Cho 7,2 gam kim loại M có hoá trị không đổi trong hợp chất phản ứng hoàn toàn với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi... Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT SỐ 2 NGHĨA HÀNH
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41 Hóa chất dùng nhận biết ion Ba2+ là
A dung dịch chứa Cl- B dung dịch chứa SO4
C dung dịch chứa NO3- D dung dịch chứa HCO3
-Câu 42 Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A CO và CH4 B CH4 và NH3 C SO2 và NO2 D CO và CO2
Câu 43 Nguyên tắc làm mềm nước là làm giảm nồng độ của
A ion Cl– B ion Ca2+, Mg2+ C ion HCO3 D ion SO4
2-Câu 44 Cấu hình electron của nguyên tử sắt 26Fe là:
A [Ar]3d64s2 B [Ar]3d8 C [Ar]3d74s1 D [Ar]3p63d8
Câu 45 Cấu hình electron của ion Cr3+: [Ar]3d3 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố
Cr thuộc
A chu kì 4, nhóm IIIA B chu kì 4, nhóm VIA
C chu kì 4, nhóm VIB D chu kì 3, nhóm IIIB
Câu 46 Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
A khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
B oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
C cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử
D cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá
Câu 47 Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong
ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là
A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 48 Tính chất hoá học đặc trưng của hợp chất sắt ( II ) là:
C tính oxi hoá D tính oxi hoá và tính khử
Câu 49 HNO3, H2SO4 đặc nguội không tác dụng với dãy kim loại nào sau đây?
A Au, Ag, Cu B Al, Fe, Cr C Cu, Ag, Pb D Hg, Au, Pt
Câu 50 Ở nhiệt độ thường, kim loại nào không phản ứng được với nước ?
Câu 51 Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong
Câu 52 Kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
Câu 53 M là kim loại không khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2 Kim loại M là
Trang 2A Fe B Al C Cu D Mg
Câu 54 Chất nào sau đây có thể oxi hoá Fe2+ thành Fe3+ ?
Câu 55 Các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh vừa tác dụng với dung dịch bazơ
mạnh?
A Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3 B Al2O3, Al, Mg
C Al(OH)3, Fe(OH)3, CuO D Al, ZnO, FeO
Câu 56 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
B không có kết tủa, có khí bay lên
C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
D chỉ có kết tủa keo trắng
Câu 57 Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử ?
Câu 58 Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A Ca+ dung dịch HCl B Cu + dung dịch FeCl2
C Cu + dung dịch FeCl3 D Al + dung dịch H2SO4 loãng
Câu 59 Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
Câu 60 Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá
Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
A nicotin B aspirin C moocphin D cafein
Câu 61 Có các chất sau : NaCl, Ca(OH)2 ,Na2CO3, HCl Cặp chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời :
A NaCl và Ca (OH)2 B Na2CO3 và HCl C Ca(OH)2 và Na2CO3 D NaCl và HCl
Câu 62 Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:
A Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
B Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam
C Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
D Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu
Câu 63 Trong quá trình nào sau đây ion natri bị khử ?
A Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
B Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl
C Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn
D Điện phân NaCl nóng chảy
Trang 3Câu 64 Dùng dd nào có thể hoà tan hoàn toàn một mẫu gang
A dd HNO3 đặc, nóng B dd HCl C Dd H2SO4 loãng D dd NaOH
Câu 65 Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ B sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
C sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu D sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
Câu 66 Cho luồng CO đi qua 32g CuO nung nóng Sau phản ứng thu được 27,2g chất rắn Hiệu suất khử
CuO thành Cu là(%):
Câu 67 Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, FeO, Al2O3, MgO B Cu, Fe, Al, MgO
C Cu, Fe, Al2O3, MgO D Cu, Fe, Al, Mg
Câu 68 Hoà tan hoàn toàn 1,12g Fe bằng dd HNO3 loãng dư thu được dung dịch chứa m gam Fe(NO3)3
và khí NO(sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m là
Câu 69 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?
