Các dạng toán thường gặp: Định tính: Chứng minh các quan hệ vuông góc, song song, … Định lượng: Độ dài đoạn thẳng,, góc, khoảng cách, tính diện tích, thể tích, diện tích thiết diện, [r]
Trang 1LTĐH cấp tốc – Chuyên đề hình đa diện www.huynhvanluong.com
Huỳnh văn Lượng Trang 89 0918.859.305-01234.444.305-0929.105.305
a'
a
b P
MỘT SỐ TÍNH CHẤT
VỀ QUAN HỆ VUÔNG GÓC-THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN Dạng toán 1: Chứng minh hai đường thẳng vuông góc
( )
Cách 2: Áp dụng định lí ba đường vuông góc: đường thẳng a
không vuông góc với mp(P), đường thẳng b nằm trong (P) và a’
là hình chiếu của a lên (P) Khi đó: b a b a '
Cách 3: / /( )
( )
Cách 4: a / / b d a
Bài toán 2: Chứng minh đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P)
Cách 1: Ta chứng minh d vuông góc với hai đường thẳng a và b cắt nhau nằm trong mặt
phẳng (P)
d a ,d b
a ,b mp(P) d mp(P) a,b caét nhau
( )
( )
Cách 4: Ta chứng minh d là giao tuyến của hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng
(P): “ Nếu hai mặt phẳng cắt nhau và cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì giao tuyến của chúng vuông góc với mặt phẳng thứ ba”
(Q) (R) d
Cách 5: Áp dụng tính chất: “Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau thì bất cứ đường thẳng d nào nằm trong (P) và vuông góc với giao tuyến của (P) và (Q) đều vuông góc với mặt phẳng (Q)”
(P) (Q) (P) (Q) d a (Q)
a (P),a d
d
a b P
a
R
Q P
P a
Trang 2LTĐH cấp tốc – Chuyên đề hình đa diện www.huynhvanluong.com
Bài toán 3: Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc
Để chứng mình mp (Q) vuông góc với mp(P), ta chứng minh trong (Q) có một đường thẳng a vuông góc mp(P)
a mp(P)
mp(Q) mp(P)
a mp(Q)
Bài toán 4: Xác định góc giữa đường thẳng a và mp(P)
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc nhọn hoặc vuông (không bao giờ tù)
Cách 1: Là góc giữa a và hình chiếu a’ của a lên (P)
(a,(P)) (a,a')
Cách 2: Là góc giữa a và đường thẳng b, với b//(P)
Bài toán 5: Xác định góc giữa hai mặt phẳng (P), (Q)
Cách 1: là góc giữa 2 đường thẳng nằm trong 2 mặt phẳng cùng vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng tại 1 điểm
- Xác định giao tuyến d của (P) và (Q)
- Xác định đường thằng a thỏa mãn: a (P), a d
- Xác định đường thẳng b thỏa mãn: b (Q), b d
Khi đó góc giữa (P) và (Q) là góc giữa a và b
(P) (Q) d
a (P),a d ((P),(Q)) (a, b)
b (Q), b d
Cách 2: Là góc giữa hai đường thẳng a và b, với a (P) và b (Q)
a (P)
((P),(Q)) (a,b)
b (Q)
Bài toán 6: Xác định khoảng cách:
Khoảng cách từ M đến (P): d(M,(P)) = MH (với H là hình chiếu của M lên (P))
Khoảng cách giữa đường thẳng a và mp (P) song song: ( ,( )) d a P d M P ( ,( )) (với M
