Tính giá trị lượng giác còn lại.. Tính hệ số góc của BC. Gọi I là trực tâm của ABC xác định toạ độ trực tâm. c) Tính khoảng cách từ I đến BC. b)Viết pt tham số của đường cao BH. Tí[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II KHỐI 10 CB 2012
Dạng 1 bpt:
Giải bất phương trình.
2
2x 3x 5 0
; 3x2 4x 2x2 x10
; x 3 x1 ; 0 3x2 4x 2x2 x1 0
2x 4 x2 7x 60
;
2 2
1 1
x
; 2x 4 x27x 6 0
; (−3 x −3)(x
2
+5 x +6)<0
x2+3 x
x − 2 ≤ 0; 31x 31x0; x2 2x32 x2 x42
;
2
3
0 1
x x x
1 2
0
x
2x1 x3 x2 9
; Giải bpt vô tỉ: 5x261x 4x ; 2 x22x4 4 x ; 2 x2 8x12 ; x 4 x2 x 6 x 1
2x1 2 x 3; 2x2 1 1 x; x2 5x14 2 x ; 1 x2 8x 2x1
Giải bpt chứa dấu giá trị tuyệt đối:
4 x1 2x1 2 x
; x22x32x2 x42
; 2 x 3 3x1 ; 5 4 6x 5 x
2x 3 ; x 1
1 2
x x
;
2 2
0
; 2x 5 ; x 1
1
x
x x
Dạng 2 Tìm điều kiện m
Tìm các giá trị của m để phương trình sau vô nghiệm m 2x22 2 m 3x5m 6 0
Tìm m để phương trình: x2m 2x 2m có nghiệm.3 0
Tìm m để phương trình sau vô nghiệm:m1x2 m 3x m 3 0
Tìm m để phương trình: x2m 2x 2m có 2 nghiệm phân biệt.3 0
Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt m1x2 m 3x m 3 0
Tìm các giá trị của m để phương trình sau vô nghiệm m 2x22 2 m 3x5m 6 0
Tìm các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm: m1x2 2m3x m 2 0
Tìm m để phương trình sau vô nghiệm: m1x2 2m1x3m 3 0
Tìm m để bất phương trình sau có vô số nghiệm: m1x2 2m3x m 2 0
Tìm m để bất phương trình sau vô nghiệm: m1x2 2m1x3m 3 0
Tìm các giá trị của m để bất phương trình sau có vô nghiệm:m1x22m1x3m 3 0
Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt: (3 −m)x2−2(m+3)x +m+2=0.
Dạng 2**: Tìm tất cả các nghiệm nguyên của hệ bất phương trình:
2
x
x
1
3
Dạng 3 tính giá trị lượng giác:
Trang 2* Cho
1 cos
3
Tính cos 2 ; sin 2 ; tan 2
* Không sử dụng máy tính hãy tính
sin15 ; os15 ; tan15 ; ot15 c c
; sin105 ; os105 ; tan105 ; ot105 c c ; sin12; osc 12; tan12; otc 12
sin ; os ; tan ; ot
;
47 sin 6
;
11 os 4
c
22 cos 3
;
23 sin 4
;
;
cos 225
; sin 240; cot 15
;
* Cho
1 cos
4
và
3
2 2
Tính cos 2 ; sin 2 ; tan 2
* Tính
2
A
co
;
B
;
* Cho
3 cos
5
và
3 2
Tính giá trị lượng giác còn lại
* Cho
3 tan
4
và
3 2
Tính giá trị lượng giác còn lại
* Cho
1
- Tính các giá trị lượng giác còn lại
- Tính cos 2 ; sin 2 ; tan 2 ; cot 2
- Tính cos 2; sin 2; tan 2; cot 2
* Cho
1 osa
3
và
1 cos
4
b
Tính A c osa b c osa b
* Cho
1 os
2
c
và
3
2 2
Tính sin và cos2
* Cho
3 tan
5
, tính:
sin cos sin cos
sin cos
* Cho
1 sin cos
3
và
3 4
, Tính sin 2 ; cos 2 ; tan2 ; cot2
* Cho
1 sin cos
2
và
3
, Tính sin 2 ; cos 2 ; tan2 ; cot2
* Cho tan 3 Tính Asin25cos2 ; 2 2
sin cos
Dạng 3**:
* Chứng minh rằng:
tan
;
2
tan
1 sin 2 cos 2
tan
1 sin 2 cos 2
2
cos sin sin cos
2
2 2
1 sin
1 2 tan
1 sin
x
