Gäi I lµ t©m ®êng trßn néi tiÕp cña tam gi¸c ABC.[r]
Trang 1http://NgocHung.name.vn
III Bất đẳng thức giữa các cạnh, các đờng trong tam giác
Bài 30 Cho tam giác ABC Gọi a, b, c và ha, hb, hc lần lợt là các cạnh và các độ dàicủa các đờng cao kẻ từ A, B, C; R là bán kính đờng tròn ngoại tiếp và S là diện tíchtam giác ABC Chứng minh rằng:
.(đpcm)
Trang 2Dấu “ = ” xảy ra
⇔ a
x2y2
+y2z2≥2 xy2z ; y2z2
+z2x2≥ 2 xyz2 ; z2x2
+x2y2≥ 2 x2yz Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên, ta đợc
Trang 3x2y2+y2z2+z2x2≥ xyz(x + y +z) (đpcm)
Để chứng minh (**), ta không nhất thiết phải chứng minh (*) mà có thểchứng minh trực tiếp nh sau:
Theo công thức tính diện tích: S=abc
(bất đẳng thức đã đợc chứng minh ở bài 24(câu 1) ).
Vậy (* *) đúng Dấu “ = ” xảy ra sin A = sin B = sin C A = B = C
Từ (* *) ta suy ra đợc một số bất đẳng thức “khá đẹp”:
1) a+b +c ≥ 2√427.√S ; 2) a2+b2+c2≥ 4❑
√3 S ; 3) a3
+b3+c3≥ 84
⇔ a2+b2+c2≥ 4√3 S (đpcm)4) 3(a4
+b4+c4
)≥(a2+b2+c2
Trang 4Đặt T =(ab+bc+ca3 )1/ 2⇒ ab+bc+ca=3 T2
.Lần lợt áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số dơng, ta đợc:
a3
+b3
+c3≥ 3(4√33 S)32=8√43 S√S (đpcm) Dấu “ = ” xảy ra a = b = c = T ABC là tam giác đều
(Ngoài cách chứng minh trên, ta còn có cách chứng minh “rất bất đẳngthức” sẽ đợc trình bày theo bài riêng)
Mở rộng bài toán (* *): Với mọi tam giác ABC, ta luôn có
a α b α+b α c α+c α a α ≥ 4 α.31 − α2 S α ( +) (1)
Giải Thay S=abc
4 R vào (1) và áp dụng định lí hàm số sin, ta đợc
(1) 1
sinα A+
1sinα B +
1sinα C ≥ 2
1sinα C ≥
3
(sin A sin B sin C) α /3 . (2)
Lại có sin A sin B sin C ≤3√3
8 ⇒(sin A sin B sinC ) α /3 ≤3α/ 2
2α .(3)
Từ (2) và (3) suy ra 1
sinα A +
1sinα B +
1sinα C ≥
Trang 5(2) ⇔[a 2 n − (b −c ) 2 n]+[b 2 n −(c − a) 2 n]+[c 2 n − (a −b ) 2 n]≥ 3.(4 S√3)n (2*)Chỉ cần chứng minh (2*) đúng với n 2 (n = 1 chính là bất đẳng thức (*)), tacó:
Chứng minh tơng tự, ta có: b 2 n −(c −a)2n ≥ 4 n
[(p −c).(p − a)]n (6) Dấu “ = ” của (6) xảy ra c = a
x n y n+y n z n ≥ 2( √xz y)n (8); y n z n+z n x n ≥ 2( √xy z)n (9)
z n x n+x n y n ≥ 2( √yz x)n (10)
Cộng từng vế của (8), (9), (10), ta đợc
Trang 6VT(2*) 4n xyzn. x n y n z n
§Æt A= x + y +z
Trang 7Dấu “ = ” xảy ra p− a=p − b=p − c ⇔ a=b=c
Chứng minh: Để chứng minh (1), nếu thông qua bất đẳng thức (*) sẽ phức
tạp Ta chứng minh trực tiếp bằng cách dùng định lí hàm số sin và áp dụngbất đẳng thức Cô-si Ta có
(1) ⇔(sin A sin B sin C)α2+(sin B sinC sin A)α2+(sin C sin A sin B)α2≥ 2
α
2 31 − α4 (1*)
áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số dơng, ta có:
(sin A sin B sin C )α2+(sin B sin C sin A)α2+(sin C sin A sin B)α2≥ 3
(sin A sin B sin C)
α
6
Vì sin A sin B sin C ≤3√3
α
2
sin C sin A sin B
Trang 8⇔sin A=sin B=sin C ⇔ A=B=C Tơng tự, ta có bất đẳng thức “khá đẹp” sau: ab2+bc2+ca2≥ 8 √43 S√S (2) Mở rộng (2), ta đợc a α b β+b α c β+c α a β ≥ 2 α+ β.31− α+ β4 S
α+ β
2 (, 0)
Bài 33 Cho tam giác ABC có các cạnh là a, b, c và S là diện tích Chứng minh
rằng với hai số nguyên dơng x, y bất kì, ta luôn có
cy +ax ≥ ( x+ y )(x+ y)√c y a x (5) Nhân từng vế của (3), (4), (5) với nhau, ta đợc:
(ay + bx) (by+cx) (cy +ax)≥(x+ y)3 abc Để (2) đúng ta chỉ cần chứng minh abc ≥ 8 S4 √S
√27 . (6)
Theo công thức tính diện tích, ta có 2 S=ab sin C=bc sin A=ca sin B
Trang 94 y3
Việc chứng minh đợc bất đẳng thức abc ≥ 8 S4 √S
√27 đã giúp ta giải quyết đợc
một số bài toán mở rộng của bài 31 một cách rất đơn giản
Ví dụ: Ta chứng minh bài toán mở rộng sau:
Bài 34 Cho tam giác ABC có các cạnh lần lợt là a, b, c Gọi p là nửa chu vi, S là
diện tích, r là bán kính đờng tròn nội tiếp Chứng minh rằng
Trang 11Ta l¹i cã S = abc
4 R=p r =
a+b+c
2 .r 2R.sinA.sinB.sinC = (sinA + sinB + sinC).r
¿3
¿
Do sinA.sinB.sinC
3 38
nªn
2
3 3(sin sin sin )
R
12
r R
Trang 1212
Ta đã có mối liên hệ giữa p, S, R với r và p, R với S Liệu ta có thể thiết lập
đợc mối liên hệ giữa p và R hay không?