là điểm tùy ý trên đường thẳng a)
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song (P) và (Q): d((P),(Q)) = d(M, (Q)) (với M
là điểm tùy ý trên mặt phẳng (P)
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a và b:
Q
P a
a
b a
Q P
Trang 3LTĐH cấp tốc – Chuyên đề hình đa diện www.huynhvanluong.com
Huỳnh văn Lượng Trang 91 0918.859.305-01234.444.305-0929.105.305
A
C
H
( ) / /
d a b d a P
Cách 2:
( ) ( ) ( , ) (( ), ( )) ( ) / /( )
Cách 3: Xác định đường vuơng gĩc chung của a và b
d a M
Ta nĩi:
d: đường vuơng gĩc chung của a và b
MN: đoạn vuơng gĩc chung của a và b
-
TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA MỘT SỐ HÌNH:
1 Tam giác
Tam giác bất kỳ
2
1 AB.AC.sinA 2
1
3
2
AG (G trọng tâm, I là trung điểm BC)
Tam giác vuông:
AC
1 AB
1 AH
1
; BA = BH.BC 2
2
1 IC IB
IA (I là trung điểm BC)
2
1
Tam giác đều cạnh a:
2
3 a
AH
4
3 a S
2
Tam giác cân tại A:
2
1
B
_ I _
_
B
_
A
_ G
_ I _ H
_ C _
B
_ A
A
Trang 4LTĐH cấp tốc – Chuyên đề hình đa diện www.huynhvanluong.com
2 Tứ giác
Hình vuông cạnh a:
2
2 a
Hình chữ nhật:
Hình thoi:
2
1
Hình bình hành:
Hình thang:
2
Hình thang cân:
Đáy: AD//BC, cạnh bên: AB = CD
2
Hình thang vuơng:
Đáy: AD//BC, AB BC
2
Tứ giác cĩ hai đường chéo vuơng gĩc:
2
1
-oOo -
THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
1 Thể tích khối lăng trụ:
V= B.h = S đáy cao với B : d ie än tíc h đ a ùy
h : c h ie àu c a o
B
h
A
B
D
C
A
B
D
C
O
O
O
D
C B
A
H
D
C
A
D
C
B
A
C
A
A
D
C B
Trang 5LTĐH cấp tốc – Chuyên đề hình đa diện www.huynhvanluong.com
Huỳnh văn Lượng Trang 93 0918.859.305-01234.444.305-0929.105.305
2 Thể tích khối chĩp, tứ diện:
V=1
3Bh=
1
3S đáy .cao với
B : diện tích đáy
h : chiều cao
3 Tỉ số thể tích tứ diện (khối chĩp tam giác): Cho khối chĩp S.ABC (hoặc tứ diện SABC) và A’, B’, C’ là các điểm tùy ý lần lượt thuộc SA, SB, SC ta cĩ:
SABC
SA ' B' C'
V SA' SB' SC'
4 Một số phương pháp tính thể tích khối đa diện
a) Tính thể tích bằng công thức
Tính các yếu tố cần thiết: độ dài cạnh, diện tích đáy, chiều cao, …
Sử dụng công thức để tính thể tích
b) Tính thể tích bằng cách chia nhỏ
Ta chia khối đa diện thành nhiều khối đa diện nhỏ mà có thể dễ dàng tính được thể tích của chúng Sau đó, cộng các kết quả ta được thể tích của khối đa diện cần tính
c) Tính thể tích bằng cách bổ sung
Ta có thể ghép thêm vào khối đa diện một khối đa diện khác sao cho khối đa diện thêm vào và khối
đa diện mới tạo thành có thể dễ tính được thể tích
d) Tính thể tích bằng công thức tỉ số thể tích: áp dụng cơng thức mục 3
Chú ý: 1/ Lăng trụ đều là lăng trụ đứng cĩ đáy là đa giác đều
