1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Chinh phục các câu hỏi hay và khó về di truyền học người luyện thi THPT quốc gia phần 2 | Lớp 12, Sinh học - Ôn Luyện

14 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 164,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một cặp vợ chồng đều không mắc cả 2 bệnh trên , người chồng có bố và mẹ đều bình thường nhưng có cô em gái bị bạch tạng.. Người vợ có bố bị mù màu và mẹ bình thường nhưng em trai thì[r]

Trang 1

5 - phần Di truyền học người_Phần 2

Câu 1 Hội chứng Đao có những đặc điểm:

I Đầu nhỏ, cổ ngắn, mắt xếch

II Trán cao, tay chân dài

III Mắc bệnh thiếu máu, huyết cầu đỏ hình lưỡi liềm

IV Cơ quan sinh dục không phát triển

V Chậm phát triển trí tuệ

VI Chết sớm

A I, II, V

B I, V, VI

C I, III, IV, V, VI

D I, IV, V, VI

Câu 2 Một bé gái trong tế bào sinh dưỡng của cơ thể có 3 nhiễm sắc thể số 23 Bé gái này bị hội chứng gì?

A Hội chứng 3X

B Hội chứng Đao

C Hội chứng Claiphentơ

D Hội chứng Tơcnơ

Câu 3 Bệnh mù màu đỏ và lục ở người do gen đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương

ứng trên Y Bệnh bạch tạng lại do một gen lặn khác nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định Một cặp vợ chồng đều không mắc cả 2 bệnh trên , người chồng có bố và mẹ đều bình thường nhưng có cô em gái bị bạch tạng Người vợ có bố bị mù màu và mẹ bình thường nhưng em trai thì bị bệnh bạch tạng

Xác suất để cặp vợ chồng này sinh con trai mắc đồng thời cả 2 bệnh trên là

A 1/12

B 1/36

C 1/24

D 1/6

Câu 4 Ở người, nhận định đúng về các bệnh nhân thừa NST số 1 hoặc số 2 ?

A Phát triển không bình thường.

B Thông minh, nhanh nhẹn do đây là các NST lớn chứa nhiều gen qui định trí tuệ

C Không tồn tại trong quần thể người

D Chân tay to,mắt một mí

Câu 5 Bệnh máu khó đông ở người được xác định bởi gen lặn h nằm trên NST giới tính X Một người phụ

nữ mang gen gây bệnh ở thể dị hợp lấy chồng khỏe mạnh thì trong số các con của họ sinh ra Khả năng sinh

ra đứa con trai bị bệnh là

A 25%

B 50%

C 12,5%

D 100%

Câu 6 Ở người, bệnh mù màu ( đỏ hoặc lục ) được quy định bởi gen lặn nằm trên NST giới tính X, không

có alen trên NST Y Một phụ nữ bình thường có bố bị mù màu, lấy chồng không bị mù màu Xác suất để người phụ nữ đó sinh con trai đầu lòng bị bệnh mù màu là:

A 0,375

B 0,125

C 0,50

D 0,25

Câu 7 một cặp vợ chồng bình thường sinh được một con trai bình thường, một con trai mù màu và một con

trai mắc bệnh máu khó đông Kiểu gen của hai vợ chồng trên như thế nào? Cho biết gen h gây bệnh máu khó đông, gen m gây bệnh mù màu các alen bình thường ứng là H và M

A Bố XmHY, mẹ XMhXmh

B Bố XmhY, mẹ XmH hoặc XMhXmH

C bố XMHYmẹ XMHxMH

D Bố xMHY; mẹ XMHXmh hoặc XMhXmH

Câu 8 ở người , bệnh điếc bẩm sinh do gen lặn nằm trên NST thường qui định , bệnh mù màu do gen lặn

nằm trên NST X qui định 1 cặp vợ chồng bình thường về 2 bệnh trên nhưng phía bên người vợ có bố bị mù

