1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

de thi vao 10 cua hai phong

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 8,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong c¸c hµm sè sau hµm sè nµo nghÞch biÕn?. CÆp sè nµo lµ nghiÖm cña hÖa[r]

Trang 1

Đề thi vào trung học phổ thông năm học 2005 – 2006. 2006.

Thời gian làm bài: 120 (không kể thời gian giao đề)’ (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 30 tháng 6 năm 2006

I Trắc nghiệm: (3đ)

Câu 1 So sánh 7 và √47

a 7 < √47 b 7 > √47 c 7 = √47 d Không so sánh đợc

Câu 2 5 −2 x đợc xác định khi:

a x ≥5

2 b x ≥ −

5

2 c x ≤

2

5 d x ≤

5 2

Câu 3 Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến?

a y = x - 2 b y = 1

2x – 1 c y=3 −3(1− x ) d y = 6 – 3(x – 1)

Câu 4 Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y=−3

2x+ 2 {y=−1

2

x+ 2 y=1

A (1; - 1

2) B(

2

3; -1) C(2; -1) D(0; -2)

Câu 5 Cặp số nào là nghiệm của hệ

A (0; - 1

2) B

(-1

2; 2)

C (0; 1

2) D (2;

-1

2)

Câu 6 Cho hàm số y = 2

3x

2

Kết luận nào đúng?

a y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số

b y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số

c Xác định đợc giá trị lớn nhất của hàm số trên

d Không xác định đợc giá trị nhỏ nhất của hàm số trên

Câu 7 Cho hình vẽ: ΔPQR vuông góc tại Q; QH PR Độ dài QH = ?

a 6 b 36 c 5 d 4,5 Q

P H R

Câu8 Số các đờng tròn đi qua hai điểm cho trớc là:

a 1 b Vô số c 3 d 2

Câu 9 Nếu (O; 5cm); (O’ (không kể thời gian giao đề); 3cm) và khoảng cách hai tâm là 7cm thì:

a (O) tiếp xúc ngoài (O’ (không kể thời gian giao đề))

b (O) tiếp xúc trong (O’ (không kể thời gian giao đề))

c (O) và (O’ (không kể thời gian giao đề)) không có điểm chung A

d (O) cắt (O’ (không kể thời gian giao đề)) tại hai điểm phân biệt D

Câu10 Cho hình vẽ AC là đờng kính của (O) và A ^ C B=300

Số đo góc ACB là: O

a 400 b 450 c 600 d 350 30 0 B C

Câu 11 Cho (O; 3cm) Số đo cung PQ của đờng tròn là 1200 Độ dài cung PQ bằng

a πcm b 2πcm c 1,5πcm d 2,5πcm

Câu 12 Cho hình chữ nhật ABCD AB = 4cm; BC = 5cm Quay hình ⋮ữ nhật đó một vòng quanh AB đợc một hình trụ Thể tích hình trụ đó là:

a 100 πcm3 b 80πcm3 c 40πcm3 d 60πcm3

II Tự luận (7điểm)

Câu 13.(3đ) Cho phơng trình x2 – 2x – 3m2 = 0 (1)

a Giải (1) khi m = 0

b Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm trái dấu

Trang 2

c.Chứng minh phơng trình 3m2x2 + 2x – 1 = 0 ( m khác 0) luôn có 2 nghiệm phân biệt và mỗi nghiệm của nó là nghịch đảo của một nghiệm của phơng trình (1)

Câu 14 (3đ) Cho ΔABC vuông cân tại A AD là trung tuyến thuộc cạnh BC Lấy M bất kì thuộc đoạn AD (M không trùng A, D) Gọi I, K lần lợt là hình chiếu vuông góc của M trên AB, AC H là hình chiếu vuông góc của I trên đoạn DK

a Tứ giác AIMK là hình gì?

b A, I, M, H, K thuộc một đờng tròn Tìm tâm đờng tròn đó

c B, M, H thẳng hàng

Câu 15 (1đ)

Tìm nghiệm hữu tỉ của phơng trình √2√3 −3=x3 −y√3

===================================

Ngày đăng: 21/05/2021, 07:13

w