Mặt khác, khi lấy 0,27 mol hỗn hợp X đốt nóng trong ống sứ không có không khí rồi thổi một luồng H 2 dư đi qua để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam chất rắn và 4,86 gam.. nướ[r]
Trang 1Trờng thpt tứ kỳ
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
đề thi thử đại học lần II năm 2011 Mụn thi: HOÁ HỌC, khối A + B
Thời gian làm bài: 90 phỳt.
(Đề thi cú 04 trang)
Cho biết :
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I=127; Ba = 137; Pb=207
-Cõu 1 : Cú 5 dung dịch riờng biệt : CuCl2 , ZnCl2 , FeCl3 , AlCl3 , NiCl2 Nếu thờm dung dịch KOH
dư vào, sau đú thờm tiếp NH3 dư vào Số dung dịch cho kết tủa thu được sau thớ nghiệm là :
A 2 B.1 C.3 D 4
Cõu 2: Ancol no mạch hở A chứa n nguyờn tử C và m nhúm OH trong cấu tạo phõn tử Cho 14,8 g A
tỏc dụng hết với Na cho 2,24 lớt H2 (đktc) Mối quan hệ giữa n và m là
Cõu 3: Trong tự nhiờn nguyờn tố Bo cú 2 đồng vị 105B và 115B NTKTB của Bo là 10,81 Phần trăm khối lượng của 105B cú trong một phõn tử axit Boric H3BO3 ( MH = 1; MO = 16) là:
Cõu 4 : Hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon A mạch hở và H2, tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 6,4 Cho
X qua Ni, đun núng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y cú tỉ khối so với H2 bằng 8,0 Cụng thức phõn tử của A là
Cõu 5: Cho một mẩu đỏ vụi nặng 10g vào 200 ml dung dịch HCl 2M Tốc độ phản ứng ban đầu sẽ
giảm nếu:
A Nghiền nhỏ đỏ vụi trước khi chi vào B Thờm 100ml dung dịch HCl 4M
C Tăng nhiệt độ phản ứng D Cho thờm 500ml dd HCl 1M vào hệ ban đầu
Cõu 6:Những phỏt biểu nào dưới đõy đỳng ?
(1) : Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phõn tử cú vũng benzen và nhúm –OH
(2):Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phõn tử cú chứa nhúm OH liờn kết trực tiếp với nguyờn tử cacbon của vũng benzen (3) : Phenol được dựng để điều chế dược phẩm và thuốc nổ
(4) : Phenol tan vụ hạn trong nước lạnh (5) : Phenol tan vụ hạn trong nước ở 660C
(6) : Phenol tan được trong etanol,
A (2), (3), (4),(5) B (2), (4), (5), (6)
C (1), (2), (4), (5) D (2), (3), (5), (6).
Cõu 7: Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M; HCl 0,3M với những thể tớch bằng nhau thu được dung dịch X Lấy 300 ml dung dịch X cho phản ứng với V lit dung dịch Y gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch cú pH = 2 Giỏ trị V là
A 0,424 lit B 0,134 lit C 0,414 lit D 0,214 lit
Cõu 8 :Để khử hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp hai anđehit đơn chức cần 4,2 lớt khớ H2 đktc ễxi húa hết 0,15 mol hỗn hợp hai anđehit này bằng dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 56,7 gam Ag, Hai anđehit trong hỗn hợp là
A.HCHO , C2H3CHO B.HCHO , CH3CHO
C.CH3CHO , C2H3CHO D.CH3CHO , CH2=C(CH3)-CHO
Cõu 9: Chọn cõu sai
A.Cú thể điều chế Br2 bằng phản ứng giữa Cl2 với NaBr
B Muối AgNO3 khụng bền dễ bị phõn tớch khi cú ỏnh sỏng
C Cú thể điều chế HBr bằng phản ứng NaBr với H2SO4 đặc
D Cú thể điều chế HCl, HF bằng phản ứng giữa muối NaCl ,NaF với H2SO4đặc
Trang 1/4- Mó đề thi 479
Trang 2Câu 10: Cho a mol HCHO tác dụng với dụng dịch AgNO3 dư /NH3, kết thúc phản ứng thu được x gam
Ag Oxi hóa a mol HCHO bằng oxi với hiệu suất 50% thu được hỗn hợp B Cho toàn bộ B tác dụng với dụng dịch AgNO3 dư /NH3, kết thúc phản ứng thu được y gam Ag Tỷ số x/y là
Câu 11: Cho các chất: (1)Fe(NO3)2; (2)Cu(NO3)2; (3) Fe(NO3)3; (4)AgNO3; (5)Fe Những cặp chất tác
C 1-4; 2-5; 3-5; 4-5 D 2-4; 3-4; 3-5; 4-5
Câu 12 : Cho 0,17 mol NaOH vào 20 gam béo trung tính rồi đun nóng lên, khi phản ứng xẩy ra hoàn
toàn người ta thu được dung dịch có tính bazơ, để trung hoà dung dịch này phải dùng hết 0,10 mol HCl Tính khối lượng NaOH cần để xà phòng hoá 1 tấn chất béo trên?
