1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề số 29 môn hóa 2020

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 274 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủy phân không hoàn toàn a gam tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Val trong môi trường axit thu được 29,2 gam Gly-Ala; 52,2 gam Gly-Val; 26,7 gam Ala và m gam hỗn hợp 2 aminoaxit là Gly và Val?. C

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NINH BÌNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 05 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT NHO QUAN A Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .

Số báo danh:

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 41 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng nhưng là?

A Nilon-6,6 B Poli(vinylclorua) C Polietilen D Poli(metyl metacrylat) Câu 42 Este etyl fomat có công thức là

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D HCOOCH=CH2.

Câu 43 Hợp chất H2N-CH2-COOH có tên thông thường là

A Alanin B Axit aminoaxetic C Glyxin D Axit 2-aminoetanoic Câu 44 Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron,

polibutađien, tơ visco, tơ lapsan Số polime tổng hợp có trong dãy là:

Câu 45 Thủy phân hoàn toàn 0,15 mol pentapeptit X có công thức Gly(Ala)2(Val)2 trong dung dịch NaOH (vừa đủ) Đem cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 46 Chất nào dưới đây tác dụng với H2 (Ni, t°) tạo thành sobitol?

A Glucozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Saccarozơ.

Câu 47 Công thức cấu tạo của đimetylamin là

A CH3NH2 B (CH3)2NH C CH3CH2NH2 D (CH3)3N.

Câu 48 Thủy phân không hoàn toàn a gam tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Val trong môi trường axit thu được

29,2 gam Gly-Ala; 52,2 gam Gly-Val; 26,7 gam Ala và m gam hỗn hợp 2 aminoaxit là Gly và Val Giá trị của m?

Câu 49 Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?

A HCI B HNO3 loãng C FeSO4 D H2SO4 loãng.

Câu 50 Cho các phát biểu sau:

(1) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

(2) Tất cả các polime tổng hợp đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

Mã đề thi 068

Trang 2

(3) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp.

(4) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bên thành sợi "len” đan áo rét (5) Tơ olon, tơ capron, to enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(6) Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên

Số phát biểu đúng là

Câu 51 Saccarozơ thuộc loại:

A Polime B Monosaccarit C Polisaccarit D Disaccarit.

Câu 52 Chất nào sau đây là este?

A CH3COCH3 B HCOOCH3 C CH3COOH D CH3CHO.

Câu 53 Khi xà phòng hóa tristearn ta thu được sản phẩm là:

A C17H35COONa và glixerol B C15H31COONa và etanol.

C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol.

Câu 54 Cho các chất sau: etyl axetat, tripnamitin, saccarozơ, etylamin, Gly-Ala, anbumin của lòng

trắng trứng Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là

Câu 55 Có 4 hóa chất: metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4) Thứ tự tăng

dần lực bazơ là

A (2) < (3) < (1) < (4) B (2) < (3) < (4) < (1).

C (4) < (1) < (2) < (3) D (3) < (2) < (1) < (4)

Câu 56 Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông

(6); tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9) Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit?

Câu 57 Trong phân tử Ala-Gly, aminno axit đầu N chứa nhóm

Câu 58 Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Au, Al Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là

Câu 59 Phát biểu nào sau đây sai?

A Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

B Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

C Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

D Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

Câu 60 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam metylamin rồi cho sản phẩm chảy qua dung dịch Ca(OH)2 dư.

Khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng là

A 22 gam B 20,6 gam C 20 gam D 17,8 gam.

Câu 61 Este có mùi chuối chín là

A Geranyl axetat B Isoamyl axetat C Etyl axetat D Etyl butirat.

Câu 62 Đun nóng tripeptit với Cu(OH)2 trong môi trường kiểm thu được phức chất có màu

Trang 3

A Tím B Vàng C Đỏ gạch D Xanh lam.

Câu 63 Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mối ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là:

Câu 64 Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ có xúc tác là H2SO4 loãng thu được dung dịch X Cho

X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thu được kết tủa có chứa a gam Ag Còn nếu cho X tác dụng với dung dịch nước brom dư thì có b gam brom đã phản ứng Giá trị của a, b lần lượt là

A 43,2 và 16 B 21,6 và 32 C 43,2 và 32 D 21,6 và 16.

