Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng đáy trùng với tâm của đáy.. M là trung điểm của BC.. Tính thể tích hình hộp và cosin của góc giữa hai đường thẳng AM và AC Câu V 1 điểm Tìm giá
Trang 1Đề số 29
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y x42mx2m2m (1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = –2
2) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác có một góc bằng 1200
Câu II (2 điểm)
1) Giải bất phương trình: x 3 x 1 1 x2 2x 3 4
2) Giải phương trình:
2 sin
cos
x
Câu III (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:
x
x
Câu IV (1 điểm) Cho hình hộp ABCD.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, AB
= AA = 2a Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng đáy trùng với tâm của đáy M là trung điểm của BC Tính thể tích hình hộp và cosin của góc giữa hai đường thẳng AM và AC
Câu V (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
Trang 2A Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4 Biết toạ độ các đỉnh A(2; 0), B(3; 0) và giao điểm I của hai đường chéo AC và BD nằm trên đường thẳng y x Xác định toạ độ các điểm C, D
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(2; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 2) Tính bán kính mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC
Câu VII.a (1 điểm) Chứng minh: 0 10 1 9 9 1 10 0 10
10 20 10 20 10 20 10 20 30
A Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C):
2 2
x y x y và A(0; –1) (C) Tìm toạ độ các điểm B, C thuộc đường tròn (C) sao cho ABC đều
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):
x y z và các đường thẳng 1: 1 3 ; 2: 5 5
Tìm các điểm M d ,1 N d2 sao cho MN // (P) và cách (P) một khoảng bằng
2
Câu VII.b (1 điểm) Tìm các số nguyen dương x, y thoả mãn:
Trang 3
Hướng dẫn Đề số 29
Câu I: 2) Ta có 3
x
x m (m<0)
Gọi A(0; m2+m); B( m; m); C(– m; m) là các điểm cực trị
2
AB m m ; ( ; 2 )
AC m m ABC cân tại A nên góc 120 0 chính là
A
120
A
4 4
cos
AB AC m m m A
AB AC
4
4
3
0 1
2
3
m (loai)
m
Vậy m=
3
1 3
thoả mãn bài toán
Câu II: 1) Điều kiện x 1
Nhân hai vế của bpt với x 3 x 1, ta được
2
x
x
Kết hợp với điều kiện x 1 ta được x 2
Trang 42) Điều kiện cos 0 ,
2
Ta có PT cos sin 2 cos sin
, 4
m x
Câu III: Nhận xét: 0, 0, .
x
x Do đó diện tích hình phẳng cần tìm là:
2
2
1
cos
x
=
0
tan
Suy ra S= 2 ln cos ln cos
(đvdt)
Suy ra V=B.h=4a a 2 2 4a 3 2
Tính góc giữa AM và AC Gọi N là trung điểm AD, suy ra AM // CN
Xét ACN ta có:
C
Trang 5Vậy cosin của góc giữa AM và AC bằng 3
2 5
Câu V: Đặt t sinx với t 1,1 ta có A 5t3 9t2 4
Xét hàm số f t( ) 5t3 9t2 4 với t 1,1 Ta có f t ( ) 15 t2 18t 3 (5t t 6)
6
5
f t t t (loại); f( 1) 10, (1)f 0, (0)f 4 Vậy 10 f t( ) 4
Suy ra 0 A f t( ) 10
Vậy GTLN của A là 10 đạt được khi 1 sin 1 2
2
và GTNN của A là 0 đạt được khi 1 sin 1 2
2
Câu VI.a: 1) Ta có 1
4
S S =1 Mặt khác 1 .
2
IAB
1 0 1
IH = 2
Gọi I x x( ,I I) vì I thuộc đường thẳng y=x, ta có phương trình (AB) là y = 0;
IH = 2 d I AB( ; ) 2 x I 2
TH1: x I 2 I(2; 2); (3; 4); (2; 4).C D
TH2: x I 2 I( 2; 2); ( 5; 4); ( 6; 4) C D
2) Gọi I là tâm mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC
Trang 6Ta có: V OABC V IOAB +V IOBC +V OCA +V ABC = 1 . 1 . 1 . 1 .
3r S OAB3r S OBC 3r S OCA 3r S ABC
=1 .
3 r S TP
OABC
2
(đvdt)
2
.8 2 3
ABC
S AB (đvdt) S TP 6 2 3 (đvdt)
OABC TP
V r
S (đv độ dài)
Câu VII.a: Ta có (1 x) 30 (1 x) (1 10 x) , 20 x (1)
Mặt khác: 30
30 1
n
k
Vậy hệ số a10 của x10 trong khai triển của (1 x) 30 là 10
10 30
Do (1) đúng với mọi x nên a10 b10 Suy ra điều phải chứng minh
Câu VI.b: 1) (C) có tâm I(1;2) và R= 10 Suy ra 2.
;
H H
X
H Y
Gọi H là trung điểm BC, ta có I là trọng tâm tam giác ABC vì ABC là tam giác đều
Phương trình (BC) đi qua H và vuông góc với AI là:
Trang 73 12 0
Vì B, C (C) nên tọa độ của B, C lần lượt là các nghiệm của hệ phương trình:
Giải hệ PT trên ta được: 7 3 3 3 3; ; 7 3 3 3 3;
lại
2) PTTS của d1 là:
1 2
3 3 2
M d1 nên tọa độ của M 1 2 ;3 3 ; 2 t t t
Theo đề:
1
0 3
t
d M P
t
+ Với t = 1 ta được M13; 0; 2; + Với t = 0 ta được M21;3; 0
Ứng với M1, điểm N1 d 2 cần tìm phải là giao của d2 với mp qua M1 và //
(x 3) 2y 2(z 2) 0 x 2y 2z 7 0 (1)
PTTS của d2 là:
5 6 4
5 5
(2)
Thay (2) vào (1), ta được: t = –1 Điểm N1 cần tìm là N1(–1;–4;0)
Ứng với M2, tương tự tìm được N2(5;0;–5)
Trang 8Câu VII.b: Điều kiện: 1
2