2/ Hình chĩp đều là hình chĩp cĩ đáy là đa giác đều và các cạnh bên đều bằng nhau (hoặc cĩ đáy là đa giác đều, hình chiếu của đỉnh trùng với tâm của đáy)
5 Mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện:
Hình chĩp S.ABCD cĩ IA = IB = IC = ID = IS: tâm I và bán kính R = IS
Hình chĩp bất kỳ cĩ đỉnh là S
- Xác định d là trục của đường trịn ngoại tiếp mặt đáy (tức là d vuơng gĩc mặt đáy và cách đều các đỉnh của mặt đáy)
- Vẽ mặt phẳng trung trực () của một cạnh bên
- d cắt () tại I thì I là tâm và R = SI là bán kính của mặt cầu
Tứ diện cĩ hai đỉnh cùng nhìn một đoạn thẳng dưới gĩc vuơng: Tứ diện ABCD cĩ
ABD = ACD = 90o thì tâm I là trung điểm của AD và bán kính R = IA
- GIẢI TỐN HÌNH HỌC KHƠNG GIAN BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHƠNG GIAN
-
Để giải được các bài tốn hình khơng gian bằng phương pháp tọa độ ta cần phải chọn hệ trục tọa độ thích hợp Lập tọa độ các đỉnh, điểm liên quan dựa vào hệ trục tọa độ đã chọn và độ dài cạnh của hình
Bước 1: Chọn hệ trục tọa độ Oxyz thích hợp (Quyết định sự thành cơng của bài tốn)
Bước 2: Xác định tọa độ các điểm cĩ liên quan
Bước 3: Sử dụng các kiến thức về tọa độ để giải quyết bài tốn
Các dạng tốn thường gặp:
Định tính: Chứng minh các quan hệ vuơng gĩc, song song, …
Định lượng: Độ dài đoạn thẳng,, gĩc, khoảng cách, tính diện tích, thể tích, diện tích thiết diện, …
B h
C'
B' A'
C
B A
S
Trang 6LTĐH cấp tốc – Chuyên đề hình đa diện www.huynhvanluong.com
1 Hình chóp tam giác, tứ diện :
Ví dụ 1: Cho tứ diện OABC có đáy OBC là tam giác vuông tại O, OB=a, OC= a 3, (a>0) và đường cao OA= a 3
Gọi M là trung điểm của cạnh BC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và OM
Cách 1:
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ Khi đó O(0;0;0),
(0; 0; 3); ( ; 0; 0), (0; 3; 0),
A a B a C a
3
; ; 0
2 2
a a
M
, gọi N là trung điểm của AC 0; 3; 3
2 2
a a
N
MN là đường trung bình của tam giác ABC AB // MN
AB //(OMN) d(AB;OM) = d(AB;(OMN)) = d(B;(OMN))
; ; 0 , 0; ;
OM ON
OM ON n
, với n ( 3; 1; 1)
Phương trình mặt phẳng (OMN) qua O với vectơ pháp tuyến : n 3x yz 0
Ta có:
( ; ( ))
5
3 1 1 5
d B OMN
15
5
a
d AB OM Cách 2:
Gọi N là điểm đối xứng của C qua O
Ta có: OM // BN (tính chất đường trung bình)
OM // (ABN)
d(OM;AB) = d(OM;(ABN)) = d(O;(ABN))
Dựng OK BN OH, AK K( BN H; AK)
Ta có: AO (OBC);OKBN AKBN
BNOK BN AK BN AOK BNOH
OHAK OH BN OH ABN d O ABN OH
Từ các tam giác vuông OAK; ONB có:
5
a OH
OH OA OK OA OB ON a a a a
5
a
d OM AB OH
Ví dụ 2: (Trích đề thi Đại học khối A – 2002) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có độ dài cạnh đáy là a Gọi M, N
là trung điểm SB, SC Tính theo a diện tích AMN, biết (AMN) vuông góc với (SBC)
Hướng dẫn giải