Câu 70 Để oxi hoá hoàn toàn 0,02mol NaCrO2 thành Na2CrO4 bằng Br2 có mặt NaOH Số mol Br2 phản ứng là
Câu 71 Cho 13,3g hỗn hợp gồm MgO và Na2O tan vừa đủ trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,5 M Sau khi nung nóng khối lượng hỗn hợp muối sunphat khan tạo ra là :
Câu 72 Để hoà tan hoàn toàn 6,0 gam hỗn hợp gồm kim loại R bằng dung dịch HCl Sau phản ứng thu
được 3,36 lít H2 (đktc) Kim loại R là
Câu 73 Hoà tan hoàn toàn 1,69 g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra
0,896 lít H2 (đktc) Đun khan dung dịch ta thu được m gam muối khan thì giá trị của m là:
Câu 74 Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y
và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa
A Fe(OH)3 và Zn(OH)2 B Fe(OH)2 và Cu(OH)2
C Fe(OH)3 D Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2
Trang 4Câu 75 Cho V lít dung dịch NaOH 0,25M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,15 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 11,7gam kết tủa Xác định giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên
Câu 76 Hòa tan hoàn toàn 2,16 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X
và 0,336lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan Giá trị của m là
Câu 77 Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau
nCaCO3
0,5
Tỉ lệ a : b là
Câu 78 Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 gam so với dung dịch ban đầu Cho 16,8 gam
bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loại Giá trị của x gần giá
trị nào sâu đây?
Câu 79 Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của ) Giá trị của a là
Câu 80 Đun hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong môi trường không có không khí Những chất còn lại sau phản ứng nếu cho tác dụng với dd NaOH dư sẽ thu được 0,672lít H2 đktc, nếu cho tác dụng với dd HCl
dư sễ thu được 2,688lít H2 đktc Số gam Al và Fe3O4 trong hỗn hợp đầu là
A 1,35g và 4,872g B 2,7g và 6,96g C 5,4g và 2,32g D 1,62g và 3,486g
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 549 B 59 C 69 B 79 A
ĐỀ SỐ 2
Câu 41 Tính chất hoá học đặc trưng của hợp chất sắt ( II ) là:
Câu 42 Nguyên tắc làm mềm nước là làm giảm nồng độ của
A ion HCO3 B ion SO42- C ion Ca2+, Mg2+ D ion Cl–
Câu 43 Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
A khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
B cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá
C cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử
D oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
Câu 44 Ở nhiệt độ thường, kim loại nào không phản ứng được với nước ?
Câu 45 M là kim loại không khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2 Kim loại M là
Câu 46 Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong
ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là
A Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 47 HNO3, H2SO4 đặc nguội không tác dụng với dãy kim loại nào sau đây?
A Hg, Au, Pt B Cu, Ag, Pb C Al, Fe, Cr D Au, Ag, Cu
Câu 48 Hóa chất dùng nhận biết ion Ba2+ là
A dung dịch chứa SO42- B dung dịch chứa Cl
C dung dịch chứa HCO3- D dung dịch chứa NO3
-Câu 49 Kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
Câu 50 Cấu hình electron của nguyên tử sắt 26Fe là:
A [Ar]3d74s1 B [Ar]3p63d8 C [Ar]3d64s2 D [Ar]3d8
Câu 51 Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong
Câu 52 Cấu hình electron của ion Cr3+: [Ar]3d3 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố
Cr thuộc
A chu kì 3, nhóm IIIB B chu kì 4, nhóm VIB C chu kì 4, nhóm IIIA D chu kì 4, nhóm
VIA
Câu 53 Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A SO2 và NO2 B CO và CH4 C CO và CO2 D CH4 và NH3
Trang 6Câu 54 Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:
A Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
B Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu
C Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
D Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam
Câu 55 Dùng dd nào có thể hoà tan hoàn toàn một mẫu gang
A dd NaOH B Dd H2SO4 loãng C dd HNO3 đặc, nóng D dd HCl
Câu 56 Có các chất sau : NaCl, Ca(OH)2 ,Na2CO3, HCl Cặp chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời :
A NaCl và Ca (OH)2 B NaCl và HCl C Na2CO3 và HCl D Ca(OH)2 và
Na2CO3
Câu 57 Các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh vừa tác dụng với dung dịch bazơ
mạnh?
A Al, ZnO, FeO B Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3
C Al(OH)3, Fe(OH)3, CuO D Al2O3, Al, Mg
Câu 58 Trong quá trình nào sau đây ion natri bị khử ?
A Điện phân NaCl nóng chảy B Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn
C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl
Câu 59 Chất nào sau đây có thể oxi hoá Fe2+ thành Fe3+ ?
