1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề số 48 môn hóa 2020

11 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 440,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 0,1 mol phenyl axetat tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X, cô cạn X thu được m gam chất rắn khan.. Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗ

Trang 1

TRƯỜNG THPT KIM LIÊN – HÀ NỘI

Đề thi số 141

KỲ THI THỬ THPT (LẦN 2) MÔN THI: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 41 Xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol tristearin (C17H35COO)3C3H5) bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol Giá trị của m là

Câu 42 Cho 0,1 mol phenyl axetat tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, đến phản ứng hoàn

toàn thu được dung dịch X, cô cạn X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 43 Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức tác dụng tối đa với 400 ml dung dịch NaOH 1,5M;

thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng và 54,6 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy hoàn toàn y, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 12,6 gam H2O Giá trị của m là

Câu 44 X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống X là

Câu 45 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch HNO3 thu được khí NO2

B Hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn có thể tan hết trong HNO3 đặc nguội

C Hỗn hợp gồm Ag3PO4 và AgCl có thể tan hết trong dung dịch HNO3 loãng

D Hỗn hợp gồm Cu và Fe(NO3)2 có thể tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng

Câu 46 Chất Z có phản ứng với dung dịch HCl, còn khi phản ứng với dung dịch nước vôi trong tạo ra chất kết

tủa Chất Z là

Câu 47 Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

A (NH4)2CO3 B Al(OH)3 C Na2CO3 D NaHCO3

Câu 48 Nhận xét nào sau đây sai?

A Nguyên tắc điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử

B Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.

C Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây

ra

D Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng.

Câu 49 Trong các kim loại Na; Ca; K; Al; Fe, Cu và Zn có bao nhiêu kim loại tan tốt vào dung dich KOH là:

Câu 50 Khi đốt than, khí nào sau đây làm cho ta khó thở, gây đau đầu, chóng mặt?

Câu 51 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.

B Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit.

C Trong phân tử tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit.

D Tripeptit Gly- Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

1

Trang 2

Câu 52 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 53 Cho m gam glucozơ tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t°, hiệu suất 80%) thu được 36,4 gam sobitol Giá trị của m là

Câu 54 Nhiệt phân metan trong lò hồ quang điện ở 1500°C thu được hỗn hợp X gồm metan, axetilen và hiđro.

Tỉ khối của X so với H2 bằng 5 Dẫn 17,92 lít X (ở đktc) vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 55 Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp gồm hai kim loại trong dung dịch HCl dư thoát ra 2,24 lít H2 (đktc)

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được lượng muối khan là

Câu 56 Polime nào được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

C Poli (vinyl clorua) D Poli(hexametylen adipamit).

Câu 57 Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Lên men X (xúc tác enzim) thu được chất hữu

cơ Y và khí cacbonic Hai chất X, Y lần lượt là

A saccarozơ, glucozơ B fructozơ, etanol C glucozơ, etanol D glucozơ, sobitol Câu 58 Dung dịch Ala-Gly không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 59 Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là

Câu 60 Cho phương trình hóa học: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + NaCl Phương trình hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion rút gọn với phương trình hóa học trên?

A Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2CO2 + 2H2O

B BaCO3 + H2SO4 → BaSO4 + CO2 + H2O

C Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaOH

D Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O

Câu 61 Dung dịch của chất nào sau đây làm cho quì tím chuyển sang màu đỏ?

Câu 62 Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

C Đá vôi (CaCO3) D Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)

Câu 63 Cho 7,2 gam etylamin vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 64 Metyl propionat có công thức cấu tạo là

A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 65 Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây:

+ Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và khoảng 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm

+ Bước 2: Lắc nhẹ, rồi gạn bỏ lớp dung dịch giữ lấy kết tủa Cu(OH)2

Trang 3

+ Bước 3: Cho thêm vào đó 2 ml dung dịch glucozơ 1%, lắc nhẹ.

Cho các nhận định sau:

(a) Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh

(b) Thí nghiệm trên chứng minh phân tử glucozơ có nhiều nhóm OH liền kề

(c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng saccarozơ thì thu được kết quả tương tự

(d) Ở bước 3, kết tủa bị hòa tan, dung dịch chuyển sang màu tím

Số nhận định đúng là

Câu 66 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol Ba(OH)2 và y mol Ba[Al(OH)4] [hoặc Ba(AlO)2], kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của x và y lần lượt là:

A 0,05 và 0,30 B 0,10 và 0,15 C 0,10 và 0,30 D 0,05 và 0,15 Câu 67 Cho 0,15 mol H2NCH(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho 350 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị gần nhất của m là

Câu 68 Số đồng phân amin bậc 2 có công thức phân tử C4H11N là

Câu 69 Criolit (còn gọi là băng thạch) có công thức phân tử Na3AlF6, được thêm vào Al2O trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm Criolit không có tác dụng nào sau đây?

A Bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn B Tạo lớp ngăn cách để bảo vệ Al nóng chảy.

C Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy D Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

Câu 70 Cho V lít dung dịch NaOH 0,5M vào 200ml AlCl3 1,5M thu được 15,6 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của

V là:

Câu 71 Đốt cháy hoàn toàn 25,7 gam X gồm ba este (no, mạch hở) cần dùng 1,155 mol O2, thu được 16,02 gam H2O Đun nóng 25,7 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp gồm hai muối của hai axit có mạch không phân nhánh và 11,6 gam hỗn hợp hai ancol (gồm một ancol đơn chức và một ancol hai chức có cùng số nguyên tử cacbon) Phần trăm khối lượng của este đơn chức trong hỗn hợp X là

Câu 72 Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thấy thoát ra V lít H2 (đktc) và thu được dung dịch Y Thêm từ từ NaOH đến dư vào dung dịch Y Kết thúc thí nghiệm, lọc lấy kết tủa đem nung nóng trong không khí đến khối lượng không đối thu được 28 gam chất rắn V có giá trị

Câu 73 Cho các phát biểu sau:

3

Trang 4

(1) Mỡ lợn hoặc dầu dừa được dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng

(2) Phản ứng thủy phân hoàn toàn este trong dung dịch kiềm là phản ứng một chiều

(3) Lên men glucozơ thu được etanol và khí cacbonic

(4) Muối mononatri của axit glutamic được sử dụng sản xuất mì chính

(5) Các polime sử dụng làm chất dẻo đều được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng

Số phát biểu đúng là

Câu 74 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)2 dư

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch CuSO4 dư

(c) Dẫn khí CO dư qua bột CuO nung nóng

(d) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Nung hỗn hợp Cu(OH)2 và (NH4)2CO3

(g) Đốt FeS2 trong không khí

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là:

Câu 75 Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol Al và a mol Fe vào dung dịch AgNO3 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Y và dung dịch Z chứa 3 cation kim loại Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH dư trong điều kiện không có không khí, thu được 1,97 gam kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 1,6 gam chất rắn chỉ chứa một chất duy nhất Giá trị của m là

Câu 76 Hòa tan hết 27,04 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al vào dung dịch chứa NaNO3 và 2,16 mol HCl Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 6,272 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) gồm N2O và H2 Tỉ khối của Z so với He bằng 5 Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 2,28 mol NaOH thu được kết tủa Lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 19,2 gam rắn Khối lượng của Al có trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 77 Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol hợp chất hữu cơ X (C, H, O, N) bằng 0,175 mol O2 (vừa đủ), rồi dẫn toàn

bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư, thấy có 14 gam kết tủa và khối lượngdung dịch giảm 4,78 gam; đồng thời có 0,672 lít khí thoát ra (đktc) Cho 6,69 gam X tác dụng vừa đủvới 90 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam ba muối (gồm một muối của axit hữucơ đơn chức và hai muối của hai amino axit có phân tử khối hơn kém nhau 14 đvC) Giá trị của m là

Câu 78 Thùy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được glixerol và m gam

hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

Câu 79 Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H12O4 Từ X thực hiện các phản ứng sau:

(a) X + 2NaOH → Y + Z + T (b) X + H2 → E

Cho các phát biểu sau:

(1) F có đồng phân hình học

Trang 5

(2) T hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam.

(3) X là este no, 2 chức, mạch hở

(4) Khối lượng mol của Y là 96 g/mol

Số phát biểu đúng là

Câu 80 Điện phân 2 lít dung dịch chứa Fe2(SO4)3 0,05M; CuSO4 0,09M và FeSO4 0,06M đến khi dung dịch giảm 30,4 gam thì ngừng điện phân Tách lấy hết dung dịch sau điện phân, sau đó cho dung dịch NaNO3 vào thì thấy có khí NO (sản phẩm khử duy nhất thoát ra và thu được dung dịch X có chứa 79,64 gam chất tan Cho a gam Mg vào dung dịch X, thu được khí Y gồm hai khí NO và H2, tỉ khối của Y đối với He bằng 6,625 và (1,5a -11,28) gam hỗn hợp kim loại Giá trị của a là:

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 41: Chọn B.

( ) ( 17 35 ) 3 3 5

3 5 3 C H COO C H

( )

3 5 3

C H OH

Câu 42: Chọn B.

CH COOC H NaOH

2

H O

Bảo toàn khối lượng:

CH COOC H NaOH

→ m rắn = 27,8 gam

Câu 43: Chọn C.

Đốt Y→nCO2 =0,5 và nH O2 =0,7

( ) Y H O 2 CO 2

O Y

Y C H O

Este

n của ancol = nY =0, 2

2

NaOH H O Este

Bảo toàn khối lượng:

2

X NaOH Z Y H O

X

5

Trang 6

Câu 46: Chọn A.

