1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

cac dang cau hoi on tot nghiep 2012

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 39,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(BT2-2008)-Câu 35: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là.. Cu là cực âm.[r]

Trang 1

1- Este, lipit

1 (GDTX-2010)-Câu 40: Chất nào sau đây là este?

A HCOOH B CH3CHO C CH3OH D CH3COOC2H5

2 (KPB-2007)-Câu 36: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

A 4 B 3 C 2 D 5.

3 (BT2-2008)-Câu 26: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

4 (GDTX-2009)-Câu 37: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH2=CHCOOCH3

4 (BT-2007)-Câu 40: Este etyl axetat có công thức là

A CH3COOH B CH3CH2OH C CH3COOC2H5 D CH3CHO

5 (KPB-2008)-Câu 26: Este etyl fomat có công thức là

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3

6 (2010)-Câu 5: Chất không phải axit béo là

A axit axetic B axit panmitic C axit stearic D axit oleic.

7 (GDTX-2010)-Câu 16: Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit fomic B Axit oleic C Axit acrylic D Axit axetic.

8 (2010)-Câu 14: Vinyl axetat có công thức là

A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH=CH2 D CH3COOCH3

9 (KPB-2007)-Câu 21:Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H3COOC2H5 D CH3COOCH3

10 (NC-2010)-Câu 44: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

A xà phòng hóa B este hóa C trùng hợp D trùng ngưng.

11 (CB-2010)-Câu 36: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

A CH3OH và CH3COOH B CH3COONa và CH3COOH

C CH3COOH và CH3ONa D CH3COONa và CH3OH

12 (BT-2008)-Câu 37: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH

C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH

13 (KPB-2008)-Câu 3: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH

C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH

14 (GDTX-2009)-Câu 1: Chất béo là trieste của axit béo với

15 (BKHXH&NV-2008)Câu 46: Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức.

16 (GDTX-2009)-Câu 4: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng muối CH3COONa thu được là

17 (2010)-Câu 6: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

18 (GDTX-2010)-Câu 28: Cho 6,0 gam HCOOCH3 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng muối HCOONa thu được là

2- Cacbohiđrat

1 (2010)-Câu 10: Chất thuộc loại cacbohiđrat là

A xenlulozơ B glixerol C protein D poli(vinyl clorua).

2 (GDTX-2010)-Câu 3: Chất thuộc loại cacbohiđrat là

A lipit B poli(vinyl clorua) C xenlulozơ D glixerol.

3 (GDTX-2009)-Câu 25: Glucozơ thuộc loại

Trang 2

A đisaccarit B polisaccarit C monosaccarit D polime.

4 (CB-2010)-Câu 38: Tinh bột thuộc loại

A polisaccarit B đisaccarit C lipit D monosaccarit.

5 (BT2-2008)-Câu 4: Đồng phân của glucozơ là

A fructozơ B xenlulozơ C saccarozơ D mantozơ.

6 (GDTX-2010)-Câu 17: Đồng phân của fructozơ là

A glucozơ B xenlulozơ C tinh bột D saccarozơ.

7 (NC-2010)-Câu 47: Đồng phân của saccarozơ là

A fructozơ B mantozơ C xenlulozơ D glucozơ.

8 (KPB-2008)-Câu 19: Chất thuộc loại đisaccarit là

A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ.

9 (GDTX-2010)-Câu 13: Chất có chứa 6 nguyên tử cacbon trong một phân tử là

10 (KPB-2007)-Câu 3: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

11 (BT2-2008)-Câu 34: Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A axit axetic B xenlulozơ C mantozơ D tinh bột.

12 (BT-2008)-Câu 23: Chất phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D tinh bột.

13 (KPB-2007)-Câu 12: Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với dung dịch NaCl.

B phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

D phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

14 (PB-2008)-Câu 17: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2

A C2H5OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO

15 (GDTX-2009)-Câu 2: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metylamin Số chất trong dãy tham gia

phản ứng tráng bạc là

13 (GDTX-2009)-Câu 33: Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được

A glucozơ B etyl axetat C xenlulozơ D glixerol.

14 (2010)-Câu 1: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

15 (PB-2008)-Câu 20: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

16 (GDTX-2010)-Câu 5: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 0,2 mol Ag Giá trị của m là

17 (2010)-Câu 28: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là

18 (KPB-2007)-Câu 13: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được

19 (PB-2007)-Câu 4: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

3- Amin, amino axit, protein.