A 2,14 tấn B 1,41 tấn C 0,41 tấn D.0,14 tấn
Câu 13: Có 3 ống nghiệm đựng3 dung dịch: Cu(NO3)2; Pb(NO3)2; Zn(NO3)2 được đánh số theo thứ tự ống là 1, 2, 3 Nhúng 3 lá kẽm( giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ( giả sử kim loại tạo ra bám hết vào lá kẽm):
A X giảm, Y tăng, Z không đổi B X tăng, Y giảm, Z không đổi
C X giảm, Y giảm, Z không đổi D X tăng, Y tăng, Z không đổi
Câu 1 4: Trật tự tăng dần tính bazơ của dãy nào sau đây là không đúng?
A C6H5NH2 < NH3 B NH3 < CH3NH2 < C2H5NH2
C CH3CH2NH2 < (CH3)2NH D p – CH3C6H4NH2 < p – O2NC6H4NH2
Câu 15:Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO có tổng khối lượng bằng 2,60 gam Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 0,30 M X là phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa m gam brom Giá trị của m là
Câu 16: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thóat ra V lít khí Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH(dư) thì được 1,75V lít khí Thành phần % theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện;
A 39,87% B 77,31% C 49,87% D 29,87%
Câu 17 : Trong các chất : metyl xiclopropan; xiclobutan; but-1-in; đivinyl; buta-1,3- đien; isopren Số chất có khả năng tác dụng với H2 tạo ra butan là
Câu 18 : Hấp thụ 4,48 lít CO2 (đktc) vào 0,5 lít NaOH 0,4M và KOH 0,2M Sau phản ứng được dung dịch X Lấy 1/2 X tác dụng với Ba(OH)2 dư, tạo m gam kết tủa m và tổng khối lượng muối trong X lần lượt là:
A 19,7g và 20,6g B 19,7gvà 13,6g C 39,4g và 20,6g D 1,97g và 2,06g
Câu 19: Cho dãy các chất : C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C6H12O6 (fructozơ), vinyl axetilen Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng bạc là
Câu 20 : X là dung dịch chứa 0,1 mol AlCl3 Y là dung dịch chứa 0,32 mol NaOH Cho từ từ X và Y Khối lượng kết tủa thu được sau khi cho hết X và Y là:
Câu 2 1: Cho dãy các chất : glucozơ, CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, anilin, phenol, benzen, metyl xiclopropan, xiclobutan Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
Câu 22 : Cho m gam Fe tan vừa đủ trong dung dịch hỗn hợp HCl và FeCl3 thu được dung dịch X chỉ chứa một muối duy nhất và 5,6 lít H2 ( đktc ) Cô cạn dung dịch X thu được 85,09 gam muối khan m
Câu 2 3: Có ba hợp chất X (phenol); Y (ancol benzylic); Z (ancol anlylic) Khi cho lần lượt các chất
trên tác dụng với từng chất: K, dung dịch NaOH, nước brom Có các nhận định sau:
(1) (X), (Y), (Z) đều phản ứng với K (2) (X), (Y), (Z) đều phản ứng với NaOH
(3) Chỉ có (X), (Z) phản ứng với nước brom (4) Chỉ có (X) phản ứng với nước brom Các nhận định
Trang 3A (1), (4) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (3)
Câu 24: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X
và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A khí hiếm và kim loại B kim loại và kim loại
C phi kim và kim loại D kim loại và khí hiếm