Ta có p =
3 3(sin sin sin )
2 hay Δ ABC đều
Ta cũng có a2 + b2 + c2 = (sin2A + sin2B + sin2C).4R2 9
4 .4R2 = 9R2.(9)
Do đó, ta có a + b + c √3.(a2
+b2+c2) 3 √3 R
Vậy từ (5), (7), (9), ta có các kết quả sau:
Trang 131) Theo công thức diện tích, ta có 2S = aha = bhb = chc
Khi đó, theo (11) ta có 8S3 = abc.h ❑a h ❑b h ❑c 8 S√S
2) áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số dơng, ta có
abc¿
α
3
¿1
a β+ 1
b β+ 1
c β ≥3
¿
Mặt khác, theo (8) ta có 3 3R a b c 33abc hay (abc)
Trang 144) áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số dơng, ta có
2 3
9aR2 3.bp18cr3 18 3abc pRr
Nhân từng vế các bất đẳng thức (11), (13), ta có
316
3 3
S abc pRr
Suy ra 9aR2 3.bp18cr 36.S (đpcm).
S S abc
S S pRr
Bài 36 Cho tam giác ABC Gọi p là nửa chu vi; r, R lần lợt là bán kính đờng tròn nội
tiếp, ngoại tiếp; S là diện tích Chứng minh rằng
p2 + r2 + 4Rr 4√3 S
(1)
Giải áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 36 số, trong đó có 27 số
227
9 18 2 2 9 9 4
Trang 15Nhận xét: Ngoài cách chứng minh trên, ta có thể chứng minh theo cách sau:
Theo công thức diện tích, ta có S2 = p.(p a).( p b).(p c) = p2r2
Bài 37 Cho tam giác ABC có l l l a, ,b c
lần lợt là độ dài các đờng phân giác của cácgóc A, B, C Chứng minh rằng:
1)
l a
cosA2
+ l b
cosB2
+ l c
cosC2
b c ; l b =
2.cos2
c a ; l c =
2.cos2
Suy ra:
Trang 16
2cos
l b
cosB2+
l c
cosC2 = 2 (bcb+c+
l b
cosB2+
l c
cosC2
2.√427 √S (®pcm)
DÊu “=” x¶y ra
⇔
√ab=√bc=√caabc=8 S4 √S
Trang 17l a +
cosB2
l b +
cosC2
l a +
cosB2
l b +
cosC2
Bài 38 Cho tam giác ABC Gọi l l l a, ,b c
lần lợt là độ dài của các đờng phân giáccủa các góc A, B, C Chứng minh rằng:
Trang 18l a+l b+l c √3
2 (a + b + c) (®pcm). DÊu “=” x¶y ra a = b = c
Trang 19 Với đề bài nh vậy, ta có thể suy ra nhiều bất đẳng thức hay, chẳng hạn:
5 82
3 4.¿
Giải Đặt A =
p −c¿
3 8
¿
p− b¿
3 8+¿
p− a¿
3 8+¿
Trang 203(p – a + p – b + p – c) + 15 A
8
3 8 A
5 3
p −c¿
3 8
p− b¿
3 8+¿
(p − a)
3 8+¿
MÆt kh¸c, tõ (1), (2), (3) ta cã
l a
3 4+l b
3 4+l c
3
4≤ p
3 8
p −c¿
3 8
p− b¿
3 8+¿
3 4+l c
3 4+l c
3
4
a+b +c¿
3 43
5 82
3 4.¿
DÊu “=” x¶y ra p – a = p – b = p – c = A
8 3
Trang 21l b √p (p − b)
l b p p b( )2
; (2)
l c √p (p − c)
l c p p c( )2
(3)
S
Trang 23Trong tam giác ABC bất kì , ta có: h a ≤l a ; h b ≤l b ; h c ≤l c
Từ (*) ta có các bất đẳng thức về mối liên hệ giữa các cạnh, đờng cao, diệntích tam giác nh trên
Để chứng minh (*) không nhất thiết phải thông qua abc
l a l b l c ≥
8
3√3 mà
ta có thể chứng minh trực tiếp nh sau:
Ta có: 2 S=a h a=ab sin C (1); 2 S=b h b=bc sin A (2)
Trang 242 b2=c2+a2
2 c2
=a2+b2
2√3 ⇔ m a
2√3 m a2
a2+b2+c2 (6)
T¬ng tù: m b
2√3 m b2
a2+b2+c2 (7); m c
2√3 m2c
a2+b2+c2 (8)
)
a2+b2+c2
Do m a2+m b2+m c2=3
4(a
2+b2+c2)
4(a
2+b2+c2)=3√3
Trang 25+) (m a a)q+(m b b)q+(m c c)q ≥3 ( √23)q (*)+) (m a
Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên, ta đợc
a2+b2+c2
Trang 26 a 2 q
=b 2 q
=c 2 q
Bài 42 Cho tam giác ABC Gọi m m m a, b, c
lần lợt là độ dài các đờng trung tuyếncủa các góc A, B, C Chứng minh rằng:
Giải Với kết luận của bài toán thì b a, a c, c b.