Trang 2

màu có bà nội và mẹ bị điếc bẩm sinh Bên phía người chồng có bố bị điếc bẩm sinh , những người khác trong gia đình không có ai bị 2 bệnh này Cặp vợ chồng này sinh được 1 đứa con , xác suất để đứa con này

bị cả 2 bệnh này là

A 12.5%

B 37,5%

C 6,25%

D 18,75%

Câu 9 Ở gà kiểu gen A-B- qui định mào hạt đào , kiểu gen A-bb qui định mào hoa hồng , kiểu gen aaB- qui

định mào hạt đậu , kiểu gen aabb qui định mào hình lá Gen quy định hình dạng mào gà nằm trên nhiễm sắc thể bình thường Nếu F1 có tỷ lệ: 75% hạt đào : 25% hoa hồng thì số phép lai ở thế hệ P là:

A 1

B 3

C 5

D 7

Câu 10 Trong chẩn đoán trước sinh,kĩ thuật chọc dò dịch ối nhằm khảo sát;

A Tính chất nước ối

B Tế bào tử cung của mẹ

C Tế bào thai bong ra trong dịch ối

D Tính chất nước ối và tế bào tử cung của mẹ

Câu 11 ở người bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định máu đông bình

thường Một người nam bình thường kết hôn với một người nữ bình thường nhưng có bố mắc bệnh, khả năng

họ sinh ra được đứa con khoẻ mạnh là bao nhiêu?

A 75%

B 25%

C 50%

D 100%

Câu 12 Ở người, có các bệnh và hội chứng:

1 Bệnh mù màu

2 Bệnh máu khó đông

3 Bệnh pheninketo_niệu

4 Hội chứng Đao

5 Bệnh tiểu đường

6 Bệnh bạch tạng

7 Bệnh ung thư máu

8 Bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm

Số bệnh và hội chứng do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể thường gây ra là:

A 4

B 2

C 5

D 3

Câu 13 Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn a nằm trên NST thường quy định Tại một huyện miền núi, tỉ lệ

người bị bệnh bạch tạng là: 1/ 10000 Tỉ lệ người mang gen dị hợp sẽ là:

A 0,5%

B 49,5 %

C 50%

D 1,98 %

Câu 14 Ở người, gen A quy định da bình thường là trội hoàn toàn so với alen a gây bệnh bạch tạng, gen này

nằm trên nhiễm sắc thể thường Gen B quy định mắt nhìn màu bình thường là trội hoàn toàn so với alen b gây bệnh mù màu đỏ - xanh lục, gen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên

Y Biết rằng không có đột biến xảy ra, cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh ra người con trai mắc đồng thời cả hai bệnh trên?

A AaXBXb × aaXBY

B aaXBXb × AAXbY

C aaXBXB × AaXbY

D AaXBbXb × AAXBY

Trang 3

Câu 15 Các bệnh do biến đổi số lượng và cấu trúc NST là:

A ung thư máu, hội chứng : Patau, Etuôt, Đao, Tớcnơ.

B ung thư máu, hội chứng Patau, Etuôt, Tớcnơ, bệnh tâm thần phân liệt

C thiếu máu hồng cầu hình liềm, hội chứng Patau, hội chứng Edward, hội chứng Tớcnơ

D ung thư máu, hoá xơ nang, hội chứng Patau, loạn dưỡng cơ Đuxen,

Câu 16 Ở người bệnh pheninketo niệu và bệnh bạch tạng là hai bệnh do gen lặn nằm trên NST thường

không liên kết với nhau Nếu một cặp vợ chồng bình thường sinh ra một đứa con gái mắc cả 2 bệnh nói trên,

họ muốn sinh đứa thứ 2 Xác suất để cặp vợ chồng đó sinh một đứa con trai bình thường là bao nhiêu?

A 1/16

B 9/32

C 4/9

D 9/16

Câu 17 Ở người bệnh mù màu và bệnh máu khó đông là do đột biến gen lặn trên NST X không có đoạn

tương ứng trên Y Nếu bố bình thường; mẹ bình thường có kiểu gen XAbXaB sinh con mắc cả hai bệnh trên thì giải thích nào sau đây là hợp lý nhất?