Câu 65 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Ngâm lá đồng trong dung dịch AgNO3

(2) Ngâm lá kẽm trong dung dịch HCl loãng

(3) Ngâm lá nhôm trong dung dịch NaOH

(4) Ngâm lá sắt được cuốn dây đồng trong dung dịch HCl

(5) Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm

(6) Ngâm một miếng đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là

Câu 66 Khi thủy phân đến cùng xenlulozơ và tinh bột, ta đều thu được các phân tử gluczơ Điều đó

chứng tỏ:

A Xelulozơ và tinh bột đều bao gồm các gốc glucozơ liên kết với nhau.

B Xelulozơ và tinh bột đều tham gia phản ứng tráng gương.

C Xelulozơ và tinh bột đều là polime có nhánh.

D Xelulozơ và tinh bột đều phản ứng với Cu(OH)2.

Câu 67 Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ tằm B Tơ axetat C Tơ capron D Tơ nilon-6,6.

Câu 68 Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y

và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là:

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C HCOOC3H5 D CH3COOC2H5.

Câu 69 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?

A Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

B Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng.

C Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh.

D Saccarozơ có phản ứng tráng gương.

Câu 70 Cho các nhận định sau:

(1) Ở điều kiện thường, tripanmitin và triolein đều là chất rắn

(2) Khi thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-aminoaxit

(3) Alanin, anilin, lysin đều không làm đối mẫu qui tím

(4) Các aminoaxit đều có tính lưỡng tính

Trang 4

(5) Các hợp chất peptit, glucozơ, glixerol, saccarozơ đều có khả năng tạo phức với Cu(OH)2.

(6) Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic

Số nhận định không đúng là:

Câu 71 Tiến hành thí nghiệm theo trình tự sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm lần lượt vài giọt dung dịch CuSO4 0,5%, 2 ml dung dịch NaOH 10% Bước 2: Gạn bỏ phần dung dịch dư, giữ lại kết tủa

Bước 3: Cho thêm vào phần kết tủa khoảng 2ml dung dịch glucozơ 1% Lắc nhẹ ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây sai?

A Sau bước 3, phần dung dịch thu được có màu xanh lam.

B Thí nghiệm này chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl.

C Kết quả tương tự khi thay glucozơ bằng saccarozơ.

D Sau bước 1, kết tủa thu được có màu xanh.

Câu 72 Có hai dung dịch loãng X và Y, mỗi dung dịch chứa một chất tan có số mol bằng nhau Tiến

hành các thí nghiệm sau:

+ TN1: Cho bột Fe dư vào X, thu được a mol một chất khí duy nhất không màu, hóa nâu trong không khí

+ TN2: Cho Fe dư vào Y, thu được 2a mol một chất khí duy nhất không màu, không hóa nâu trong không khí

TN3: Trộn X với Y rồi thêm bột Fe dư, thu được 2a mol một chất khí duy nhất không màu, hóa nâu trong không khí

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và chỉ tạo muối của kim loại Hai dung dịch X, Y lần lượt là

A HNO3, H2SO4 B HNO3, NaHSO4 C NaHSO4, HCI D KNO3, H2SO4.

Câu 73 Cho hỗn hợp E gồm X (CmH2m+4O4N2) là muối của axit cacboxylic đa chức và chất Y

(CnH2n+4O3N2) Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol E cần vừa đủ 1,3 mol O2, thu được H2O, N2 và 1,0 mol CO2. Mặt khác, cho 0,3 mol E tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được etylamin duy nhất và dung dịch chứa m gam hỗn hợp hai muối Giá trị của m là

Câu 74 Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol

(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3

(b) X1 + HCl → X4 + NaCl

(c) X2 + HCl → X5 + NaCl

(d) X3 + X4 → X6 + H2O

Biết X là hợp chất hữu mạch hở có công thức phân tử C5H8O4 và chứa hai chức este; X2, X3 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và khối lượng mol của X5 nhỏ hơn khối lượng mol của X3 Phát biểu nào sau đây sai?

A X tham gia phản ứng tráng gương B Phân tử X6 có 3 nguyên tử oxi.

C Phân tử khối của X6 là 104 D X4 là hợp chất hữu cơ đơn chức.

