1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KT dau nam lop 2

21 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 18,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa theo nội dung bài đọc, hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Nhận được thư của bố, Minh muốn làm gì?. Bóc ra xem ngaya[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM - KHỐI 2

THỊ XÃ GIA NGHĨA NĂM HỌC: 2010 – 2011

MÔN: TIẾNG VIỆT

Thời gian làm bài: 70 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Trường:………

Họ và tên:………

Lớp: ………

Điểm Nhận xét của giáo viên

A Kiểm tra đọc: ( 10 điểm)

I Đọc thành tiếng: ( 4 điểm).

II Đọc thầm và trả lời câu hỏi về nội dung bài: ( 6 điểm)

Bài: Bác đưa thư

Bác đưa thư trao cho Minh một bức thư Đúng là thư của bố rồi Minh mừngquýnh Minh muốn chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ Nhưng em chợt thấy bácđưa thư mồ hôi nhễ nhại Minh vội chạy vào nhà Em rót một cốc nước mát lạnh Haitay bưng ra lễ phép mời bác uống

Dựa theo nội dung bài đọc, hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Nhận được thư của bố, Minh muốn làm gì?

a Bóc ra xem ngay

b Cất vào túi

c Chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ

Câu 2: Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại, Minh làm gì?

a Chạy vào nhà rót nước mời bác uống

b Chạy vào nhà khoe với mẹ

c Minh rất mừng

Câu 3: Tìm tiếng trong bài có vần inh:

Câu 4: Trong đoạn văn trên có mấy câu?

a 6 b 7 c 8

Trang 2

Câu 5: Cách viết nào đúng chính tả?

B Kiểm tra viết: ( 10 điểm).

I Chính tả ( Nghe - viết): (6 diểm).

Bài: Chia quà

Thấy mẹ về, chị em Phương reo lên:

- A, mẹ về! Chúng con chào mẹ ạ!

Mẹ tươi cười , đưa cho Phương hai quả na Phương nói:

- Chúng con xin mẹ

Phương chọn quả to hơn đưa cho em

II Bài tập: ( 3 điểm).

1 Điền chữ s hay x vào chỗ chấm thích hợp?

…áo tập nói

Bé ……ách túi

2 Điền chữ c hay k vào chỗ chấm thích hợp?

…ổng làng; cửa …ính, …ể chuyện

3 Điền chữ g hay gh vào chỗ chấm thích hợp?

…ọn gàng; xuồng …….e, …i nhớ

Trang 3

Đọc lưu loát, ngắt nghỉ đúng: 4 điểm.

Đọc sai mỗi lỗi trừ 0,5 điểm

II Đọc thầm và trả lời câu hỏi về nội dung bài: ( 6 điểm): Mỗi câu đúng được 1

điểm

Câu 1: c Câu 4: c

Câu 2: a Câu 5: a

Câu 3: Minh Câu 6: b

B Kiểm tra viết: ( 10 điểm).

I Chính tả ( Nghe - viết): (7 điểm).

Bài: Chia quà.

Thấy mẹ về, chị em Phương reo lên:

- A, mẹ về! Chúng con chào mẹ ạ!

Mẹ tươi cười, đưa cho Phương hai quả na Phương nói:

- Chúng con xin mẹ.

Phương chọn quả to hơn đưa cho em.

(- Viết đúng chính tả, trình bày sạch đẹp.( 7 điểm)

- Mỗi lỗi trừ 0,25 điểm

- Chữ xấu, không đúng độ cao, khoảng cách: trừ toàn bài 1 điểm.)

II Bài tập: ( 3 điểm).

1 Điền chữ s hay x vào chỗ chấm thích hợp? ( 1 điểm)

- sáo tập nói - Bé xách túi.

2 Điền chữ c hay k vào chỗ chấm thích hợp? ( 1 điểm)

- cổng làng; cửa kính, kể chuyện

3 Điền chữ g hay gh vào chỗ chấm thích hợp? ( 1 điểm)

- gọn gàng; xuồng ghe, ghi nhớ.