A Quá trình giảm phân của mẹ bị đột biến

B Chỉ xuất hiện ở con trai do trong giảm phân của mẹ có xảy ra hoán vị gen

C Quá trình giảm phân của cả bố, mẹ bình thường và có xảy ra hoán vị gen

D Trong quá trình giảm phân của người bố xuất hiện đột biến cặp NSTgiới tính không phân li

Câu 18 Một người đàn ông có bố mẹ bình thường và ông nội bị bệnh galacto huyết lấy 1 người vợ bình

thường, có bố mẹ bình thường nhưng cô em gái bị bệnh galacto huyết Người vợ hiện đang mang thai con đầu lòng Biết bệnh galacto huyết do đột biến gen lặn trên NST thường qui định và mẹ của người đàn ông này không mang gen gây bệnh Xác suất đứa con sinh ra bị bệnh galacto huyết là:

A 0,063

B 0,083

C 0,043

D 0,111

Câu 19 Nghiên cứu ở người, người ta thấy có một số bệnh tật di truyền sau:

1 Ung thư máu 2 Hội chứng “tiếng mèo kêu”

3 Tật dính ngón 2 và 3 4 Bệnh phênilketo_niệu

5 Bệnh mù màu 6 Bệnh máu khó đông

7 Thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm 8 Bệnh bạch tạng

Có bao nhiêu bệnh tật có nguyên nhân do đột biến gen?

A 7

B 4

C 6

D 5

Câu 20 Các bệnh tật và những hội chứng di truyền ở người là:

1.Bệnh hồng cầu lưỡng liềm, 2 Bạch tạng, 3 Hội chứng claiphentơ, 4 Tật dính ngón tay 2 và 3, 5 Bệnh mù màu đỏ lục, 6 Lùn

Bệnh, tật và hội chứng di truyền liên quan đến đột biến gen trội có thể gặp ở cả nam và nữ là:

A 2, 5

B 1, 6

C 3, 4

D 1, 5

Câu 21 Tính trạng bạch tạng ở người là tính trạng lặn do gen a quy định Nếu bố mẹ đề dị hợp họ sinh được

5 người con thì khả năng họ sinh 2 con trai bình thường, 2 con gái bình thường và một con trai bạch tạng là

A 0,74

B 0,074

C 0,0074

D 0,00074

Câu 22 Bệnh bạch tạng ở người do alen lăn trên NST thường quy định.Một cặp vợ chồng đều dị hợp về cặp

gen trên, họ có ý định sinh 3 người con

Xác suất để họ sinh được 2 trai và 1 gái trong đó ít nhất có được 1 người con bình thường là:

A 7,32%

Trang 4

B 16,43%

C 22,18%

D 36,91%

Câu 23 Một cặp vợ chồng bình thường (đều có bố bệnh) sinh con gái bệnh Xác suất để cặp vợ chồng này

sinh ra 3 đứa con gái đầu bênh, 2 đứa con trai sau bình thường là

A 0,02747%

B 28,125%

C 4,69%

D Không có dáp án đúng

Câu 24 Bệnh bạch tạng ở người do đột biến gen lặn trên NST thường Vợ và chồng đều bình thường nhưng

con trai đầu lòng của họ bị bệnh bạch tạng Xác suất để họ sinh 2 người con, có cả trai và gái đều không bị bệnh:

A 9/32

B 9/64

C 8/32

D 5/32

Câu 25 Bệnh bạch tạng ở người do đột biến gen lặn trên NST thường Vợ và chồng đều bình thường nhưng

con trai đầu lòng của họ bị bệnh bạch tạng Xác suất để họ sinh 2 người con có cả trai và gái trong đó có một người bệnh, một không bệnh

A 4/32

B 5/32

C 3/32

D 6/32

Câu 26 Bệnh bạch tạng ở người do đột biến gen lặn trên NST thường Vợ và chồng đều bình thường nhưng

con trai đầu lòng của họ bị bệnh bạch tạng Xác suất để họ sinh 3 người con có cả trai, gái và ít nhất có một người không bệnh

