b) Chöùng toû phöông trình ñaõ cho luoân coù hai nghieäm phaân bieät vôùi moïi giaù trò cuûa tham soá m.. a) Giaûi phöông trình ñaõ cho khi m 5 ... b) Chöùng toû phöông trình ñaõ cho[r]
Trang 1Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
Họ và tên :
Lớp : 9/
KIỂM TRA 1 tiết Môn : Đại số 9 Tuần : 31
Ngày kiểm tra
ĐỀ 1
I Trắc nghiệm : Khoanh tròn ý đúng (Mỗi câu 0,5 đ).
Câu 1: Cho hàm số y = x2, kết luận nào sau đây là đúng
a Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
b Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
c Hàm số trên luôn đồng biến
d Hàm số trên luôn nghịch biến
C©u 2: Đồ thị của hàm số y = mx2 cắt đường thẳng y = - 3 tại hai điểm phân biệt khi :
x
y
và
1 2 2
y x
có đồ thị lần lượt là ( P) và ( D)
a Vẽ (P) và (D) trên cùng mặt phẳng toạ độ
b Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính
3) Cho phương trình x 2 – x + 1 – k = 0 (1) (k là tham số)
a Tìm tất cả các giá trị của k để phương trình có nghiệm
b Xác định các giá trị của k để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn đẳng
Trang 2Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
Họ và tên :
Lớp : 9/
KIỂM TRA 1 tiết Môn : Đại số 9 Tuần : 31
Ngày kiểm tra
ĐỀ C
I Trắc nghiệm : Khoanh tròn ý đúng ( Mỗi câu 0,5 đ).
C©u 1: Phương trình 2x2 - 3x - 1 = 0 có tổng hai nghiệm là :
Câu 6: Cho hàm số y = x2, kết luận nào sau đây là đúng
a Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
b Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
c Hàm số trên luôn đồng biến
d Hàm số trên luôn nghịch biến
x
y
và y x 4 có đồ thị lần lượt là (P) và (D)
a Vẽ (P) và (D) trên cùng mặt phẳng toạ độ
b Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính
3) Cho phương trình x 2 – x + k –1 = 0 (1) (k là tham số)
a Tìm tất cả các giá trị của k để phương trình có nghiệm
b Xác định các giá trị của k để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn đẳng
Trang 3a) Hoành độ giao điểm các đồ thị hàm số y = x 2 và y = - x + 2 là nghiệm của phương trình: x 2 = - x+2 x 2 +
x – 2 = 0
Giải ra được: x 1 = 1 hoặc x 2 = - 2.
Với x 1 = 1 y 1 = 1 tọa độ giao điểm A là A(1; 1)
Với x 2 =-2 y 2 = 4 tọa độ giao điểm B là B(-2; 4)
Trang 4âu 2 (2,0 điểm).
Cho phương trình: x2 2(m1)x2m0 (1) (với ẩn là x).
1) Giải phương trình (1) khi m=1.
2) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
3) Gọi hai nghiệm của phương trình (1) là x1; x2 Tìm giá trị của m để x1; x2là độ dài
hai cạnh của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 12.
========================
Khi m = 1 ta có phương trình x 2 – 4x + 2 = 0
Giải phương trình được x 1 2 2 ; x 2 2 2
Tính ' m21
Khẳng định phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
Biện luận để phương trình có hai nghiệm dương
2m 2 0
m 0 2m 0
2
4(m 1) 4m 12
m 2 + m – 2 = 0
Giải phương trình được m = 1 ( thoả mãn), m = -2 (loại)
C©u 3: Một nghiệm của phương trình x2 - ( k - 1 )x - 2 + k = 0 là :
k
2 2
k
2 2
k
Trang 5
Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
Họ và tên :
Lớp : 9/
KIỂM TRA 1 tiết Môn : Đại số Tuần : 31
Ngày kiểm tra
x2 , kết luận nào sau đây là đúng
a Hàm số trên luôn đồng biến
b Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
c Hàm số trên luôn nghịch biến
d Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
y x
a Vẽ ( P) và (d) trên cùng mặt phẳng toạ độ
b Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính
3) Cho phương trình x 2 – x + 1 – m = 0 (1) (m là tham số)
a Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm
b Xác định các giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn đẳng
Trang 6Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
Họ và tên :
Lớp : 9/
KIỂM TRA 1 tiết Môn : Đại số Tuần : 31
Ngày kiểm tra
7 6
x2 , kết luận nào sau đây là đúng
a Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
b Hàm số trên luôn nghịch biến
c Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
d Hàm số trên luôn đồng biến
b Chứng tỏ rằng Parabol(P) tiếp xúc với đường thẳng (d) Tìm toạ độ tiếp điểm
3) Cho phương trình x 2 – x + m 1 = 0 (1) (m là tham số)
a Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm
b Xác định các giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn đẳng
Trang 7Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
Họ và tên :
Lớp : 9/
KIỂM TRA 1 tiết Môn : Đại số 9 Tuần : 31
Ngày kiểm tra
ĐỀ A
I Trắc nghiệm : Khoanh tròn ý đúng ( Mỗi câu 0,5 đ).
