1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

de thi vao 10 co dap an

106 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh lớp 10
Trường học Sở GD&ĐT Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 3,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.. Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng hệ trục tọa độ. Trên tia đối của AB lấy điểm C sao cho BC = R, trên đường tròn lấy điểm D sao cho BD = R, đường thẳng vuông góc với BC tại C cắt tia AD[r]

Trang 1

Sở GD&ĐT Hà Nội Đề thi tuyển sinh lớp 10

- Năm học: 2009 2010

Môn: Toán.

Ngày thi: 23 - 6 2009

Thời gian làm bài: 120 phút.

Câu I(2,5đ): Cho biểu thức A =

Câu II (2,5đ): Giải bài toán bằng cách lập phơng trình hoặc hệ phơng trình:

Hai tổ sản xuất cùng may một loại áo Nếu tổ thứ nhất may trong 3 ngày, tổ thứ haimay trong 5 ngày thì cả hai tổ may đợc 1310 chiếc áo Biết rằng trong một ngày tổ thứnhất may đợc nhiều hơn tổ thứ hai là 10 chiếc áo Hỏi mỗi tổ trong một ngày may đợcbao nhiêu chiếc áo?

Câu III (1,0đ):

Cho phơng trình (ẩn x): x2 – 2(m+1)x + m2 +2 = 0

1/ Giải phơng trình đã cho khi m = 1

2/ Tìm giá trị của m để phơng trình đã cho có nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn hệ thứcx1 + x2 = 10

Câu IV(3,5đ):

Cho đờng tròn (O;R) và điểm A nằm bên ngoài đờng tròn Kẻ tiếp tuyến AB, ACvới đờng tròn (B, C là các tiếp điểm)

1/ Chứng minh ABOC là tứ giác nội tiếp

2/ Gọi E là giao điểm của BC và OA Chứng minh BE vuông góc với OA và OE.OA = R2.3/ Trên cung nhỏ BC của đờng tròn (O;R) lấy điểm K bất kỳ (K khác B và C) Tiếp tuyếntại K của đờng tròn (O;R) cắt AB, AC theo thứ tự tại P, Q Chứng minh tam giác APQ cóchu vi không đổi khi K chuyển động trên cung nhỏ BC

4/ Đờng thẳng qua O và vuông góc với OA cắt các đờng thẳng AB, AC theo thứ tự tại các

Trang 2

C©u II:

C©u III:

C©u V:

Trang 4

Câu I: (1,5đ) Cho biểu thức A =

2 Tìm toạ độ giao điểm thứ hai B (B khác A) của (P) và (d)

Câu V: (4,0đ) Cho tam giác ABC vuông ở A, có AB = 14, BC = 50 Đờng phân giác của

góc ABC và đờng trung trực của cạnh AC cắt nhau tại E

1 Chứng minh tứ giác ABCE nội tiếp đợc trong một đờng tròn Xác định tâm O của đờng tròn này

Trang 5

Së GD&§T Thõa Thiªn HuÕ §Ò thi tuyÓn sinh líp 10

Trang 6

b) Không cần giải, chứng tỏ rằng phơng trình ( 3 1  )x2 - 2x - 3 = 0 có hainghiệm phân biệt và tính tổng các bình phơng hai nghiệm đó.

Bài 4: (2,75đ) Cho đờng tròn (O) đờng kính AB = 2R Vẽ tiếp tuyến d với đờng tròn (O)

tại B Gọi C và D là hai điểm tuỳ ý trên tiếp tuyến d sao cho B nằm giữa C và D Các tia

AC và AD cắt (O) lần lợt tại E và F (E, F khác A)

1 Chứng minh: CB2 = CA.CE

2 Chứng minh: tứ giác CEFD nội tiếp trong đờng tròn tâm (O’)

3 Chứng minh: các tích AC.AE và AD.AF cùng bằng một số không đổi Tiếp tuyến của(O’) kẻ từ A tiếp xúc với (O’) tại T Khi C hoặc D di động trên d thì điểm T chạy trên đờngthẳng cố định nào?

Bài 5: (1,25đ)

Một cái phễu có hình trên dạng hình nón đỉnh S, bán kính đáy R =

15cm, chiều cao h = 30cm Một hình trụ đặc bằng kim loại có bán

kính đáy r = 10cm đặt vừa khít trong hình nón có đầy nớc (xem hình

bên) Ngời ta nhấc nhẹ hình trụ ra khỏi phễu Hãy tính thể tích và

chiều cao của khối nớc còn lại trong phễu

Gợi ý

đáp

án

Trang 7

Sở GD và ĐT

Thành phố Hồ Chí Minh

Kì thi tuyển sinh lớp 10 Trung học phổ thông Năm học 2009-2010 Khoá ngày 24-6-2009 Môn thi: toán

b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

Câu III:

Thu gọn các biểu thức sau:

Trang 8

Câu IV: Cho phơng trình x2 - (5m - 1)x + 6m2 - 2m = 0 (m là tham số)

a) Chứng minh phơng trình luôn có nghiệm với mọi m

b) Gọi x1, x2 là nghiệm của phơng trình Tìm m để x1 + x22 =1

Câu V: Cho tam giác ABC (AB<AC) có ba góc nhọn nội tiếp đờng tròn (O) có tâm O,

bán kính R Gọi H là giao điểm của ba đờng cao AD, BE, CF của tam giác ABC Gọi S làdiện tích tam giác ABC

a) Chúng minh rằng AEHF và AEDB là các tứ giác nội tiếp đờng tròn

b) Vẽ đờng kính AK của đờng tròn (O) Chứng minh tam giác ABD và tam giácAKC đồng dạng với nhau Suy ra AB.AC = 2R.AD và S =

4

Trang 11

Së GD - §T K× thi tuyÓn sinh líp 10 n¨m häc 2009-2010 Kh¸nh hoµ m«n: to¸n

Ngµy thi : 19/6/2009

Trang 12

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao

đề)

Bài 1: (2,0đ) (Không dùng máy tính cầm tay)

a Cho biết A = 5 + 15 và B = 5 - 15 hãy so sánh tổng A + B và tích A.B.