1 (NC-2010)-Câu 41: Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

2 (BT-2008)-Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

3 (GDTX-2009)-Câu 13: Chất có chứa nguyên tố nitơ là

A metylamin B glucozơ C xenlulozơ D saccarozơ.

4 (GDTX-2010)-Câu 23: Chất có chứa nguyên tố nitơ là

A phenol B ancol etylic C axit axetic D glyxin.

Trang 3

5 (PB-2008)-Câu 16: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2

6 (PB-2007)-Câu 24: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

A C6H5NH2 B CH3NH2 C C2H5OH D NaCl.

7 (GDTX-2010)-Câu 38: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A C2H5NH2 B C2H5OH C HCOOH D CH3COOH

8 (2010)-Câu 23: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A H2NCH2COOH B C2H5OH C CH3COOH D CH3NH2

9 (PB-2008)-Câu 30: Dung dịch metylamin trong nước làm

A quì tím không đổi màu B quì tím hóa xanh.

C phenolphtalein hoá xanh D phenolphtalein không đổi màu.

10 (BT2-2008)-Câu 39: Anilin có công thức là

A C6H5NH2 B CH3OH C C6H5OH D CH3COOH

11 (PB-2007)-Câu 11: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

12 (BT-2008)-Câu 24: Chất phản ứng được với axit HCl là

A HCOOH B C6H5NH2 (anilin) C C6H5OH (phenol) D CH3COOH

13 (KPB-2007)-Câu 14: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

A nước Br2 B dung dịch NaOH C dung dịch HCl D dung dịch NaCl.

14 (GDTX-2010)-Câu 1: Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin, thấy xuất hiện kết tủa màu

15 (GDTX-2009)-Câu 38: Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin) Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là

A C6H5NH2 B CH3NH2 C C2H5NH2 D NH3

16 (CB-2010)-Câu 40: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:

A CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3 B NH3, C6H5NH2 (anilin), CH3NH2

C C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2 D C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3

17 (PB-2008)-Câu 29: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino.

C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

18 (PB-2008)-Câu 22: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

19 (BT-2008)-Câu 21: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

A NaCl B Na2SO4 C HCl D NaNO3

20 (BT2-2008)-Câu 21: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

A C2H6 B C2H5OH C H2N-CH2-COOH D CH3COOH

21 (2010)-Câu 13: Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl ?

A H2NCH(CH3)COOH B C2H5OH

C C6H5NH2 D CH3COOH

22 (KPB-2007)-Câu 28: Cho các phản ứng:

H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2-COOH Cl-

H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2-COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

A chỉ có tính axit B chỉ có tính bazơ.

C có tính oxi hóa và tính khử D có tính chất lưỡng tính.

23 (PB-2007)-Câu 6: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

24 (PB-2007)-Câu 13: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ glyxin và alanin là

25 (GDTX-2009)-Câu 15: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu

26 (KPB-2007)-Câu 31: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

Trang 4

27 (GDTX-2009)-Câu 34: Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl) thu được là

A 12,950 gam B 25,900 gam C 6,475 gam D 19,425 gam

28 (2010)-Câu 29: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

29 (GDTX-2010)-Câu 14: Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

4- Polime, v t li u polime ật liệu polime ệu polime.

1 (BT-2008)-Câu 6: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời

giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng

A trao đổi B nhiệt phân C trùng hợp D trùng ngưng.

2 (BT-2007)-Câu 35: Công thức cấu tạo của polietilen là

A -(-CF2-CF2-)-n B -(-CH2-CH=CH-CH2-)-n

C -(-CH2-CH2-)-n D -(-CH2-CHCl-)-n.

3 (BT-2008)-Câu 4: Tên gọi của polime có công thức -(-CH2-CH2-)-n là

A poli(metyl metacrylat) B polivinyl clorua.

C polistiren D polietilen.

