Câu 1: Trộn các dung dịch: BaCl2 và NaHSO4; FeCl3 và Na2S; BaCl2 và NaHCO3, Al2(SO4)3 và Ba(OH)2(dư); CuCl2 và NH3(dư). Số cặp dung dịch thu được kết tủa sau phản ứng kết thúc làA. 2.B. 3.C. 4.D. 5.Câu 2: Crackinh m gam butan thu được hỗn hợp khí X (gồm 5 hiđrocacbon). Cho toàn bộ X qua bình đựng dung dịch nước brom dư, thấy khối lượng bình brom tăng 5,32 gam và còn lại 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y không bị hấp thụ, tỉ khối hơi của Y so với metan bằng 1,9625. Để đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X trên cần dùng V lít khí O2 (đktc). Giá trị của V làA. 29,12.B. 26,88.C. 13,36.D.17,92.
Trang 1Đề 1 Câu 1: Trộn các dung dịch: BaCl2 và NaHSO4; FeCl3 và Na2S; BaCl2 và NaHCO3, Al2(SO4)3
và Ba(OH)2(dư); CuCl2 và NH3(dư) Số cặp dung dịch thu được kết tủa sau phản ứng kết thúc là
Câu 2: Crackinh m gam butan thu được hỗn hợp khí X (gồm 5 hiđrocacbon) Cho toàn bộ X
qua bình đựng dung dịch nước brom dư, thấy khối lượng bình brom tăng 5,32 gam và còn lại 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y không bị hấp thụ, tỉ khối hơi của Y so với metan bằng 1,9625
Để đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X trên cần dùng V lít khí O2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 3: Ion X3+ có phân lớp electron ngoài cùng là 3d2 Cấu hình electron nguyên tử của X là
A [Ar]3d5 B [Ar]3d54s1 C [Ar]3d34s2 D [Ne]3s23p5
Câu 4: Oxi hóa m gam hỗn hợp X gồm hai ancol có công thức phân tử C3H8O bằng CuO, nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp hơi Z gồm (anđehit, xeton, H2O
và ancol còn dư) Cho Z phản ứng với Na (dư) kết thúc thu được 2,24 lít khí H2(đktc) Giá trị của m là
Câu 5: Cho các chất: CH4(1); C2H6(2); C2H4Br2(3); CH3CH=O(4); CH3COONa(5) Các chất trên lập thành một dãy biến hóa là
A (5)→(1)→(4)→(3)→(2) B (1)→(2)→(3)→(4)→(5)
C (3)→(2)→(1)→(4)→(5) D (2)→(3)→(4)→(5)→(1)
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X đơn chức, thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam
H2O Thực hiện phản ứng tách nước từ X ( xt H2SO4 đặc, 170oC) thu được một anken duy nhất Số đồng phân ứng với công thức phân tử của X thỏa mãn là
Câu 7: Cho các chất sau: glixerol, axit panmitic (C15H31COOH), axit oleic (C17H33COOH), axit acrylic (CH2=CHCOOH) Số lipit (chỉ chứa nhóm chức este) tối đa được tạo ra từ các chất trên là
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức là đồng đẳng của nhau thu được
4,4 gam CO2 và 2,7 gam H2O Giá trị của m là
Trang 2A 2,3 B 9,2 C 6,9 D 4,6.