x x
4α − sin4α=cos2 α
;
sin sin 2 tan
1 cos cos2
Trang 33 2 3
os
c
c
;
sin 2
tan
1 cos 2
x
x
x
2 tan cot
sin 2
;
2
1 sin 2 1 tan
sin sin 3 sin 5
tan 3
cos cos 7
tan 4 sin 7 sin
tan
;
tan
2
1
tan 2 tan
sin 2 tan 2 tan
x
1 cos cos 2
cot sin 2 sin
x
sin sin
2
2
x
x x
;
sin tan tan
cos cos
x y
;
cos cos 7
tan 4 sin 7 sin
3 sin 200 sin 310 cos340 cos50
2
2
; 1cos 3 sin cos
sin xcos x3sin xcos x ; 1 2sin 4 sin 4 cos 2
;
1
1 tan 1 cot ; 1 sin cos tan 1 cos 1 tan
; cot2x cos2 xcot cos2x 2 x;
2sin
20
; sin1 cos 2 sin 2 cos
;
4
4
1 tan tan
1 tan tan
* Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào ; ; x y :
cot cot sin sin
;
B x x
1 cos 2 sin 2
.cot
1 cos 2 sin 2
2
E x x x
; F 2 sin 6cos6 3 cos 4 sin4
* Rút gọn biểu thức:
2sin 2 sin 4
2sin 2 sin 4
2
1 cos
sin
sin 5 sin 3 2cos 4
1 sin cos
E x x x x
Dạng 4 đường thẳng & đường tròn:
1) Cho ABC có A2;0; B0; 4 và C1;3.
a) Lập phương trình tham số cạnh AB
b) Lập phương trình đường cao AH
c) Lập phương trình đường tròn C
nhận C1;3
làm tâm và đi qua A2;0
d) Lập pt tiếp tuyến của C
tại A2;0
2) Cho ABC có A0;1 , B2;3 , C5; 4
a) Viết phương trình tham số của cạnh AB
b)Viết phương trình đường tròn đường kính AB
Trang 4c) Lập pt tiếp tuyến của C tại B2;3
3) Cho ABC có A2;3
; B1; 4
; C3;5
a) Lập phương trình tổng quát cạnh BC Tính hệ số góc của BC
b) Lập pt tổng quát của đường cao AH, CN Gọi I là trực tâm của ABC xác định toạ độ trực tâm
c) Tính khoảng cách từ I đến BC Tính diện tích ABC; chu vi ABC
4) Cho ABC có A1;2 , 1;4 và B C3;5
a) Lập phương trình tổng quát cạnh AB Tính hệ số góc của AB
b) Lập pt tổng quát của đường cao AH, BN Gọi I là trực tâm của ABC xác định toạ độ trực tâm I c) Tính khoảng cách từ I đến AB; C đến AB
d) Tính diện tích ABC, chu vi ABC
5) Cho ABC có A2; 4; B1;2; C6; 2.
a) Chứng minh ABC vuông và tính diện tích
b) Viết phương trình đường tròn C
ngoại tiếp ABC c) Viết pt tiếp tuyến của C
tại A
d) Viết pt tiếp tuyến của đường tròn, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng : 2d x y 1 0
6) Cho ABC có A5;3
; B6;0
; C2;2
a) Viết phương trình đường tròn C
ngoại tiếp ABC b) Viết pt tiếp tuyến của đường tròn C , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng : 2d x 2y 1 0
7) Cho ABC có A5;3; B6;1; C1;1 .
a) Viết phương trình đường tròn C ngoại tiếp ABC
b) Viết pt tiếp tuyến của đường tròn C , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng ' : 2d x 2y 1 0
8) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho A3;5 ; B 1;1
a) Viết pt tham số của đường thẳng AB
b) Viết pt đường tròn (C) đường kính AB Viết pt đường tròn ( ) C' có tâm A và đi qua B
c) Viết pt đt qua O và vuông góc với AB
d) Viết pt tiếp tuyến của (C) tại A.
