1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 8 SỐ 2 (CÓ MA TRẬN)

4 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 10,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho biết tỉ số nguyên tử của cặp đơn chất kim loại và tỉ lệ số phân tử của cặp hợp chất.(2 điểm).. II.[r]

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 1 HÓA 8

A MA TRẬN:

Nội dung kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng điểm

Phản ứng hóa học 1

6

1

8

10đ

6

1

8

10đ

B ĐỀ KIỂM TRA:

I Đề 1:

Câu 1: a Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng, viết biểu thức định luật?(1 điểm)

b Áp dụng: (3 điểm)

- Viết biểu thức định luật bảo toàn khối lượng cho sơ đồ sau: CaO + CO2 → CaCO3

- Biết khối lượng của CaO, CaCO3 lần lượt là: 28g, và 50g Hãy tính khối lượng của CO2 đã tham gia?

Câu 2: (4 điểm)Cho các sơ đồ phản ứng sau:

a Cu + O2 -> CuO b Fe + HCl -> FeCl2 + H2

c SO2 + KOH -> K2SO3 + H2O d H2SO4 + Al -> Al2(SO4)3 + H2O

Hãy, lập phương trình hóa học và cho biết số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng?

Câu 3: Cho các sơ đồ phản ứng sau: Al + CuSO4 -> Alx(SO4)y + Cu

a Xác định các chỉ số x, y

b Lập phương trình hóa học Cho biết tỉ số nguyên tử của cặp đơn chất kim loại và tỉ lệ số phân tử của cặp hợp chất.(2 điểm)

II Đề 2:

Câu 1: a Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng, viết biểu thức định luật?(1 điểm)

b Áp dụng: (3 điểm)

- Viết biểu thức định luật bảo toàn khối lượng cho sơ đồ sau: CaO + CO2 → CaCO3

- Biết khối lượng của CO2, CaCO3 lần lượt là: 44g, và 100g Hãy tính khối lượng của CaO đã tham gia?

Câu 2: (4 điểm)Cho các sơ đồ phản ứng sau:

a Ca + O2 -> CaO b Mg + HCl -> MgCl2 + H2

c CO2 + NaOH -> Na2CO3 + H2O d H2SO4 + Al -> Al2(SO4)3 + H2O

Trang 2

Hãy, lập phương trình hóa học và cho biết số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng?

Câu 3: Cho các sơ đồ phản ứng sau: Al + CuSO4 -> Alx(SO4)y + Cu

a Xác định các chỉ số x, y

b Lập phương trình hóa học Cho biết tỉ số nguyên tử của cặp đơn chất kim loại và tỉ lệ số phân tử của cặp hợp chất.(2 điểm)

C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

1a

1b

- Phát biểu đúng nội dung ĐLBTKL

- Viết đúng biểu thức ĐLBTKL(như SGK)

0,5đ 0,5đ

mCaO + mCO2 = m CaCO3.

mCaO = m CaCO3 -mCO2

mCaO = 100– 44 = 56g

mCaO + mCO2 = m CaCO3.

mCO2 = m CaCO3 -mCaO

mCO2 = 50–28 = 22g

1đ 1đ 1đ

2a

2b

2c

2Ca + O2 →2CaO

Tỉ lệ số nguyên tử Fe: số phân tử O2: số

phân tử CaO là: 2: 1: 2

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

Tỉ lệ số nguyên tử Mg : số phân tử HCl :

số phân tử MgCl2 : số phân tử H2 là: 1 :

2 : 1 : 1

CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O

Tỉ lệ số phân tử CO2 : số phân tử NaOH :

số phân tử Na2CO3 : số phân tử H2O là: 1

: 2 : 1 :1

2Cu + O2 → 2CuO

Tỉ lệ số nguyên tử Cu: số phân tử O2: số phân tử CuO là: 2: 1: 2

Fe + HCl → FeCl2 + H2

Tỉ lệ số nguyên tử Fe : số phân tử HCl :

số phân tử FeCl2 : số phân tử H2 là: 1 : 2 :

1 : 1

SO2 + KOH → K2SO3 + H2O

Tỉ lệ số phân tử CO2 : số phân tử NaOH :

số phân tử Na2CO3 : số phân tử H2O là: 1 : 2 : 1 :1

2d 3H2SO4 + 2Al → Al2(SO4)3 + 3H2O

Tỉ lệ số phân tửH2SO4 : số nguyên tử Al : số phân tử Al2(SO4)3 : số phân tử H2O là: 3 : 2 : 1 : 3

3a

3b

Al + CuSO4 -> Alx(SO4)y + Cu

Theo quy tắc hóa trị: III.x = II.y → x = 2 và y = 3

2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu

- Tỉ lệ số nguyên tử Al : số nguyên tử Cu là: 2 : 3

- Tỉ lệ số phân tử CuSO4 : số phân tử Al2(SO4)3 là: 3 : 1

Trang 3

Trường THCS Tà Long

Lớp: 8…

Họ và tên: ………

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ SỐ 2

Môn: Hóa học Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra……/……/…… Ngày trả……/……/……

Điểm

(Bằng số và bằng chữ)

Nhận xét của thầy giáo

Đề bài 01:

Câu 1: a Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng, viết biểu thức định luật?(1 điểm)

b Áp dụng: (3 điểm)

tham gia?

Câu 2: (4 điểm)Cho các sơ đồ phản ứng sau:

c SO2 + KOH -> K2SO3 + H2O d H2SO4 + Al -> Al2(SO4)3 + H2O Hãy, lập phương trình hóa học và cho biết số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng?

Câu 3: (2 điểm)Cho các sơ đồ phản ứng sau: Al + CuSO4 -> Alx(SO4)y + Cu.

a Xác định các chỉ số x, y

b Lập phương trình hóa học Cho biết tỉ số nguyên tử của cặp đơn chất kim loại và tỉ lệ số phân tử của cặp hợp chất.

Trang 4

Lớp: 8…

Họ và tên: ………

Môn: Hóa học Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra……/……/…… Ngày trả……/……/……

Điểm

(Bằng số và bằng chữ)

Nhận xét của thầy giáo

Đề bài 02:

Câu 1: a Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng, viết biểu thức định luật?(1 điểm)

b Áp dụng: (3 điểm)

tham gia?

Câu 2: (4 điểm)Cho các sơ đồ phản ứng sau:

c CO2 + NaOH -> Na2CO3 + H2O d H2SO4 + Al -> Al2(SO4)3 + H2O Hãy, lập phương trình hóa học và cho biết số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng?

Câu 3: (2 điểm)Cho các sơ đồ phản ứng sau: Al + CuSO4 -> Alx(SO4)y + Cu.

a Xác định các chỉ số x, y

b Lập phương trình hóa học Cho biết tỉ số nguyên tử của cặp đơn chất kim loại và tỉ lệ số phân tử của cặp hợp chất.

Ngày đăng: 08/03/2021, 09:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w