1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de kt chuong IIIhinh 9

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 80,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Số đo của góc có đỉnh bên trong đường tròn bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn c/ Trong m ột đường tròn, các góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung. d/ Trong một tứ giác nội[r]

Trang 1

III Ma trận kiểm tra.

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 9 Cấp độ

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Các loại góc của

đường tròn, liên hệ

giữa cung, dây và

đường kính

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0,75đ 7,5%

3 1,25đ 12,5%

5 2,0đ 20%

Tứ giác nội tiếp

Đường tròn ngoại

tiêp Đường tròn nội

tiếp đa giác đều.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 1,0đ 10%

1 0,5đ 5%

1 2đ 20%

1 1,5đ 15%

6 5,0đ 50%

Độ dài đường tròn,

cung tròn Diện

tích hình tròn, hình

quạt tròn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5đ 5%

2 1,0đ 10%

1

1,5đ 15%

4 3đ 30%

Tổng só câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

6 2,25đ 22,5%

6 2,75 27,5%

1 2đ 20%

1 1,5đ 15%

1

1,5đ 15%

15 10 100%

Trang 2

PHỊNG GD&ĐT PHÙ CÁT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

TRƯỜNG THCS CÁT SƠN MƠN: HÌNH HỌC 9

ĐỀ SỐ 1 ( Tiết 57 theo PPCT)

Họ và tên:………

Lớp:………

Điểm Lời phê của Giáo viên I TRẮC NGHIỆM : (5, 0 điểm) Hãy khoanh trịn vào câu trả lời đúng: Câu 1 Gĩc nội tiếp chắn cung 1200 cĩ số đo là: A 1200 B 900 C 300 D 600 Câu 2 Hai bán kính OA, OB của đường tròn (O) tạo thành góc ở tâm là 800.Vậy số đo cung AB lớn là: A.800 B.2800 C.1500 D 1600 Câu 3 Diện tích hình trịn tâm O, bán kính R là: A R2 B 2R C R 2  D 2 R 2  Câu 4 Diện tích của hình quạt trịn cung 1200 của hình trịn cĩ bán kính 3cm là: A (cm2 ) B 2(cm2 ) C 3(cm2 ) D 4(cm2 ) Câu 5 Tứ giác ABCD nội tiếp đường trịn cĩ DAB1200 Vậy số đo BCDlà: A 1200 B.600 C.900 D 1800 Câu 6:Tứ giác nào sau đây nội tiếp được đường trịn? A.Hình thang B.Hình thang cân C.Hình thang vuơng D.Hình bình hành Câu 7 Cho hình vẽ ABCˆ =500, Cx là tia tiếp tuyến của (O) Kết luận nào sau đây sai? A ADC ˆ 500 B xCA ˆ 500

C ACE ˆ 500 D AOC ˆ 1000 Câu 8: Một hình trịn cĩ diện tích 121 π cm2 thì cĩ chu vi là: A 5,5 π cm B 11 π cm C 22 π cm D 33 π cm Câu 9: Các khẳng định Đúng Sai a/ Trong một đường tròn, các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau b/ Trong một đường trịn, số đo của gĩc nội tiếp bằng số đo của cung bị chắn c/ Hai cung cĩ số đo bằng nhau thì bằng nhau d/ Số đo của gĩc cĩ đỉnh bên ngồi đường trịn bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn II TỰ LUẬN: (5, 0 điểm )

Cho ABC cân (AB = AC) Vẽ 2 đường cao BE và CF cắt nhau tại H a) Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp Xác định tâm O và bán kính R của đường trịn ngoại tiếp tứ giác đĩ b) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp c) Giả sử nếu ABC đều, tính diện tích hình viên phân tạo bởi cung nhỏ FH và dây FH theo R BÀI LÀM ………

………

………

………

………

D

B E

O

X 500

Trang 3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

PHỊNG GD&ĐT PHÙ CÁT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

TRƯỜNG THCS CÁT SƠN MƠN: HÌNH HỌC 9

ĐỀ SỐ 2 ( Tiết 57 theo PPCT)