4 (BT2-2008)-Câu 3: Poli(vinyl clorua) có công thức là

A -(-CH2-CHBr-)-n B -(-CH2-CHCl-)-n C -(-CH2-CHF-)-n D -(-CH2-CH2-)-n

5 (BT-2007)-Câu 15: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là

6 (PB-2007)-Câu 16: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A CH2 = CHCOOH B C2H5OH C H2NCH2COOH D CH3COOH

7 (BT-2008)-Câu 7: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

A CH3-CH2-Cl B CH3-CH3 C CH2=CH-CH3 D CH3-CH2-CH3

8 (2010)-Câu 16: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH–CH=CH2, H2NCH2COOH Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

9 (KPB-2007)-Câu 2: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

A trùng ngưng B axit - bazơ C trao đổi D trùng hợp.

10 (GDTX-2010)-Câu 29: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A polistiren B polietilen C nilon-6,6 D poli(vinyl clorua).

11 (CB-2010)-Câu 34: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A nilon-6,6 B poli(metyl metacrylat).

C polietilen D poli(vinyl clorua).

12 (KPB-2008)-Câu 1: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

A CH3-CH3 B CH3-CH2-CH3 C CH3-CH2-Cl D CH2=CH-CH3

13 (PB-2008)-Câu 2: Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là

A CH3OH B HCOOCH3 C CH3COOH D CH2=CHCOOH

14 (PB-2008)-Câu 15: Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A CH≡CH B CH2=CHCl C CH2=CH2 D CH2=CHCH3

15 (GDTX-2009)-Câu 10: Trùng hợp etilen thu được sản phẩm là

A poli(vinyl clorua) (PVC) B poli(metyl metacrylat).

C poli(phenol-fomanđehit) (PPF) D polietilen (PE).

16 (GDTX-2010)-Câu 2: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polibuta-1,3-đien là

A CH2=CH–CH=CH2 B CH2=CH–CH3

C CH2=CHCl D CH2=CH2.

17 (KPB-2007)-Câu 23: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A tơ capron B tơ visco C tơ nilon-6,6 D tơ tằm.

18 (GDTX-2009)-Câu 12: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là

19 (NC-2010)-Câu 46: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo) ?

A Tơ tằm B Tơ nilon-6,6 C Tơ visco D Bông.

Trang 5

5 Câu hỏi tổng hợp về hoá học hữu cơ

1 (BT-2007)-Câu 5: Chất có chứa nguyên tố oxi là

2 (KPB-2008)-Câu 38: Chất phản ứng được với CaCO3

A CH3CH2OH B C6H5OH (phenol) C CH2=CHCOOH D C6H5NH2 (anilin)

3 (BKHXH&NV-2007)-Câu 44: Chất hoà tan CaCO3

A C2H5OH B C6H5OH C CH3COOH D CH3CHO

4 (BT-2007)-Câu 8: Chất không phản ứng với NaOH là

A axit clohiđric B ancol etylic C phenol D axit axetic

5 (PB-2007)-Câu 21: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

A C6H5NH2 B CH3NH2 C C2H5OH D H2NCH2COOH

6 (PB-2008)-Câu 24: Chất có tính bazơ là

A CH3NH2 B CH3COOH C CH3CHO D C6H5OH

7 (BT2-2008)-Câu 11: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

8 (BKHXH&NV-2007)-Câu 43: Dãy gồm hai chất đều tác dụng với NaOH là

A CH3COOH, C6H5CH2OH B CH3COOH, C6H5OH

C CH3COOH, C2H5OH D CH3COOH, C6H5NH2

9 (BT2-2008)-Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng: C2H5OH → X → CH3COOH (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Chất X là

10 (KPB-2008)-Câu 17: Hai chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là

A CH3COOH và C6H5NH2 (anilin) B HCOOH và C6H5NH2 (anilin)

C CH3NH2 và C6H5OH (phenol) D HCOOH và C6H5OH (phenol)

11 (BT2-2008)-Câu 12: Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3CHO, CH4 Số chất trong dãy tác dụng được với Na sinh ra H2 là

12 (GDTX-2009)-Câu 17: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

13 (2010)-Câu 12: Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

14 (GDTX-2010)-Câu 4: Cho dãy các chất: CH3COOC2H5, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

15 (PB-2008)-Câu 9: Trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tác dụng được với dung dịch

NaOH là

16 (BKHXH&NV-2007)-Câu 41: Thuốc thử để phân biệt axit axetic và ancol etylic là

A dung dịch NaNO3 B quỳ tím C dung dịch NaCl D phenolphtalein.