Trang 4

PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

THỊ XÃ GIA NGHĨA NĂM HỌC: 2009 – 2010

KHỐI LỚP 2 MÔN: TIẾNG VIỆT

Thời gian làm bài: 40 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Trường:………

Họ và tên:………

Lớp: ………

Điểm Nhận xét của giáo viên

A Kiểm tra đọc: ( 10 điểm)

I Đọc thành tiếng:

II Đọc thầm và trả lời câu hỏi về nội dung bài:

Bài: Bác đưa thư

Bác đưa thư trao cho Minh một bức thư Đúng là thư của bố rồi Minh mừngquýnh Minh muốn chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ Nhưng em chợt thấy bác

Trang 5

đưa thư mồ hôi nhễ nhại Minh vội chạy vào nhà Em rót một cốc nước mát lạnh Haitay bưng ra lễ phép mời bác uống.

a, Dựa theo nội dung bài đọc, hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Nhận được thư của bố, Minh muốn làm gì?

a Bóc ra xem ngay

b Cất vào túi

c Chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ

Câu 2: Chữ nào chứa vần uynh?

a huých tay

b khuỳnh tay

c bình hoa

b Câu 3 : Tìm tiếng trong bài có vần inh:

B Kiểm tra viết: ( 10 điểm).

Trang 6

Đọc lưu loát, ngắt nghỉ đúng: 8 điểm.

Đọc sai mỗi lỗi trừ 0,5 điểm

II Đọc thầm và trả lời câu hỏi về nội dung bài: ( 2 điểm)

Câu 1: c ( 1 điểm)

Câu 2: c ( 0,5 điểm)

Câu 3: Tìm được tiếng trong bài có vần inh: Minh ( 0,5 điểm)

B Kiểm tra viết: ( 10 điểm).

I Chính tả ( Nghe - viết): (7 điểm).

Bài: Chia quà.

Thấy mẹ về, chị em Phương reo lên:

- A, mẹ về! Chúng con chào mẹ ạ!

Mẹ tươi cười , đưa cho Phương hai quả na Phương nói:

- Chúng con xin mẹ.

Phương chọn quả to hơn đưa cho em.

- Viết đúng chính tả, trình bày sạch đẹp.( 7 điểm)

- Mỗi lỗi trừ 0,25 điểm

- Chữ xấu, không đúng độ cao, khoảng cách: trừ toàn bài 1 điểm

Trang 7

II Bài tập: ( 3 điểm).

1 Điền chữ s hay x vào chỗ chấm thích hợp? ( 1 điểm)

- sáo tập nói - Bé xách túi.

2 Điền chữ c hay k vào chỗ chấm thích hợp? ( 1 điểm)

- cổng làng; cửa kính, kể chuyện

3 Điền chữ g hay gh vào chỗ chấm thích hợp? ( 1 điểm)

- gọn gàng; xuồng ghe, ghi nhớ.

PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

THỊ XÃ GIA NGHĨA NĂM HỌC: 2010 – 2011

KHỐI LỚP 2 MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 40 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Trang 8

Lớp:

………

….………

Phần I: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Số liền trước của 98 là:

Trang 10

Phần I: ( 6 điểm): Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12

Câu 3: ( 1,5 điểm) Bài giải

Hòa làm được số bông hoa là:

47 – 24 = 23 ( bông)Đáp số: 23 bông hoa

Câu 4: ( 1 điểm): Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

Phần I: ( 6 điểm):

Trang 11

Câu 1: ( 0,5 điểm) Số liền trước của 89 là:

Câu 3: ( 1,5 điểm) Bài giải

Quyển vở đó còn lại số trang chưa viết là:

48 – 23 = 25 ( trang)Đáp số: 25 trang

Câu 4: ( 1 điểm)

Bài giải

Trang 12

Trước đó Toàn có số viên bi là:

43 – 13 = 30 ( viên bi)Đáp số: 30 viên bi

PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

THỊ XÃ GIA NGHĨA NĂM HỌC: 2009 – 2010

KHỐI LỚP 2 MÔN: TIẾNG VIỆT

Thời gian làm bài: phút ( Không kể thời gian giao đề)

Trường:………

Họ và tên:………

Lớp: ………

Điểm Nhận xét của giáo viên

A Kiểm tra đọc: ( 10 điểm)

I Đọc thành tiếng: ( 4 điểm).

II Đọc thầm và trả lời câu hỏi về nội dung bài: ( 6 điểm)

Bài: Bác đưa thư

Bác đưa thư trao cho Minh một bức thư Đúng là thư của bố rồi Minh mừngquýnh Minh muốn chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ Nhưng em chợt thấy bácđưa thư mồ hôi nhễ nhại Minh vội chạy vào nhà Em rót một cốc nước mát lạnh Haitay bưng ra lễ phép mời bác uống

Dựa theo nội dung bài đọc, hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Nhận được thư của bố, Minh muốn làm gì?

a Bóc ra xem ngay

Trang 13

b Cất vào túi.

c Chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ

Câu 2: Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại, Minh làm gì?

a Chạy vào nhà rót nước mời bác uống

b Chạy vào nhà khoe với mẹ

c Minh rất mừng

Câu 3: Tìm tiếng trong bài có vần inh:

Câu 4: Trong đoạn văn trên có mấy dấu chấm?