A 126/256

B 141/256

C 165/256

D 189/256

Câu 27 Xác suất để một người bình thường nhận được 1 NST có nguồn gốc từ “Bà Nội” và 22 NST có

nguồn gốc từ “Ông Ngoại” của mình :

A 506/423

B 529/423

C 1/423

D 484/423

Câu 28 Một người phụ nữ nhóm máu AB kết hôn với một người đàn ông nhóm máu A, có cha là nhóm

máu O Hỏi xác suất trong trường hợp: Đứa đầu là con trai nhóm máu AB, đứa thứ hai là con gái nhóm máu

B

A 1/8

B 1/16

C 1/32

D 1/64

Câu 29 Một người phụ nữ nhóm máu AB kết hôn với một người đàn ông nhóm máu A, có cha là nhóm

máu O Hỏi xác suất trong trường hợp: Một đứa con nhóm máu A, một đứa khác nhóm máu B

A 1/4

B 1/6

C 1/8

D 1/12

Câu 30 Ở người, bệnh bạch tạng do một gen lặn nằm trên NST thường quy định và di truyền theo quy luật

Menđen Một cặp vợ chồng bình thường lo sợ con mình sinh ra sẽ bị bệnh, vì người chồng có cô em gái bị bệnh, còn người vợ có anh trai bị bệnh Ngoài ra, cả 2 bên vợ và chồng không ai khác bị bệnh Hãy tính xác suất để cặp vợ chồng này sinh đứa con đầu lòng bị bệnh?

A 1/4

B 1/16

Trang 5

C 1/9

D 1/8

Câu 31 Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau:

Xác suất để người con trai sinh ra ở thế hệ thứ III mang gen bệnh là:

A 0,335

B 0,750

C 0,667

D 0,500

Câu 32 Sơ đồ phả hệ dưới đây cho biết một bệnh ở người do một trong hai alen của gen quy định.

Cặp vợ chồng ở thế hệ thứ II mong muốn sinh hai người con có cả trai, gái và đều không bị bệnh trên Cho rằng không có đột biến xảy ra, khả năng để họ thực hiện được mong muốn là bao nhiêu?

A 5,56%

B 12,50%

C 8,33%

D 3,13%

Câu 33 Phêninkêto niệu (PKU) là một bệnh di truyền do thiếu enzim chuyển hoá axit amin phêninalanin

Sơ đồ phả hệ của một gia đình sau đây bị bệnh này:

Phả hệ trên cho thấy bệnh Phêninkêto niệu (PKU) được quy định bởi

A gen trội trên nhiễm sắc thể giới tính X

B gen lặn trên nhiễm sắc thể thường

C gen trội trên nhiễm sắc thể thường

D gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính X

Trang 6

Câu 34 Cho sơ đồ phả hệ sau:

Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ Trong những người thuộc phả hệ trên, có bao nhiêu người chưa thể xác định được chính xác kiểu gen do chưa có đủ thông tin?

A 2

B 3

C 4

D 6

Câu 35 Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả một bệnh di truyền ở người do một alen lặn nằm trên nhiễm sắc thể

thường quy định, alen trội tương ứng quy định không bị bệnh Biết rằng không có các đột biến mới phát sinh

ở tất cả các cá thể trong phả hệ Xác suất sinh con đầu lòng không bị bệnh của cặp vợ chồng III.12 – III.13 trong phả hệ này là

A 7/8

B 8/9

C 5/6

D 3/4

Câu 36 Bệnh mù màu và bệnh máu khó đông ở người đều do alen lặn nằm trên NST giới tính X ,không có

alen tương ứng trên Y Số kiểu gen tối đa trong quần thể người đối với 2 gen gây bệnh máu khó đông và mù màu là:

A 8

B 10

C 12

D 14

Câu 37 Bệnh mù màu và bệnh máu khó đông ở người đều do alen lặn nằm trên NST giới tính X ,không có

alen tương ứng trên Y Bạch tạng lại do một gen lặn khác nằm trên NST thường qui định Số kiểu gen tối đa trong quần thể người đối với 3 gen nói trên là:

A 42

B 36

C 30

D 28

Trang 7

Câu 38 Ở người gen A- mắt đen, a - mắt xanh, B- tóc quăn, b – tóc thẳng 2 cặp gen này nằm trên các cặp

NST thường khác nhau Gen H - tính trạng máu đông bình thường, gen h- máu khó đông, nằm trên NST giới tính X, không có alen trên Y Có thể có bao nhiêu kiểu gen và kiểu hình khác nhau về các tính trạng trên trong quần thể người? Biết không xét đến vai trò của giới tính

A 45 và 8

B 45 và 16

C 16 và 45

D 8 và 16

Câu 39 Ở người, gen A quy định mắt nhìn bình thường, alen a quy định bệnh mù màu đỏ và lục; gen B quy

định máu đông bình thường, alen b quy định bệnh máu khó đông Các gen này nằm trên nhiễm sắc thể gới tính X, không có alen tương ứng trên Y Gen D quy định thuận tay phải, gen d quy định thuận tay trái nằm trên nhiễm sắc thể thường Số kiểu gen tối đa về 3 locus trên trong quần thể người là

A 27

B 36

C 42

D 39

Câu 40 Ở người, tính trạng tóc quăn do gen A, tóc thẳng do gen a nằm trên NST thường quy định Bệnh

máu khó đông do gen lặn d nằm trên NST giới tính X gây nên Bố và mẹ đều có tóc quăn, máu đông bình thường, sinh con trai tóc thẳng máu khó đông Kiểu gen của bố mẹ là

A bố: AaXDY, mẹ: AaXDXd

B bố: AAXDY, mẹ: AAXDXD

C bố: AAXDY, mẹ: AaXDXd

D bố: AaXDY, mẹ: AAXDXD

Câu 41 Bệnh bạch tạng ở người do đột biến gen lặn trên NST thường Vợ và chồng đều bình thường nhưng

con trai đầu lòng của họ bị bệnh bạch tạng Xác suất để họ sinh 3 người con tiếp theo có cả trai, gái và ít nhất có một người không bệnh

A 126/256

B 141/256

C 165/256

D 189/256

Câu 42 Vợ và chồng đều thuộc nhóm máu A, đứa con đầu của họ là trai máu O, con thứ là gái máu A

Người con gái của họ kết hôn với người chồng có nhóm máu AB

Xác suất để cặp vợ chồng trẻ này sinh 2 người con không cùng giới tính và không cùng nhóm máu là bao nhiêu?

A 7/24

B 9/32

C 22/36

D 11/36

Câu 43 Khi nói về bệnh tật ở người có các nội dung:

1 Các bệnh tật di truyền ở người có nguyên nhân chủ yếu do đột biến nhiễm sắc thể gây ra

2 Bệnh AIDS có nguyên nhân gây bệnh là do virut HIV tấn công vào tế bào hồng cầu làm cho máu không

có kháng thể bảo vệ cơ thể

3 Gen ung thư là do đột biến gen trội quy định nên sẽ được di truyền cho đời sau nếu cơ thể mắc bệnh vẫn sinh con

4 Bệnh do di truyền thường không chữa được, nên có biện pháp phòng tránh từ sớm

5 Do sự nhanh nhẹn và thông minh của con người, nên các bệnh di truyền ngày càng phức tạp hơn

Có bao nhiêu nội dung đúng?

A 4

B 1

C 2

D 3

Câu 44 Khi nói về đột biến ở người, có các nội dung sau:

1 Dạng đột biến lệch bội thường hay gặp ở cặp nhiễm sắc thể số 1 hoặc số 2

2 So với đột biến gen, đột biến lệch bội về thường ít gây hại cho thể đột biến

3 Đột biến lệch bội về NST thường gây chết hoặc làm giảm sức sống

Trang 8

4 Đột biến đa bội cũng xuất hiện ở người.