Câu 25: Đun nóng hỗn hợp khí X (0,05 mol Vinylaxetilen và 0,12 mol H2) trong bình kín (xúc tác Ni), thu được hỗn hợp khí Y Cho Y lội từ từ vào bình nước brom (dư), sau khi kết thúc phản ứng có 1568ml hỗn hợp khí Z (đktc) thoát ra Đốt hết Z thu được 896ml khí CO2 (đktc) Khối lượng brom đã tham gia phản ứng là
Câu 26: Cho phản ứng sau: Fe + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Số phân tử H2SO4 bị khử và số phân tử H2SO4 tạo muối lần lượt là:
A 3, 6 B 6, 6 C 6, 3 D 3, 3
Câu 27: Có bao nhiêu dẫn xuất halogen có công thức phân tử C4H8Cl2 khi tác dụng với dung dịch
NaOH, đun nóng tạo ra sản phẩm không tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 28: Xét phản ứng M + H2SO4 M3+ + X + H2O X là chất nào nếu tổng số e mà M nhường là
Câu 29: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 10,35 gam Na, thu được 25,65 gam chất rắn Hai ancol đó là :
A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH
C C2H5OH và C3H7OH D C3H5OH và C4H7OH
Câu 30: Cho dung dịch chứa a gam Ba(OH)2 vào dung dịch chứa a gam HCl Dung dịch sau phản ứng
có môi trường gì?
Câu 31: Dung dịch HNO3 và dung dịch HCOOH có cùng nồng độ mol/lít, pH của hai dung dịch tương ứng là a và b (a=b-2) Hỏi cứ 1000 phân tử HCOOH thì có bao nhiêu phân tử bị điện li)
Câu 32: Cho 13,5 gam hỗn hợp Cl2 và Br2 có tỷ lệ số mol là 5 : 2 vào một dung dịch chứa 42g gam NaI., kết thúc phản ứng khối lượng muối thu được sau khi cô cạn dung dịch là:
Câu 33 : Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 80% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)
A 0,4 B 0,8 C 1,6 D 3,2
Câu 34: Một dung dịch X chứa đồng thời NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3 Thứ tự các kim loại thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch trên với điện cực trơ là:
A.Ag,Cu, Fe, Zn, Na B Ag, Fe, Cu, Zn
Câu 35: Xếp theo thứ tự tăng dần độ linh động nguyên tử H trong nhóm OH trong phân tử của các chất
sau: C2H5OH(1), CH3COOH(2), C2H3COOH(3), C6H5OH(4), HOH(5) là:
A (5) < (1) < (4) < (2) < (3) B (1) < (3) < (2) < (4) < (5)
C (1) < (5) < (4) < (2) < (3) D (1) < (2) < (3) < (4) < (5)
Câu 36: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch muối sắt (III)clorua là :
A HBr, NaNO3, K2S, HNO3, HI B HCl, H2SO4, NaI, K2S, Pb(NO3)2
C Na2S, K2SO4, AgNO3, Pb(NO3)2, NaOH D KI, H2S, K2CO3, HI, AgNO3
Câu 37 : Trong bình kín chứa 3,5 mol hỗn hợp gồm H2, một amin đơn chức và 4,0 mol O2 Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Thu được 1,0 mol CO2, 0,5 mol N2, 0,5 mol O2 và a mol H2O Công thức phân tử của amin là
A CH5N B C2H7N C C3H6N D C3H5N
Trang 3/4- Mã đề thi 479
Trang 4Câu 38: Hoà tan a(g) hh Na2CO3 và KHCO3 vào nước được 400ml dd A Cho từ từ 100ml dd HCl1,5M vào dd A thu được dd B và 1,008lit khí đktc Cho B tác dụng với lượng dư dd Ba(OH)2
Thì thu được 29,55g kết tủa Giá trị của a là:
Câu 39: Hợp chất X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng nhẹ thu được muối Y và khí T làm hồng dung dịch phenolphtalein Cho Y tác dụng với NaOH rắn, nung nóng thu được CH4 Tên gọi của X là
