1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc ki I sinh 7 nam hoc 2017 2018

8 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 77,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

9- Trình bày cấu tạo ngoài của cá chép vẽ hình và chú thích các phần cơ thể cá chép.. - Mình: Vây lưng, vây ngực, vây bụng, lỗ hậu môn, cơ quan đường bên.[r]

Trang 1

Phịng GD - ĐT Bảo Lộc MA TRẬN ĐỀ KIỂM HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2017 – 2018

Trường THCS lộc Nga MƠN SINH : 7 ( Đề chính thức)

CÁC CHỦ ĐỀ

CÁC MỨC ĐĐỘ NHẬN THỨC Nhận biết 50% Thơng hiểu 40% Vận dụng 20%

Chưng I

Ngành ĐVNS

Dinh dưỡng trùng kiết lỵ khác trùng sốt rét

Các động vật nguyên sinh

TN/2câu 0,5đ

5% Câu 1/0,25 50 % 1câu/0,25đ 50 %

Chương II

Ngành Ruột

Khoang

-Đại diện ngành ruột khoang

Các động vật thuộc ngành ruột khoang TN/2câu /0,5đ

5%

1 câu, 0,25

50 %

1câu/0,25đ 50%

Chương III

Các ngành giun

-Đại diện cho ngành giun dẹp, gun trịn, gun đốt

Các biện pháp phịng tránh giun sán kí sinh

Phịng tránh mắc giun sán

TN /4 câu /1đ

TL /1câu / 1,5đ

25%

3 câu/ 0,75đ

30 %

Câu 1/ 1,5đ

10 %

Chương IV

Ngành thân mền

-Câu tạo vỏ trai, đặc điểm đặc trưng ngành thân mềm

Các động vật thuộc ngành thân mềm

TN/3 câu/ 0,75đ

7,5 %

2câu/ 0,5đ 66,6%

1 câu/ 0,25 33,4%

Chương IV

Ngành chân

khớp

-Cấu tạo vỏ tơm

-Đặc điểm đặc trưng ngành chân khớp, đặc điểm đặc trưng sâu bọ

Đặc điểm chung của ngành chân khớp

Sâu bọ khác hình nhện, đặc điểm giống nhau tơm

và nhện.hơ hấp tơm khác nhện,

vỏ tơm cứng vì ngấm can xi

Trình bày cấu tạo ngồi nhện

TN 8 câu/ 2đ

TL 2 câu/ 2đ

40 %

3 câu /0,75 18,75%

1câu/ 1đ 25%

5 câu/ 1,25đ 31,25%

1 câu/ 1đ 25%

Chương V

Ngành ĐV cĩ

xương sống

-Cấu tạo cơ

ngồi cá chép

Vẽ chú thích các phần cá chép

TN /1câu/ 0,25đ

TL/ 2 câu/ 1,5đ

17,5%

1 Câu/ 0,25 14,3%

1 câu/ 1đ 57,1% 1 câu/0,5đ

28,6 %

TN/ 20 câu/ 5đ

TL/ 5 câu/ 5đ

10đ =100%

10 câu/ 2,5 đ 25%

2 câu / 2,5đ 25%

6 câu/ 1,5đ

15 %

2 câu/ 2đ 20%

4câu/ 1đ 10% 1 câu/0,5đ

5%

Trang 2

A-T

R

ẮC NGHIỆM( 5 ĐIỂM)

* Em hãy khoanh tròn vào chữ cái ( a,b, c ) đầu câu đúng các câu sau :

Câu 1 : Thuỷ tức đại diện cho ngành:

a- Ruột khoang b- Giun giẹp c- Giun trịn d- Giun đốt

Câu 2 : Sán lá gan đại diện cho ngành:

a- Ruột khoang b- Giun giẹp c- Giun trịn d- Giun đốt

Câu 3 : Giun đũa đại diện cho ngành:

a- Ruột khoang b- Giun giẹp c- Giun trịn d- Giun đốt

Câu 4 : Giun đất đại diện cho ngành:

b- Ruột khoang b- Giun giẹp c- Giun trịn d- Giun đốt

Cấu 5: Vỏ trai được cấu tạo chủ yếu bằng chất:

a- Đá vơi b- Can xi c- Ki tin d- Chất xương

Cấu 6: Vỏ tơm được cấu tạo chủ yếu bằng chất:

a- Đá vơi b- Ki tin c- Can xi d- Chất xương

Câu 7 : Cơ thể cá chép được chia thành:

a- 1 phần b- 2 phần c- 3 phần d- 4 phần

Câu 8: Đặc điểm đặc trưng về cơ thể thân mềm là:

a-Cơ thể khơng cĩ phần phụ c- Cơ thể đối xứng toả trịn

b- Cơ thể cĩ vỏ đá vơi d- Cơ thể mềm, khơng phân đốt

Câu 9 : Đặc điểm đặc trưng để nhận biết ngành chân khớp là:

a- Các phần phụ phân đốt b- Cơ thề 3 phần c- Cơ thể 2 phần d- Phần phụ linh hoạt

Câu 10 : Đặc điểm đặc trưng để nhận biết sâu bọ là:

a- Cơ thể 1 phần b- Cơ thể 3 phần c- Cơ thể 2 phần d- Cơ thể 4 phần

Câu 11: Dinh dưỡng trùng kiết lị khác trùng sốt rét như thế nào?

a- Trùng sốt rét chui vào hồng cầu b - Trùng kiết lị nuốt hồng cầu

c - Trùng kiết lị lấy dinh dưỡng nhiều d - Trùng sốt rét lấy dinh dưỡng ít

Câu 12: Cơ thể sâu bọ khác cơ thể hình nhện:

a- Cơ thể 1 phần b- Cơ thể 4 phần c- Cơ thể 2 phần d- Cơ thể 3 phần

Câu 13 : Đặc điểm giống nhau của cơ thể tơm và nhện là :

a- Cơ thể 2 phần b- Cơ thể 1 phần c- Cơ thể 3 phần d- Cơ thể 4 phần

Câu 14: Hơ hấp ở tơm khác châu chấu như thế nào?

a- Châu chấu hấp bằng ống khí b - Tơm hơ hấp bằng mang c- Châu chấu hơ hấp trên cạn d- Tơm hơ hấp dưới nước

Câu 15: Hơ hấp ở châu chấu khác tơm như thế nào?

a- Tơm hơ hấp bằng mang c - Châu chấu hấp bằng ống khí b- Châu chấu hơ hấp trên cạn d- Tơm hơ hấp dưới nước

Câu 16: Vỏ tơm cứng vì cĩ thêm chất :

a - Ki tin b - Đá vơi c - Xương d - Can xi

Câu 17 : Các động vật sau thuộc động vật nguyên sinh là:

a Trùng roi, trùng giày b Trùng roi, nhện c Trùng roi, bị cạp d Trùng roi, mọt ẩm

Câu 18 : Các động vật sau thuộc ngành ruột khoang là:

a- Thuỷ tức, cua nhện b - Thuỷ tức, san hơ c- Thuỷ tức, tơm d- Thuỷ tức, cá

Câu 19 : Các động vật thuộc ngành thân mềm gồm:

a-Trai, cua b- Trai, hến c-Trai, nhện d- Trai, tơm

Câu 20 : Khơng ăn thịt tái, tiết canh, gĩi cá, nem chua để phịng tránh mắc bệnh:

a- Sốt rét b - Ung thư c- Tiêu chảy d- Giun sán

Trường THCS lộc nga

Lớp 7A ………

Họ và tên………

KIỂM HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 - 2018 Môn : sinh học lớp 7 ( Đề chính thức)

Thời gian làm bài 45 phút

ĐIỂM

……….

Trang 3

B- T Ự LUẬN( 5 ĐIỂM)

1.( 1,5 điểm) Nêu các biện pháp phòng tránh mắc bệnh giun sán kí sinh

………

………

………

………

………

………

2.( 1 điểm)Nêu những đặc điểm chung của ngành chân khớp ………

………

………

………

………

………

………

3.(1 điểm) Trình bày cấu tạo ngoài nhện. ………

………

………

………

………

………

4 (1 điểm) Trình bày cấu tạo ngoài của cá chép ………

………

………

………

………

………

………

………

………

5 (0,5điểm) Vẽ hình và chú thích các phần cơ thể cá chép.

