Câu 71: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch chứa AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm ba muối và chất rắn Y chỉ chứa một kim loại.. Biết dung dịch X [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUY TỰ ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1
MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2019-2020
A 9,9 gam B 9,8 gam C 9,7 gam D 7,9 gam
Câu 43: Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch KMnO4?
A Dung dịch KMnO4 bị mất màu B Có kết tủa trắng
C Không có hiện tượng gì D Sủi bọt khí
Câu 44: Cho dãy các chất: axit fomic, ancol etylic, glixerol, tristearin và etyl axetat Số chất trong dãy
phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Câu 45: Trong phòng thí nghiệm, bộ dụng cụ vẽ dưới đây có thể dùng điều chế bao nhiêu khí trong số
các khí sau: Cl2, NH3, SO2, CO2, H2, C2H4 (các điều kiện phản ứng có đủ)?
Câu 46: Cho phenol lỏng lần lượt vào các ống nghiệm chứa các chất riêng biệt sau: Na, NaOH, dung
dịch HCl, dung dịch Br2, CaCO3 và CH3COOH Số ống nghiệm có xảy ra phản ứng là
Câu 47: Cho các chất sau: CH2=CH–CH=O, CH3CH2CHO, CH2=CH–CH2OH, CH3COCH3, CH≡C–
CH=O, CH3CH=CHCOOH Số chất khi phản ứng với H2 dư, xúc tác Ni, đun nóng tạo ra cùng một sản phẩm là
Câu 48: Cho các phát biểu sau:
(1) Crom, sắt, thiếc khi tác dụng với dung dịch HCl loãng nóng cho muối có hóa trị II
(2) Nhôm, sắt, crom bị thụ động bởi dung dịch axit HNO3 đặc nguội
(3) Ở nhiệt độ thường Be, Ca, Ba đều khử được nước giải phóng hidro
(4) Các hiđroxit của nhôm, crom, kẽm đều là chất lưỡng tính
(5) Nhôm hidroxit tan được trong dung dịch amoniac
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Trang 2A 4 B 5 C 3 D 2
Câu 49: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa
axit Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là
A SO2, CO, NO B SO2, CO, NO2 C NO2, CO2, CO D NO, NO2, SO2
Câu 50: Cho các thí nghiệm với một số hiện tượng sau:
(1) Khi thêm (dư) NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
(2) Khi thêm từ từ dung dịch hỗn hợp H2SO4 loãng và FeSO4 vào dung dịch chứa K2Cr2O7, thì dung dịch
từ màu da cam chuyển dần thành màu xanh
(3) Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu sau đó tan dần cho đến hết trong dung dịch NaOH (dư)
(4) Thêm từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan hoàn toàn tạo dung dịch trong suốt
Số hiện tượng được mô tả đúng là
Câu 51: Cho 6,6 gam CH3CHO tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam
Ag Giá trị của m là
Câu 52: Cho 500ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H3PO4 1M Muối nào sau đây
thu được sau phản ứng?
A Na2HPO4 và NaH2PO4 B Na3PO4 và Na2HPO4
C Chỉ có NaH2PO4 D Chỉ có Na2HPO4
Câu 53: Cho dãy các chất sau: Etyl axetat, Glucozơ, Saccarozơ, Ala-Gly-Glu, Ala-Gly, anbumin Số chất
trong dãy có phản ứng với Cu(OH)2 là
Câu 54: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2,
CH3COONH4 Số chất điện li là
Câu 55: Tính chất hóa học đặc trưng của anken:
A phản ứng oxi hóa hoàn toàn B phản ứng cộng
C phản ứng crackinh D phản ứng thế
Câu 56: Tính chất vật lí nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?
Câu 57: Trong thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl
B Để thanh thép đã sơn kín trong không khí khô
C Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3
D Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng
Câu 58: Trong các tơ sau: tơ xenlulozơ triaxetat, tơ capron, tơ tằm, tơ visco, tơ nitron, bông, tơ nilon - 6,6
Có bao nhiêu tơ là tơ hóa học?