17 (BT-2007)-Câu 13: Thuốc thử dùng để phân biệt ancol etylic và axit axetic là

A kim loại Na B dung dịch NaCl C quỳ tím D dung dịch NaNO3

18 (BT2-2008)-Câu 30: Thuốc thử để phân biệt axit axetic và ancol etylic là

A dung dịch AgNO3 trong NH3 B nước brom.

19 (PB-2008)-Câu 1: Ba dung dịch: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch trên là

A quỳ tím B kim loại Na C dung dịch Br2 D dung dịch NaOH.

20 (BKHXH&NV-2008)-Câu 47: Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để phản ứng hết với dung dịch chứa 0,1 mol

CH3COOH và 0,1 mol C6H5OH (phenol) là

6- Đại cương về kim loại

1 (GDTX-2009)-Câu 36: Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là

2 (GDTX-2010)-Câu 37: Cho dãy các kim loại: Fe, W, Hg, Cu Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

Trang 6

A W B Cu C Hg D Fe.

3 (GDTX-2009)-Câu 39: Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

4 (GDTX-2009)-Câu 16: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr Kim loại mềm nhất trong dãy là

5 (2010)-Câu 15: Cho dãy các kim loại: Mg, Cr, Na, Fe Kim loại cứng nhất trong dãy là

6 (PB-2007)-Câu 14: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

A tính khử B tính oxi hoá và tính khử.

C tính oxi hoá D tính bazơ.

7 (PB-2008)-Câu 33: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A tính bazơ B tính oxi hóa C tính axit D tính khử.

8 (BT2-2008)-Câu 28: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

9 (GDTX-2009)-Câu 26: Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là

10 (BT-2008)-Câu 13: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là

11 (GDTX-2010)-Câu 6: Cho dãy các kim loại: Mg, Cu, Fe, Ag Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là

12 (2010)-Câu 20: Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là:

A K, Cu, Zn B Cu, K, Zn C Zn, Cu, K D K, Zn, Cu.

13 (KPB-2007)-Câu 20: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

A Al, Mg, Fe B Fe, Mg, Al C Mg, Fe, Al D Fe, Al, Mg.

14 (GDTX-2010)-Câu 26: Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là:

A Zn, Cu, K B Cu, K, Zn C K, Zn, Cu D K, Cu, Zn.

15 (GDTX-2009)-Câu 20: Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:

A K+, Al3+, Cu2+ B K+, Cu2+, Al3+ C Cu2+, Al3+, K+ D Al3+, Cu2+, K+

16 (GDTX-2010)-Câu 10: Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là

17 (BT-2008)-Câu 39: Kim loại tác dụng được với axit HCl là

18 (GDTX-2009)-Câu 11: Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là

19 (BT2-2008)-Câu 27: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

20 (BT2-2008)-Câu 17: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

21 (2010)-Câu 18: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

22 (GDTX-2009)-Câu 18: Kim loại không phản ứng được với axit HNO3 đặc, nguội là

23 (GDTX-2010)-Câu 32: Kim loại phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

24 (BKHTN-2007)-Câu 34: Vàng là kim loại quý hiếm, tuy nhiên vàng bị hoà tan trong dung dịch

A HNO3 đặc, nóng B H2SO4 đặc, nóng C NaOH D NaCN.

25 (GDTX-2010)-Câu 35: Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

26 (KPB-2007)-Câu 9: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có môi

trường kiềm là

A Be, Na, Ca B Na, Fe, K C Ba, Fe, K D Na, Ba, K.

27 (BT2-2008)-Câu 6: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ

thường là

Trang 7

28 (BT-2007)-Câu 16: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

29 (2010)-Câu 17: Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

30 (BT-2008)-Câu 38: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

31 (PB-2008)-Câu 8: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

32 (BT-2007)-Câu 19: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là

33 (BT-2008)-Câu 25: Hai kim loại đều phản ứng được với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

34 (BT-2007)-Câu 38: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch

A HCl B H2SO4 loãng C H2SO4 đặc, nóng D FeSO4

35 (PB-2008)-Câu 13: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

36 (GDTX-2009)-Câu 3: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là

A FeCl3 và AgNO3 B MgSO4 và ZnCl2 C FeCl2 và ZnCl2 D AlCl3 và HCl

37 (BT-2008)-Câu 10: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

A CuSO4 B Al2(SO4)3 C MgSO4 D ZnSO4

38 (PB-2008)-Câu 5: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

A Mg(NO3)2 B Ca(NO3)2 C KNO3 D Cu(NO3)2

39 (PB-2008)-Câu 10: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

40 (PB-2008)-Câu 32: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là

41 (BKHTN-2008)-Câu 40: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH

42 (KPB-2008)-Câu 40: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

A NaCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D NaOH loãng.

