1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI THU DH +DAP AN

7 198 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 516,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi E,F lần lượt là trung điểm của AD và AB .Gọi H là giao điểm của FC và EB.Chứng minh rằng: SE⊥EBvàCH ⊥SB.Tớnh thể tớch khối chúp C.SEB Cõu V1,0 điểm.. Viết phương trỡnh đường trũn ngo

Trang 1

Sở GD&đt HƯNG YÊN đề thi thử đại học - NĂM 2011

TRƯờng thpt minh châu MễN TOÁN -KHỐI A

Thời gian làm bài : 180 phỳt(khụng kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 20/2/2011

I/PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(7,0 điểm)

Cõu I(2,0 điểm): Cho hàm số y = x4 – 8m 2 x 2 + 1 (1), với m là tham số thực.

1.Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m =1

2 2.Tỡm cỏc giỏ trị của m để hàm số (1) cú 3 cực trị A ,B, C và diện tớch tam giỏc ABC bằng 64

Cõu II(2,0 điểm) 1 Giải phương trỡnh :cos (cos2 1) 2(1 sin )

sin cos

x

+

2.Giải bất phương trỡnh : 2 x− − 1 x+ > − 5 x 3

Cõu III(1,0 điểm) Tớnh tớch phõn 2( )

2 0

cos sin

π

Cõu IV(1,0 điểm): Cho hỡnh chúp S.ABCD , đỏy ABCD là hỡnh vuụng cạnh a,mặt bờn SAD là tam giỏc

đều và SB = a 2 Gọi E,F lần lượt là trung điểm của AD và AB Gọi H là giao điểm của FC và EB.Chứng minh rằng: SEEBCHSB.Tớnh thể tớch khối chúp C.SEB

Cõu V(1,0 điểm) Cho a,b,c là ba số thực dương tuỳ ý thoả món a+b+c = 2 Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu

thức :

P

II/PHẦN RIấNG (3,0 điểm)Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A/Theo chương trỡnh Chuẩn:

Cõu VIa (2,0điểm) 1 Cho tam giỏc ABC cú đỉnh A (0;1), đường trung tuyến qua B và đường phõn giỏc

trong của gúc C lần lượt cú phương trỡnh : (d1 ): x – 2y + 4 = 0 và (d2 ): x + 2y + 2 = 0

Viết phương trỡnh đường thẳng BC

2.Trong khụng gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu ( )S x: 2 +y2 + −z2 2x+ 2y+ 4z− = 3 0 và hai đường thẳng

( )1 ( )

2

z t

=

 =

, ( )2

1 :

− Viết phương trỡnh tiếp diện của mặt cầu ( )S , biết tiếp diện đú

song song với cả hai đường thẳng ( )∆ 1 và ( )∆ 2 .

n

n

x a x

a x a a

3 2

2 1

n

a

a

a

a0, 1, 2, , biết rằng n là số tự nhiên thỏa mãn 2 − 2 + 2 − 2 − 1 + 1 n− 1 = 11025

n n

n n

n n

n n

B/Theo chương trỡnh Nõng cao:

Cõu VI b(2,0 điểm) 1.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(2; 3 ) và elip (E):

2 2

1

x + y = Gọi F 1

và F 2 là cỏc tiờu điểm của (E) (F 1 cú hoành độ õm); M là giao điểm cú tung độ dương của đường thẳng AF 1

với (E); N là điểm đối xứng của F 2 qua M Viết phương trỡnh đường trũn ngoại tiếp tam giỏc ANF 2

2.Trong khụng gian với hệ toạ độ Oxyz , cho cỏc điểm B(0;3;0 ,) M(4;0; 3 − ) Viết phương trỡnh mặt phẳng

( )P chứa , B M và cắt cỏc trục Ox Oz lần lượt tại cỏc điểm A và C sao cho thể tớch khối tứ diện OABC bằng,

3 (O là gốc toạ độ ).

Câu VII.b: (1điểm) Giải hệ phơng trình:

3

x

x R

H

Ế T !

Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu.Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm.

Họ và tờn thớ sinh:……….Số bỏo danh:………

ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM

đề chính thức

Trang 2

ĐỀ THI KSCL THI ĐẠI HỌC NĂM 2011 LẦN THỨ 1

MÔN TOÁN - KHỐI A

I 1

1điểm Khi m=

1

2 hàm số đã cho có pt: y= x4 – 2x2+ 1 1.TXĐ : D= R

2.SBT .CBT: y’= 4x3- 4x = 4x( x2 - 1) -y’=0 <=> x= 0 hoặc x = 1 hoặc x = -1

Hàm số đồng biến ∀ ∈ −x ( 1;0)vµ(1; +∞ )

Hàm số nghịch biến ∀ ∈ −∞ −x ( ; 1)vµ(0;1)

.Cực trị : HS đạt cực đại tại x= 0 và yCĐ=y(0)=1

HS đạt cực tiểu tại x= ±1 và yCT=y(±1)=0 -.Giới hạn:xlim→+∞y= +∞ ;xlim y

→−∞ = +∞

.BBT:

,

y - 0 + 0 - 0 +

-3 vẽ đồ thị:

y

1 -1 1 x

0,25

0,25

0,25

0,25

(1điểm) y, = 4x3− 16m x2 = 4 (x x2− 4m2)

Đk để hàm số có 3 cực trị là ,

0

y = có 3 nghiệm phân biệt Tức là phương trình 2 2

g x =xm = có hai nghiệm phân biệt x≠ 0

0

m

⇔ ≠

4

= ⇒ =

 = − ⇒ = −

Giả sử 3 điểm cực trị là:A(0;1);B 4

( 2 ;1 16 − mm )

-Ta thấy AB=AC = (2 )m 2 + (16m4 2 ) nên tam giác ABC cân tại A Gọi I là trung điểm của BC thì 4

(0;1 16 )

16

AI = m ; BC= 4m

-0,25

0,25

0,25

Trang 3

ABC

S∆ = AI BC= m m =64⇔ m5 = ⇔ = ± 2 m 5 2(tmđk m≠ 0) Đs: m= ± 5 2

0,25

(1điểm)

2

cos (cos 1)

2(1 sin ) sin cos

x

+

4

x≠ − +π k k Zπ ∈

-Với đk trờn phương trỡnh đó cho tương đương:

2

(1 sin )(cos 1) 2(1 sin )(sin cos ) (1 sin )[(1 sin )(cos 1) 2(sin cos )] 0 (1 sin )(1 sin )(1 cos ) 0

2

2 ( )

l n Z x

= −

Vậy nghiệm của PT đã cho là: 2 ( )

2

x= − +π l π tm ;x= +π n2 ( )π tm ( ,l n Z∈ )

0,25 0,25

0, 5

III 1điểm

= −

= −

0 0

π π

x xdx xd x x

0,5

0,5

(1điểm)

S

B H

E

-*CM: SEEB

Vỡ tam giỏc SAD đều cạnh a 3

2

a SE

Xột tam giỏc vuụng AEB cú:

2 2 2 2 2 5 2

EB =EA +AB =  +a =

 ữ

 

-Xột tam giỏc SEB cú:

2 2

2

0,25

0,25

Trang 4

suy ra tam giác SEB vuông tại E hay SEEB

-Ta có: AEB = BFC(c-c) suy ra ¼AEB= BFC¼

mà ¼AEB FBE+¼ = 90 0 ⇒BFC FBE¼ +¼ = 90 0 ⇒FHB¼ = 90 0 Hay CHEB

mÆt kh¸c CHSE(do SE⊥ (ABCD))

Suy ra CH ⊥ (SEB) => CHSB

0,25

0,25

(1điểm) Vậy .