Trang 4

Phịng GD - ĐT Bảo Lộc ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2017 – 2018

Trường THCS lộc Nga MƠN SINH : 7 ( Đề chính thức)

A-TRẮC NGHIỆM ( MỖI CÂU ĐÚNG ĐẠT 0,25 ĐIỂM)

CÂU 1 CÂU 2 CÂU 3 CÂU 4 CÂU 5 CÂU 6 CÂU 7 CÂU 8 CÂU 9 CÂU 10

CÂU 11 CÂU 12 CÂU 13 CÂU 14 CÂU 15 CÂU 16 CÂU 17 CÂU 18 CÂU 19 CÂU 20

B – TỰ LUẬN ( 5 ĐIỂM )

Câu 1

Nêu các biện pháp phịng tránh mắc bệnh giun sán kí sinh 1,5 điểm

- Cần giữ vệ sinh cá nhân, mơi trường sạch sẽ.

- Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh, cắt mĩng tay cho trẻ sạch

- Tiêu diệt ruồi, nhặng, thức ăn dậy kín khơng để ruồi nhặng đậu vào

- Khơng tưới rau bằng phân tươi, xứ lý tốt nguồn phân

- Khơng ăn rau sống, thịt tái, nem chua, tiết canh, gĩi cá

- 0,5 điểm

- 0,25 điểm

- 0,25 điểm

- 0,25 điểm

- 0,25 điểm

Câu 2 Nêu những đặc điểm chung của ngành chân khớp. 1 điểm

- Cĩ bộ xương ngồi bằng kitin nâng đỡ, che chở và làm chỗ bám cho cơ

- Phần phụ phân đốt các đốt khớp động với nhau

- Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác

- 0,5 điểm

- 0,25 điểm

- 0,25 điểm

- Cơ thể nhện chia làm hai phần : Đầu ngực và bụng

- Phần đầu- ngực gồm: Đơi kìm cĩ tuyến độc, đơi chân xúc giác, 4 đơi chân bị

- Phần bụng: gồm một đơi khe thở, lỗ sinh dục, núm tơ

- 0,5 điểm

- 0,25 điểm

- 0,25 điểm

Câu 4

Trình bày cấu tạo ngồi của cá chép vẽ hình và chú thích các phần cơ thể cá

chép

1,5 điểm

- Cơ thể cá chép được chia làm 3 phần: Đầu, mình và khúc đuơi

- Đầu : miệng, râu, lỗ mũi, mắt, nắp mang

- Mình: Vây lưng, vây ngực, vây bụng, lỗ hậu môn, cơ quan đường bên

- Đuôi: Vây hậu môn, vây đuôi

* Các phần cơ thể cá chép

- 0,25 điểm

- 0,25 điểm

- 0,25 điểm

- 0,25 điểm

-0,5 điểm

Trang 5

NĂM HỌC 2017 - 2018

1- Nêu các biện pháp phịng tránh mắc bệnh giun sán kí sinh?

- Cần giữ vệ sinh cá nhân, mơi trường sạch sẽ.

- Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh, cắt mĩng tay cho trẻ sạch

- Tiêu diệt ruồi, nhặng, thức ăn dậy kín khơng để ruồi nhặng đậu vào

- Khơng tưới rau bằng phân tươi, xứ lý tốt nguồn phân

- Khơng ăn rau sống, thịt tái, nem chua, tiết canh, gĩi cá

2-Nêu những đặc điểm chung của ngành thân mềm

- Thân mềm, không phân đốt, có vỏ đá vôi bảo vệ

- Có khoang áo, hệ tiêu hóa phân hóa

- Cơ quan di chuyển thường đơn giản Riêng mực và bạch tuộc thích nghi với lối săn

mồi và di chuyển tích cực nên vỏ tiêu giảm và cơ quan di chuyển phát triển

3- Nêu những đặc điểm chung của ngành chân khớp.

- Cĩ bộ xương ngồi bằng kitin nâng đỡ, che chở và làm chỗ bám cho cơ

- Phần phụ phân đốt các đốt khớp động với nhau

- Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác

4-Nêu những đặc điểm chung của sâu bọ :

- Cơ thể gồm 3 phần :Đầu, ngực, bụng

- Phần đầu có 1 đôi râu, ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh

- Hô hấp bằng ống khí

- Phát triển qua biến thái ( Hoàn toàn hoặc không hoàn toàn)

5-Nêu những lợi ích và tác hại của ngành thân mềm.Ví thân mềm cĩ lợi và gây hại em biết?