9) * Viết pt đường tròn tâm A3;5
và tiếp xúc với đường thẳng : 2 x y 3 0
* Viết pt đường tròn có tâmI2; 3
và tiếp xúc với đường thẳng có pt ' : 3 x 4y 7 0
10) Trong mp Oxy cho ABC có A 2; 1
; B2;3
; C0; 3
a) Viết pt tổng quát của đường thẳng AB AC BC ; ;
b)Viết pt tham số của đường cao BH Tính diện tích ABC
c) Viết pt đường trung tuyến AM; pt đường trung trực của BC
11) Trong mặt phẳng Oxy cho ba điểm A1;2 , B-3;5 , C2;3
a) Viết phương trình cạnh AB, AC Tính cos in của góc xen giữa 2 cạnh AB, AC.
b) Viết pt đt qua B và song song AC.
b) Viết phương trình đường tròn đường kính BC.
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại B.
d) Tính khoảng cách từ C xuống đường thẳng AB Tính diện tích ABC
Trang 512) Cho ABC có A2;1; B4;3; C6;7.
a) Viết phương trình tham số của cạnh BA CA ;
b) Viết pt đt qua A và song song Ox; Oy.
c) Viết phương trình đường tròn (C) nhận AC làm đường kính
d) Tính khoảng cách từ C xuống đường thẳng AB Tính diện tích ABC
e) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A.
13) Xác định tâm và bán kính của đường tròn
a) 2 2
1
1
4
C x y x y
; b) 2 2
C x y x y ; c) C3:x2y2 2x y 1 0
14) Tìm số đo của các góc giữa hai đt có pt lần lượt là
a) d1: 4x 2y và 6 0 d x2: 3y 1 0
b) 1: 5x 2y và 3 0 2: 2x y 4 0
c)
:
m y x
và :n y2x 4
15) Cho pt đường tròn C x: 2y2 4x8y 5 0
a) Tìm tọa độ tâm và bán kính của C
b) Viết pt tiếp tuyến với C
đi qua điểm A 1;0
c) Viết pt tiếp tuyến với C
và vuông góc với đt : 3 x 4y 5 0
Dạng 5 Elip:
1) Xác định các yếu tố của Elip
25 16
x y
;
x y
2) Cho E : 4x29y2 36
Xác định tiêu cự, tọa độ đỉnh, độ dài các trục, vẽ hình
Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) E đi qua M4;0.
3) Cho E x: 29y2 9
a) Xác định tiêu cự, tọa độ đỉnh, độ dài các trục, vẽ hình
b) Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) E đi qua M 4;0
4) Cho E : 4x29y2 36
a) Xác định tiêu điểm, tọa độ đỉnh, độ dài các trục, vẽ hình
b) Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) E đi qua M4;0.
5) Cho( E) : x2
16+
y2
9 =1.Tìm tọa độ các tiêu điểm , tọa độ các đỉnh, tiêu cự và độ dài các trục của elip.
6) Cho
2 2
25
x
Tìm tọa độ các tiêu điểm , tọa độ các đỉnh, tiêu cự và độ dài các trục của elip 7) Cho E : 4x28y2 32
a) Xác định các yếu tố của E
b) Tìm điểm M E sao cho MF MF1 2 2 8) Lập pt chính tắc của elip:
Trang 6a) Độ dài trục lớn và trục nhỏ lần lượt là 10 và 6
b) Độ dài trục lớn là 10 và tiêu cự là 6
c) Đi qua M0;3 và
12 3;
5
N
d) Có một tiêu điểm F 3;0
và đi qua điểm
3 1; 2
M