Trang 3Câu 59: Cho các chất: (1) NaHCO3; (2) Ca(OH)2; (3) HCl; (4) Na3PO4; (5) NaOH Chất nào trong số các
chất trên không có khả năng làm giảm độ cứng của nước?
A (1), (3) B (2), (4) C (2), (5) D (3), (5)
Câu 60: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
A Ag+ B Ca2+ C Cu2+ D Zn2+
Câu 61: Khi cho 7,75 gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư
thu được 13,225 gam hỗn hợp muối Nếu đốt cháy lượng X trên bằng không khí vừa đủ (xem không khí gồm 20% oxi và 80% nitơ về thể tích) thu được 17,6 gam CO2 và V lít (đktc) khí N2 Giá trị của V là
Câu 62: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X và Y bằng dung dịch NaOH
thu được 9,02 gam hỗn hợp các muối natri của Gly, Ala, Val Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E thì cần 7,056 lít (đktc) khí O2, thu được 4,32 gam H2O Giá trị của m là
A 6,42 gam B 5,36 gam C 6,36 gam D 8,24 gam
Câu 63: Khi cho từ từ đến hết 200 ml dung dịch gồm Na2CO3 1M và KHCO3 0,5M vào 375 ml dung
dịch HCl 1M Đến khi phản ứng hoàn toàn thu được V lít (đktc) khí CO2 Giá trị của V là
Câu 64: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo X bằng 750 ml dung dịch KOH 0,5M, đun nóng (lượng
KOH được lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 100,2 gam hỗn hợp chất rắn khan gồm hai chất Tên gọi của X là
A tristearin B triolein C tripanmitin D trilinolein
Câu 65: Hỗn hợp X gồm Cu2O, FeO, M (kim loại M có hóa trị không đổi), trong X số mol của oxi (nguyên tử) gấp 2 lần số mol M (nguyên tử) Hòa tan hết 48 gam X trong dung dịch HNO3 loãng dư, thấy
có 2,1 mol HNO3 phản ứng, sau phản ứng thu được 157,2 gam hỗn hợp muối và 4,48 lít (đktc) khí NO duy nhất Phần trăm khối lượng của M là
Câu 66: Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit không no, có hai liên kết π trong phân tử, Y là axit no
đơn chức, Z là ancol no hai chức, T là este của X, Y với Z Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp M gồm X
và T, thu được 0,1 mol CO2 và 0,07 mol H2O Cho 6,9 gam M phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan E Đốt cháy hoàn toàn E, thu được Na2CO3; 0,195 mol CO2 và 0,135 mol H2O Tổng số nguyên tử có trong phân tử chất T là
Câu 67: Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa HCl và Al2(SO4)3, kết quả đồ thị như sau:
Nếu rót vào dung dịch X ở trên 500 ml dung dịch Ba(OH)2 2M Khối lượng kết tủa thu được là
A 208,55 gam B 226,75 gam C 229,35 gam D 215,6 gam
Trang 4Câu 68: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H6O3 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu
được 2 chất hữu cơ Y và Z, trong đó chất Z (chứa C, H, O) có mạch phân nhánh Khi cho 1 mol Z phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 4 mol Ag Nhận xét nào sau về X và
Y là đúng?