Câu 40: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 21,4g hỗn hợp bột X gồm Al và Fe2O3 trong điều kiện không
có không khí, (cho biết sp tạo thành Fe) thu được hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y thu được tác dụng hết với
dd HCl dư thu được dung dịch Z Cho Z tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa E Nung E ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 16g chất rắn Khối lượng mỗi chất trong X lần lượt là:
A 4,4g và 17g B 5,4g và 16g C 6,4g và 15g D 7,4g và 14g
Câu 41 : Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H10O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng mol phân tử của Y là
Câu 42: Thể tích HCl 1M cần cho vào 500ml dd NaAlO2 0,1M để thu được 0,78g kết tủa là:
A 0,01lit; 0,17lit B.0,01lit; 0,2lit C.0,2lit; 0,1lit D.0,01lit; 0,15lit
Câu 43: Cho 200 ml dung dịch KOH 0,65M phản ứng với 100 ml dung dịch H2SO4 a M,sau phản ứng thu được dung dịch X có khả năng phản ứng vừa đủ với 0,78 gam Al(OH)3 Nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 là:
Câu 44 : Khi cho Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch Fe2(SO4)3, dung dịch AgNO3 dư, dung dịch HNO3 loãng dư (sinh khí NO duy nhất), dd CuSO4, ZnCl2 có tối đa bao nhiêu pư xảy ra:
Câu 45 : Đốt cháy hoàn toàn một đoạn mạch cao su buna – N bằng lượng không khí vừa đủ ( 20% số mol O2, 80% số mol N2) thu được CO2, H2O, N2 Ngưng tụ hơi nước thì hỗn hợp khí còn lại N2 chiến 84,127% tổng số mol Tính tỉ lệ mắt xích butađien và acrilonitrin trong cao su buna-N
Câu 46 : Hòa tan hoàn toàn 13,92 gam hỗn hợp X gồm MgO, FeO và Fe2O3 phải dùng vừa hết 520 ml dung dịch HCl 1M Mặt khác, khi lấy 0,27 mol hỗn hợp X đốt nóng trong ống sứ không có không khí rồi thổi một luồng H2 dư đi qua để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam chất rắn và 4,86 gam nước Xác định m?
Câu 47 : Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
A PVC B Cao su lưu hóa C PE D amilopectin
Câu 48: Cho 8,4g Fe vào cốc đựng 200ml dd Cu(NO3)2 0,75M Kết thúc phản ứng lọc bỏ chất rắn không tan, thêm tiếp vào cốc dd HCl dư Hỏi sau khi phản ứng xong thể tích khí NO (đktc) thu được là bao nhiêu (biết NO là sản phẩm khử duy nhất.)
Câu 49 : Cho hh gồm 1,12g Fe và 1,92g Cu vào 400ml dung dịch chứa H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và khí NO duy nhất Cho V ml dung dịch NaOH vào dd X thì thu được lượng kết tủa cực đại Giá trị tối thiểu của V là :
Câu 50 : Hợp chất A tác dụng được với K, AgNO3/NH3, không tác dụng với NaOH Khi cho A tác dụng với H2/Ni, t0 tạo ra ancol hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của A là:
A C2H5OH B HOCH2CH2CHO C HCOOCH3 D CH3CH(OH)CHO
hÕt
-Trang 4/4- Mã đề thi 479
Trang 5Trờng thpt tứ kỳ
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
đề thi thử đại học lần II năm 2011 Mụn thi: HOÁ HỌC, khối A + B
Thời gian làm bài: 90 phỳt.
