1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÊ CƯƠNG ÔN TẬP 10 TOAN 10NC

3 275 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 154 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Tính diện tích tam giác MPQ.. Tìm M thuộc d sao cho đờng tròn tâm M có bán kính gấp đôi bán kính đờng trònC và tiếp xúc ngoài với C.. a/ Tìm tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. a/

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP 10NC

BÀI 1: GIẢI CÁC PT, BPT SAU:

2 (x 5)(x 2) 3  x  3x

2

3

x

5x 1  x 1  2x 4

2 x  2 2 x  1 x  1 4

2

2x  1 x  3x  1 0

5 4  x  5 4  x  4

2 (x 1)(x 4) 5  x  5x 28

2x  7 5  x 3x 2

2 2(x  1)  x 1

2 3 2

x

2

2 8 15 2 2 15 4 2 18 18

2 2

2x  8x  6 x  1 2  x 2

Bài 2: Giải bất phơng trình: x4  4x3  3x2  8x 10 0 

Bài 3: Giải bất phơng trình: x4 x2  4x 3 0 

Bài4: Giải bất phơng trình: x2 6x 5 x2  5x

Bài 5:

Tìm m để bất phơng trình 2

(m 1)x  (4m 3)x 5m  3 0nghiệm đúng với mọi x

Bài6:

Tìm m để bất phơng trình 2

(x 1)(x 3)(x  4x 6) mnghiệm đúng với mọi x

Bài7:

Tìm m để bất phơng trình x 1 3  x 2  x 3 mnghiệm đúng với mọi x

Bài 8: Giải bất phơng trình: 2  x 3  x 7

Bài 9: Giải bất phơng trình:

2 2

1 5

 

Bài 10: Giải bất phơng trình:

2 2

Bài 11: Giải bất phơng trình: x x(  1)(x 2)(x 3) 24 

Bài12: Tìm m để bất phơng trình

2 2

  nghiệm đúng với mọi x

Bài 13: Giải bất phơng trình: 21 4  x x 2  x 3

Bài 14: Giải bất phơng trình: (x2  3 ) 2x x2  3x 2 0 

Bài 85: Giải bất phơng trình: 2 2

1

x

Bài 15: Giải bất phơng trình: x 5  9  x 1

Bài 16: Giải bất phơng trình: (x 3)(x 5)  (x 2)(x 1) 4 

Bài 17: Giải bất phơng trình: (x 1) x2   1 x2  1

Bài 18: Tìm m để bất phơng trình: x2  3x m  (x 1)(x 2) có nghiệm

Bài 19: Tìm m để bất phơng trình: x2  2x m  (4 x)(6  x) có nghiệm

Bài 20: Trong Oxy; lập pt đờng tròn (C’) đối xứng với đờng tròn (C):

(x 1)  (y 2)  4 qua đờng thẳng (d): x-y-1=0

Bài 21: Trong Oxy; lập pt đờng tròn tiếp xúc với trục Ox tại A(2;0) và khoảng cách từ

tâm đờng tròn đến B(6;2) bằng 5

(x  3 ) 2x x  3x 2 0 

Trang 2

Bài 22: Trong Oxy; cho đờng tròn (C): 2 2

xyxy  ; M(-3;1) Gọi P; Q là các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ M đến (C)

a/ Tính diện tích tam giác MPQ

b/ Tính góc PMQ

c/ Lập phơng trình PQ

Bài 23 Trong Oxy; cho đờng tròn (C): x2 y2  2x 2y  1 0; (d): x-y+3=0 Tìm M thuộc (d) sao cho đờng tròn tâm M có bán kính gấp đôi bán kính đờng tròn(C) và tiếp xúc ngoài với (C)

Bài 24: Trong Oxy; tìm M trên (d): 3x-4y+m=0 có duy nhất một điểm P mà từ đó có

thể kẻ đợc hai tiếp tuyến PA; PB tới đờng tròn (C): (x 1) 2  (y 2) 2  9 sao cho tam giác PAB đều (A; B là các tiếp điểm)

Bài 25: Trong Oxy; tìm M trên (C): (x 2) 2  (y 3) 2  2 sao cho khoảng cách từ M đến (d): x-y-2=0

a/ nhỏ nhất

b/ lớn nhất

Bài 115: Trong Oxy; cho (d): x-7y+10=0 Lập phơng trình đờng tròn có tâm thuộc (

): 2x+y=0 và tiếp xúc với (d) tại A(4;2)

Bài 116: Trong Oxy; tìm M thuộc (C): x2 y2  6x 4y 13 0  sao cho M cách đều A(8;-3); B(0;9)

Bài 124: Trong Oxy; tìm M thuộc trục Ox sao cho số đo góc AMB nhỏ nhất; A(1;1);

B(3;3)

Bài 26: Trong Oxy; Lập phơng trình (d) đi qua M(6;4); tạo với hai trục tọa độ một tam

giác có diện tích bằng 2

Bài 27: Trong Oxy; tìm A thuộc trục Ox; B thuộc Oy sao cho A; B đối xứng nhau qua

(d): x-2y+3=0

Bài 28: Trong Oxy; cho hình vuông ABCD; CD có phơng trình: 4x-3y+4=0; M(2;3)

thuộc BC; N(1;1) thuộc AB Lập phơng trình AD

Bài 128:

Trong Oxy; cho tam giác ABC; hình chiếu vuông góc của C lên AB là H(-1;-1); đờng phân giác trong của góc A: x-y+2=0; đờng cao kẻ từ B: 4x+3y-1=0; Tìm tọa độ C?

Bài 129: Trong Oxy; cho tam giác ABC; A thuộc (d): x-4y-2=0; BC song song (d);

đ-ờng cao BH: x+y+3=0; M(1;1) là trung điểm AC Tìm toạ độ A; B; C

Bài 130: Trong Oxy; lập phơng trình (d1); (d2) lần lợt đi qua A(4;0); B(0;5) và nhận (d): 2x-2y-1=0 là phân giác

Bài 131: Trong Oxy; cho tam giác ABC cân tại A; đờng thẳng AB: 2x-y+5=0; đờng

thẳng AC: 3x+6y-1=0; M(2;-1) thuộc BC Lập phơng trình cạnh BC

Bài 29: Trong Oxy; lập phơng trình đờng tròn qua M(5;3); bán kính R=5 và cắt (d):

3x-4y+12=0 tại hai điểm A; B sao cho diện tích tam giác MAB lớn nhất

Bài 30: Trong Oxy; cho tam giác ABC; A(-1;2); B(2;0); C(-3;1).

a/ Tìm tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

b/ Tìm M thuộc BC sao cho 1

3

AMB ABC

Bài 31: Trong Oxy; cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4 Biết A(1; 0);

B(2;0); giao điểm hai đờng chéo I thuộc đờng thẳng y =x Tìm tọa độ C; D?

Bài 32: Trong Oxy; cho tam giác ABC vuông tại A; A(-1;4); B(1;-4); M( 1

2;

2) thuộc

BC Tìm tọa độ C?

Bài 33 Trong Oxy; cho (d1): x-2y=0; (d2): 2x-y=0; M(5

; 2

2 ) Lập phơng trình đờng

thẳng đi qua M cắt (d1); (d2) tại A và B sao cho:

a/ M là trung điểm AB

b/ MB=2MA

Bài 34: Trong Oxy; cho hình thoi có một đờng chéo: x+2y-7=0; một cạnh: x+3y-3=0;

một đỉnh (0;1) Lập phơng trình các cạnh

Bài 35: Trong Oxy; cho tam giác ABC; A(-6;3); B(-4;3); C(9;2).

a/ Lập phơng trình đờng phân giác trong góc A

Trang 3

b/ Tìm M trên AB; điểm N trên AC sao cho MN//BC và AM=CN.

Bài 36: Trong Oxy; cho tam giác ABC; A(-1;7); B(4;-3); C(-4;1) Tìm tâm và tính bán

kính đờng tròn nội tiếp tam giác ABC

Bài 37: Trong Oxy; tìm M nằm phía trên Ox sao cho góc MAB=300;

góc AMB = 900; A(-2;0); B(2;0)

Bài 38: Trong Oxy; cho tam giác ABC; A(-6;3); B(-4;3); C(9;2) Tìm P thuộc đờng

phân giác trong góc A sao cho ABPC là hình thang

Bài 39: Trong Oxy; cho tam giác ABC; A(-2;3); trực tâm H trùng với trung điểm của

đờng cao AK Đờng cao BM có hệ số góc bằng 2 Tìm tọa độ B; C

Bài 40: Trong Oxy; lập phơng trình đờng tròn tiếp xúc với hai trục tọa độ và tiếp xúc

ngoài với (C): x2 y2  12x 4y 36 0 

Bài 41: Trong Oxy; cho đờng tròn (C): x2 +y2-6x+5=0 Tìm M thuộc Oy sao cho qua

M kẻ đợc hai tiếp tuyến đến (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến là 600

Bài 42: Trong Oxy; A(2;-1); B(1;-2); trọng tâm G thuộc (d):x+y-2=0 Tìm C biết diện

tích tam giác ABC bằng 3/2

Bài 43: Trong Oxy; cho tam giác ABC có trọng tâm G(-2;-1); AB: 4x+y+15=0; AC:

2x+5y+3=0 Tìm trên đờng cao AH của tam giác điểm M sao cho tam giác BMC vuông tại M

Bài 44: Trong Oxy; A(1;0); B(3;-1); (d):x-2y-1=0 Tìm C thuộc (d) sao cho SABC  6

Bài 45: Trong Oxy; cho tam giác ABC; cạnh AB: y=2x; cạnh AC: y= 1 1

4x 4

  ; trọng tâm G(8 7

;

3 30 Tính diện tích tam giác ABC.

Bài 46: Trong Oxy; cho hình chữ nhật ABCD; cạnh AB:x-2y-1=0; đờng chéo

BD:x-7y+14=0; đờng chéo AC qua M(2;1) Tìm tọa độ các đỉnh của hcn

Bài 47: Trong Oxy; tìm toạ độ điểm M trên (d): x-2y-2=0 sao cho 2MA2 MB2nhỏ nhất; A(0;1); B(3;4)

Bài 48: Trong Oxy; cho (C): x2+y2=1; A(2;0); B(0;2) CMR với mọi M trên (C); ba

điểm A; B; M luôn là 3 đỉnh của một tam giác Tìm M để diện tích tam giác MAB min

Ngày đăng: 08/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w