Gọi O là hình chiếu của S trên (ABC), ta suy ra O là trọng tâm ABC Gọi I là trung điểm của BC, ta có:
a
AI BC 3, 3
OA OI
Trong mặt phẳng (ABC), ta vẽ tia Oy vuông góc với OA Đặt SO = h, chọn hệ trục tọa
độ như hình vẽ ta được:
O(0; 0; 0), S(0; 0; h), 3; 0; 0
3
a
A
3
; 0; 0 6
a
I
, 3; ; 0
6 2
a a
B
,
3
; ; 0
6 2
a a
C
3
; ;
12 4 2
a a h
M
3
; ;
12 4 2
a a h
N
2 ( )
5 3 , ; 0;
AMN
ah a
n AM AN
,
2 ( )
3 , ; 0;
6
SBC
a
n SB SC ah
z
A 3
a
3
C N
O
M a
x B
O
A 3
a
3
a
C N
M a
B
z
a x
y
h M N
O
I C
A
B S
Trang 7LTĐH cấp tốc – Chuyên đề hình đa diện www.huynhvanluong.com
Huỳnh văn Lượng Trang 95 0918.859.305-01234.444.305-0929.105.305
z
x
y
D' C'
B
B'
C A'
2 ( ) ( )
AMN SBC n n h S AM AN
2 Hình chóp tứ giác
a) Hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy và đáy là hình vuông (hoặc hình chữ nhật) Ta chọn hệ trục
tọa độ như dạng tam diện vuông
b) Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông (hoặc hình thoi) tâm O đường cao SO vuông góc với đáy Ta chọn
hệ trục tọa độ tia OA, OB, OS lần lượt là Ox, Oy, Oz Giả sử SO = h, OA = a, OB = b ta có
O(0; 0; 0), A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(–a; 0; 0), D(0;–b; 0), S(0; 0; h)
c) Hình chóp S.ABCD có đáy hình chữ nhật ABCD và AB = b SAD đều cạnh a và vuông góc với đáy Gọi H
là trung điểm AD, trong (ABCD) ta vẽ tia Hy vuông góc với AD Chọn hệ trục tọa độ Hxyz ta có: H(0; 0; 0),
; 0; 0 , B ; b; 0
A
3 , ; b;0 , ; 0;0 , 0; 0;
C D S
3 Hình lăng trụ đứng
Tùy theo hình dạng của đáy ta chọn hệ trục như các dạng trên
Ví dụ 1 Cho hình lập phương ABCD A'B'C'D' cạnh a Chứng minh rằng AC'
vuông góc với mặt phẳng (A'BD)
Lời giải:
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho O A; B Ox; D Oy và A' Oz
A(0;0;0), B(a;0;0), D(0;a;0), A'(0;0;a), C'(1;1;1) Phương trình đoạn
chắn của mặt phẳng(A'BD): x + y + z = a hay x + y + z –a = 0
Pháp tuyến của mặt phẳng (A'BC): n A BC' 1;1;1
và AC ' 1;1;1
Vậy AC' vuông góc với (A'BC)
Ví dụ 2 Cho lăng trụ ABC.A'B'C' các các mặt bên đều là hình vuông cạnh a Gọi D, F lần lượt là trung điểm của các
cạnh BC, C'B' Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A'B và B'C'
Giải
Cách 1:
Vì các các mặt bên của lăng trụ đều là hình vuông nên ABBCCAA B' ' B C' ' C A' ' a
các tam giác ABC, A’B’C’ là các tam giác đều
Chọn hệ trục Axyz, với Ax, Ay, Az đôi một vuông góc, A(0;0;0),
; ; 0 , ; ; 0 , '(0; 0; ),
' ; ; , ' ; ;
a a a a
a a a a
Ta có: B C' ' //BC B C, ' ' // ( 'A BC )
' '; ' ' '; ' '; '
d B C A B d B C A BC d B A BC
A B a A C a
2
a
A BA C a a a n
, với 0; 1; 3
2
n
Phương trình mặt phẳng (A’BC) qua A’ với vectơ pháp tuyến n
: 3
0( 0) 1( 0) ( ) 0
2
x y za ' : 3 3 0
a
A BC y z
.
21
7
1
a
a
d B A BC
Vậy, ' ; ' ' 21.