- Lợi ích: - Làm thực phẩm cho con người, thức ăn cho động vật

- Làm vật trang trí, đồ trang sức

- Làm sạch môi trường nước

- Có giá trị xuất khẩu, giá trị về mặt địa chất

-Tác hại: - Phá hoại cây trồng, vật trung gian truyền bệnh giun sán

6 - Nêu những lợi ích của lớp giáp xác :

- Là nguồn cung cấp thực phẩm tươi, đông lạnh, khô: Tôm, cua, ghẹ, tép

- Là nguyên liệu chế biến mắm: Tép, cáy, còng…

- Là nguồn lợi xuất khẩu: Tơm hùm, tôm rồng, tôm sú…

- Là nguồn thức ăn của cá: Rận nước, chân kiếm tự do…

7 Nêu đặc cấu tạo ngồi của nhện :

Trang 6

*Cơ thể nhện chia làm hai phần : Đầu ngực và bụng

- Phần đầu- ngực gồm: Đơi kìm cĩ tuyến độc, đơi chân xúc giác, 4 đơi chân bị

- Phần bụng: gồm một đơi khe thở, lỗ sinh dục, núm tơ

8- Trình bày cấu tạo ngồi tơm sơng.

* Cơ thể gồm 2 phần: Đầu - ngực và bụng.

- Đầu ngực: Mắt kép, hai đơi râu, chân hàm, chân ngực( càng, chân bị)

- Bụng: Chân bụng( chân bơi), tấm lái

9- Trình bày cấu tạo ngồi của cá chép vẽ hình và chú thích các phần cơ thể cá chép

*Cơ thể cá chép được chia làm 3 phần: Đầu, mình và khúc đuơi

- Đầu : miệng, râu, lỗ mũi, mắt, nắp mang

- Mình: Vây lưng, vây ngực, vây bụng, lỗ hậu môn, cơ quan đường bên

- Đuôi: Vây hậu môn, vây đuôi

* Các phần cơ thể cá chép

11- Vẽ chú thích sơ đồ hệ tuần hồn cá chép ( hình 33.1 SGK trang 108)

12- Hơ hấp ở châu chấu khác tơm như thế nào?

13:Cấu tạo vỏ trai gồm………

14- Đặc điểm đặc trưng để nhận biết ngành chân khớp là………

15- Vỏ tơn được cấu tạo bằng……… ………

16- Khi thực hành mổ động vật khơng xương sống phải mổ ở mặt lưng vì …………

17 – Các động vật thộc nghành động vật nguyên sinh là………

18 – Các động vật thộc nghành ruột khoang là………

19 – Các đại diện cho nhành giun dẹp, giun trịn, giun đốt là………

20 – Các động vật thộc nghành động vật nguyên sinh là………

21 – Các động lớp giáp xác, hình nhận, sâu bọ là………

22- Khơng ăn gĩi cá, nem chua, tiết canh thịt tái để phịng mắc bệnh:… ………

Trang 7

Phịng GD - ĐT Bảo Lộc MA TRẬN ĐỀ KIỂM HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2017 - 2018

Trường THCS lộc Nga MƠN SINH : 7 - TRẮC NGHIỆM

CÁC CHỦ ĐỀ

CÁC BẬC KIẾN THỨC

Chưng I

Ngành

ĐVNS

Dinh dưỡng trùng kiết

lỵ khác trùng sốt rét Các đại diện động vật nguyên sinh

2 câu 0,5đ

10%

Câu 1/0,25

50 %

1 câu / 0,25đ

50 %

Chương II

Ngành Ruột

Khoang

-Đại diện ngành ruột khoang Các động vật thuộcngành ruột khoang

2 câu 0,5đ

10% 1 câu, 0,25 50 % 1 câu / 0,25đ 50%

Chương III

Các ngành

giun

-Đại diện cho ngành giun dẹp, gun trịn, gun đốt

Phịng tránh mắc giun sán

4 câu / 1đ

20%

3 câu / 0,75/

25 %

Chương IV

Ngành thân

mền

-Câu tạo vỏ trai, đặc điểm đặc trưng ngành thân mềm

Các động vật thuộc ngành thân mềm

3 câu/ 0,75đ

15%

2câu/ 0,5đ 66,6%

1 câu/ 0,25 33,4%

Chương IV

Ngành chân

khớp

-Cấu tạo vỏ tơm -Đặc điểm đặc trưng ngành chân khớp, đặc điểm đặc trưng sâu bọ

Sâu bọ khác hình nhện, đặc điểm giống nhau tơm và nhện.hơ hấp tơm khác nhện, vỏ tơm cứng vì ngấm can xi

