Baøi 6b: (2.0 ñieåm) Cho hình choùp S.ABCD coù ñaùy ABCD laø hình thang, AD laø ñaùy lôùn vaø BC laø ñaùy nhoû.. a) Tìm giao tuyeán cuûa hai maët phaúng (SBC) vaø (SAD).[r]
Trang 1I PHẦN BẮT BUỘC CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7.0 điểm)
Bài 1: (2.5 điểm) Giải các phương trình lượng giác sau:
a) cos (x − π
4) = √3
2
b) √3 sin x −cos x=√2
c) 2 sin17 x +√3 cos 5 x+sin5 x=0
Bài 2: (1.5 điểm) Một hộp có 8 bi đỏ và 7 bi xanh Chọn ngẫu nhiên 3 bi.
a) Có bao nhiêu cách chọn 2 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh.
b) Tính xác suất để lấy được 3 bi cùng màu.
Bài 3: (1.0 điềm) Trong khai triển nhị thức: (x+2 y)10 Tìm hệ số của số hạng chính giữa
Bài 4: (2.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;-5) và đường tròn (C) có phương
trình:
(x+1)2+(y −3)2=9
a) Tìm tọa độ điểm A’ là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo vectơ ⃗v =(3 ;1) .
b) Tìm phương trình đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm O, tỉ số k=2.
II PHẦN TỰ CHỌN CHO THÍ SINH (3.0 điểm)
Học sinh chỉ được chọn một trong hai đề sau để làm
ĐỀ 1 Bài 5a: (1.0 điểm) Cho cấp số cộng (u n) có u2+u22=60 Tính tổng của 23 số hạng đầu
tiên của cấp số cộng đó
Bài 6b: (2.0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AD là đáy lớn và
BC là đáy nhỏ
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (SAD).
b) Gọi M , N lần lượt thuộc cạnh SA, CD Tìm giao điểm của MN với mặt phẳng
(SBD)
ĐỀ 2 Bài 5b: (1.0 điểm) Giải phương trình sau: A n −22 +Cn n −2=101
Bài 6b: (2.0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình thang (AD//BC, AD = 2BC) Gọi
I, J lần lượt là trung điểm CD, SA
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC).
b) Tìm giao điểm của đường thẳng IJ và mặt phẳng (SBD).
……….HẾT………
MƠN TỐN - KHỐI 11
Thời gian: 90 phút (khơng kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh:………
SBD: Phòng:………