Câu 9: Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh Đốt cháy hoàn toàn
0,15 mol hỗn hợp X, thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác trung hòa 0,3 mol X thì cần dùng
500 ml dung dịch NaOH 1M Hai axit đó là
A HCOOH và C2H5COOH B HCOOH và HOOC-CH2-COOH
C HCOOH và HOOC-COOH D HCOOH và CH3COOH
Câu 10: Cho 20,4 gam hỗn hợp gồm Mg, Ag và Zn phản ứng vừa đủ với cốc chứa 600 ml
dung dịch HCl 1M Sau đó thêm từ từ dung dịch NaOH vào cốc đến khi thu được lượng chất rắn lớn nhất Lọc lấy chất rắn và nung đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 11: Cho các chất: C2H2, C2H4, CH2O, CH2O2 (mạch hở), C2H4O2 (đơn chức, mạch hở, không làm đổi màu quỳ tím), glucozơ, mantozơ, saccarozơ, frutozơ, CH3NH3Cl Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thu được chất kết tủa là
Câu 12 Một hợp chất hữu cơ X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC: mH:
mO=48: 5: 8
Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X phản ứng với Na mà không phản ứng với NaOH là
Câu 13: Thuốc thử dùng để phân biệt các chất: ancol bezylic, stiren, anilin là
Câu 14: Cho các cặp chất: FeS và dung dịch HCl(1); dung dịch Na2S và dung dịch H2SO4
loãng(2); FeS và dung dịch HNO3(3); CuS và dung dịch HCl(4); dung dịch KHSO4 và dung dịch K2S(5) Các cặp chất phản ứng được với nhau có cùng phương trình ion thu gọn là
A (1) và (4) B (1) và (3) C (2) và (5) D (1); (2)
và (5)
Câu 15: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra buta-1,3-đien là
A etilen, ancol etylic, butan B vinyl axetilen, ancol etylic, butan
C axetilen, but-1-en, butan D vinyl axetilen, but-2-en, etan
Trang 3Câu 16: Cho 3,9 gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được chất rắn Z và hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sinh ra m gam Ag Giá trị của m là
Câu 17: Thực hiện hai thí nghiệm:
- Thí nghiệm 1: Cho m1 gam mantozơ phản ứng hết với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được a gam Ag
- Thí nghiệm 2: Thuỷ phân hoàn toàn m2 gam saccarozơ (môi trường axit, đun nóng) sau đó cho sản phẩm hữu cơ sinh ra phản ứng hết với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 cũng thu được
a gam Ag Mối liên hệ giữa m1 và m2 là:
A m1= 2m2 B m1= 1,5m2 C m1=0,5m2 D m1= m2
Câu 18: Cho gly-ala phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được sản phẩm hữu cơ cuối cùng
là
A H2NCH2COOH và H2NCH(CH3)COOH B H2NCH2COONa và
H2NCH(CH3)COONa
C H2NCH2CONHCH(CH3)COONa D H2NCH(CH3)CONHCH2COONa
Câu 19: Cho 5,6 gam bột Fe phản ứng với 500 ml dung dịch HNO3 1M, phản ứng kết thúc thu được dung dịch X Dung dịch X hòa tan tối đa m gam Cu, biết sản phẩm khử duy nhất của HNO3
ở các phản ứng trên là NO Giá trị của m là
Câu 20: Cho các phản ứng:
(1) NO2+ dung dịch NaOH→ (2) Fe3O4+ dung dịch HCl →
(3) FeO+ dung dịch KHSO4 → (4) Al+ dung dịch NaHSO4→
Các phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa- khử là
A (1) và (3) B (2) và (4) C (1) và (4) D (2) và (3)
Câu 21: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol axetilen và 0,4 mol H2 qua bột Ni làm xúc tác, nung nóng sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y (có tỉ khối so với H2 bằng 7,5) Cho Y qua
Trang 4bình đựng dung dịch brom (dư) kết thúc phản ứng thấy có m gam Br2 tham gia phản ứng Giá trị của m là:
Câu 22: Để hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các oxit FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó
số mol FeO bằng số mol Fe2O3) cần dùng vừa đủ 400 ml dung dich H2SO4 0,1M (loãng) Giá trị của m là
Câu 23: Nung m gam hỗn hợp gồm Ba(HCO3)2, NaHCO3 và KHCO3 thu được 3,6 gam H2O
và 22,2 gam hỗn hợp muối cacbonat Giá trị của m là