7
a
d A B B C
A’
B’
C’
C
B A
F
D H
A’
C’
B’
A
B
C D x
a z
y
Trang 8LTĐH cấp tốc – Chuyên đề hình đa diện www.huynhvanluong.com
x
y z
A
B
C D
Cách 2:
Vì các các mặt bên của lăng trụ đều là hình vuông nên ABBCCAA B' ' B C' ' C A' ' a
các tam giác ABC, A’B’C’ là các tam giác đều
Ta có: B C' ' //BC B C' ' //( 'A BC)
' ; ' ' ' '; ' ; '
d A B B C d B C A BC d F A BC
' ( A'BC A')
BC FD
BC A BC
BC A D
Dựng FH A D'
Vì BC ( 'A BC) BCFH H ( 'A BC)
A’FD vuông có: 12 1 2 12 42 12 72 21.
7
a FH
FH A F FD a a a
Vậy, ' ; ' ' 21
7
a
d A B B C FH
Ví dụ 3 Tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau, AB = 3, AC=AD=4 Tính khoảng cách từ A tới
mặt phẳng (BCD)
Lời giải
+ Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho A O.
D Ox; C Oy và B Oz
A(0;0;0); B(0;0;3); C(0;4;0); D(4;0;0)
Phương trình mặt phẳng (BCD) là:
1
4 4 3
y
x z
3x + 3y + 4z - 12 = 0
Suy ra khoảngr cách từ A tới mặt phẳng (BCD)
Ví dụ 4 Cho hình chóp SABC có độ dài các cạnh đề bằng 1, O là trọng tâm
của tam giác ABC I là trung điểm của SO.
1 Mặt phẳng (BIC) cắt SA tại M Tìm tỉ lệ thể tích của tứ diện SBCM và
tứ diện SABC
2 H là chân đường vuông góc hạ từ I xuống cạnh SB Chứng minh rằng IH qua trọng tâm G của SAC
Lời giải
1 Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho O là gốc tọa độ AOx, SOz, BC//Oy
3; 0; 0
3
A
; 3; 1; 0
6 2
B
; 3 1; ; 0
6 2
C
; 0; 0 6
3
S
; 0; 0; 6
6
I
Ta có: BC (0;1; 0)
; 3 1; ; 6
6 2 6
IC
; , 6; 0; 3
BC IC
Phương trình mặt phẳng (IBC) là: 6( 0) 0( 0) 3( 6) 0
Hay: 2 6 0
6
z
mà ta lại có: 3; 0; 6 // (1; 0; 2)
SA SA u
Phương trình đường thẳng SA: 3 ; 0; 2
3
x t y z t
+ Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ:
3
(1) 3
6
6
x t y
y t
x z
Thay (1), (2), (3) và (4): 3; 0; 6 3; 0; 6
12 12
SM SA SM
z
x
y
I
O
H
A
C
S
G
N
x
Trang 9LTĐH cấp tốc – Chuyên đề hình đa diện www.huynhvanluong.com
Huỳnh văn Lượng Trang 97 0918.859.305-01234.444.305-0929.105.305
M nằm trên đoạn SA và 1
4
SM
SA
( ) 1 ( ) 4
SBCM SABC
V V
2 Do G là trọng tâm của tam giác ASC
SG đi qua trung điểm N của AC
GI (SNB) GI và SB đồng phẳng (1)
Ta lại có 3 1; ; 6
18 6 9
G
3 1 6
; ;
18 6 18
GI
3 1 6
; ;
18 6 18
GI SB GI SB
Từ (1) và (2) GI SBH .