C©u 1: Phương trình 3x2 - 2x - 1 = 0 có tổng hai nghiệm là :
3x2 , kết luận nào sau đây là đúng
a Hàm số trên luôn đồng biến
b Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
c Hàm số trên luôn nghịch biến
d Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
a) Tìm tất cả các giá trị của m đê phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
b) Gọi x 1 , x 2 là hai nghiệm của phương trình(1) Chứng tỏ x 1 + x 2 2 với mọi m.
=====================
Trang 8ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9-TUẦN 31
Phần I: Trắc nghiệm (2đ) Mỗi câu đúng ghi 0.5 điểm
Xác định đúng 2 điểm thuộc đồ thị và vẽ đường đường thẳng 0.5đ
b Chứng tỏ ( P) và ( D) cắt nhau tại hai điểm Tìm toạ độ giao
Bài 3 a x2 – 2mx + m2 – 1 = 0 (1)
Ta có ’ = m2 - (m2 - 1) = 1 > 0 với "m Vậy phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m
Vì 2m2 0 với mọi m nên 2m2 + 2 2 với mọi m Vậy x12 + x22 2 với mọi m.(đpcm)
0.25đ
0.25đ0.25đ0.25đ
Trang 9a) Hoành độ giao điểm các đồ thị hàm số y = x 2 và y = - x + 2 là nghiệm của phương trình: x 2 = - x+2 x 2 +
x – 2 = 0
Giải ra được: x 1 = 1 hoặc x 2 = - 2.
Với x 1 = 1 y 1 = 1 tọa độ giao điểm A là A(1; 1)
Với x 2 =-2 y 2 = 4 tọa độ giao điểm B là B(-2; 4)
Cho phương trình: x2 2(m1)x2m0 (1) (với ẩn là x).
a) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1; x2thỏa mãn điều kiện
2 2
1 2 12
Câu 2 (2,0 điểm).
Cho phương trình: x2 2(m1)x2m0 (1) (với ẩn là x).
1) Giải phương trình (1) khi m=1.
2) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
3) Gọi hai nghiệm của phương trình (1) là x1; x2 Tìm giá trị của m để x1; x2là độ dài
hai cạnh của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 12.
========================
Khi m = 1 ta có phương trình x 2 – 4x + 2 = 0
Giải phương trình được x 1 2 2 ; x 2 2 2
Tính ' m21
Khẳng định phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
Biện luận để phương trình có hai nghiệm dương
2m 2 0
m 0 2m 0
Trang 10C©u 3: Một nghiệm của phương trình x2 - ( k - 1 )x - 2 + k = 0 là :
k
2 2
k
2 2
k
Trang 11
Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
Họ và tên :
Lớp : 9/
KIỂM TRA 1 tiết Môn : Đại số Tuần : 31
Ngày kiểm tra
3
4 d x = 12) Phương trình 2x2 - 3x - 2 = 0 có tổng hai nghiệm là :
x2 , kết luận nào sau đây là đúng
a Hàm số trên luôn đồng biến
b Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
c Hàm số trên luôn nghịch biến
d Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
b Chứng tỏ ( P) và ( D) tiếp xúc Tìm toạ độ tiếp điểm
3) Cho phương trình x 2 – 2kx + k2 – 1 = 0 (1)(x là ẩn, k là tham số).
a) Tìm tất cả các giá trị của k để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.
b) Tìm giá trị của k để phương trình (1) có hai nghiệm x x1 , 2 sao cho P = x12x22đạt giá trị nhỏ nhất
====================
Trang 12Câu 2 (2,0 điểm).
Cho phương trình: x2 2(m1)x2m0 (1) (với ẩn là x).
1) Giải phương trình (1) khi m=1.
2) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
3) Gọi hai nghiệm của phương trình (1) là x1; x2 Tìm giá trị của m để x1; x2là độ dài
hai cạnh của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 12.