A X là hợp chất đa chức
B 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol AgNO3 trong dung dịch NH3
C Y phản ứng với NaOH (có mặt CaO, to) thu được hidrocacbon
D X tác dụng được với Na tạo thành H2
Câu 69: Cho các nhận xét sau:
1 Xenlulozơ có cấu trúc không nhánh và không xoắn
2 Độ ngọt: fructozơ > saccaarozơ > glucozơ
3 Tinh bột do nhiều gốc β-glucozơ tạo nên
4 Saccarozơ được cấu tạo từ một gốc-glucozơ và một gốc-fructozơ
5 Dung dịch glucozơ, saccarozơ, fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
6 Để nhận biết dung dịch glucozơ và saccarozơ có thể dùng phản ứng tráng gương
Số nhận xét đúng là
Câu 70: Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch X chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2O và H2 Khí Y có tỷ khối so vơi H2 bằng 11,5 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 71: Hỗn hợp T gồm ba chất hữu cơ X, Y, Z (đều có khối lượng phân tử lớn hơn 50 và đều tạo nên từ
các nguyên tố C, H, O) Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H2O và 4,032 lít (đktc) khí CO2 Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 1,568 lít (đktc) khí CO2 Mặt khác, cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag Có các kết luận sau:
(1) X, Y, Z không thể là HCHO, HCOOH
(2) Giá trị m < 6,4
(3) Có một chất trong hỗn hợp T là hợp chất đa chức
(4) Có ít nhất hai chất trong hỗn hợp T phản ứng với NaHCO3
(5) Chỉ một chất trong hỗn hợp T phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
Số kết luận đúng là
Câu 72: Điện phân (điện cực trơ, hiệu suất 100%) 300 ml dung dịch CuSO4 0,5M với cường độ dòng
điện không đổi 2,68A, trong thời gian t giờ thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thấy xuất hiện 45,73 gam kết tủa Giá trị của t là
Câu 73: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí), thu
được 36,15 gam hỗn hợp X Nghiền nhỏ, trộn đều và chia X thành hai phần Cho phần một tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1,68 lít (đktc) khí H2 và 5,6 gam chất rắn không tan Hòa tan hết phần hai trong 850
Trang 5ml dung dịch HNO3 2M, thu được 3,36 lít (đktc) khí NO và dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 74: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
X
Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu xanh lam
Đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag
Y Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội
Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 Tạo dung dịch màu xanh lam
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A xenlulozơ, vinyl axetat, natri axetat, glucozơ
B saccarozơ, etyl axetat, glyxin, anilin
C saccarozơ, triolein, lysin, anilin
D hồ tinh bột, triolein, metylamin, phenol
Câu 75: Cho 4,48 lít NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 48 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X và giải
phóng khí Y Để tác dụng vừa đủ với chất rắn X cần một thể tích dung dịch HCl 2M là
A 1200 ml B 900 ml C 300 ml D 600 ml
Câu 76: Hòa tan hoàn toàn x mol Fe vào dung dịch chứa y mol FeCl3 và z mol HCl, thu được dung dịch
chỉ chứa một chất tan duy nhất Biểu thức liên hệ giữa x, y và z là
A 2x = y + z B y = 2x C x = y – 2z D 2x = y + 2z
Câu 77: Cho sơ đồ phản ứng: axit glutamic HClX NaOHduY Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng, Y là chất nào sau đây?
A NaCOOCCH2CH2CH(NH3Cl)COONa B NaOOCCH2CH(NH2)COONa
C NaOOCCH2CH(NH3Cl)COONa D NaOOCCH2CH2CH(NH2)COONa
Câu 78: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch chứa AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm ba muối và chất rắn Y chỉ chứa một kim loại Biết dung dịch X có khả năng
tác dụng được với HCl tạo kết tủa trắng Ba muối trong X là
A Fe(NO3)2, Zn(NO3)2 và AgNO3 B Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 và AgNO3
C Fe(NO3)3, Zn(NO3)2 và AgNO3 D Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 và Zn(NO3)2
Câu 79: Thủy phân hết m gam hỗn hợp X gồm một số este được tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức
bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được a gam muối và b gam hỗn hợp ancol Đốt cháy a gam hỗn hợp muối thu được hỗn hợp khí Y và 7,42 gam Na2CO3 Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y sinh ra qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 23 gam kết tủa, đồng thời thấy khối lượng bình tăng 13,18 gam so với ban đầu Đun b gam hỗn hợp ancol sinh ra với H2SO4 đặc ở
140oC, thu được 4,34 gam hỗn hợp các ete Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
Trang 6Câu 80: Để phân biệt H2 và CO người ta dùng thí nghiệm nào sau đây?