Họ và tên:………

Lớp:………

Điểm Lời phê của Giáo viên I TRẮC NGHIỆM : (5, 0 điểm) Hãy khoanh trịn vào câu trả lời đúng: Câu 1 Gĩc nội tiếp chắn cung 1000 cĩ số đo là: A 1000 B 900 C 300 D 500 Câu 2 Độ dài cung trịn 0, tâm O, bán kính R: A 2 Rn 180  B 2 R n 180  C R 180   D R 360   Câu 3:Tứ giác nào sau đây khơng nội tiếp được đường trịn? A.Hình vuơng B.Hình thang cân C.Hình thang vuơng D.Hình chữ nhật Câu 4 Biết độ dài cung AB của đường trịn (0;5cm) là 20 cm Diện tích hình quạt (OAB) là: A 20(cm2 ) ; B 100(cm2 ) ; C 50(cm2 ) ; D 500(cm2 ) Câu 5 Tứ giác ABCD nội tiếp đường trịn cĩ DAB1100 Vậy số đo BCDlà: A 1200 B.700 C.900 D 1800 Câu 2 Hai bán kính OA, OB của đường tròn (O) tạo thành góc ở tâm là 750.Vậy số đo cung AB lớn là: A.850 B.2850 C.1550 D 1650 Câu 7 Cho hình vẽ ABCˆ =600, Cx là tia tiếp tuyến của (O) Kết luận nào sau đây sai? A ADC ˆ 600 B xCA ˆ 600

C ACE ˆ 600 D AOC ˆ 1200 Câu 8: Một hình trịn cĩ diện tích 144 π cm2 thì cĩ chu vi là: A 24 π cm B 12 π cm C 22 π cm D 6 π cm Câu 9: Các khẳng định Đúng Sai a/ Trong một đường trịn, số đo của gĩc nội tiếp bằng số đo của cung bị chắn b/ Số đo của gĩc cĩ đỉnh bên trong đường trịn bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn c/ Trong một đường trịn, các gĩc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung d/ Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo của hai gĩc đối diện bằng 1800 II TỰ LUẬN: (5, 0 điểm )

Cho ABC cân (AB = AC) Vẽ 2 đường cao BE và CF gặp nhau tại H a) Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp Xác định tâm I và bán kính R của đường trịn ngoại tiếp tứ giác đĩ b) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp c) Cho bán kính đường trịn (I) là 2 cm, B ^ A C=500 Tính độ dài cung F H E của đường trịn (I) và diện tích hình quạt trịn IFHE (làm trịn đến chữ số thập phân thứ 2) BÀI LÀM ………

………

………

………

D

B E

O

X 600

Trang 5

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

PHÒNG GD&ĐT ……… HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT

TRƯỜNG THCS ………… MÔN: HÌNH HỌC 9

Đề số:1 (Tiết 57 Tuần 30 theo PPCT)

I Trắc nghiệm: (5,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0.5 điểm

II Tự luận (5,0 điểm)

a

(2,0 đ)

Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp

Xét tứ giác AEHF có :

 0 ˆ

AFH 90 (gt)

 0

ˆ 90

Do đó: AFˆHAEHˆ 900900 1800

Vậy tứ giác AEHF nội tiếp được đường tròn

đường kính AH

(tổng 2 góc đối diện bằng 1800)

Tâm O là trung điểm AH, bán kính R = OF = OH = 1/2AH

Hình 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5 đ b

(1,5đ)

b)Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp

Ta có: BFCˆ BECˆ  900 (gt)

Hai đỉnh E, F kề nhau cùng nhìn đoạn BC dưới 1 góc vuông

Vậy tứ giác BFEC nội tiếp

0,5đ 0,5đ 0,5đ c

1,5 đ

Tính diện ích hình viên phân

Vì tam giác ABC đều nên BAC ˆ 600 và

1

2

FAHBAC

(AH là đường cao cũng

là phân giác)

Nên

FAHBAC   FOH

(góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn một cung)

( )

360 6

qIFH

S   dvdt

2

FIH

R

S  RR dvdt

( đường cao tam giác đều có canh R là

3 2

R

)

2

SSS   R   dvdt

0,25đ

0,25đ 0,25 đ

0,25đ 0,5 đ

H F

E O

C B

A

y x

A

Ngày đăng: 20/05/2021, 17:31

w