B Kiểm tra viết: ( 10 điểm).

I Chính tả ( Nghe - viết): (6 diểm).

Bài: Chia quà

Thấy mẹ về, chị em Phương reo lên:

- A, mẹ về! Chúng con chào mẹ ạ!

Mẹ tươi cười , đưa cho Phương hai quả na Phương nói:

- Chúng con xin mẹ

Trang 14

Phương chọn quả to hơn đưa cho em.

II Bài tập: ( 3 điểm).

1 Điền chữ s hay x vào chỗ chấm thích hợp?

Trang 15

-hết -PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

THỊ XÃ GIA NGHĨA NĂM HỌC: 2009 – 2010

KHỐI LỚP 2 MÔN: TIẾNG VIỆT

Thời gian làm bài: 40 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Trường:………

Họ và tên:………

Lớp: ………

Điểm Nhận xét của giáo viên

A Kiểm tra đọc: ( 10 điểm)

I Đọc thành tiếng:

II Đọc thầm và trả lời câu hỏi về nội dung bài:

Bài: Bác đưa thư

Bác đưa thư trao cho Minh một bức thư Đúng là thư của bố rồi Minh mừngquýnh Minh muốn chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ Nhưng em chợt thấy bácđưa thư mồ hôi nhễ nhại Minh vội chạy vào nhà Em rót một cốc nước mát lạnh Haitay bưng ra lễ phép mời bác uống

a, Dựa theo nội dung bài đọc, hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Nhận được thư của bố, Minh muốn làm gì?

a Bóc ra xem ngay

b Cất vào túi

c Chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ

Câu 2: Chữ nào chứa vần uynh?

a huých tay

b khuỳnh tay

c bình hoa

Trang 16

b Câu 3 : Tìm tiếng trong bài có vần inh:

B Kiểm tra viết: ( 10 điểm).

Trang 17

A Kiểm tra đọc: (10 điểm) GV cho hs đọc một đoạn trong các bài tập đọc đã học.

I Đọc thành tiếng: ( 8 điểm).

Đọc lưu loát, ngắt nghỉ đúng: 8 điểm

Đọc sai mỗi lỗi trừ 0,5 điểm

II Đọc thầm và trả lời câu hỏi về nội dung bài: ( 2 điểm)

Câu 1: c ( 1 điểm)

Câu 2: c ( 0,5 điểm)

Câu 3: Tìm được tiếng trong bài có vần inh: Minh ( 0,5 điểm)

B Kiểm tra viết: ( 10 điểm).

I Chính tả ( Nghe - viết): (7 điểm).

Bài: Chia quà.

Thấy mẹ về, chị em Phương reo lên:

- A, mẹ về! Chúng con chào mẹ ạ!

Mẹ tươi cười , đưa cho Phương hai quả na Phương nói:

- Chúng con xin mẹ.

Phương chọn quả to hơn đưa cho em.

- Viết đúng chính tả, trình bày sạch đẹp.( 7 điểm)

- Mỗi lỗi trừ 0,25 điểm

- Chữ xấu, không đúng độ cao, khoảng cách: trừ toàn bài 1 điểm

II Bài tập: ( 3 điểm).

1 Điền chữ s hay x vào chỗ chấm thích hợp? ( 1 điểm)

- sáo tập nói - Bé xách túi.

2 Điền chữ c hay k vào chỗ chấm thích hợp? ( 1 điểm)

- cổng làng; cửa kính.

3 Điền chữ g hay gh vào chỗ chấm thích hợp? ( 1 điểm)

- gọn gàng; xuồng ghe.

PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

THỊ XÃ GIA NGHĨA NĂM HỌC: 2009 – 2010

KHỐI LỚP 2 MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 40 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Trang 18

Họ và tên:………

Lớp: ………

Phần I: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Số liền trước của 89 là:

Trang 19

Câu 3: Một quyển vở có 48 trang Bình đã viết hết 23 trang Hỏi quyển vở đó còn bao nhiêu trang chưa viết?

Trang 20

Câu 3: ( 1,5 điểm) Bài giải

Quyển vở đó còn lại số trang chưa viết là:

48 – 23 = 25 ( trang)Đáp số: 25 trang

Câu 4: ( 1 điểm)

Bài giảiTrước đó Toàn có số viên bi là:

43 – 13 = 30 ( viên bi)Đáp số: 30 viên bi

Ngày đăng: 21/05/2021, 13:01

w