4) Một nghiệm của phương trình x2 + ( 1 k )x 2 + k = 0 là :
a - 1 b 2 k c 1 k d k 2
Trang 13Tính ' m21
Khẳng định phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
Biện luận để phương trình có hai nghiệm dương
2m 2 0
m 0 2m 0
Trang 14Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
Họ và tên :
Lớp : 9/
KIỂM TRA 1 tiết Môn : Đại số Tuần : 31
Ngày kiểm tra
k
3 2
k
3 2
k
A x2 +3x 28=0 B x2 3x 28=0 C x2 3x +28=0 D x2 +4x 7=0
5) Đồ thị của hàm số y = mx2 cắt đường thẳng y = - 2 tại hai điểm phân biệt khi :
a m > 0 b m < 0 c m 0 d Không xác định
6) Cho hàm số y =
2
3x2 , kết luận nào sau đây là đúng
a Hàm số trên luôn đồng biến
b Hàm số trên luôn nghịch biến
c Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
d Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
b Chứng tỏ ( P) và ( D) cắt nhau tại một điểm Tìm toạ độ giao điểm bằng phép tính
Câu 6 (1.5 điểm) Cho phương trình x2 – 2mx + m 2 – 1 =0 (x là ẩn, m là tham số).
b) Giải phương trình với m = - 1
c) Tìm tất cả các giá trị của m đê phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
d) Tìm tât cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x 1 , x 2 sao cho tổng P =
x 12 + x 22 đạt giá trị nhỏ nhất.
Trang 15P = x12x22đạt giá trị nhỏ nhất
0,25
Trang 16Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
Họ và tên :
Lớp : 9/
KIỂM TRA 1 tiết Môn : Đại số Tuần : 31
Ngày kiểm tra
k
5 3
k
5 3
k
.5) Đồ thị của hàm số y = mx2 cắt đường thẳng y = 2 tại hai điểm phân biệt khi :
6) Cho hàm số y =
-1
3x2 , kết luận nào sau đây là đúng
a Hàm số trên luôn nghịch biến
b Hàm số trên luôn đồng biến
c Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
d Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
b Chứng tỏ ( P) và ( D) tiếp xúc Tìm toạ độ tiếp điểm
Câu 6 (1.5 điểm) Cho phương trình x2 – 2mx + m 2 – 1 =0 (x là ẩn, m là tham số).
a) Giải phương trình với m = - 1
b) Tìm tất cả các giá trị của m đê phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
c) Tìm tât cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x 1 , x 2 sao cho tổng P =
x 1 + x 2 đạt giá trị nhỏ nhất.
Trang 17Câu 2 (3,0 điểm):
1 Cho phương trình x - 2m - (m + 4) = 02 2 (1), trong đó m là tham số a) Chứng minh với mọi m phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt: b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1) Tìm m để x + x 12 22 20
Trang 18a Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số: y = x 2 và y = - x + 2.
b Xác định các giá trị của m để phương trình x 2 – x + 1 – m = 0 cĩ 2 nghiệm x 1 , x 2 thỏa mãn đẳng
Giải ra được: x 1 = 1 hoặc x 2 = - 2.
Với x 1 = 1 y 1 = 1 tọa độ giao điểm A là A(1; 1)
Với x 2 =-2 y 2 = 4 tọa độ giao điểm B là B(-2; 4)
b) Chứng tỏ phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của tham số m.
Trang 19∙ Baứi 2: a) * Khi m = 5, phửụng trỡnh ủaừ cho trụỷ thaứnh:
* Vaọy khi m = 5, phửụng trỡnh ủaừ cho coự hai nghieọm phaõn bieọt x 1 1 vaứ x 2 9.
b) Phửụng trỡnh ủaừ cho (baọc hai ủoỏi vụựi aồn x) coự caực heọ soỏ: a = 1 ; b/ = m + 1 vaứ c = m
c) Theo caõu b, phửụng trỡnh ủaừ cho luoõn coự hai nghieọm phaõn bieọt vụựi moùi giaự trũ cuỷa tham
soỏ m Theo heọ thửực Viet, ta coự:
2 CMR phơng trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi n
3 Gọi x 1 , x 2 là hai nghiệm của phơng trình (1) ( vơí x 1 < x 2 )
Chứng minh : x 1 - 2x 2 + 3 0
Bài 3: ( 2,5 điểm )
1 Với n = 2 thì phơng trình đã cho đợc viết lại : x 2 - 3x + 2 = 0
Ta thấy : a = 1 ; b =-3 ; c = 2 mà a + b + c = 0 nên phơng trình trên luôn có hai nghiệm phân
Vì ( n - 2) 2 0∀ n dấu bằng xảy ra khi n = 2
Vậy : x 1 - 2x 2 + 3 = ( n - 2 ) 2 ≥ 0 với mọi n ( Đpcm )
Cõu 6 (1.5 điểm) Cho phương trỡnh x2 – 2mx + m 2 – 1 =0 (x là ẩn, m là tham số).
d) Giải phương trỡnh với m = - 1
e) Tỡm tất cả cỏc giỏ trị của m đờ phương trỡnh (1) cú hai nghiệm phõn biệt
f) Tỡm tõt cả cỏc giỏ trị của m để phương trỡnh (1) cú hai nghiệm x 1 , x 2 sao cho tổng P =
x 1 + x 2 đạt
giỏ trị nhỏ nhất.