Trang 5

Câu 75 Để m gam hỗn hợp X gồm Al, Mg và Fe trong không khí, sau một thời gian thu được 27 gam

rắn Y Hòa tan hoàn toàn Y vào hỗn hợp T gồm H2SO4 và HNO3 có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 0,25 thì thu được dung dịch Z chỉ chứa muối sunfat trung hòa và 3,48 gam hỗn hợp khí T chỉ chứa 4 khí là sản phẩm khử của N+5 Trong T, oxi chiếm 25% tổng số nguyên tử Dung dịch Z phản ứng được tối đa với 0,85 mol Ba(OH)2 thu được 227,34 gam kết tủa A Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 76 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol: X (no, đơn chức), Y

(không no, đơn chức, phân tử có hai liên kết pi) và Z (no, hai chức) Cho 0,2 mol E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 12,88 gam hỗn hợp ba ancol cùng dãy đồng đẳng và 24,28 gam hỗn hợp T gồm ba muối của ba axit cacboxylic Đốt cháy toàn bộ T cần vừa đủ 0,175 mol O2, thu được Na2CO3, CO2 và 0,055 mol H2O Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 77 Đốt cháy hoàn toàn 13,728 gam một triglixerit X cần vừa đủ 27,776 lít O2 (đktc) thu được số

mol CO2 và số mol H2O hơn kém nhau 0,064 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn một lượng X cần 0,096 mol H2 thu được m gam chất hữu cơ Y Xà phòng hóa hoàn toàn m gam Y bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch chứa a gam muối Giá trị của a là

Câu 78 Cho m gam axit glutamic vào dung dịch chứa NaOH 0,5M và KOH 0,8M, thu được dung dịch

X chứa 14,43 gam chất tan Cho dung dịch X phản ứng vừa đủ với dung dịch Y chứa H2SO4 0,6M và HCl 0,8M, thu được dung dịch Z chứa 23,23 gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính giá trị của m

Câu 79 X là este của a-aminoaxit có công thức phân tử C5H11O2N; Y và Z là hai peptit mạch hở (MY <

MZ) được tạo bởi glyxin và alanin có tổng số liên kết peptit là 7 Đun nóng 71,69 gam hỗn hợp E chứa

X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp chứa 2 muối và 13,8 gam ancol T Đốt cháy toàn

bộ hỗn hợp muối cần dùng 2,8275 mol O2, thu được Na2CO3, CO2, H2O và 8,624 lít khí N2 (đktc) Tỷ lệ mắt xích Gly : Ala trong Z là?

Câu 80 Cho m gam bột Fe vào 100 ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,2M và Cu(NO3)2 0,15M, sau một thời gian thu được 2,16 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X Cho 4,875 gam bột Zn vào dung dịch

X sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,45 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y Giá trị của m là

Trang 6

-HẾT -ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT NHO QUAN A – NINH BÌNH (LẦN 1)

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 41: Chọn A.

Câu 42: Chọn C.

Câu 43: Chọn C.

Câu 44: Chọn A.

Các polime tổng hợp có trong dãy là: polietilen, nilon-6,6, tơ nitron, polibutađien, tơ lapsan

Câu 45: Chọn D.

Muối khan gồm GlyNa (0,15), AlaNa (0,3) và ValNa (0,3)

→m muối = 89,55 gam.

Câu 46: Chọn A.

Câu 47: Chọn B.

Câu 48: Chọn D.

Đặt x, y là số mol Gly và Val

Bảo toàn Gly -> nGlytổng = x + 0,2 + 0,3 = x + 0,5

Bảo toàn Val -> nValtổng = y + 0,3

Bảo toàn Ala -> nAla tổng = 0,2 + 0,3 = 0,5

Trong phân tử Gly-Ala-Val thì:

Gly Ala

n =2n → +x 0,5 2.0,5=

Val Ala

n =n → +y 0,3 0,5=

x 0,5

→ = và y = 0,2

→m = 60,9 gam.

Câu 49: Chọn B.

Câu 50: Chọn C.

(1) Đúng

(2) Sai

(3) Sai, là tơ bán tổng hợp (nhân tạo)

(4) Đúng

(5) Sai, tơ olon điều chế bằng trùng hợp, tơ capron điều chế bằng trùng hợp hoặc trùng ngưng (6) Đúng

Câu 51: Chọn D.