1

3

C SEB SEB

V = CH S

-* Xét FBC có: 2 2 2 2 2 2 2 2

2

BH = BF +BC = a +a =a +a =a

 

 ÷

 

suy

ra 2 2

5

a

BH =

-Xét BHC có:

CH =BCBH =a − = ⇒CH =

C SEB

0,25

0,25

0,25 0,25

điểm)

Tõ gt ta cã a, b, c ∈ (0;2) vµ 2c+ab=4-2(a+b)+ab=(2-a)(2-b):

2

ab

ab

c ab =

+

-¸p dông B§T C« Sy (1 1 1 ) 1( )(1)

2

ab

+

-Tương tự

1

2 2

1

2 2

a b c a

a bc

b a c b

b ca

+

+

Tõ (1),(2),(3) ta cã

-Dấu đẳng thức xảy ra khi a=b=c=2

3 Vậy P đạt giá trị lớn nhất bằng 1 khi a=b=c=2

3

0,25

0,25

0,25

0,25

VI.

a

2

(1

điểm)

( )S có tâm I(1; 1; 2 , − − ) R= 3

( ) ( )∆ 1 , ∆ 2 lần lượt có các véctơ chỉ phương ur =(2; 1;1 , − ) vr= −(1; 1;1)

0,25 0,25

Trang 5

( )

mp P cú vộctơ phỏp tuyến u vr r,  = (0; 1; 1 − − ) ⇒( )P y z m: + + = 0 (m∈ Ă ) -( )

m m

m

= −



Vậy ( ) :P1 y z+ + + 3 3 2 0; = ( )P2 :y z+ + − 3 3 2 0 =

0,5

VII

a

Tìm số lớn nhất trong các số a0,a1,a2, ,a n

n

2 n 1

n n

1 n 1 n n 2 n n 2 n n

2

=

=

=

− +

= +

= +

) i

ạ lo ( 15 n

14 n 0 210 n n 105 n 2

) 1 n ( n 105 C

n

2 n

=

=

=

=

0 k

k k 14 k k 14 14

0 k

k k 14 k 14

14

x 3 2 C 3

x 2

1 C 3

x 2 1

14

k C 2 3

Ta xét tỉ số

) 1 k ( 3

) k 14 ( 2 3

2 C

3 2 C a

a

k 14 k k 14

1 k 13 k 1 k 14 k

1 k

+

=

= + −− −−−

5 k 1 ) 1 k ( 3

) k 14 ( 2 1 a

a

k

1

+

>

a

a , 5 k 1 a

a

k

1 k k

1

k + < ⇔ > + = ⇔ =

Do đó a0 < a1 < < a4 < a5 = a6 > a7 > > a14

Do đó a 5 và a 6 là hai hệ số lớn nhất Vậy hệ số lớn nhất là

62208

1001 3

2 C a

14 6

5 = = − − =

1 0,25

0,25 0,25

0,25

VI.

b

1

(1điểm) ( ): 2 2 1 2 2 2 3 2 1

Do đú F1(-1; 0); F2(1; 0); (AF1) cú phương trỡnh x y− 3 1 0 + =

3

3

3

uuur

; F Auuur2 =( )1; 3 ⇒ uuur uuurNA.F A 0 2 =

⇒∆ANF2 vuụng tại A nờn đường trũn ngoại tiếp tam giỏc này

cú đường kớnh là F2N

-Do đú đường trũn cú phương trỡnh là :

2

( 1)

3 3

x− +y−  =

0,25

0,25 0,25

0,25

VI.

b

2

(1điểm)

• Gọi a c, lần lượt là hoành độ, cao độ của cỏc điểm A C,

Vỡ B(0;3;0)∈Oy nờn ( ): 1

3

P

-• M(4;0; 3) ( )P 4 3 1 4c 3a ac

a c

OABC OAC

ac

-0,25

0,25

Trang 6

Từ (1) và (2) ta cú hệ

4

3

2

a

= −

2

0,25

0,25

VI.

a

1

(1điểm) Gọi

( ; )c c

C x y

Vỡ C thuộc đường thẳng (d2) nờn:C( 2 − y c− 2; )y c

Gọi M là trung điểm của AC nờn 1; 1

2

c c

y

M− −y + 

-Vỡ M thuộc đường thẳng (d1) nờn : 1 2. 1 4 0 1

2

c

y

( 4;1)