Trang 20Với m = -1 ta cĩ (1) : x2 2x 0 x x( 2) 0 0,25
b) Chứng tỏ phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của tham số m.
∙ Bài 2: a) * Khi m = 5, phương trình đã cho trở thành:
* Vậy khi m = 5, phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x 1 1 và x 2 9.
b) Phương trình đã cho (bậc hai đối với ẩn x) có các hệ số: a = 1 ; b/ = m + 1 và c = m
c) Theo câu b, phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của tham
số m Theo hệ thức Viet, ta có:
Trang 21Căn cứ (I), ta có:
Trang 22Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
Họ và tên :
Lớp : 9/
KIỂM TRA 1 tiết Môn : Đại số Tuần : 31
Ngày kiểm tra
k
3 2
k
3 2
k
A x2 +3x 28=0 B x2 3x 28=0 C x2 3x +28=0 D x2 +4x 7=0
5) Đồ thị của hàm số y = mx2 cắt đường thẳng y = - 2 tại hai điểm phân biệt khi :
a m > 0 b m < 0 c m 0 d Không xác định
6) Cho hàm số y =
2
3x2 , kết luận nào sau đây là đúng
a Hàm số trên luôn đồng biến
b Hàm số trên luôn nghịch biến
c Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
d Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
b Chứng tỏ ( P) và ( D) cắt nhau tại một điểm Tìm toạ độ giao điểm bằng phép tính
Câu 6 (1.5 điểm) Cho phương trình x2 – 2mx + m 2 – 1 =0 (x là ẩn, m là tham số).
g) Giải phương trình với m = - 1
h) Tìm tất cả các giá trị của m đê phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
i) Tìm tât cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x 1 , x 2 sao cho tổng P =
x 12 + x 22 đạt giá trị nhỏ nhất.
Trang 23P = x12x22đạt giá trị nhỏ nhất
0,25
Trang 24Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
Họ và tên :
Lớp : 9/
KIỂM TRA 1 tiết Môn : Đại số Tuần : 31
Ngày kiểm tra
k
5 3
k
5 3
k
.5) Đồ thị của hàm số y = mx2 cắt đường thẳng y = 2 tại hai điểm phân biệt khi :
6) Cho hàm số y =
-1
3x2 , kết luận nào sau đây là đúng
a Hàm số trên luôn nghịch biến
b Hàm số trên luôn đồng biến
c Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
d Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
b Chứng tỏ ( P) và ( D) tiếp xúc Tìm toạ độ tiếp điểm
Câu 6 (1.5 điểm) Cho phương trình x2 – 2mx + m 2 – 1 =0 (x là ẩn, m là tham số).
k) Giải phương trình với m = - 1
l) Tìm tất cả các giá trị của m đê phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
m) Tìm tât cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x 1 , x 2 sao cho tổng P =
x 1 + x 2 đạt giá trị nhỏ nhất.
* Bài 2 :(2,5 điểm)
Trang 25Cho (P): y =
2 2
x
và (D): y = x 4 a) Vẽ (P) và (D) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính.
Bài Cho phương trình x 2 – 3x + m – 1 = 0 (m là tham số) (1).
a) Giải phương trính (1) khi m = 1.
b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) cĩ nghiệm kép.
c) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) cĩ hai nghiệm x 1 ; x 2 là độ dài các cạnh của một hình chữ nhật cĩ diện tích bằng 2 (đơn vị diện tích).
Câu 2 (4,0 điểm)
a) Khi m = 1, pt(1) trở thành: x 2 – 3x = 0
x(x – 3) = 0
0 3
x x
Vậy khi m = 1, phương trình (1) cĩ hai nghiệm x 1 = 0; x 2 = 3.
b) Phương trình (1) cĩ nghiệm kép khi cĩ = 0
(-3) 2 – 4 1.(m – 1) = 13 – 4m = 0
m =
13 4
Theo đề bài, ta cĩ: x 1 x 2 = 2 m – 1 = 2 m = 3( thỏa ĐK)
Vậy khi m = 3 thì phương trình (1) cĩ hai nghiệm x 1 ; x 2 là độ dài các cạnh của một hình chữ nhật cĩ diện tích bằng 2 (đơn vị diện tích).
Cho Parabol (P) : y = x2 và đường thẳng (d): y = mx – 2 (m là tham số, m ≠ 0 )
a Vẽ đồ thị (P) trên mặt phẳng Oxy
b Khi m = 3, tìm tọa độ giao điểm của (p) và (d)
c Gọi A(xA; yA), B(xB; yB) là hai giao điểm phân biệt của (P) và (d) tìm các giá trị của m sao cho yA + yB = 2(xA + xB) – 1
a Khi m = 3, tìm tọa độ giao điểm của (p) và (d).