Câu 24: Cho các oxit: SO2, CO2, NO2, CrO3, P2O5 Số oxit khi tác dụng với dung dịch NaOH (dư) luôn tạo ra hỗn hợp hai muối là
Câu 25: Cho 25,6 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Cu phản ứng với dung dịch HCl (dư), kết thúc thu được dung dịch Y và còn 3,2 gam chất rắn không tan Sục NH3 đến dư vào dung dịch
Y thu được kết tủa, lọc, tách kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 26: Dữ kiện thực nghiệm không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng
mạch hở là
A Glucozơ tạo este chứa 5 gốc CH3COO
B Khử hoàn toàn glucozơ cho hecxan
C Glucozơ có phản ứng tráng gương
D Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men thành ancol etylic
Câu 27: Cùng nhúng hai thanh Cu và Zn được nối với nhau bằng một dây dẫn vào một bình
thuỷ tinh chứa dung dịch HCl thì
A Không có hiện tượng gì
B Có hiện tượng ăn mòn điện hóa xãy ra; H2 thoát ra từ thanh Cu
C Có hiện tượng ăn mòn điện hóa xãy ra; H2 thoát ra từ thanh Zn
D Có hiện tượng ăn mòn hóa học xãy ra
Trang 5Câu 28: Cho các chất: dung dịch FeCl2 (1), dung dịch KI (2), dung dịch NaNO2 (3), dung dịch FeSO4 (4), H2O2 (5) phản ứng lần lượt với dung dịch KMnO4 trong axit H2SO4 loãng Các trường hợp phản ứng tạo ra đơn chất là
A (1); (2) và (5) B (2) và (5) C (1); (2) và (3) D (3) và (4)
Câu 29: Yếu tố nào không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học của phản ứng sau? N2+ O2¬ →
2NO; ∆H>0
A Nhiệt độ của phản ứng B Chất xúc tác, áp suất của phản ứng
C Nồng độ của N2 D Nồng độ của NO
Câu 30: Cho các axit: CH3COOH (1), ClCH2COOH (2), C2H5COOH (3), FCH2COOH (4) Dãy được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần từ trái sang phải của các axit trên là
A (1), (2), (3), (4).B (3), (1), (2), (4) C (4), (2), (3),(1) D (3), (2), (1), (4)
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn a mol một amino axit X bằng lượng oxi vừa đủ rồi làm lạnh để
ngưng tụ loại nước thu được 2,5a mol hỗn hợp khí Công thức phân tử của X là
A C2H5NO2 B C3H7NO2 C C4H7NO2 D C5H9NO2
Câu 32: Một este X đơn chức có thành phần khối lượng mC: mH= 9: 8, cho X phản ứng với
dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một muối có khối lượng phân tử bằng 41
37 khối lượng este Công thức cấu tạo thu gọn của este là
A HCOOC2H5 B HCOOCH=CH2 C CH3COOCH3 D
CH3COOC2H5
Câu 33: Cho 2,7 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4
loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 1,568 lít khí H2
(đktc) Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 34: Nếu cho mỗi chất: KClO3, KMnO4, MnO2, CaOCl2 có số mol bằng nhau lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
A KMnO4 B KClO3 C MnO2 D CaOCl2
Câu 35: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Ba phản ứng với H2O dư, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và 3,92 lít khí H2 (ở đktc) Cho dung dịch Y phản ứng với dung dịch
Na2SO4 dư thu được 23,3 gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 6A 15,05 B 16.40 C 19,10 D 9,55.
Câu 36: Cho các chất (kí hiệu X): p-HOC6H4CH2OH, CH3COOC6H5, C6H5NH3Cl,
CH3COONH4, ClH3NCH2COOH, NH4HSO4 Số chất phản ứng với dung dịch NaOH dư theo
tỉ lệ mol nX: nNaOH= 1: 2 là (các gốc C6H4, C6H5 là gốc thơm)
Câu 37: Hấp thụ hết CO2 vào dung dịch NaOH được dung dịch X Biết rằng:
Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X thì phải mất 50ml dd HCl 1M mới bắt đầu thấy khí thoát ra Nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X được 7,88 gam kết tủa Dung dịch
X chứa:
A Na2CO3 B NaHCO3 C NaOH và Na2CO3 D NaHCO3 và
Na2CO3
Câu 38: Để 1,12 gam bột Fe trong không khí một thời gian thu được 1,44 gam hỗn hợp rắn X