43.(BKHTN-2008)-Câu 38: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?

A Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Ni(NO3)2

44 (PB-2008)-Câu 19: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung

dịch

45 (BKHTN-2008)-Câu 39: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại

trên vào lượng dư dung dịch

46 (PB-2008)-Câu 27: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

47 (PB-2007)-Câu 10: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

48 (CB-2010)-Câu 33: Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là

49 (KPB-2007)-Câu 1: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)

những tấm kim loại

50 (PB-2007)-Câu 22: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)

những tấm kim loại

51 (PB-2008)-Câu 23: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

52 (KPB-2007)-Câu 7: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A cho proton B bị oxi hoá C bị khử D nhận proton.

Trang 8

53 (PB-2007)-Câu 29: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

54 (BT2-2008)-Câu 35: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy

của kim loại đó là

55 (PB-2007)-Câu 15: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ở catot thu được

56 (BT2-2008)-Câu 20: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

57 (KPB-2008)-Câu 33: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2

58 (BT-2007)-Câu 17: Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

A CaO + CO2 → CaCO3 B Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

C MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl D CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

59 (BKHTN-2007)-Câu 37: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Zn - Cu

Cu2+ + Zn → Cu + Zn2+ Trong pin đó

A Cu2+ bị oxi hoá B Cu là cực âm C Zn là cực âm D Zn là cực dương.

60 (NC-2010)-Câu 45: Khi điện phân dung dịch CuCl2 để điều chế kim loại Cu, quá trình xảy ra ở catot (cực âm) là

A Cu2+ + 2e → Cu B Cl2 + 2e → 2Cl- C Cu → Cu2+ + 2e D 2Cl- → Cl2 + 2e

61 (NC-2010)-Câu 48: Cho Eo (Zn2+/Zn) = – 0,76V; Eo (Sn2+/Sn) = – 0,14V Suất điện động chuẩn của pin điện hóa Zn–

Sn là

62 (BKHTN-2008)-Câu 34: Phản ứng xảy ra ở cực âm của pin Zn - Cu là

A Zn → Zn2+ + 2e B Cu → Cu2+ + 2e C Cu2+ + 2e → Cu D Zn2+ + 2e → Zn

63 (GDTX-2010)-Câu 31: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch CuSO4 1M cần m gam bột Zn Giá trị của m là

* Kim loại tác dụng với axit

1 (BT-2007)-Câu 1: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được thể tích khí H2 (ở đktc) là

A 6,72 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 1,12 lít.

2 (PB-2008)-Câu 28: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là

3 (KPB-2007)-Câu 24: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí hiđro (ở đktc) Giá trị của V là

A 4,48 lít B 2,24 lít C 6,72 lít D 3,36 lít.

4 (BT2-2008)-Câu 32: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m là

5 (GDTX-2009)-Câu 32: Hoà tan 22,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

6 (2010)-Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

7 (PB-2008)-Câu 31: Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối

khan thu được là

A 20,7 gam B 13,6 gam C 14,96 gam D 27,2 gam.

8 (2010)-Câu 8: Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

9 (KPB-2007)-Câu 25: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

10 (GDTX-2009)-Câu 8: Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 0,2 mol khí H2 Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là

Trang 9

A 1,8 gam và 7,1 gam B 2,4 gam và 6,5 gam.

C 3,6 gam và 5,3 gam D 1,2 gam và 7,7 gam.

7- Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm và hợp chất của chúng.

1 (GDTX-2010)-Câu 27: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm

2 (2010)-Câu 32: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

3 (KPB-2007)-Câu 10: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

4 (BT-2008)-Câu 2: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

5 (PB-2008)-Câu 3: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

6 (2010)-Câu 9: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

7 (KPB-2008)-Câu 4: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

8 (BT-2007)-Câu 26: Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s22p63s1 là

A Li (Z = 3) B Mg (Z = 12) C K (Z = 19) D Na (Z = 11).