Câu 60 Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
Câu 61 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A chỉ có kết tủa keo trắng B không có kết tủa, có khí bay lên
C có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan D có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
Câu 62 Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A Cu + dung dịch FeCl3 B Cu + dung dịch FeCl2
C Ca+ dung dịch HCl D Al + dung dịch H2SO4 loãng
Câu 63 Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ B sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
C sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu D sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
Câu 64 Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử ?
Câu 65 Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá
Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
A moocphin B aspirin C cafein D nicotin
Câu 66 Cho 13,3g hỗn hợp gồm MgO và Na2O tan vừa đủ trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,5 M Sau khi nung nóng khối lượng hỗn hợp muối sunphat khan tạo ra là :
Trang 7Câu 67 Hoà tan hoàn toàn 1,69 g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra
0,896 lít H2 (đktc) Đun khan dung dịch ta thu được m gam muối khan thì giá trị của m là:
Câu 68 Cho luồng CO đi qua 32g CuO nung nóng Sau phản ứng thu được 27,2g chất rắn Hiệu suất khử
CuO thành Cu là(%):
Câu 69 Để hoà tan hoàn toàn 6,0 gam hỗn hợp gồm kim loại R bằng dung dịch HCl Sau phản ứng thu
được 3,36 lít H2 (đktc) Kim loại R là
Câu 70 Để oxi hoá hoàn toàn 0,02mol NaCrO2 thành Na2CrO4 bằng Br2 có mặt NaOH Số mol Br2 phản ứng là
Câu 71 Hoà tan hoàn toàn 1,12g Fe bằng dd HNO3 loãng dư thu được dung dịch chứa m gam Fe(NO3)3
và khí NO(sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m là
Câu 72 Cho V lít dung dịch NaOH 0,25M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,15 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 11,7gam kết tủa Xác định giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên
Câu 73 Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, Fe, Al, Mg B Cu, FeO, Al2O3, MgO
C Cu, Fe, Al2O3, MgO D Cu, Fe, Al, MgO
Câu 74 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?
Câu 75 Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y
và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa
A Fe(OH)2 và Cu(OH)2 B Fe(OH)3
C Fe(OH)3 và Zn(OH)2 D Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2
Câu 76 Hòa tan hoàn toàn 2,16 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X
và 0,336lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan Giá trị của m là
Câu 77 Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M Sau khi các
Trang 8phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của ) Giá trị của a là
Câu 78 Đun hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong môi trường không có không khí Những chất còn lại sau phản ứng nếu cho tác dụng với dd NaOH dư sẽ thu được 0,672lít H2 đktc, nếu cho tác dụng với dd HCl
dư sễ thu được 2,688lít H2 đktc Số gam Al và Fe3O4 trong hỗn hợp đầu là
A 2,7g và 6,96g B 1,35g và 4,872g C 1,62g và 3,486g D 5,4g và 2,32g
Câu 79 Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 gam so với dung dịch ban đầu Cho 16,8 gam
bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loại Giá trị của x gần giá
trị nào sâu đây?
Câu 80 Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau
nCaCO3
0,5
Tỉ lệ a : b là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó
A tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
B tốc độ phản ứng không thay đổi
C tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch
D tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch
Trang 9Câu 2 H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây:
A Háo nước B Oxi hóa mạnh C Khử mạnh D Axit mạnh
Câu 3 Trong tự nhiên có rất nhiều nguồn sinh ra khí hiđro sunfua như sự phân hủy xác chết động vật,
khí núi lửa , nhưng không có sự tích tụ nó trong không khí Nguyên nhân chính nào sau đây giải thích cho hiện tượng đó ?
A H2S dễ bị oxi hóa trong không khí
B H2S ở trạng thái khí nên dễ bị gió cuốn đi
C H2S nặng hơn không khí
D H2S dễ bị phân hủy trong không khí
Câu 4 Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng
nào dưới đây?