8 câu/ 1đ

40 %

3 câu /0,75

60 %

5 câu/ 0,5đ 40%

Chương V

Ngành ĐV cĩ

xương sống

-Cấu tạo cơ thể cá chép

1 câu/ 0,25đ

5% 1 Câu/ 0,25 100%

20 câu/ 5đ

100%

10 câu / 2,5 đ 50%

6 câu/ 1,5đ 30%

3 câu/ 0,75 15% 1 câu / 0,25

10%

( Đề chính thức)

Trang 8

Phịng GD - ĐT Bảo Lộc MA TRẬN ĐỀ KIỂM HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2017 - 2018

Trường THCS lộc Nga MƠN SINH : 7 - TỰ LUẬN

( Đề chính thức)

CÁC CHỦ ĐỀ

CÁC BẬC KIẾN THỨC NHẬN BIẾT 50% THƠNG HIỂU 30% VẬN DỤNG 20%

Chương III

Các ngành giun Các biện pháp phịng tránh giun sán

kí sinh Câu 1/ 1,5đ

30 % Câu 1/ 1,5đ 100 %

ChươngV

Ngành chân khớp

Lớp hình nhện

Đặc điểm chung của ngành chân khớp

Trình bày cấu tạo ngồi nhện

2câu/ 2đ

40 % 1câu/ 1đ 50% 1 câu/ 1đ 50%

Chương V Ngành

ĐV cĩ xương sống

Trình bày cấu tạo ngồi cá chép Vẽ chú thích các

phần cá chép

2 câu/ 1,5đ

30% 1 câu/ 1đ 66,6% 1 câu/ 0,5đ 33,4%

4 câu/ 5đ

100%

2 câu/ 2đ

20%

+ Bộ NST 2n:

- NST tồn tại thành từng cặp, mỗi cặp gồm 2 NST đơn cĩ 2 nguồn gốc khác nhau, một từ bố và một từ

mẹ

- Gene trên các cặp NST tồn tại thành từng cặp alen

- Tồn tại trong tế bào sinh dưỡng và mơ tế bào sinh dục sơ khai

+ Bộ NST n:

- NST tồn tại thành từng chiếc và chỉ xuất phát từ 1 nguồn gốc hoặc từ bố hoặc từ mẹ

- Gene tồn tại thành từng chiếc alen

- Tồn tại trong tế bào giao tử đực hoặc cái, là kết quả của quá trình giảm phân.

Nguồn:

Ngày đăng: 07/12/2021, 07:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sâu bọ khác hình nhện, đặc điểm  giống nhau tơm  và nhện.hơ hấp  tơm khác nhện,  vỏ tơm cứng vì  ngấm can xi - de thi hoc ki I sinh 7 nam hoc 2017 2018
u bọ khác hình nhện, đặc điểm giống nhau tơm và nhện.hơ hấp tơm khác nhện, vỏ tơm cứng vì ngấm can xi (Trang 1)
Câu 12: Cơ thể sâu bọ khác cơ thể hình nhện: - de thi hoc ki I sinh 7 nam hoc 2017 2018
u 12: Cơ thể sâu bọ khác cơ thể hình nhện: (Trang 2)
A-TRẮC NGHIỆM( MỖI CÂU ĐÚNG ĐẠT 0,25 ĐIỂM) - de thi hoc ki I sinh 7 nam hoc 2017 2018
25 ĐIỂM) (Trang 4)
Trình bày cấu tạo ngồi của cá chép vẽ hình và chú thích các phần cơ thể cá chép.  - de thi hoc ki I sinh 7 nam hoc 2017 2018
r ình bày cấu tạo ngồi của cá chép vẽ hình và chú thích các phần cơ thể cá chép. (Trang 4)
Sâu bọ khác hình nhện, đặc điểm giống nhau  tơm và nhện.hơ hấp  tơm khác nhện, vỏ tơm  cứng vì ngấm can xi 8 câu/ 1đ - de thi hoc ki I sinh 7 nam hoc 2017 2018
u bọ khác hình nhện, đặc điểm giống nhau tơm và nhện.hơ hấp tơm khác nhện, vỏ tơm cứng vì ngấm can xi 8 câu/ 1đ (Trang 7)
w