9 (KPB-2008)-Câu 36: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p63s23p1

10 (BT-2008)-Câu 31: Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là

A 1s22s2 2p63s1 B 1s22s2 2p6 C 1s22s2 2p63s23p1 D 1s22s2 2p63s2

11 (GDTX-2009)-Câu 21: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z = 13) là

A 3s13p2 B 3s23p2 C 3s23p1 D 3s23p3

12 (BT2-2008)-Câu 40: Mg là kim loại thuộc nhóm

13 (BT2-2008)-Câu 31: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

14 (KPB-2007)-Câu 38: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là

15 (BT-2008)-Câu 3: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

A R2O3 B RO2 C R2O D RO.

16 (KPB-2007)-Câu 37: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

17 (KPB-2008)-Câu 37: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

18 (BT2-2008)-Câu 36: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe2O3 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản) Tổng các hệ số a, b, c, d là

19 (KPB-2007)-Câu 18: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

A dầu hỏa B nước C phenol lỏng D ancol etylic.

20 (BT-2008)-Câu 16: Kim loại Al không tác dụng được với dung dịch

A NaOH B H2SO4 đặc, nguội C HCl D Cu(NO3)2

21 (2010)-Câu 21: Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch

A H2SO4 (loãng) B NaOH C KOH D H2SO4 (đặc, nguội)

22 (PB-2008)-Câu 4: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

A NaOH loãng B H2SO4 đặc, nguội C H2SO4 đặc, nóng D H2SO4 loãng

23 (GDTX-2009)-Câu 6: Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit

24 (BT-2008)-Câu 40: Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với dung dịch

25 (GDTX-2009)-Câu 19: Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi là

Trang 10

A thạch cao khan B đá vôi C thạch cao sống D vôi tôi.

26 (2010)-Câu 4: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A thạch cao khan B thạch cao sống C đá vôi D thạch cao nung.

27 (KPB-2007)-Câu 8: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

28 (KPB-2007)-Câu 19: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A Na+, K+ B Ca2+, Mg2+ C HCO3-, Cl- D SO42-, Cl-

29 (PB-2007)-Câu 27: Nước cứng là nước chứa nhiều các ion

A SO42-, Cl-. B Ba2+, Be2+ C HCO3-, Cl- D Ca2+, Mg2+

30 (BT-2007)-Câu 25: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A Ca2+, Mg2+ B Na+, K+ C Cu2+, Fe3+ D Al3+, Fe3+

31 (2010)-Câu 11: Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

32 (GDTX-2010)-Câu 21: Chất có khả năng làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

A Ca(NO3)2 B NaCl C Na2CO3 D CaCl2

33 (BT2-2008)-Câu 16: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A NaOH, HCl B KCl, NaNO3 C NaCl, H2SO4 D Na2SO4, KOH

34 (BT-2007)-Câu 9: Chất có tính chất lưỡng tính là

35 (KPB-2007)-Câu 26: Chất không có tính chất lưỡng tính là

36 (KPB-2007)-Câu 30: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A dung dịch NaOH và Al2O3 B dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

C dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl D K2O và H2O

37 (BT-2007)-Câu 6: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl B dung dịch NaOH và Al2O3

C Na2O và H2O D dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

38 (BT-2007)-Câu 2: Dung dịch NaOH có phản ứng với dung dịch

39 (BT-2007)-Câu 39: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

40 (BT-2008)-Câu 5: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

41 (BT-2008)-Câu 8: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

42 (KPB-2007)-Câu 33: Dãy các hiđroxit được xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

A NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 B Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH

C Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3 D NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2

43 (BT-2008)-Câu 19: Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa là

44 (2010)-Câu 26: Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy

A không có hiện tượng gì B có bọt khí thoát ra.

C có kết tủa trắng D có kết tủa trắng và bọt khí.

45 (KPB-2007)-Câu 34: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

A kết tủa trắng xuất hiện B kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

C bọt khí bay ra D bọt khí và kết tủa trắng.

46 (BT2-2008)-Câu 25: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

47 (GDTX-2010)-Câu 18: Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch Na2CO3 tạo kết tủa?

48 (GDTX-2010)-Câu 19: Canxi cacbonat (CaCO3) phản ứng được với dung dịch

49 (GDTX-2010)-Câu 33: Dung dịch NaOH phản ứng được với

Ngày đăng: 20/05/2021, 20:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w