(Đề thi cú 04 trang)
Cho biết :
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I=127; Ba = 137; Pb=207
-Cõu 1 : Polime cú cấu trỳc mạng khụng gian (mạng lưới) là
A PVC B Cao su lưu húa C PE D amilopectin
Cõu 2: Cho 8,4g Fe vào cốc đựng 200ml dd Cu(NO3)2 0,75M Kết thỳc phản ứng lọc bỏ chất rắn khụng tan, thờm tiếp vào cốc dd HCl dư Hỏi sau khi phản ứng xong thể tớch khớ NO (đktc) thu được là bao nhiờu (biết NO là sản phẩm khử duy nhất.)
Cõu 3: Cho cỏc chất: (1)Fe(NO3)2; (2)Cu(NO3)2; (3) Fe(NO3)3; (4)AgNO3; (5)Fe; Những cặp chất tỏc
C 1-4; 2-5; 3-5; 4-5 D 2-4; 3-4; 3-5; 4-5
Cõu 4 : Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng tỏc dụng hết với 10,35 gam Na, thu được 25,65 gam chất rắn Hai ancol đú là :
A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH
C C2H5OH và C3H7OH D C3H5OH và C4H7OH
Cõu 5 : Cho 0,17 mol NaOH vào 20 gam bộo trung tớnh rồi đun núng lờn, khi phản ứng xẩy ra hoàn
toàn người ta thu được dung dịch cú tớnh bazơ, để trung hoà dung dịch này phải dựng hết 0,10 mol HCl Tớnh khối lượng NaOH cần để xà phũng hoỏ 1 tấn chất bộo trờn?
A 2,14 tấn B 1,41 tấn C 0,41 tấn D.0,14 tấn
Cõu 6 : Cho hỗn hợp gồm 1,12g Fe và 1,92g Cu vào 400ml dung dịch chứa H2SO4 0,5M và NaNO3
0,2M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và khớ NO duy nhất Cho V ml dung dịch NaOH vào dung dịch X thỡ thu được lượng kết tủa cực đại Giỏ trị tối thiểu của V là :
Cõu 7: Xột phản ứng M + H2SO4 M3+ + X + H2O X là chất nào nếu tổng số e mà M nhường là 24?
Cõu 8 : Hợp chất A tỏc dụng được với K, AgNO3/NH3, khụng tỏc dụng với NaOH Khi cho A tỏc dụng với H2/Ni, t0 tạo ra ancol hũa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam Cụng thức cấu tạo của
A là:
A C2H5OH B HOCH2CH2CHO C HCOOCH3 D CH3CH(OH)CHO
Cõu 9: Trong tự nhiờn nguyờn tố Bo cú 2 đồng vị 5
10
11
B NTKTB của Bo là 10,81 Phần trăm khối lượng của 5
10
B cú trong một phõn tử axit Boric H3BO3 ( MH = 1; MO = 16) là:
Cõu 10: Cho dung dịch chứa a gam Ba(OH)2 vào dung dịch chứa a gam HCl Dung dịch sau phản ứng
cú mụi trường gỡ?