Trang 7

Câu 52: Chọn B.

Câu 53: Chọn A.

Câu 54: Chọn D.

Các chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là: etyl axetat, tripnamitin, Gly-Ala, anbumin

Câu 55: Chọn D.

Gốc no làm tăng tính bazơ, gốc thơm làm giảm tính bazơ nên: (3) < (2) < (1) < (4)

Câu 56: Chọn B.

Các tơ không có nhóm amit: tơ axetat; tơ clorin; sợi bông; tơ visco; tơ lapsan

Câu 57: Chọn A.

Câu 58: Chọn D.

Câu 59: Chọn A.

Câu 60: Chọn D.

CH NH CO

n =0, 2→n =0, 2và nH O2 =0,5

m bình tăng = mCO2 +mH O2 =17,8gam.

Câu 61: Chọn B.

Câu 62: Chọn A.

Câu 63: Chọn D.

Glixerin trioleat (hay triolein) (C17H33COO)3C3H5 thuộc loại este không no nên có phản ứng với dung dịch Br2, dung dịch NaOH

Câu 64: Chọn A.

Saccarozơ + H2O -> Glucozơ + Fructozơ

0,1……… 0,1……… 0,1

nAg = 2nGlucozơ + 2nFructozơ = 0,4

Ag

m a 43, 2gam

2

Br Glucozo

2

Br

Câu 65: Chọn A.

Các trường hợp có ăn mòn điện hóa khi có cặp điện cực tiếp xúc trực tiếp với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch điện li:

(1) Cu-Ag

(4) Fe-Cu

(5) Fe-C

Câu 66: Chọn A.

Câu 67: Chọn B.

Câu 68: Chọn B.

Y

M =16.2 32= →Y là CH3OH

→X là C2H5COOCH3.

Câu 69: Chọn C.

Trang 8

Câu 70: Chọn B.

(1) Sai, ở điều kiện thường, tripanmitin ở dạng rắn, triolein ở dạng lỏng

(2) Đúng

(3) Sai, lysin làm quỳ tím hóa xanh

(4) Đúng

(5) Đúng

(6) Sai, axit adipic

Câu 71: Chọn B.

A Đúng, glucozơ hay saccarozơ đều tạo phức với Cu(OH)2

B Đúng

C Sai, thí nghiệm chứng mính glucozơ có nhiều OH

D Đúng

Câu 72: Chọn B.

X + Fe -> Khí NO nên loại B, C

TN3 thu được lượng NO gấp đôi TN1 nên hỗn hợp X + Y có số mol H+ nhiều gấp đôi H+ trong X

→Chọn HNO3, NaHSO4.

Câu 73: Chọn B.

Đặt x, y là số mol các chất X, Y

E

2

2

O

CO

n x(1,5m 1) y(1,5n 0,5) 1,3

x 0,1; y 0, 2

Với m 6≥ và n 2≥ →m = 6 và n = 2 là nghiệm duy nhất

X là (COONH3-C2H5)2 (0,1) và Y là C2H5NH3NO3 (0,2)

Muối gồm (COONa)2 (0,1) và NaNO3 (0,2)

→m muối = 30,4 gam.

Câu 74: Chọn C.

(b)(c) -> X1, X2 đều là các muối natri

X2, X3 đều có 2C nên:

X là HCOO-CH2-CH2-OOC-CH3

X1 là HCOONa -> X4 là HCOOH

X2 là CH3-COONa -> X5 là CH3-COOH

X3 là C2H4(OH)2 -> X6 là HCOO-CH2-CH2-OH

→B sai

(Cấu tạo HCOO-CH2-COO-C2H5 không thỏa mãn MX5 <M )X3

Câu 75: Chọn D.

H2SO4 = x mol và HNO3 = 0,25x mol

Khi có O chiếm 25%, N chiếm 75% nên khí quy thành N3O = 0,06 mol

Trang 9

Bảo toàn N⇒NH4 + =0, 25x 0,18mol−

Tủa BaSO4 =x mol ⇒Ba(AlO )2 2 =0,85 x− mol

HH đầu gọi kim loại = y gam và O = z mol

y + 16z = 27

16H++3NO−+13e⇒N O 8H O+

H

n + =2, 25x 16.0,06 10.(0, 25x 0,18) 2z= + − +

Kết tủa 227,34 + 78.2(0,85 – x) gam gồm:

BaSO4 = x mol, OH− =nĐiện tích kim loại = 1,75x + 0,18 mol và Kim loại: y gam

233x 17(1,75x 0,18) y 227,34 78.2.(0,85 x)

x = 0,8 mol, y = 21,88 gam, z = 0,32 mol.