A Đốt khí trong ống nghiệm rồi dẫn sản phẩm cháy qua nuớc vôi trong
B Dẫn từng khí qua CuO đun nóng
Câu 43: Cho phenol lỏng lần lượt vào các ống nghiệm chứa các chất riêng biệt sau: Na, NaOH, dung
dịch HCl, dung dịch Br2, CaCO3 và CH3COOH Số ống nghiệm có xảy ra phản ứng là
Câu 44: Cho các chất sau: CH2=CH–CH=O, CH3CH2CHO, CH2=CH–CH2OH, CH3COCH3, CH≡C–
CH=O, CH3CH=CHCOOH Số chất khi phản ứng với H2 dư, xúc tác Ni, đun nóng tạo ra cùng một sản phẩm là
Câu 45: Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch KMnO4?
A Không có hiện tượng gì B Sủi bọt khí
C Có kết tủa trắng D Dung dịch KMnO4 bị mất màu
Câu 46: Cho các phát biểu sau:
(1) Crom, sắt, thiếc khi tác dụng với dung dịch HCl loãng nóng cho muối có hóa trị II
(2) Nhôm, sắt, crom bị thụ động bởi dung dịch axit HNO3 đặc nguội
(3) Ở nhiệt độ thường Be, Ca, Ba đều khử được nước giải phóng hidro
(4) Các hiđroxit của nhôm, crom, kẽm đều là chất lưỡng tính
(5) Nhôm hidroxit tan được trong dung dịch amoniac
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 47: Cho 6,6 gam CH3CHO tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam
Ag Giá trị của m là
Câu 48: Trong thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3
B Để thanh thép đã sơn kín trong không khí khô
C Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng
D Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl
Câu 49: Cho 7,5 gam glyxin phản ứng hết với dung dịch NaOH dư Sau phản ứng, khối lượng muối thu
được là
A 9,8 gam B 9,7 gam C 7,9 gam D 9,9 gam
Trang 7Câu 50: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa
axit Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là
A SO2, CO, NO2 B NO, NO2, SO2 C NO2, CO2, CO D SO2, CO, NO
Câu 51: Trong các tơ sau: tơ xenlulozơ triaxetat, tơ capron, tơ tằm, tơ visco, tơ nitron, bông, tơ nilon - 6,6
Có bao nhiêu tơ là tơ hóa học?
Câu 52: Cho dãy các chất sau: Etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, Ala-Gly-Glu, Ala-Gly, anbumin Số chất
trong dãy có phản ứng với Cu(OH)2 là
Câu 53: Cho 500ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H3PO4 1M Muối nào sau đây thu được sau phản ứng?
A Na2HPO4 và NaH2PO4 B Chỉ có NaH2PO4
C Na3PO4 và Na2HPO4 D Chỉ có Na2HPO4
Câu 54: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2,
CH3COONH4 Số chất điện li là
Câu 55: Tính chất hóa học đặc trưng của anken:
A phản ứng crackinh B phản ứng oxi hóa hoàn toàn
Câu 56: Trong phòng thí nghiệm, bộ dụng cụ vẽ dưới đây có thể dùng điều chế bao nhiêu khí trong số
các khí sau: Cl2, NH3, SO2, CO2, H2, C2H4 (các điều kiện phản ứng có đủ)?
Câu 59: Cho dãy các chất: axit fomic, ancol etylic, glixerol, tristearin và etyl axetat Số chất trong dãy
phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Câu 60: Cho các thí nghiệm với một số hiện tượng sau:
(1) Khi thêm (dư) NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
(2) Khi thêm từ từ dung dịch hỗn hợp H2SO4 loãng và FeSO4 vào dung dịch chứa K2Cr2O7, thì dung dịch
Trang 8từ màu da cam chuyển dần thành màu xanh
(3) Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu sau đó tan dần cho đến hết trong dung dịch NaOH (dư)
(4) Thêm từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan hoàn toàn tạo dung dịch trong suốt
Số hiện tượng được mô tả đúng là
Câu 61: Thủy phân hết m gam hỗn hợp X gồm một số este được tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức
bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được a gam muối và b gam hỗn hợp ancol Đốt cháy a gam hỗn hợp muối thu được hỗn hợp khí Y và 7,42 gam Na2CO3 Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y sinh ra qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 23 gam kết tủa, đồng thời thấy khối lượng bình tăng 13,18 gam so với ban đầu Đun b gam hỗn hợp ancol sinh ra với H2SO4 đặc ở
140oC, thu được 4,34 gam hỗn hợp các ete Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 62: Để phân biệt H2 và CO người ta dùng thí nghiệm nào sau đây?