Cõu 11: Cho một mẩu đỏ vụi nặng 10g vào 200 ml dung dịch HCl 2M Tốc độ phản ứng ban đầu sẽ
giảm nếu:
A Nghiền nhỏ đỏ vụi trước khi chi vào B Thờm 100ml dung dịch HCl 4M
C Tăng nhiệt độ phản ứng D Cho thờm 500ml dd HCl 1M vào hệ ban đầu
Cõu 12: Cho 200 ml dung dịch KOH 0,65M phản ứng với 100 ml dung dịch H2SO4 a M,sau phản ứng thu được dung dịch X cú khả năng phản ứng vừa đủ với 0,78 gam Al(OH)3 Nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 là:
Mó đề thi 294
Trang 6Câu 13 : Để khử hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp hai anđehit đơn chức cần 4,2 lít khí H2 đktc Ôxi hóa hết 0,15 mol hỗn hợp hai anđehit này bằng dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 56,7 gam Ag, Hai anđehit trong hỗn hợp là
A.HCHO , C2H3CHO B.HCHO , CH3CHO
C.CH3CHO , C2H3CHO D.CH3CHO , CH2=C(CH3)-CHO
Câu 14: Chọn câu sai
A.Có thể điều chế Br2 bằng phản ứng giữa Cl2 với NaBr
B Muối AgNO3 không bền dễ bị phân tích khi có ánh sáng
C Có thể điều chế HBr bằng phản ứng NaBr với H2SO4 đặc
D Có thể điều chế HCl, HF bằng phản ứng giữa muối NaCl ,NaF với H2SO4đặc
Câu 15: Thể tích HCl 1M cần cho vào 500ml dd NaAlO2 0,1M để thu được 0,78g kết tủa là:
A 0,01lit; 0,17lit B.0,01lit; 0,2lit C.0,2lit; 0,1lit D.0,01lit; 0,15lit
Câu 16: Cho a mol HCHO tác dụng với dụng dịch AgNO3 dư /NH3, kết thúc phản ứng thu được x gam
Ag Oxi hóa a mol HCHO bằng oxi với hiệu suất 50% thu được hỗn hợp B Cho toàn bộ B tác dụng với dụng dịch AgNO3 dư /NH3, kết thúc phản ứng thu được y gam Ag Tỷ số x/y là
Câu 17: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 21,4g hỗn hợp bột X gồm Al và Fe2O3 trong điều kiện không
có không khí, (cho biết sp tạo thành Fe) thu được hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y thu được tác dụng hết với
dd HCl dư thu được dung dịch Z Cho Z tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa E Nung E ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 16g chất rắn Khối lượng mỗi chất trong X lần lượt là:
A 4,4g và 17g B 5,4g và 16g C 6,4g và 15g D 7,4g và 14g
Câu 18: Dung dịch HNO3 và dung dịch HCOOH có cùng nồng độ mol/lít, pH của hai dung dịch tương ứng là a và b (a=b-2) Hỏi cứ 1000 phân tử HCOOH thì có bao nhiêu phân tử bị điện li)
Câu 19 : Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H10O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng mol phân tử của Y là
Câu 20: Có 3 ống nghiệm đựng3 dung dịch: Cu(NO3)2; Pb(NO3)2; Zn(NO3)2 được đánh số theo thứ tự ống là 1, 2, 3 Nhúng 3 lá kẽm( giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ ( giả sử kim loại tạo ra bám hết vào lá kẽm):
A X giảm, Y tăng, Z không đổi B X tăng, Y giảm, Z không đổi
C X giảm, Y giảm, Z không đổi D X tăng, Y tăng, Z không đổi
Câu 21 : Trật tự tăng dần tính bazơ của dãy nào sau đây là không đúng?
A C6H5NH2 < NH3 B NH3 < CH3NH2 < C2H5NH2
C CH3CH2NH2 < (CH3)2NH D p – CH3C6H4NH2 < p – O2NC6H4NH2
Câu 22 : Trong các chất : metyl xiclopropan; xiclobutan; but-1-in; đivinyl; buta-1,3- đien; isopren Số chất có khả năng tác dụng với H2 tạo ra butan là
Câu 23 : Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 80% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)
A 0,4 B 0,8 C 1,6 D 3,2
Câu 24 : Hấp thụ 4,48 lít CO2 (đktc) vào 0,5 lít NaOH 0,4M và KOH 0,2M Sau phản ứng được dung dịch X Lấy 1/2 X tác dụng với Ba(OH)2 dư, tạo m gam kết tủa m và tổng khối lượng muối trong X lần lượt là:
A 19,7g và 20,6g B 19,7gvà 13,6g C 39,4g và 20,6g D 1,97g và 2,06g
Câu 25: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch muối sắt (III)clorua là :
A HBr, NaNO3, K2S, HNO3, HI B HCl, H2SO4, NaI, K2S, Pb(NO3)2
C Na2S, K2SO4, AgNO3, Pb(NO3)2, NaOH D KI, H2S, K2CO3, HI, AgNO3
Trang 1/4- Mã đề thi 294
Trang 7Câu 26 : X là dung dịch chứa 0,1 mol AlCl3 Y là dung dịch chứa 0,32 mol NaOH Cho từ từ X và Y Khối lượng kết tủa thu được sau khi cho hết X và Y là:
Câu 27:Những phát biểu nào dưới đây đúng ?
