AC)
và MB=MC (gt) suy ra AF=FC (định lí)
tứ giác MANC có MF=FN (gt) và AF=FC (cmt)
là hình bình hành.
Mặt khác AN vuông góc với AC (gt) nên MANC
là hình thoi.
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ
c hình chữ nhật AEMF là hình vuông
đồng thời là đường trung tuyến
-Vậy hình chữ nhật AEMF là hình vuông khi tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 25ĐỀ SỐ 8:
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ I
Thời gian 90 phút Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ Thấp Cấp độ Cao TNK
Biết một sốphương phápđơn giản để ápdụng vào chiahai đa thức
Vận dụngphương phápnhân đa thưc,phân tích đathức thành nhân
tử để làm cácbài toán về cộngtrừ nhân chiaphân thức
Số câu hỏi
Số điểm
%
1110%
1110%
1110%
3 3 30% Rút gọn phân
thức, giá trị của
phân thức,
phân thức nhân
giá trị nguyên
Biết đượccách rút gọnmột phânthức
Biết cách tìmgiá trị của x đểgiá trị mộtbiểu thức xácđịnh
Vận dụng kiếnthức một cáchtổng hơp để giảibài tập
Số câu hỏi
Số điểm
%
1110%
1110%
1110%
3 3 30%
đã học
Vận dụng một
số kiến thức đơngiản để chứngminh
Số câu hỏi
Số điểm
%
1220%
1110%
2 3 30%
Đa giác Diện
tích của đa giác
Vận dụng đểtính diện tíchmột só hình đơngiản
Số câu hỏi
Số điểm
%
1110%
1 1 10% Tổng số câu
Tổng số điểm
%
2 2 20%
3 4 40%
3 3 30%
1 1 10%
9 10 100%
Trang 26ĐỀ THI HKI:
A.Phần Đại Số: (6.0 điểm)
Câu 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính:
39
A x
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A được xác định
Trang 27- Ghi giả thuyết kết luận đúng (0.5 điểm)
a) Xét ABC có MN là đường trung bình
1/ / ;
2
b) Xét ABD có MQ là đường trung bình
1/ / ;
Trang 28đa thức, nhân đa thức với đa thức, chia đa thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1,5 15%
2 1,5 15%
để PTĐT thành nhân tử.
- Vận dụng các phương pháp PTĐTTNT để tìm x.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1,5 15%
1 1 10%
3 2,5 25%
4 Giá trị
của phân
thức
- Biết tìm điều kiện để giá trị của phân thức được xác định.
- Rút gọn được phân thức Tính được giá trị của phân thức khi biết giá trị của biến.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 10%
2 2 20%
3 3 30%
TB của tam giác và tính được độ dài.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 0,5 5%
Trang 29Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 2 20%
2 2 20%
1 0,5 5% Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
3 2,5
25 %
3 2
20 %
5 4,5
45 %
1 1
10 %
12 10
100 %
Trang 30a) Tính độ dài đoạn thẳng MN (0.5đ)
b) Tính diện tích tam giác ABC (0.5đ)
c) Chứng minh rằng: Tứ giác ABCD là hình bình hành (1đ)
d) Chứng minh rằng: Tứ giác ABEC là hình chữ nhật (1đ)
Trang 31HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN MÔN TOÁN - LỚP 8
= x 62 8y2
= (x – 6 – 8y).(x – 6 + 8y) (0.75đ)
x x
Trang 32M là trung điểm của AC (gt)
N là trung điểm của BC (cmt)
MN là đường trung bình của ABC
126
AB
(cm) (0.5đ)
b) Vì ABC vuông tại A (gt)
Trang 33Phép nhân đa thức
Trình bày được cách nhân đơn tnứcvới đa thức
Câu 1a
Xác định được cách nhân hai
đa thức rút ra
rừ nhân đơn thức với đa thức
Câu1b
Tính đượcgiá trị lớnnhất củabiểu thức
1 0,5 5%
1 1 10%
3 2 20%
Phân tích đa thức
thành nhân tử
Phát hiện đượccách nhómhạng tử đểphân tích đathức thànhnhân tử
Câu 2b
Vận dụngđược cách đặtnhân tử chung
và biến đổihằng đẳngthức để phântích đa thứcthành nhân tửCâu 2a
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ % :
1 0,5 5%
1 0,5 5%
2 1 10%
Trang 34Phân thức đại số
Xác định được tính chất cơ bản của phân thức để rút gọnphân thức Câu 4b
-Tính đượccộng, trừ,nhân, chiaphân thức,tìmđược ĐKXĐcủa phânthức
Câu 3a,3b,4a
Tính được giá tri của x khi biết giá trị của phân thức
3 2 20%
1 0,75 7,5%
5 3,5 35%
Tứ giác
Nhận biết được hình chữnhật thông qua hình vẽ đúng
Câu 5a
Xác định đượchình bình hành
Câu 5b
Vận dụng được cách tìm điều kiện để tứ giác là hình đặc biệt Câu 5c
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ % :
1 1,5 15%
1 0,75 7,5%
1 0,75 7,5%
3 3 30%
Diện tích đa giác
Chứng minh được diện tích 2 hình bằng nhau Câu 5d
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ % :
1 0,5 5%
1 0,5 5%
Tổng số câu :
Tống số điểm:
Tỉ lệ % :
2 2 20%
4 2,5 25%
5 3 30%
3 2,5 25%
14 10 100%
Trang 35c) Tìm giá trị của x để phân thức P có giá trị bằng 2
tam giác ABC Gọi E là điểm đối xứng với D qua H
a,Chứng minh AEBD là hình chữ nhật
b, Chứng minh tứ giác ACDE là hình bình hành
c, Tìm điều kiện của tam giác ABC để AEBD là hình vuông.
d, Chứng minh diện tích ADBE bằng diện tích tam giác ABC.
B.PHẦN RIÊNG:
Bài 6: (1 điểm)
a/ Dành cho học sinh lớp đại trà
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: Qx2 4x9
b/ Dành cho học sinh lớp chon
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: M = x( 6- x ) + 74 + x
Trang 36HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8 A.PHẦN CHUNG
a)4x2 – 8xy + 4y2 = 4( x2 – 2xy + y2)= 4( x- y )2
b) 2x3 - 5x2 + 6x -15 = (2x3 – 5x2) + (6x -15)
= x2(2x –5) + 3(2x - 5)
= (2x - 5)(x2 + 3)
0,5 0,25 0,25
b) Rút gọn :
(1)1 (1)(1)1
x x
0,5 0,25
Trang 37HE=HD (vì Evà Ddối xứng nhau qua H)
Nên Tứ giác AEBD là hình bình hành
Suy ra tứ giác AEBD là hình chữ nhật
0,75 0,25
b) AEBD là hình chữ nhật AE∥ BD và AE=BD(1)
0,25 0,5 0,25