gồm các oxit sắt và sắt dư Thêm 2,16 gam bột Al vào X rồi thực hiện hoàn toàn phản ứng nhiệt nhôm được hỗn hợp rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được
V lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
A 1,344 B 1,792 C 6,720 D 5,824
Câu 39: Cho các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt, mất nhãn: NaCl, NH4Cl, MgCl2, NaOH, H2SO4 Số thuốc thử cần dùng để phân biệt các lọ trên là
Câu 40: Khi điện phân một dung dịch với điện cực trơ, không màng ngăn thì dung dịch sau
điện phân có pH tăng so với dung dịch trước khi điện phân Vậy dung dịch đem điện phân là
A CuSO4 B H2SO4 C HNO3 D NaCl
Câu 41: Sục đơn chất X vào dung dịch KI thu được dung dịch Y Nhúng giấy quỳ tím vào
dung dịch Y thấy quỳ chuyển sang màu xanh; nếu cho hồ tinh bột vào Y cũng thấy có màu xanh Đơn chất X là
Câu 42: Mệnh đề không đúng là:
A CH3COOCH=CH2 được điều chế từ axetilen và axit axetic
B CH3COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
C CH2=CHCOOCH3 cùng dãy đồng đẳng với CH3CH2COOCH=CH2
D CH3COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
Trang 7Câu 43: Cho 5,6 gam bột Fe tác dụng với 350 ml dung dịch AgNO3 1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và chất rắn Y Dung dịch X hòa tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là:
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng
vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O Giá trị của V là
Câu 45: Cho dung dịch FeCl2 vào cốc đựng dung dịch AgNO3 dư, sau phản ứng cho tiếp dung dịch HCl vào cốc đến dư, kết thúc thu được chất rắn Y Số chất trong Y là
Câu 46: Trong một bình nước có chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,005 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3- và 0,01 mol Cl- Đun sôi nước trong bình cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nước thu được còn lại trong bình là
A nước cứng tạm thời B nước mềm C nước cứng vĩnh cửu
D nước cứng toàn phần
Câu 47: Tơ nilon-6 (tơ capron) được điều chế từ phản ứng nào sau đây?
A cộng hợp B chỉ có trùng hợp C chỉ có trùng ngưng D trùng hợp hoặc trùng ngưng
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 13,5 gam một amin no, đơn chức, mạch hở thu được CO2, N2 và hơi nước trong đó thể tích CO2 chiếm 33,33% Nếu để trung hòa lượng amin trên thì thể tích dung dịch H2SO4 0,5M cần dùng là
A 0,5 lít B 0,35 lít C 0,3 lít D 0,25 lít
Câu 49: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân đạm cung cấp photpho hóa hợp cho cây dưới dạng PO43-
B Phân amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
C Phân urê có công thức là (NH2)2CO
D Phân lân supephotphat kép có thành phần chính là Ca3(PO4)2
Câu 50: Cho m gam glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol rồi dẫn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa Biết hiệu suất quá trình lên đạt 82% Giá trị của m là
Trang 8Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn m gam một axit caboxylic no, đơn chức mạch hở thu được X thu
được
(m- 0,25) gam CO2 và (m- 3,5) gam H2O Công thức X là
A HCOOH B CH3COOH C C2H5COOH D C3H7COOH
Câu 52: Biết trong dung dịch NH3 có Kb= 1,8 10-5 Dung dịch chứa đồng thời NH4Cl 0,1M và
NH3 0,1M có pH là
Câu 53: Phát biểu không đúng là
A.Để điều chế phenyl axetat cho axit axetic phản ứng với phenol
B Metyl glucozit không thể chuyển được từ dạng mạch vòng sang mạch hở
C Khử glucozơ bằng H2 thu được sobitol
D Xiclopropan có khả năng là mất màu dung dịch nước brom
Câu 54: Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa khử Mg2+/Mg; Zn2+/Zn; Cu2+/Cu;
Ag+/Ag lần lượt là:
-2,37V; -0,76V; +0,34V; +0,8V Eo
pin= 2,71V là suất điện động chuẩn của pin điện hóa nào trong số các pin sau?