(1) : Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có vòng benzen và nhóm –OH
(2):Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen (3) : Phenol được dùng để điều chế dược phẩm và thuốc nổ
(4) : Phenol tan vô hạn trong nước lạnh (5) : Phenol tan vô hạn trong nước ở 660C
(6) : Phenol tan được trong etanol,
A (2), (3), (4),(5) B (2), (4), (5), (6)
C (1), (2), (4), (5) D (2), (3), (5), (6).
Câu 28: Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M; HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch X Lấy 300 ml dung dịch X cho phản ứng với V lit dung dịch Y gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch có pH = 2 Giá trị V là
A 0,424 lit B 0,134 lit C 0,414 lit D 0,214 lit
Câu 29 : Xếp theo thứ tự tăng dần độ linh động nguyên tử H trong nhóm OH trong phân tử của các chất
sau: C2H5OH(1), CH3COOH(2), C2H3COOH(3), C6H5OH(4), HOH(5) là:
A (5) < (1) < (4) < (2) < (3) B (1) < (3) < (2) < (4) < (5)
C (1) < (5) < (4) < (2) < (3) D (1) < (2) < (3) < (4) < (5)
Câu 30 : Hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon A mạch hở và H2, tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 6,4 Cho
X qua Ni, đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 8,0 Công thức phân tử của A là
Câu 31: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X
và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A khí hiếm và kim loại B kim loại và kim loại
C phi kim và kim loại D kim loại và khí hiếm
Câu 32 : Cho dãy các chất : glucozơ, CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, anilin, phenol, benzen, metyl xiclopropan, xiclobutan Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
Câu 33 : Đun nóng hỗn hợp khí X (0,05 mol Vinylaxetilen và 0,12 mol H2) trong bình kín (xúc tác Ni), thu được hỗn hợp khí Y Cho Y lội từ từ vào bình nước brom (dư), sau khi kết thúc phản ứng có 1568ml hỗn hợp khí Z (đktc) thoát ra Đốt hết Z thu được 896ml khí CO2 (đktc) Khối lượng brom đã tham gia phản ứng là
Câu 34 : Cho dãy các chất : C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C6H12O6 (fructozơ), vinyl axetilen Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng bạc là
Câu 35: Cho 13,5 gam hỗn hợp Cl2 và Br2 có tỷ lệ số mol là 5 : 2 vào một dung dịch chứa 42g gam NaI., kết thúc phản ứng khối lượng muối thu được sau khi cô cạn dung dịch là:
Câu 36: Một dung dịch X chứa đồng thời NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3 Thứ tự các kim loại thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch trên với điện cực trơ là:
A.Ag,Cu, Fe, Zn, Na B Ag, Fe, Cu, Zn
Câu 37: Cho phản ứng sau: Fe + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Số phân tử H2SO4 bị khử và số phân tử H2SO4 tạo muối lần lượt là:
A 3, 6 B 6, 6 C 6, 3 D 3, 3
Trang 2/4- Mã đề thi 294
Trang 8Câu 38 : Có bao nhiêu dẫn xuất halogen có công thức phân tử C4H8Cl2 khi tác dụng với dung dịch
NaOH, đun nóng tạo ra sản phẩm không tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 39 : Hòa tan hoàn toàn 13,92 gam hỗn hợp X gồm MgO, FeO và Fe2O3 phải dùng vừa hết 520 ml dung dịch HCl 1M Mặt khác, khi lấy 0,27 mol hỗn hợp X đốt nóng trong ống sứ không có không khí rồi thổi một luồng H2 dư đi qua để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam chất rắn và 4,86 gam nước Xác định m?