Z có phản ứng với HCl và tạo kết tủa với Ca OH( )2 →Chọn Z là NaHCO3

NaHCO3 + HCl →NaCl + CO2 + H2O

NaHCO3 + Ca(OH)2 →CaCO3 + NaOH + H2O

Câu 49: Chọn A.

Các kim loại tan tốt trong dung dịch KOH là Na, Ca, K, Al, Zn

Câu 53: Chọn B.

6 12 6 2 6 14 6

180 182

m 36, 4

Câu 54: Chọn A.

2CH4 →C2H2 + 3H2

X chứa C2H2 (x), H2 (3x) và CH4 dư (y)

X

n = +x 3x y 0,8+ =

X

m =26x 2.3x 16y 0,8.5.2+ + =

x 0,15; y 0, 2

2 2

C Ag

2 2

C Ag

Câu 55: Chọn A.

2

H

Cl

n − =2n =0, 2

→m muối = m kim loại + mCl− =17,1gam

Câu 59: Chọn D.

Dùng BaCO3:

+ Tan, có khí là HCl:

HCl + BaCO3 →BaCl2 + CO2 + H2O

+ Có khí và có kết tủa là H2SO4:

H2SO4 + BaCO3 →BaSO4 + CO2 + H2O

+ Không tan là KOH

Câu 60: Chọn C.

BaCl2 + Na2SO4 →BaSO4 + NaCl

Ion rút gọn: Ba2++SO24−→BaSO4

A Ba2++2HCO32−+2H++SO24− →BaSO4+2CO2+2H O2

B BaCO3+2H++2SO24−→BaSO4+CO2+H O2

C Ba2++SO24 − →BaSO4

D Ba2++2OH−+2H++SO24 − →BaSO4+2H O.2

Trang 7

Câu 63: Chọn D.

HNO C H NH

→ m muối = mC H NH2 5 2+mHNO3 =17, 28

Câu 65: Chọn C.

(a) Đúng

(b) Đúng

(c) Đúng

(d) Sai, dung dịch màu xanh lam

Câu 66: Chọn D.

khi nHCl =0,1 thì kết tủa bắt đầu xuất hiện nên:

OH

n − =2x 0,1= → =x 0,05

Khi nHCl =0,7 thì kết tủa đã bị hòa tan một phần và còn lại 0,2 mol Al(OH)3 nên:

3

2 Al(OH)

H OH AlO

n + =n − +4n − −3n

Câu 67: Chọn A.

HCl NaOH

Chất rắn gồm NH2-C3H5(COO-)2 (0,15), Cl- (0,35), Na+ (0,7), bảo toàn điện tích →nOH− =0,05

→m rắn = 51,125 gam

Câu 68: Chọn D.

C4H11N có 4 amin bậc 1:

CH3-CH2-CH2-CH2NH2

CH3-CH2-CHNH2-CH3

(CH3)2CH-CH2NH2

(CH3)3C-NH2

C4H11N có 3 amin bậc 2:

CH3-NH-CH2-CH2-CH3

CH3-NH-CH(CH3)2

CH3-CH2-NH-CH2-CH3

Câu 70: Chọn D.

V đạt giá trị lớn nhất khi kết tủa đã bị hòa tan một phần

AlCl Al(OH)

n =0,3; n =0, 2→ Dung dịch sau phản ứng chứa Cl 0,9 , AlO 0,1 ,−( ) − 2( )

bảo toàn điện tích →nNa+ =1

ddNaOH

Câu 71: Chọn C.

2

H O

Bảo toàn khối lượng →nCO2 =1, 06

Este

n

→ đôi = nCO2 −nH O2 =0,17

7

Trang 8

( )

O

n =4nEste đôi + 4n Este đơn →n Este đơn = 0,01

O Ancol

n =n =0,7 / 2 0,35= →0,175 n< <0,35

Ancol

M

ancol

Hai ancol cùng C nên phân tử khối hơn kém 16 đvC và ít nhất 1 trong 2 ancol có M thuộc khoảng trên

2 5

C H OH 0,05

(Trường hợp 2 ancol C3 bạn đọc tự xét)

Kết hợp số mol este và ancol ta có X gồm:

ACOOC2H5 (0,01)

B(COOC2H5)2 (0,02)

(ACOO)2C2H4 (0,15)

→ Muối gồm ACOONa (0,31) và B(COONa)2 (0,02)

m muối = 0,31 A 67( + )+0,02 B 134( + ) =mX+mNaOH−mAncol

31A 2B 465

A 15; B 0

3 2 5

Câu 72: Chọn B.

2

H Mg

28 20

16

V 11, 2

Câu 73: Chọn C.