Câu 76: Chọn C.

Các ancol cùng dãy đồng đẳng nên đều no, đơn chức

T E

n n 0, 2

Quy đổi T thành CO2 (a), Na (a), C (b) và H (0,055.2 = 0,11)

m muối = 44a + 23a + 12b + 0,11 = 24,28

Bảo toàn electron: a + 4b + 0,11 = 0,175.4

→a = 0,35 và b = 0,06

T gồm muối đơn (u mol) và muối đôi (v mol)

nT = u + v = 0,2

nNa = u + 2v = 0,35

→u = 0,05 và v = 0,15

Dễ thấy v > b nên muối đôi không còn C ở gốc →(COONa)2 (0,15)

Số H của 2 muối còn lại = 0,11/0,05 = 2,2 →Có HCOONa

→Muối còn lại gồm CH2=CH-COONa (b/2 = 0,03) và HCOONa (u – 0,03 = 0,02)

Quy đổi 12,88 gam ancol thành CH3OH (0,35) và CH2 (0,12)

X là HCOOCH3.xCH2 (0,02)

Y là CH2=CHCOOCH3.yCH2 (0,03)

Z là (COOCH3)2.zCH2 (0,15)

2

CH

n =0,02x 0, 03y 0,15z 0,12+ + =

z 0

→ = là nghiệm duy nhất Để có 3 ancol thì x # y #0

x 3

→ = và y = 2 là nghiệm duy nhất

X là HCOOC4H9 (0,02)

Y là CH2=CHCOOC3H7 (0,03)

Z là (COOCH3)2 (0,15)

%X 8,81%

Câu 77: Chọn C.

2

CO

Bảo toàn khối lượng: 44x + 18y = 13,728 + 1,24.32

Trang 10

x 0,88

→ = và y = 0,816

Bảo toàn O: 6nX+2nO2 =2nCO2 +nH O2

X

n 0,016

Mặt khác, nX=(nH O2 −nCO2) / (1 k)− → =k 5

→X cộng 2H2.

2

n =0,096→n =n =0, 048

2

Y X H

m =m +m =0,048.858 0,096.2 41,376+ =

NaOH Y

n =3n =0,144và nC H (OH)3 5 3 =0,048

Bảo toàn khối lượng:

Y NaOH

m +m =m muối + mC H (OH)3 5 3

→m muối = 42,72 gam.

Câu 78: Chọn B.

Ta có sơ đồ: Glu + NaOH, KOH -> Chất tan + H2O

Đặt nGlu =a(mol),nNaOH = 0,5b (mol), nKOH = 0,8b (mol) và nH O2 =c(mol)

Bảo toàn khối lượng:

147a + 40.0,5b + 56.0,8b = 14,43 + 18c (1)

TH1: Nếu Glu hết -> 2a = c (2)

TH2: Nếu kiềm hết -> 0,5b + 0,8b = c (3)

Muối trong Z chứa:

(HOOC)2C3H5-NH3+: a mol

Na+: 0,5b mol

K+: 0,8b mol

Cl-: 0,8x mol

2

4

SO :− 0,6x mol

Trong đó x là thể tích dung dịch axit

Bảo toàn điện tích:

a + 0,5b + 0,8b = 0,8x + 0,6x.2 (4)

m muối = 148a + 23.0,5b + 39.0,8b + 0,8x.35,5 + 0,6x.96 = 23,23 (5)

Giải hệ trong TH1 (1)(2)(4)(5): Nghiệm lẻ.

Giải hệ trong TH2 (1)(3)(4)(5):

a = 0,07

b = 0,1

c = 0,13

x = 0,1

Glu

m 147a 10, 29

Câu 79: Chọn A.

Muối gồm GlyNa (u) và AlaNa (v)

Ngày đăng: 21/05/2021, 10:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w