Câu 55: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là
A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2
C NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 D Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
Câu 56: Cho các chất: CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH2-CH=C(CH3)2; CH3-CH=CH-CH=CH2;
CH3-CH=CH2; CH3-CH=CH-COOH Số chất có đồng phân hình học là
Câu 57: Anđehit no mạch hở có công thức tổng quát CxHyO2 thì mối quan hệ giữa x và y là
A y= 2x+2 B y= 2x C y= 2x-2 D y= 2x-4
Câu 58: Một loại oleum có công thức H2SO4.nSO3 Lấy 33,8 gam oleum nói trên pha thành
100 ml dung dịch X Để trung hoà 50 ml dung dịch X cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 2M Giá trị của n là
Trang 9Câu 59: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam Fe vào dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X (chỉ chứa muối sắt và axit dư) và 6,72 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và một khí Z với tỉ lệ mol tương ứng 1:1 Khí Z là
Câu 60: Crackinh butan thu được hỗn hợp khí X chỉ gồm 5 hiđrocacbon có tỉ khối so với H2
bằng 18,125 Hiệu suất phản ứng crackinh là
Trang 10ĐÁP ÁN MÔN HÓA ĐỀ THI THỬ
Mã đề
26
Nội dung
Câu 1B ddBaCl2 và ddNaHSO4: Ba2++ SO42-→ BaSO4↓ ; ddFeCl3 và ddNa2S:
2Fe3++ S2- →2Fe2++ S↓; ddAl2(SO4)3 và ddBa(OH)2 dư: Ba2++ SO42-→ BaSO4
↓, Al3++ 3OH- → Al(OH)3↓, Al(OH)3+ OH- →AlO2-+ 2H2O
Câu 2A mY= 0,2.1,9625.16= 6,28 gam ĐLBT khối lượng mC4H10= mX= mY+ 5,32=
6,28+ 5,32= 11,6 g, nC4H10= 0,2 mol Ptpư: C4H10 +6,5O2 →4CO2+ 5H2O
0,2 1,3 mol →VO2= 29,12 lít Câu 3C X3++ 3e →X vậy [Ar]3d2+ 3e→[Ar]3d34s2
Câu 4A nC3H8O phản ứng = nH2O sinh ra, mà hỗn hợp Z chỉ có ancol và H2O phản ứng
với Na Vậy số mol H2 giải phóng do Z phản ứng = số mol H2 do C3H8O giải
phóng, vậy nC3H8O= 2nH2= 2.0,1= 0,2→m= 0,2.60= 12 gam
Câu 5D C2H6+ 2Br2 →as (1:2) C2H4Br2+ 2HBr; C2H4Br2+2NaOH→CH3CH=O+ 2NaCl
CH3CH=O+ 2Cu(OH)2+ NaOH→to CH3COONa+ Cu2O↓+3H2O;
CH3COONa+ NaOH(rắn)
,
CaOkhan to
→ CH4+ Na2CO3
Câu 6B nH2O>nCO2 nên ancol no mạch hở, CnH2n →nCO2+(n+1)H2O, vậy n= 5, CTPT
C5H12O, có 3 đp thoả mãn là CH3(CH2)3CH2OH; CH3CH2CH(CH3)CH2OH và
CH2(OH)CH2CH(CH3)2
Câu 7C Áp dụng ct tính số lipit = 2( 1)
2
, n là số axit béo, C15 đến C20, trong bài chỉ
có hai axit béo, vậy có 6 lipít
Câu 8A Đôt ancol no đơn chức mach hở thì nO2= 1,5nCO2= 1,5.0,1= 0,15 mol Áp dụng
ĐLBTKL→mancol= mCO2+ mH2O-mO2= 4,4+ 2,7- 1,5.32= 2,3 gam
Câu 9C Số nguyên tử C trung bình = 0,25/0,15 = 1,667= số nhóm COOH trung bình,
vậy trong mổi axit số nguyên tử C = số nhóm COOH, chỉ có HCOOH và
HOOC-COOH là thoả mãn
Câu
10C
Ta có mrắn= mKL+ mO, mà mO= 16 nH2= 16.1/2nHCl= 16.0,3= 4,8 gam, vậy mrắn= 20,4+ 4,8= 25,2 gam
Câu
11C
C2H2 tạo↓vàng nhạt, CH2O(HCH=O), CH2O2(HCOOH), C2H4O2(HCOOCH3), glucozơ, mantozơ (có nhóm CH=O), fructozơ trong ddNH3(kiềm) tạo glucozơ Còn CH3NH3Cl→CH3NH3++ Cl-, nhưng không có AgCl ví chất này tạo phức
tan trong NH3
Câu mC: mH: mO= 48: 5: 8→ nC: nH: nO=48/12 : 5/1 : 8/16 =8: 10: 1 Vậy CTĐGN