A Tốc độ phản ứng B Thể tích khí C Nhiệt độ D Áp suất
Câu 5 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tính chất của clo trong phương trình phản ứng với nước là :
A Không thể hện tính oxi hóa
B Thể hiển tính khử
C Vừa thể hiển tính khử vừa thể hiện tính oxi hoá
D Thể hiện tính oxi hoá
Câu 6 Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các halogen F2, Cl2, Br2, I2 là:
A I2 >Br2>Cl2>F2 B F2 >Cl2>Br2 >I2 C F2 >Br2 >Cl2> I2 D F2 >Cl2>I2 >Br2
Câu 7 Khi tham gia các phản ứng hóa học, nguyên tử oxi có khả năng dễ dàng:
A nhận thêm 2e B nhận thêm 1e C nhường đi 4e D nhường đi 2e
Câu 8 Nguyên tố clo ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl
là :
A 1s2
2s22p63s23p6 B 1s2
2s22p63s23p5 C 1s2
2s22p63s23p4 D 1s2
2s22p63s23p3
Câu 9 Clorua vôi có công thức hóa học là:
A CaOCl2 B CaClO C Ca(ClO)2 D CaCl2
Câu 10 Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 11 Cho 5 gam Zn viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở 25oC Tốc độ phản ứng không
đổi khi
A Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu
B Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M
C Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột
D Thực hiện phản ứng ở 50oC
Câu 12 Trong sơ đồ phản ứng sau: S → H2S → khí A → H2SO4 (loãng) → Khí B Chất A, B lần lượt là
A H2; SO3 B SO2; H2 C SO2; H2S D SO3; H2
Câu 13 Chỉ ra đâu không phải là đặc điểm chung của tất cả các halogen ?
A Halogen là những phi kim điển hình đều có tính oxi hóa mạnh
Trang 10B Liên kết trong phân tử halogen X2 là liên kết cộng hóa trị không cực
C Các nguyên tố halogen đều có khả năng thể hiện các số oxi hoá –1, +1, +3, +5, +7
D Nguyên tử halogen dễ thu thêm 1 electron
Câu 14 Sục khí clo vào nước thu được dung dịch X chứa axit:
A HClO4 B HCl và HClO2 C HClO D HCl và HClO
Câu 15 Cho phương trình phản ứng: Mg + H2SO4đặc MgSO4 + H2S + H2O Hệ số cân bằng (là các số nguyên tối giản) của phương trình:
A 5, 4, 4, 4, 1 B 4, 4, 5, 1, 4 C 4, 5, 4, 1, 4 D 1, 4, 4, 4, 5
Câu 16 Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?
A Br2 + dd KI B I2 + dd KBr C F2 + H2O D Cl2 + dd KBr
Câu 17 Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi?
A Oxi tham gia vào quá trình cháy, gỉ, hô hấp
B Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hoá - khử
C Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại(trừ Au, Ag, Pt)
D Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim
Câu 18 Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit sunfuric đặc, nguội ?
A tan trong nước toả nhiều nhiệt
B háo nước
C làm hoá than vải, giấy, đường saccarozơ
D phản ứng hoà tan Al và Fe
Câu 19 Dãy nào sau đây chứa chất tan hết trong dung dịch HCl dư:
Câu 20 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch loãng gồm H2SO4 , Ba(OH)2, HCl là:
Câu 21 Cho cân bằng (trong bình kín) sau :CO (k) H O (k) 2 CO (k) H (k)2 2 H < 0
Trong các yếu tố : (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là :
A (1), (2), (3) B (1), (4), (5) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)
Câu 22 Dẫn khí SO2 vào dung dịch nước brom 0,15M thì làm mất màu vừa hết 100 ml Thể tích dung dịch KOH 1M cần dùng để trung hoà hết dung dịch sau phản ứng là :
Câu 23 Hai ống nghiệm chứa cùng thể tích dung dịch HCl và H2SO4 loãng có cùng nồng độ mol Cho Fe
dư phản ứng với hai dung dịch trên, lượng khí hidro thu được tương ứng là V1 và V2 (đktc) Khi ấy:
A V1 > V2 B V1 = V2 C V1 = 2V2 D V1 < V2
Câu 24 Chất X là muối canxi halogenua Cho dung dịch chứa 16,650 gam X tác dụng với dung dịch bạc
nitrat thì thu được 43,05 gam kết tủa bạc halogenua X là công thức phân tử nào sau :
A CaF2 B CaBr2 C CaCl2 D CaI2
Câu 25 Hòa tan hoàn toàn 2,04 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 0,504 lít khí SO2 ( là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Thành phần % theo khối lượng của mỗi chất