A Dẫn từng khí qua CuO đun nóng
B Dùng quỳ tím ẩm để thử
C Đốt khí trong ống nghiệm rồi dẫn sản phẩm cháy qua nuớc vôi trong
D Dẫn qua nước vôi trong
Câu 63: Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit không no, có hai liên kết π trong phân tử, Y là axit no
đơn chức, Z là ancol no hai chức, T là este của X, Y với Z Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp M gồm X
và T, thu được 0,1 mol CO2 và 0,07 mol H2O Cho 6,9 gam M phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan E Đốt cháy hoàn toàn E, thu được Na2CO3; 0,195 mol CO2 và 0,135 mol H2O Tổng số nguyên tử có trong phân tử chất T là
Câu 64: Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa HCl và Al2(SO4)3, kết quả đồ thị như sau:
Nếu rót vào dung dịch X ở trên 500 ml dung dịch Ba(OH)2 2M Khối lượng kết tủa thu được là
A 229,35 gam B 226,75 gam C 215,6 gam D 208,55 gam
Câu 65: Khi cho từ từ đến hết 200 ml dung dịch gồm Na2CO3 1M và KHCO3 0,5M vào 375 ml dung
dịch HCl 1M Đến khi phản ứng hoàn toàn thu được V lít (đktc) khí CO2 Giá trị của V là
Câu 66: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H6O3 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ Y và Z, trong đó chất Z (chứa C, H, O) có mạch phân nhánh Khi cho 1 mol Z phản
Trang 9ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 4 mol Ag Nhận xét nào sau về X và
Y là đúng?
A X tác dụng được với Na tạo thành H2
B 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol AgNO3 trong dung dịch NH3
C X là hợp chất đa chức
D Y phản ứng với NaOH (có mặt CaO, to) thu được hidrocacbon
Câu 67: Hỗn hợp T gồm ba chất hữu cơ X, Y, Z (đều có khối lượng phân tử lớn hơn 50 và đều tạo nên từ
các nguyên tố C, H, O) Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H2O và 4,032 lít (đktc) khí CO2 Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 1,568 lít (đktc) khí CO2 Mặt khác, cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag Có các kết luận sau:
(2) X, Y, Z không thể là HCHO, HCOOH
(2) Giá trị m < 6,4
(6) Có một chất trong hỗn hợp T là hợp chất đa chức
(7) Có ít nhất hai chất trong hỗn hợp T phản ứng với NaHCO3
(8) Chỉ một chất trong hỗn hợp T phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 69: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X và Y bằng dung dịch NaOH
thu được 9,02 gam hỗn hợp các muối natri của Gly, Ala, Val Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E thì cần 7,056 lít (đktc) khí O2, thu được 4,32 gam H2O Giá trị của m là
A 6,36 gam B 5,36 gam C 8,24 gam D 6,42 gam
Câu 70: Cho các nhận xét sau:
1 Xenlulozơ có cấu trúc không nhánh và không xoắn
2 Độ ngọt: fructozơ > saccaarozơ > glucozơ
3 Tinh bột do nhiều gốc β-glucozơ tạo nên
4 Saccarozơ được cấu tạo từ một gốc-glucozơ và một gốc-fructozơ
5 Dung dịch glucozơ, saccarozơ, fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
6 Để nhận biết dung dịch glucozơ và saccarozơ có thể dùng phản ứng tráng gương
Số nhận xét đúng là
Câu 71: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch chứa AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được dung dịch X gồm ba muối và chất rắn Y chỉ chứa một kim loại Biết dung dịch X có khả năng
tác dụng được với HCl tạo kết tủa trắng Ba muối trong X là
A Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 và Zn(NO3)2 B Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 và AgNO3
C Fe(NO3)2, Zn(NO3)2 và AgNO3 D Fe(NO3)3, Zn(NO3)2 và AgNO3
Trang 10Câu 72: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí), thu
được 36,15 gam hỗn hợp X Nghiền nhỏ, trộn đều và chia X thành hai phần Cho phần một tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1,68 lít (đktc) khí H2 và 5,6 gam chất rắn không tan Hòa tan hết phần hai trong 850
