1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE CUONG ON TAP HK II TANH 6

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 7,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Cách dùng : diễn đạt mức độ đều đặn hoặc thường xuyên của hành động.. * Vị trí trong câu : đứng trước động từ thường (play, listen, go, watch,……..) và đứng sau.[r]

Trang 1

Trường THCS TT Tuy Phước

GV biên soạn: Nguyễn Hữu Lễ

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2010 – 2011

MÔN: TIẾNG ANH KHỐI LỚP:6

NỘI DUNG ĐỀ CƯƠNG

-I/ Từ vựng: ( từ unit 9 đến unit 15).

- Về thức uống - Về thực phẩm, thức ăn

II/ Ngữ pháp:

1.Thì hiện tại đơn: - S(I/We/They/You/n.pl) + V.

- S (She/He/It/s.pl) + V (s/es).

- Wh_ questions + do/does + S + V?

Ví dụ: He goes to school every day.

* Cách dùng: diễn tả thói quen, sự thật hiển nhiên, hành động xảy ra thường xuyên ở hiện

tại

* Các trạng từ đi kèm: every, once/ twice… a week, always, usually, often, sometimes,

never,…

2 Thì hiện tại tiếp diễn: - S (I) + am + V_ing

- S (We/They/You/n.pl) + are + V_ing.

- S (She/He/It/s.pl) + is + V_ing.

- Wh_ questions + be (am/is/are) + S + V_ing ?

Ví dụ: He is playing soccer at present

* Các trạng từ đi kèm: now, right now, at the moment, at present, at this time,…

3 Thì tương lai theo dự định/ kế hoạch: “ Be going to + V ”: sắp, sẽ, dự định

- S + be (am/is/are) going to + V

- Wh_ questions + be (am/is/are) + S + going to + V ?

Ví dụ: I am going to go to the movies on the weekend.

* Cách dùng: nói lên dự định, một kế hoạch, hay một hành động sắp xảy ra trong tương

lai

* Các trạng từ đi kèm: tonight, tomorrow, on the weekend, next week, on Sunday,….

4 Trạng từ tần suất: always, usually, often, sometimes, never.

* Cách dùng: diễn đạt mức độ đều đặn hoặc thường xuyên của hành động.

* Vị trí trong câu: đứng trước động từ thường (play, listen, go, watch,…… ) và đứng sau

động từ to be ( am/is/are)

Ví dụ: I often go fishing in the spring.

It is usually cold in the winter.

5 Đưa ra lời đề nghị, gợi ý(Suggestions)

Trang 2

Để đưa ra lời đề nghị hay một lời gợi ý, ta dùng 1 trong 3 cấu trúc sau:

a Let’s… ( chúng ta hãy… )

Let’s = Let us

Let’s + V

Ví dụ: Let’s listen to music.

b Dùng với “ What about …… ?” ( … Thì sao?/ nhé?)

What about + V_ing… ?

Ví dụ: What about listening to music?.

c Dùng với “ Why don’t we… ?” ( tại sao không… ?)

Why don’t we + V (B.I) ?

Ví dụ: Why don’t we listen to music?

6 Câu hỏi “ How often ……….?” ( bao lâu một lần/ có thường không): hỏi mức độ thường

xuyên của hành động

Ví dụ: How often do you play badminton?

I never play badminton

7 Câu hỏi “ What colors…… ?” ( màu gì): hỏi về màu sắc.

Ví dụ: What colors is your hair?

It is black

8 Câu hỏi “ Which sports …… ?” ( thể thao nào): hỏi về hoạt động thể thao.

Ví dụ: Which sports do you play?

I skip

9 Câu hỏi “ What weather … ?/ What is the weather like….?”: hỏi về thời tiết.

Ví dụ: What weather do you like?

I like cold weather

10 Câu hỏi “ How much is it?” ( giá bao nhiêu): hỏi về giá tiền

Ví dụ: How much is a glass of orange juice?

It is 3,000 dong

11 Câu hỏi “ How many…/How much… + do/does+ S+V?” ( bao nhiêu): hỏi về số lượng.

- How many + danh từ đếm được số nhiều ( eggs, oranges, apples,…)

- How much + danh từ không đếm được ( water, rice, meat, coffee,…)

Ví dụ: How many eggs do you want?

I want a dozen eggs

Ký duyệt của Tổ(Nhóm) trưởng

Ngày đăng: 21/05/2021, 02:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w