Từ các công thức đờng trung tuyến ta suy ra:
Trang 27a b c
.Mặt khác, a b, b c và c a nên đẳng thức không xảy ra
Kết hợp với (4), ta đợc
4 4
Trang 29b2h a2
+c2h a2
+c2h b2+a2h b2+a2h c2+b2h c2≥ 6(aha bhb chc)46=24 S2 Suy ra 2( m a2 h2a+m b2 h b2+m c2 h c2 ) 24 S2−6 S2=18 S2
Nhân từng vế của (4), (5), (6), ta đợc
Trang 30(m a m b m c)2≥ p3(p −a)(p −b)(p −c)=(p S)2 Khi đó, theo bất đẳng thức Cô-si, ta có
33
Mặt khác, ta có: aha bhb chc=8 S3 (9); abc ≥ 8 S4 √S
√27(10)
Từ (7) và (10) suy ra m a m b m c ≥3
2(abc )
1 3
S ≥√427 S√S (11) Thay (9), (10), (11) vào (8), ta suy ra:
a b c
S S abc
Trang 311 3
Bài 45 Cho tam giác ABC Gọi ma, là độ dài của đờng trung tuyến xuất phát từ
đỉnh A, l b là độ dài đờng phân giác xuất phát từ đỉnh B; h
c là độ dài của đờng caoxuất phát từ đỉnh C Chứng minh rằng
m a+l b+h c ≤√3
2 (a+ b+c ) (Toán học & tuổi trẻ)
Giải Đặt:
Trang 32Theo công thức đờng cao, ta có:
Trang 33NhËn xÐt: Ta cã l c ≤√p(p −c) VËy theo c¸ch chøng minh trªn, ta suy ra bÊt
Trang 35Dấu “ = ” của 1) xảy ra a = b = c.
2) áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số dơng, ta có:
r a7 h b+r b7 h c+r c7 h a ≥ 3(r a r b r c)
7 3
4
3≥(4√27 S√S)
4 3
=3 S2 .(3)
+r b α h c β
+r c α h a β ≥ 3 1+ α +β4 S
α+ β
2 ( 3; 0) (**)Bạn đọc có thể chứng minh trực tiếp (*), (**) mà không cần phải thông qua cácbất đẳng thức ở trên
Bài 48 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng
Trang 36Từ kết quả (1) và (2) suy ra (*) đợc chứng minh.
Dấu “ = ” của (*) xảy ra a = b = c
Trang 37(p – c)m + ( ⏟p3)m+ +(3p)
(m − 1)lanm
≥ m( p −c ).(3p)m − 1
(5) Cộng từng vế của (3), (4), (5), ta đợc:
Bài 49 Gọi I là tâm đờng tròn nội tiếp của tam giác ABC Chứng minh rằng:
IA.IB3 + IB.IC3 + IC.IA3 48r4 (*)
Giải Gọi H là hình chiếu của I trên BC
Ta có IH = IC sin C
2 hay r = IC sin
C
2 A Tơng tự: r = IA sin A
2 ; r = IB sin
B
2
C B Suy ra
áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số dơng, ta có:
IA.IB3 + IB.IC3 + IC.IA3 3(IA.IB.IC) ❑43 48r4 ( đpcm)
Dấu “=” xảy ra
¿sin A
Trang 38Nhận xét: Bằng cách áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta dễ dàng mở rộng bất đẳng
thức (*) dới dạng:
1) IA + IB + IC 3(2r) ( + );
2) IA IB+ IB IC + IC.IA 3.(2r)+ (, +)