(1) Đúng

(2) Đúng

(3) Đúng

(4) Đúng

(5) Sai, nhiều chất dẻo tổng hợp bằng trùng hợp như PVC, PE…

Câu 74: Chọn C.

(a) Mg Fe SO+ ( 4 3) dư →MgSO4 + FeSO4

(b) Không phản ứng

(c) CO + CuO →Cu + O2

(d) Ba + H2O →Ba(OH)2 + H2

Ba(OH)2 + CuSO4 →BaSO4 + Cu(OH)2

(e) Cu(OH)2 →CuO + H2O

(NH4)2CO3 →NH3 + CO2 + H2O

CuO + NH3 →Cu + N2 + H2O

Trang 9

(g) FeS2 + O2 →Fe2O3 + SO2

Câu 75: Chọn C.

Chất rắn sau khi nung chỉ chứa 1 chất →AgNO3 đã hết

Dung dịch Z chứa cation Al3+(0,01 ; Fe) 3+( )a và Fe2+( )b

T

m =107a 90b 1,97+ =

2 3

Fe O

a b

2

+

a b 0,01

→ = =

Bảo toàn điện tích cho Z →nNO3− =0, 08

Ag

Ag

Câu 76: Chọn C.

Z gồm N2O (0,12) và H2 (0,16)

Mg

n + =n =0, 48

Quy đổi X thành Mg (0,48), Al (a) và NO3 (b) và O (c)

( )

X

m =0, 48.24 27a 62b 16c 27,04 1+ + + =

3

NaNO

Bảo toàn N→nNH4+ = + −b d 0, 24

H

n + =0,12.10 0,16.2 2x 10 b d 0, 24+ + + + − =2,16 2

Bảo toàn electron:

0, 48.2 3a b 2c 0,12.8 0,16.2 8 b d 0, 24 3+ = + + + + + −

NaOH

n =0, 48.2 4a+ + + −b d 0, 24 =2, 28 4

( ) ( ) ( ) ( )1 2 3 4 → =a 0,32; b 0,08;c 0,12;d 0, 2= = =

2 3

Al O

c

3

= =

Bảo toàn Al →nAl =0,32 0,04.2 0, 24− =

Al

Câu 77: Chọn C.

Ca(OH)2 dư →nCO2 =nCaCO3 =0,14

CO H O CaCO H O

Bảo toàn O→nO X( ) =0,1

X

n

n

9

Trang 10

Số H O 2

X

2n

n

X

n

n

X

2n

n

X

→ là C7H17N3O5

X NaOH

n =0, 03; n =0,09→ Tỉ lệ 1 : 3 → Mỗi muối có 1Na.

X là CH3COONH3-CH2-CONH-CH(CH3)-COONH4

Muối gồm CH3COONa (0,03), GlyNa (0,03), AlaNa (0,03)

→m muối = 8,7 gam.

Nếu X là HCOONH3-CH2-CONH-CH(CH3)-COONH3-CH3: Làm tương tự

Câu 78: Chọn D.

Độ không no của X là k 0, 05

a 3

= +

O

X C H O

NaOH

n =3a 0,075= và nC H OH 3 5( )3 =a

Bảo toàn khối lượng:

m muối = mX+mNaOH−mC H OH 3 5( )3 =22,15

Câu 79: Chọn C.

(1) Sai

(2) Đúng

(3) Sai, X không no

(4) Đúng

Câu 80: Chọn A.

Ban đầu: nFe SO 2( 4 3) =0,1; nCuSO 4 =0,18; nFeSO 4 =0,12

Thời điểm Cu2 + bị điện phân hết:

2

n =n + +2n + =0,56→n =0,14

→m giảm = mCu+mO2 =16 30, 4<

→ Tiếp tục có Fe (x) và O2 (0,5x) thoát ra

4

Fe + 0,12 ,SO − 0,6 , bảo toàn điện tích →nH+ =0,96

3

0,12

Trang 11

n +

3

NO

n − dư = x – 0,04

m chất tan =0,12.56 0,6.96 23x 62 x 0, 04+ + + ( − )+0,8.1 79,64=

x 0, 2

→ =

Khi thêm Mg thu được hỗn hợp kim loại nên Mg còn dư

Đặt nNO =7u, nH 2 =u, nNH4+ =v

Bảo toàn N→7u v x 0, 04+ = −

H

n + =7.4u 2u 10v 0,8+ + =

u v 0,02

→ = =

Na 0, 2 ,SO+ − 0,6 , NH 0,02 ,+

bảo toàn điện tích →nMg 2 + =0, 49

a 0, 49.24 0,12.56 1,5a 11, 28

a 12, 48gam

→ =

(Chú ý: Lời giải cho rằng sau điện tích hết Cu2+ thì đến lượt Fe2+ ngay, bỏ qua H+ mới sinh (Coi như điện phân có màng ngăn))

11

Ngày đăng: 21/05/2021, 11:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w