Ví dụ 5 Cho hình chóp O.ABC có OA = a, OB = b, OC = c đôi một vuông góc Điểm M cố định thuộc tam giác ABC
có khoảng cách lần lượt đến các mặt phẳng (OBC), (OCA), (OAB) là 1, 2, 3 Tính a, b, c để thể tích O.ABC nhỏ nhất
Hướng dẫn giải
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ, ta có:
O(0; 0; 0), A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c)
d(M, (OAB)) = 3 z M = 3
Tương tự M(1; 2; 3)
(ABC): x y z 1
abc
1 2 3
M ABC
a b c
(1) . 1
6
O ABC
V abc (2)
3
1 2 3 1 2 3
a b c a b c
1 27
6abc
(2) min 27 1 2 3 1
3
V
a b c
-
BÀI GIẢI MẪU MỘT SỐ ĐỀ THI ĐẠI HỌC
BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ
Bài 1 (Đề thi Cao đẳng năm 2009) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB = a, SA = a 2 Gọi M, N,
P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB và CD Chứng minh rằng đường thẳng MN vuông góc với
đường thẳng SP Tính theo a thể tích của khối tứ diện AMNP
Giải Gọi O là tâm của ABCD Chọn hệ trục Oxyz như hình vẽ với
O(0;0;0), C( 2
2
a
;0;0), A( 2
2
a
;0;0), D(0; 2
2
a
;0),
B(0; 2
2
a
;0), S(0;0; 6
2
a
2
a
SO SA OA )
M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh
SA, SB và CD M( 2
4
a
4
a
),
4
a
4
a
), P( 2 4
a
4
a
;0)
Khi đó
,
M
z
x
y
I
O
B
A
C
S
c
z
b
y
a
x
3
H O C
B
A
M
O
A
x
D
y
S
z
N
M
P
Trang 10LTĐH cấp tốc – Chuyên đề hình đa diện www.huynhvanluong.com
Mặt khác, ta lại có ( 2;0; 6)
AM
, (3 2; 2;0)
AP
3
6
8
a
AM AP AN
AMNP
a
Lưu ý: Đáp án chính thức cho phương án tính thể tích tứ diện AMNP gián tiếp thông qua thể tích tứ diện
ABSP và thể tích khối chóp S.ABCD Cách tính trên đây bằng phương pháp tọa độ là hoàn toàn trực tiếp, dễ định hướng Việc tọa độ hóa có thể lấy một đỉnh của đáy làm gốc tọa độ (cần kẻ thêm đường thẳng qua đỉnh
và song song với SO)
Bài 2 (ĐH khối D – 2007) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, ABC BAD90
, BA = BC =
a, AD = 2a Cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA = a 2 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SB Chứng minh tam giác SCD vuông và tính khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SCD)
Giải
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ, với A O(0;0;0), B(a;0;0), D(0;2a;0), C(a;a;0), S(0;0; a 2) Khi đó
SC a a a CD a a
, hay tam giác SCD vuông tại C
Mặt khác (SCD) có VTPT là SC CD , (a2 2;a2 2;2a2)
(SCD) : 1.(x a) 1.(y a) 2.(z 0) 0
hay (SCD): x y 2z2a0
Đường thẳng SB có phương trình tham số là
0
2
x a t
y
HSBH at t
3
a
AH SB AH SB t
Vậy (2 ;0; 2)
Từ đó suy ra khoảng cách từ H đến (SCD) là
2
3
1 1 2
a a
a a
d H SCD
Nhận xét: Nếu so với đáp án chính thức trong việc tính d(H,(SCD)) thì lời giải này rõ ràng và trực tiếp hơn,
dễ hiểu hơn ( đáp án chính thức tính d(H, (SCD)) thông qua việc tính tỉ số d(H,(SCD))/d(B,(SCD)) rồi lại tính d(B,(SCD)) thông qua thể tích tứ diện SBCD )
Bài 3 (ĐH khối D – 2008) Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC vuông, AB = BC = a, cạnh bên AA’
= a 2 Gọi M là trung điểm của BC Tính theo a thể tích của khối lăng trụ đã cho và khoảng cách giữa hai đường thẳng AM, B’C
Giải
Từ giả thiết ta có tam giác đáy ABC vuông
cân tại B, kết hợp với tính chất của lăng trụ
đứng, ta chọn hệ trục Oxyz như hình vẽ, với
B O(0;0;0), C(a;0;0), A(0;a;0), B’(0;0; a 2)
Dễ thấy / / /
3 /
.
.( )
ABC A B C
a
Bây giờ ta tính khoảng cách giữa AM và B’C
M là trung điểm của BC
B
x
y
z
D
C
OA
H
S
OB
x
y
z
C
C’
A
A’
B’
M