5 Đột biến dị bội về NST thường chỉ xảy ra ở các NST có số thứ tự gần với NST giới tính

6 Ở người đột biến thường ít xảy ra hơn, do con người đã làm biến đổi thiên nhiên ít nên tác nhân đột biến hơn

Số nội dung đúng là:

A 4

B 2

C 3

D 1

Câu 45 Cho các phát biểu sau:

1.Một đột biến cấu trúc NST cũng có thể dẫn đến ung thư

2.Một đột biến làm giảm sản phẩm của gen cũng có thể dẫn đến ung thư

3.Đột biến gen tiền ung thư thành gen ung thư có thể gây ra do các tác nhân vật lí, hóa học, sinh học

4.Một đột biến thay thế cặp nucleotit dẫn đến sự thay đổi của 1 axit amin có thể dẫn đến ung thư

Số phát biểu có nội dung đúng là:

A 3

B 4

C 2

D 1

Câu 46 Mục đích của di truyền học tư vấn là:

1.Giúp tìm hiểu nguyên nhân phát sinh và cơ chế mắc bệnh di truyền ở thế hệ sau

2.Cho lời khuyên cho các cặp đôi: có nên kết hôn không

3.Cho lời khuyên cho các cặp vợ chồng: Kết hôn rồi có nên sinh con không?

4 Tư vấn cho các cặp vợ chồng mà trong gia đình đã từng có người biểu hiện bệnh các biện pháp để hạn chế sinh ra con mắc các bệnh tật do di truyền

Số nội dung đúng là:

A 3

B 1

C 2

D 4

Câu 47 Cho các phát biểu sau:

1.Để bảo vệ vốn gen của loài người ta phải tạo môi trường trong sạch nhằm hạn chế các tác nhân đột biến

2 Hai kỹ thuật phổ biến trong sàng lọc trước sinh là chon dò dịch ối và sinh thiết tua nhau thai

3 Để tiến hành tư vấn di truyền có kết quả chính xác cần xây dựng được phả hệ của người bệnh không cần chuẩn đoán bệnh

4 Liệu pháp gen là kĩ thuật trong tương lai nhằm mục đích phục hồi chức năng của tế bào, khắc phục sai hỏng nhưng không thể thêm chức năng mới cho tế bào

5 Trí tuệ chịu hoàn toàn ảnh hưởng của di truyền

6 Bệnh AIDS được gây nên bởi vi khuẩn HIV

Có bao nhiêu phát biểu có nội dung?

A 2

B 3

C 1

D 4

Câu 48 Khi nói về trẻ đồng sinh có các nội dung:

1 Xuất phát từ cùng một hợp tử

2 Các các thể có cùng mức phản ứng

3 Các cá thể giống nhau về kiểu hình, khác nhau về kiểu gen

4 Nhiều trứng, thụ tinh với nhiều tinh trùng có kiểu gen giống nhau

5 Có kiểu gen (gen trong nhân) giống nhau

Có bao nhiêu đặc điểm có nội dung đúng với trẻ đồng sinh cùng trứng?

A 1

B 2

C 4

D 3

Trang 9

Câu 49 Ở người, bệnh D do một gen nằm trên NST thường qui định, alen D qui định tính trạng bình

thường, alen d qui định tính trạng bị bệnh Gen (D,d) liên kết gen qui định tính trạng nhóm máu gồm ba alen (IA ,IB ,IO), khoảng cách giữa hai gen này là 20cM Dưới đây là sơ đồ phả hệ của một gia đình

Cho các phát biểu sau:

(1) Người bố (3) bắt buộc phải có kiểu gen là

O B

DI dI

(2) Người vợ (4) đang mang thai, bác sỹ cho biết thai nhi có nhóm máu B Xác suất để đứa con này bị bệnh

D là 5%

(3) Bác sỹ cho biết, người vợ (4) đang mang thai đứa con có nhóm máu AB Xác suất để đứa con này không

bị bệnh là 5%

(4) Đứa con gái, bị bệnh, mang nhóm máu A của cặp vợ chồng (3,4) kết hôn với một người con trai,có kiểu gen dị hợp, không bị bệnh, mang nhóm máu O Xác suất sinh ra một con trai, nhóm máu A, không bị bệnh là 10%

Số phát biểu có nội dung đúng là

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 50 Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định,

alen trội là trội hoàn toàn

Biết rằng không xảy ra đột biến và bố của người đàn ông ở thế hệ thứ III không mang alen gây bệnh Có mấy kết luận đúng trong các kết luận sau đây?