ml dung dịch HNO3 2M, thu được 3,36 lít (đktc) khí NO và dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 73: Điện phân (điện cực trơ, hiệu suất 100%) 300 ml dung dịch CuSO4 0,5M với cường độ dòng
điện không đổi 2,68A, trong thời gian t giờ thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thấy xuất hiện 45,73 gam kết tủa Giá trị của t là
Câu 74: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
X
Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu xanh lam
Đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag
Y Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội
Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 Tạo dung dịch màu xanh lam
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A saccarozơ, etyl axetat, glyxin, anilin
B hồ tinh bột, triolein, metylamin, phenol
C xenlulozơ, vinyl axetat, natri axetat, glucozơ
D saccarozơ, triolein, lysin, anilin
Câu 75: Cho 4,48 lít NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 48 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X và giải phóng khí Y Để tác dụng vừa đủ với chất rắn X cần một thể tích dung dịch HCl 2M là
A 600 ml B 1200 ml C 900 ml D 300 ml
Câu 76: Hỗn hợp X gồm Cu2O, FeO, M (kim loại M có hóa trị không đổi), trong X số mol của oxi
(nguyên tử) gấp 2 lần số mol M (nguyên tử) Hòa tan hết 48 gam X trong dung dịch HNO3 loãng dư, thấy
có 2,1 mol HNO3 phản ứng, sau phản ứng thu được 157,2 gam hỗn hợp muối và 4,48 lít (đktc) khí NO duy nhất Phần trăm khối lượng của M là
Câu 77: Hòa tan hoàn toàn x mol Fe vào dung dịch chứa y mol FeCl3 và z mol HCl, thu được dung dịch
chỉ chứa một chất tan duy nhất Biểu thức liên hệ giữa x, y và z là
A y = 2x B 2x = y + z C 2x = y + 2z D x = y – 2z
Câu 78: Khi cho 7,75 gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu
được 13,225 gam hỗn hợp muối Nếu đốt cháy lượng X trên bằng không khí vừa đủ (xem không khí gồm 20% oxi và 80% nitơ về thể tích) thu được 17,6 gam CO2 và V lít (đktc) khí N2 Giá trị của V là
Câu 79: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo X bằng 750 ml dung dịch KOH 0,5M, đun nóng (lượng
Trang 11KOH được lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 100,2 gam hỗn hợp chất rắn khan gồm hai chất Tên gọi của X là
A tristearin B tripanmitin C triolein D trilinolein
Câu 80: Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm
NaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch X chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2O và H2 Khí Y có tỷ khối so vơi H2 bằng 11,5 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
ĐỀ SỐ 3:
Câu 41: Cho các chất sau: CH2=CH–CH=O, CH3CH2CHO, CH2=CH–CH2OH, CH3COCH3, CH≡C–CH=O, CH3CH=CHCOOH Số chất khi phản ứng với H2 dư, xúc tác Ni, đun nóng tạo ra cùng một sản phẩm là
Câu 42: Tính chất hóa học đặc trưng của anken:
A phản ứng crackinh B phản ứng oxi hóa hoàn toàn
Câu 43: Trong thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3
B Để thanh thép đã sơn kín trong không khí khô
C Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl
D Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng
Câu 44: Cho các thí nghiệm với một số hiện tượng sau:
(1) Khi thêm (dư) NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
(2) Khi thêm từ từ dung dịch hỗn hợp H2SO4 loãng và FeSO4 vào dung dịch chứa K2Cr2O7, thì dung dịch
từ màu da cam chuyển dần thành màu xanh
(3) Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu sau đó tan dần cho đến hết trong dung dịch NaOH (dư)
(4) Thêm từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan hoàn toàn tạo dung dịch trong suốt
Số hiện tượng được mô tả đúng là
Câu 47: Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch KMnO4?