Câu 40 : Khi cho Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch Fe2(SO4)3, dung dịch AgNO3 dư, dung dịch HNO3 loãng dư (sinh khí NO duy nhất), dd CuSO4, ZnCl2 có tối đa bao nhiêu pư xảy ra:
Câu 41 : Trong bình kín chứa 3,5 mol hỗn hợp gồm H2, một amin đơn chức và 4,0 mol O2 Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Thu được 1,0 mol CO2, 0,5 mol N2, 0,5 mol O2 và a mol H2O Công thức phân tử của amin là
A CH5N B C2H7N C C3H6N D C3H5N
Câu 42 : Đốt cháy hoàn toàn một đoạn mạch cao su buna – N bằng lượng không khí vừa đủ ( 20% số mol O2, 80% số mol N2) thu được CO2, H2O, N2 Ngưng tụ hơi nước thì hỗn hợp khí còn lại N2 chiến 84,127% tổng số mol Tính tỉ lệ mắt xích butađien và acrilonitrin trong cao su buna-N
Câu 43 :Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO có tổng khối lượng bằng 2,60 gam Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 0,30 M X là phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa m gam brom Giá trị của m là
Câu 44: Hợp chất X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng nhẹ thu được muối Y và khí T làm hồng dung dịch phenolphtalein Cho Y tác dụng với NaOH rắn, nung nóng thu được CH4 Tên gọi của X là
Câu 45: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thóat ra V lít khí Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH(dư) thì được 1,75V lít khí Thành phần % theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện;
A 39,87% B 77,31% C 49,87% D 29,87%
Câu 46: Hoà tan a(g) hh Na2CO3 và KHCO3 vào nước được 400ml dung dịch A Cho từ từ 100ml dung dịch HCl1,5M vào dung dịch A thu được dd B và 1,008lit khí đktc Cho B tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thì thu được 29,55g kết tủa Giá trị của a là:
Câu 47 : Có 5 dung dịch riêng biệt : CuCl2 , ZnCl2 , FeCl3 , AlCl3 , NiCl2 Nếu thêm dung dịch KOH
dư vào, sau đó thêm tiếp NH3 dư vào Số dung dịch cho kết tủa thu được sau thí nghiệm là :
A 2 B.1 C.3 D 4
Câu 48: Ancol no mạch hở A chứa n nguyên tử C và m nhóm OH trong cấu tạo phân tử Cho 14,8 g A
tác dụng hết với Na cho 2,24 lít H2 (đkc) Mối quan hệ giữa n và m là
Câu 49 : Cho m gam Fe tan vừa đủ trong dung dịch hỗn hợp HCl và FeCl3 thu được dung dịch X chỉ chứa một muối duy nhất và 5,6 lít H2 ( đktc ) Cô cạn dung dịch X thu được 85,09 gam muối khan m
Câu 50 : Có ba hợp chất X (phenol); Y (ancol benzylic); Z (ancol anlylic) Khi cho lần lượt các chất
trên tác dụng với từng chất: K, dung dịch NaOH, nước brom Có các nhận định sau:
(1) (X), (Y), (Z) đều phản ứng với K (2) (X), (Y), (Z) đều phản ứng với NaOH
(3) Chỉ có (X), (Z) phản ứng với nước brom (4) Chỉ có (X) phản ứng với nước brom Các nhận định đúng là:
Trang 3/4- Mã đề thi 294
Trang 9A (1), (4) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (3)
hết
-đáp án thi thử đại học lần II năm 2011
Mụn thi: HOÁ HỌC, khối A + B
đáp án thi thử đại học lần II năm 2011
Mụn thi: HOÁ HỌC, khối A + B
Trang 4/4- Mó đề thi 294
Mó đề thi 479
Mó đề thi 249