1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de kiem tra hoc ky 2 2 de

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 26,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Noàng ñoä mol cuûa dung dòch coù chöùa 10 gam NaOH trong 500 ml dung dòch laø:.. a/ Viết phương trình hóa học xảy raC[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ II MƠN HĨA HỌC LỚP 8 ( Đề 1)

THỜI GIAN: 45’ ( khơng kể thời gian phát đề)

I>Trắc nghiệm (2,0 điểm) Khoanh trịn vào chữ cái A hoặc B, C, D trước đáp án đúng

Câu 1 : Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phịng thí nghiệm?

A KMnO4, KClO3 B H2O, KClO3 C K2MnO4, KClO D KMnO4, H2O

Câu 2: Nhĩm chất nào sau đây đều là oxit:

A CaCO3, CaO, NO, MgO B ZnO, K2O, CO2, SO3 C HCl, MnO2, BaO, P2O5 D FeO, Fe2O3,

NO2, HNO3

Câu 3: Thành phần khơng khí theo tỉ lệ thể tích là :

A 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác B 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi

C 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác D 21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ

Câu 4: Nhĩm chất nào sau đây đều là axit:

A: HCl, H2SO4, KOH, KCl B NaOH, HNO3, HCl, H2SO4

C: HNO3, H2S, HBr, H3PO4 D HNO3, NaCl, HBr, H3PO4

Câu 5 Phản ứng nào dưới đây thuợc loại phản ứng thế ?

A CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O B CaO + H2O  Ca(OH)2

C 2KMnO4

0

t

  K2MnO4 + MnO2 + O2 D CuO + H2

0

t

  Cu + H2O

Câu 6 Cơng thức hĩa học của muối Natrisunphat là:

A: Na2SO3 B: NaSO4 C: Na2SO4 D: Na(SO4)2

Câu 7 Nồng độ phần trăm của dung dịch là:

A Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch B Số gam chất tan trong 100gam dung dịch

C Số gam chất tan trong 100gam dung môi D Số gam chất tan trong 1 lít nước

Câu 8 Nồng độ mol của dung dịch có chứa 10 gam NaOH trong 500 ml dung dịch là:

A 0,5 M B 1M C 0,25M D 0,1M

II> Tự luận: ( 8,0điểm)

Câu 1: ( 2,0 điểm) hồn thành các phản ứng sau:

a) P + O2 > ? b) Mg + ? > MgCl2 + ?

c) H2 + ? > Cu + ? d) ? + ? > Al2O3

e) KClO3 -> ? + O2

Trong c¸c ph¶n øng trªn ph¶n øng nµo l ph¶n øng hãa hỵp, ph¶n øng nµo lµ ph¶n øng ph©n à hđy?

Câu 2: ( 1,0 điểm) Hãy viết phương trình hĩa học thực hiện chuỗi sau:

K → K2O → KOH

Câu 3: ( 1,0 điểm) Kí hiệu sau đây cho biết điều gì?

SKNO3

(200C) = 31,6g

Câu 4: ( 1,0 điểm) Từ muối NaCl, nước cất và những dụng cụ cần thiết hãy tính tốn và giới thiệu cách pha chế 200g dung dịch NaCl 20%

Câu 5: ( 3,0 điểm) Cho 6,5g Zn phản ứng hồn tồn với dung dịch HCl 1M

a/ Viết phương trình hĩa học xảy ra

b/ Tính thể tích khí H2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn

c/Tính thể tích dung dịch HCl 1M đã dùng

( Zn = 65; H = 1; Cl= 35,5; O =16; Na = 23)

Trang 2

ĐỀ THI HỌC KÌ II MƠN HĨA HỌC LỚP 8 ( Đề 2)

THỜI GIAN: 45’ ( khơng kể thời gian phát đề)

I>Trắc nghiệm (2,0 điểm) Khoanh trịn vào chữ cái A hoặc B, C, D trước đáp án đúng

Câu 1 : Oxit là hợp chất của oxi với:

A Mợt nguyên tố kim loại B Mợt nguyên tố phi kim khác

C Các nguyên tố hĩa học khác D Mợt nguyên tố hĩa học khác

Câu 2: Sự oxi hố chậm là:

A Sự oxi hố mà khơng toả nhiệt B Sự oxi hố mà khơng phát sáng

C Sự oxi hố toả nhiệt nhưng khơng phát sáng D Sự tự bốc cháy

Câu 3: Oxit được chia ra làm mấy loại chính ?

A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại

Câu 4: Nhĩm chất nào sau đây đều là bazơ:

A: AgCl, KOH, Cu(OH)2,Zn(OH)2 B NaOH, BaSO4, Pb(OH)2, Fe(OH)2

C: Fe(OH)3, Ca(OH)2, Ba(OH)2, H3PO4 D KOH, NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2

Câu 5 Phản ứng nào dưới đây khơng phải là phản ứng thế ?

A Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 B Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

C 2KMnO4

0

t

  K2MnO4 + MnO2 + O2 D CuO + H2

0

t

  Cu + H2O

Câu 6 Cơng thức hĩa học của axit sunfuhiđric là:

A: H2SO3 B: H2S C: H2SO4 D: H2SiO3

Câu 7 Nồng độ mol của dung dịch cho biết :

A Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch B Số mol chất tan trong 1 lít dung môi

C Số gam chất tan trong 1 lít dung môi D Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch Câu 8 Hịa tan hồn tồn 50gam muối ăn (NaCl) vào 200g nước ta thu được dung dịch cĩ nồng đợ là

A 15% B 20% C 25% D 28%

II> Tự luận: ( 8,0điểm)

Câu 1: ( 2,0 điểm) Nêu điều kiện phát sinh và các biện pháp dập tắt sự cháy

Câu 2: ( 1,0 điểm) Hãy viết phương trình hĩa học thực hiện chuỗi sau:

P → P2O5 → H3PO4

Câu 3: ( 1,0 điểm) Kí hiệu sau đây cho biết điều gì?

SCuSO4

(1000C) = 75,4g

Câu 4: ( 1,0 điểm) Từ muối CuSO4, nước cất và những dụng cụ cần thiết hãy tính tốn và giới thiệu cách pha chế 300ml dung dịch CuSO4 3M

Câu 5: ( 3,0 điểm) Cho 13g Zn phản ứng hồn tồn với 100g dung dịch HCl 14,6%

a/ Viết phương trình hĩa học xảy ra

b/ Tính thể tích khí H2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn

c, tính nồng đợ phần trăm của các chất cĩ trong dung dịch sau khi phản ứng kết

( Zn = 65; H = 1; Cl= 35,5; O =16; Na = 23)

Ngày đăng: 21/05/2021, 14:10

w