A Có kết tủa trắng B Không có hiện tượng gì
C Dung dịch KMnO4 bị mất màu D Sủi bọt khí
Trang 12Câu 48: Trong các tơ sau: tơ xenlulozơ triaxetat, tơ capron, tơ tằm, tơ visco, tơ nitron, bông, tơ nilon - 6,6
Có bao nhiêu tơ là tơ hóa học?
Câu 49: Cho 7,5 gam glyxin phản ứng hết với dung dịch NaOH dư Sau phản ứng, khối lượng muối thu
được là
A 9,9 gam B 9,7 gam C 9,8 gam D 7,9 gam
Câu 50: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa
axit Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là
A NO2, CO2, CO B SO2, CO, NO2 C SO2, CO, NO D NO, NO2, SO2
Câu 51: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
A Ag+ B Cu2+ C Zn2+ D Ca2+
Câu 52: Trong phòng thí nghiệm, bộ dụng cụ vẽ dưới đây có thể dùng điều chế bao nhiêu khí trong số
các khí sau: Cl2, NH3, SO2, CO2, H2, C2H4 (các điều kiện phản ứng có đủ)?
Câu 53: Cho dãy các chất sau: Etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, Ala-Gly-Glu, Ala-Gly, anbumin Số chất
trong dãy có phản ứng với Cu(OH)2 là
Câu 54: Tính chất vật lí nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?
Câu 55: Cho dãy các chất: axit fomic, ancol etylic, glixerol, tristearin và etyl axetat Số chất trong dãy
phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Câu 56: Cho các phát biểu sau:
(1) Crom, sắt, thiếc khi tác dụng với dung dịch HCl loãng nóng cho muối có hóa trị II
(2) Nhôm, sắt, crom bị thụ động bởi dung dịch axit HNO3 đặc nguội
(3) Ở nhiệt độ thường Be, Ca, Ba đều khử được nước giải phóng hidro
(4) Các hiđroxit của nhôm, crom, kẽm đều là chất lưỡng tính
(5) Nhôm hidroxit tan được trong dung dịch amoniac
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 57: Cho phenol lỏng lần lượt vào các ống nghiệm chứa các chất riêng biệt sau: Na, NaOH, dung
dịch HCl, dung dịch Br2, CaCO3 và CH3COOH Số ống nghiệm có xảy ra phản ứng là
Trang 13Câu 58: Cho 500ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H3PO4 1M Muối nào sau đây
thu được sau phản ứng?
A Chỉ có Na2HPO4 B Na2HPO4 và NaH2PO4
C Na3PO4 và Na2HPO4 D Chỉ có NaH2PO4
Câu 59: Cho 6,6 gam CH3CHO tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam
Ag Giá trị của m là
Câu 60: Cho các chất: (1) NaHCO3; (2) Ca(OH)2; (3) HCl; (4) Na3PO4; (5) NaOH Chất nào trong số các chất trên không có khả năng làm giảm độ cứng của nước?
A (2), (4) B (1), (3) C (3), (5) D (2), (5)
Câu 61: Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa HCl và Al2(SO4)3, kết quả đồ thị như sau:
Nếu rót vào dung dịch X ở trên 500 ml dung dịch Ba(OH)2 2M Khối lượng kết tủa thu được là
A 229,35 gam B 215,6 gam C 226,75 gam D 208,55 gam
Câu 62: Cho 4,48 lít NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 48 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X và giải
phóng khí Y Để tác dụng vừa đủ với chất rắn X cần một thể tích dung dịch HCl 2M là
Câu 64: Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và
NaHSO4 thu được dung dịch X chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2O và H2 Khí Y có tỷ khối so vơi H2 bằng 11,5 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 65: Khi cho 7,75 gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu
được 13,225 gam hỗn hợp muối Nếu đốt cháy lượng X trên bằng không khí vừa đủ (xem không khí gồm 20% oxi và 80% nitơ về thể tích) thu được 17,6 gam CO2 và V lít (đktc) khí N2 Giá trị của V là
Câu 66: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
X
Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu xanh lam
Đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag