Tính giá trị trung bình và phương sai của mẫu số liệu trên lấy gần đúng một chữ số thập phân Bài 3 Tiến hành một cuộc thăm dò về số giờ tự học của học sinh lớp 10 ở nhà.Người điều tra ch[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN HỌC KỲ II LỚP 10 CHUẨN
I Đại số:
1 Xét
" # trình hai
4.Tính
5.Tính giá
6.Rút @ và minh các 3A :; giác
II Hình:
1. tam giác trong các B ; minh các # trong tam giác
"CD trình 3B A (tham 2- F quát)
3.Xét
4.Tính HI hai 3B A J+ cách K 37 3D 3B A
B Bài tập:
I)Phương trình;bất phương trình
Bài 1) các trình sau )(2 5)(3 ) 0 )(2 2 1)(3 ) 0
2
Bài 2)
nhiên
[160; 162]
[163; 165]
[166; 168]
[169; 171]
6 12 10 5
a
b Tính giá
phân)
Bài 3) TiDn hành m<t cu<c th]m dò v! s- giB t^ h@c c'a h@c sinh lXp 10 _ nhà.NgBi 3i!u tra ch
ngày M5u s- li#u 3;c trình bày dXi dbng bng phân b- t1n s- ghép lXp sau 3ây
[0; 10) [10; 20) [20; 30) [30; 40) [40; 50) [50; 60]
5 9 15 10 9 2
Trang 2Bài 4)Cho
g- ! lãi thu 3; ' i tháng (Tính bằng triệu đồng) ' 22 tháng kinh doanh J7 K ngày
- cáo thành : công ty cho 3D nay ' < công ty
12,5 16,5 17 14,5 13 13,5 15,5 18,5 17,5 19,5 20
Bài 5):
a
a. Tính
Bài 6)Tính các giá
2
5
a c a b a a
Bài 7)Tính
0 0
c
sin 20 os20
c C
c
5
2
x
Bài 9) Rút @
sin 4 sin 2 os4x+cos5x+cos6x 2 osacosb-cos(a-b)
Bài 10) c minh các 3A sau:
3
sin osx(1+cosx)
x
Bài 11)Cho tam giác ABC Có B=300 các 3B cao AH=3cm;CH’=2cm
a)Tính 3< dài các b AB;BC;CA
b)Tính # tích ' tam giác và 3< dài 3B cao ba ' tam giác
c)Tính gàn
Bài 12)Cho tam giác ABC có AB=2cm;BC=4cm;CA=2 7cm
a)Tính góc :X ' tam giác suy ra tam giác 3H có < góc tù
b)Tính # tích tam giác , bán kính 3B tròn +b D và 3< dài 3B cao Jr K A ' tam
giácABC
Bài 13)Cho tam giác ABC Có A=1200 BC =14cm;AB.AC=60cm
a)Tính # tích tam giác ABC và bán kính 3 tròn +b D tam giác ABC
b)Dùng
Bài 14) Trong 4 A 0xy cho trình x2y24x8y 5 0(I)
Trang 3Bài 15)Trong 4 A 0xy Cho các 37 (0; 1); (0;1) : (1;2 2)
3
( ; )
2 2
M
GCD B trình chính N ' elíp hai 37 A,B làm các 3u và elíp 3 qua C
Bài 16): Viết phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng (d) trong các trường hợp sau:
a) d qua A(2; -3) và có vectơ chỉ phươngur= (2; 1)
-b) d qua B(4;-2) và có vectơ pháp tuyến nr= -( 2; 1)
-c) d qua hai điểm D(3;-2) và E(-1; 3)
d) d qua M(2; -4) và vuông góc với đường thẳng d’: x – 2y – 1 = 0
e) d qua N(-2; 4) và song song với đường thẳng d’: x – y – 1 = 0
Bài 17) cho ( C):x2 y2 4x 2y 4 0
3B A x+y+1=0
Bài 18)CD trình chính N elip cĩ < tiêu 37 F 2 (5 ; 0) ) t 2b U 4 6 , tìm @ 3< các 3u , tiêu 37 ' elíp.
... trình bày dXi dbng bng phân b- t1n s- ghép lXp sau 3ây[0; 10) [10; 20) [20; 30) [30; 40) [40; 50) [50; 60]
5 15 10
Trang 2