được bằng 3 2 số gạo bán được của cửa hàng thứ hai..[r]
Trang 1Năm học 2006 - 2007 Phần I: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Bài 1: Viết số gồm “Ba triệu ba trăm ba đơn vị” Số đó là:
A 3000003003 B 3000303 C 3003003
Bài 2: Đọc số : 10011002 là: A Một trăm linh một phần một trăm linh hai B Một nghìn không trăm linh một phần một nghìn không trăm linh hai Bài 3: Xếp các phân số 43 ; 32 ; 66 ; 62 theo thứ tự từ bé đến lớn là: A 32 < 43 < 62 < 66 B 62 < 32 < 43 < 66 C 62 < 32 < 66 < 43 Bài 4: Tìm x: x : 32 = 32 A x = 94 B x = 1 C x = 186
Bài 5: Trong phép nhân: 4623 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: x 25 A 9346 23115 B 9246 C 8346 115575 D 8246 Phần II: Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a 5832 : 36 b 6 kg 3g 6035 g
?
65 m2 6500 dm2
Bài 2: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 80 m Chiều rộng bằng 32 chiều dài Tính: a Chiều dài, chiều rộng mảnh đất đó? b Diện tích mảnh đất đó? .
.
.
.
.
.
.
đề 2
Trang 2Phần I: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Bài 1: Chữ số 4 trong số 8 407 có giá trị là:
A 400 B 40 C 4 D 4 000
Bài 2: Chữ số 0 có trong số 200 463 nằm ở hàng và ở hàng :
A trăm nghìn, chục nghìn B chục nghìn, nghìn
C nghìn, trăm D trăm, đơn vị
Bài 3: Số bé nhất trong các số: 9 281; 2 981; 2 819; 2 891 là:
A 9 281 B 2 819 C 2 981 D 2 891
Bài 4: Số lớn nhất trong các số: 58 243; 82 435; 58 234; 84 325 là:
A 58 243 B 82 435 C 58 234 D 84 325
Bài 5: Thứ tự từ bé đến lớn các số: 7683; 7836; 7863; 7638 là:
A 7 638; 7 836; 7 683; 7 863 B 7 638; 7 683; 7 863; 7 836
C 7 638; 7 683; 7 836; 7 863 D 7 683; 7 638; 7 836; 7 863
Bài 6: 4 tấn 3kg = kg
A 4003 B 43 C 403 D 40 003
Bài 7: 38 tấn 13 yến Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A > B < C = D Không có dấu nào
Bài 8: Trong các số đo khối lượng sau: 14 tấn; 275kg; 38 yến; 4 tạ, số đo lớn nhất là:
A 14 tấn B 275kg C 38 yến D 4 tạ
Bài 9: 5m27dm2 = cm2
A 5 700 B 570 C 50 700 D 5 070
Bài 10: 8m2 5cm2 = cm2
A 85 B 805 C 8 005 D 80 005
Bài 11: 2 phút 10 giây = giây
A 110 B 210 C 130 D 120
Bài 12: 32 phút = giây
A 23 B 30 C 40 D 32
Bài 12: Tìm x biết: 10x = 65
A 6 B 12 C 14 D 16
Bài 13: Tính: 67 854 + 32 976 : 72 = ?
A 88 312 B 68 321 C 68 312 D 68 231
Bài 14: Phân số chỉ phần đã tô màu trong hình là:
A 54 B 45 C 58 D 53
Phần II:
Bài 1: Đặt tính và tính:
a.6 195 + 47 836 b 80 200 - 9 194
Trang 3
……
……
……
c 3 167 204 d 7 368 : 24
……
……
……
……
……
……
Bài 2:Tính: a 235 47 + 53 235 b 58 + 38 : 49 .…
……
……
……
……
Bài 3:Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều chu vi là 312 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 24m a Tính diện tích mảnh vườn đó? b Mảnh vườn được chia làm hai phần: trồng na và trồng chuối Biết diện tích trồng na bằng 32 diện tích trồng chuối Tính diện tích mỗi phần đó
Trang 4
Năm học 2007 – 2008
Bài 1: Với hai số tự nhiên 5 và 7, hãy viết:
a Phân số bé hơn 1
b Phân số lớn hơn 1
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a 500 cm2 = … dm2 c 2 500 kg = … tạ
b 101 m2 = … dm2 d 101 phút = … giây
Bài 3: Trong các phân số 128 ;8
9;
50
150;
5 20
a Phân số nào bằng 32 ? b Phân số nào bằng 25100 ?
Bài 4: Tính:
a 45 + 35 b 34−2
7 c 45 67 d 37 : 45
Bài 5: Tìm x: 35 x = 47
Bài 6: Hai cửa hàng bán được 365 tấn gạo Biết số gạo cửa hàng thứ nhất bán
được bằng 32 số gạo bán được của cửa hàng thứ hai Hỏi mỗi cửa hàng bán được bao nhiêu tấn gạo?
Bài
7 : Cho hình M như hình vẽ bên: A 4cm B
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: E G
a DH = … cm; BE = … cm
b Diện tích hình M là … 10cm
c Chu vi hình M là … 8cm
D C H
Phần I: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Bài 1:
A B C D
Bài 2:
A B C D
Bài 3:
A B C D
Bài 4:
A B C D
Bài5 :
A B C D
Bài 6:
Trang 5A B C D.
Bài 7:
A B C D
Bài 8:
A B C D
Bài 9:
A B C D
Bài 10:
A B C D
Bài11:
A B C D
Bài 12:
A B C D
Bài 13:
A B C D
Bài 14:
A B C D
Bài 15:
A B C D