(1) Tính trạng bệnh do gen trội quy định

(2) Xác suất người con đầu lòng của cặp vợ chồng ở thế hệ thứ III bị bệnh là 1/18

(3) Kiểu gen của người đàn ông ở thế hệ thứ III có thể là đồng hợp trội hoặc dị hợp

(4) Tính trạng do gen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định

A 1

B 2

C 3

D 4

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: D

các đặc điểm của hội chứng đao bao gồm 1, 4, 5, 6

Câu 2: A

Trang 10

NST số 23 là NST giới tính ở người, ở bé gái đó là NST X,tế bào sinh dưỡng của cơ thể có 3 nhiễm sắc thể

số 23 => XXX( hội chứng 3X)

Câu 3: B

Từ gt → kg của chồng XAY B-(1BB/2Bb)

kg của vợ XAXa B-(1BB/2Bb)

XS con trai mắc bệnh mù màu (XaY) = 1/4

XS con mắc bệnh bạch tạng (bb) = 1/3.1/3= 1/9

Vậy XS sinh con trai mắc cả 2 bệnh = 1/4.1/9 = 1/36

Câu 4: C

Nhiễm sắc thể số 1 và số 2 là những NST có kích thước lớn và mqng rất nhiều gen Khi đột biến liên quan đến 2 cặp NST này ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống của hợp tử Nên không tồn tại trong quần thể người

Câu 5: A

Người phụ nữ mang gen bị bệnh ở thể dị hợp thì sẽ khả năng sinh con trai bị bệnh là: 1/2Xa *1/2Y =1/4

Câu 6: D

Người phụ nưz bt có bố mù màu thì ng phụ nữ có kiểu gen XMXm

>XMXm*XMY >1/4XmY

Câu 7: D

Vợ chồng bình thường sinh được con trai bình thường và một con trai mù màu, 1 con trai mắc máu khó đông

H-bình thường, h-máu khó đông, M-bình thường, m-mù màu

Bố bình thường sinh → XMHY

Con trai nhận Y từ bố và X từ mẹ Các gen gây bệnh trên X → con trai bình thường , con trai mù màu, con trai mắc bệnh máu khó đông

Kiểu gen của mẹ phải có H và M → XHMXhm hoặc XHmXhM

Câu 8: C

Gọi M: Bình thường, m: Mù màu

Và A : Bình thường, a: Bị điếc

- Người vợ có bố bị mù màu → Người vợ có kiểu gen dị hợp về kiểu gen: XMXm

NGười vợ có bà nội và mẹ bị điếc bẩm sinh nên người vợ này có kiểu gen : Aa

- Người chồng có bố bị điếc bẩm sinh → Bố có kiểu gen : Aa

P: AaXMXm × AaXMY

Xác suất để vợ chồng này sinh con bị bệnh điếc là : 1/4 (aa)

Xác suất để vợ chồng này sinh con bị mù màu là : 1/2 (Xm) 1/2 (Y) = 1/4

→ Vậy xác suất để đứa con này bị cả 2 bệnh này là: 1/4 1/4 = 1/16

Câu 9: B

Ta có tỷ lệ kiểu hình của F1 là:75%hạt đào:25%hoa hồng

Hay tỷ lệ kiểu gen là 75% A-B-:25%A-bb

*Xét với cặp alen A,a thì ta có ở F1: 75%A- và 25%A- =>

100%A-Vậy để tạo ra 100%A- thì sẽ có 3 phép lai sau:

- AA x AA

- AA x Aa

Ngày đăng: 24/01/2021, 01:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w