C

⇒ −

-Từ A kẻ AJd2 tại I ( J thuộc đường thẳng BC) nờn vộc tơ chỉ phương của đường thẳng (d2) là →u(2; 1)− là vộc tơ phỏp tuyến của đường thẳng (AJ)

Vậy phương trỡnh đường thẳng (AJ) qua A(0;1)là:2x-y+1=0

Vỡ I=(AJ)∩(d2) nờn toạ độ diểm I là nghiệm của hệ

4

5

x

x y

I

y

 = −

− + =



-Vỡ tam giỏc ACJ cõn tại C nờn I là trung điểm của AJ Gọi J(x;y) ta cú:

0

1

J

Vậy phương trỡnh đường thẳng (BC) qua C(-4;1) ; ( 8; 11)

J − − l :à 4x+3y+13=0

0,25

0,25

0,25

0,25

Cõu VIIb : (1,0 điểm) Giải hệ PT:

3

4 2.4 20 (2)

x

x R

x y

x y

< + ≠

 < + ≠

Với đk trên PT (1)

2 3

3

log (3 ) 2log ( ) 3 (3)

2

t

t t

=

0,25

0,25

Với t=1 ta có logx y+ (3x y+ ) 1 = ⇔ 3x y x y+ = + ⇔ =x 0 thay vào (2) ta đợc :

4y+2.40=20⇔ 4y = 18 ⇔ =y log 184 (TM)

Trang 7

Với t=2 ta có 2

logx y+ (3x y+ ) 2 = ⇔ 3x y+ = + (x y) (4)

x y x y x y x y

+ +

+ Thay (4) vào (5) ta đợc 2 2( ) 2( )2 20 2 2( ) 2 20 (6)

x y

x y x y x y x y

+

Đặt t= ( )

2x y+ ,PT(6) trở thành t2 +t-20=0  =t t= −4(5( )TM L )

Với t=1 ta có 2x y+ = ⇔ + = ⇒ 4 x y 2 3x y+ = 4

TM

Kết luận hệ PT có 2 cặp nghiệm (0;log 18);(1;1) 4

0,25

0,25

(1điểm)

2 x− − 1 x+ > − 5 x 3 (1)

Đk:x≥ 1

Nhõn lượng liờn hợp: 2 x− + 1 x+ > 5 0 (2 x− − 1 x+ 5)(2 x− + 1 x+ 5) ( > x− 3)(2 x− + 1 x+ 5) 4(x 1) (x 5) (x 3)(2 x 1 x 5)

3(x 3) (x 3)(2 x 1 x 5)

-Xột cỏc trường hợp:

TH1:x>3 thỡ phương trỡnh (2) trở thành: 3 2 > x− + 1 x+ 5(3)

VP > + = >3

nờn bất phương trỡnh (3) vụ nghiệm

-TH2: x=3 thỡ 0>0 (vụ lý)

-TH3: 1 ≤ <x 3nờn từ bất phương trỡnh (2) ta suy ra:

3 (2 < x− + 1 x+ 5) bỡnh phương 2 vế ta được:

4 (x− 1)(x+ > − 5) 8 5x(4)

* 8 5 0 8 3

x

x x

− <

 ≤ <

* 8 5 0 1 8

x

x x

 ≤ <

 (*) nờn bỡnh phương hai vế của (4)ta được

2

9x − 144x+ 144 0 < ⇔ − 8 48 < < +x 8 48

Kết hợp với điều kiện(*) ta được: 8 48 8

5

x

Từ (5) và (6) ta cú đs: 8 − 48 < <x 3

0,25

0,25

0,25

0,25

GV ra đề : Nguyễn Văn Phu

Nếu thớ sinh làm theo cỏc cỏch khỏc đỳng, vẫn cho điểm tối đa.

Hết

Ngày đăng: 24/04/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w