Cho Parabol (P) : y = x2 vaứ ủửụứng thaỳng (d): y = mx – 2 (m laứ tham soỏ, m ≠ 0 )

a Veừ ủoà thũ (P) treõn maởt phaỳng Oxy

b Khi m = 3, tỡm toùa ủoọ giao ủieồm cuỷa (p) vaứ (d)

c Goùi A(xA; yA), B(xB; yB) laứ hai giao ủieồm phaõn bieọt cuỷa (P) vaứ (d) tỡm caực giaự trũ cuỷa m sao cho yA + yB = 2(xA + xB) – 1

Baứi 3: (1,50 ủieồm)

Moọt maỷnh ủaỏt hỡnh chửừ nhaọt coự chieàu daứi hụn chieàu roọng 6(m) vaứ bỡnh phửụng ủoọ daứi ủửụứng cheựo gaỏp 5 laàn chu vi Xaực ủũnh chieàu daứi vaứ chieàu roọng maỷnh ủaỏt ủoự

Baứi 4: (4,00 ủieồm)

Cho ủửụứng troứn (O; R) Tửứ moọt ủieồm M naốm ngoaứi (O; R) veừ hai tieỏp tuyeỏn MA vaứ

MB (A, B laứ hai tieỏp ủieồm) Laỏy ủieồm C baỏt kỡ treõn cung nhoỷ AB (Ckhaực vụựi A vaứ B).Goùi D, E, F laàn lửụùt laứ hỡnh chieỏu vuoõng goực cuỷa C treõn AB, AM, BM

a Chửựng minh AECD laứ moọt tửự giaực noọi tieỏp

b Chửựng minh: CDE CBA  

c Goùi I laứ giao ủieồm cuỷa AC vaứ ED, K laứ giao ủieồm cuỷa CB vaứ DF Chửựng minh IK//AB

d Xaực ủũnh vũ trớ ủieồm C treõn cung nhoỷ AB ủeồ (AC2 + CB2) nhoỷ nhaỏt Tớnh giaự trũ nhoỷ nhaỏt ủoự khi OM = 2R

- Heỏt HệễÙNG DAÃN GIAÛI

-Baứi 1: (2,00 ủieồm) (Khoõng duứng maựy tớnh caàm tay)

Trang 13

a Cho biết A  5 15 và B = 5 15 hãy so sánh tổng A+B và tích A.B

Cho Parabol (P) : y = x2 và đường thẳng (d): y = mx – 2 (m là tham số, m ≠ 0 )

a Vẽ đồ thị (P) trên mặt phẳng Oxy

TXĐ: R

BGT:

Điểm đặc biệt:

Vì : a = 1 > 0 nên đồ thị có bề lõm quay lên trên

Nhận trục Oy làm trục đối xứng Điểm thấp nhất O(0;0)

c Gọi A(x A; yA), B(xB; yB) là hai giao

điểm phân biệt của (P) và (d) tìm các

giá trị của m sao cho

yA + yB = 2(xA + xB) – 1(*)

4

y=x2y

Trang 14

Vì A(xA; yA), B(xB; yB) là giao điểm

của (d) và (P) nên:  

x(m) là chiều dài mảnh đất hình chữ nhật.

=> x-6 (m) là chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật(ĐK: x-6>0 => x> 6)

chu vi mảnh đất là 2 x+ x-6 = 2 2x-6 4 12

; bình

Gọi

x Theo định lí Pitago

phương độ dài đường chéo sẽ là:

2x 32 96 0

x 16 48 0 ' 64 48 16 ' 16 4 0

1

Trang 15

a Chứng minh AECD là một tứ giác nội tiếp.

Xét tứ giác AECD ta có :

- Hai góc đối AEC ADC 90 ( CD AB CE AM ;  )

Nên tổng của chúng bù nhau

Do đó tứ giác AECD nội tiếp đường tròn

b Chứng minh: CDE CBA  

Tứ giác AECD nội tiếp đường tròn nên

CDE CAE cùngchắncungCE

Điểm C thuộc cung nhỏ AB nên:

CAE CBA cùngchắncungCA

Suy ra : CDE CBA  

d Xác định vị trí điểm C trên cung nhỏ AB

để (AC2 + CB2 ) nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất đó khi OM = 2R

Gọi N là trung điểm của AB

Ta cĩ:

AC2 + CB2 = 2CD2 + AD2 + DB2 =2(CN2 – ND2) + (AN+ND)2 + (AN – ND)2

= 2CN2 – 2ND2 + AN2 + 2AN.ND + ND2 + AN 2 – 2AN.ND + ND2 = 2CN2 + 2AN2

= 2CN2 + AB2/2

AB2/2 ko đổi nên CA2 + CB2 đạt GTNN khi CN đạt GTNN  C là giao điểm của ON và cung nhỏ AB

=> C là điểm chính giữa của cung nhỏ AB

Khi OM = 2R thì OC = R hay C là trung điểm của OM => CB = CA = MO/2 = R

D

1 D2

A1

N

Trang 16

Sở GD&ĐT Hà Tĩnh

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã 04

ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2009-2010

2.Tìm giá trị của x để P = 0

Bài 3: Một đoàn xe vận tải nhận chuyên chở 15 tấn hàng Khi sắp khởi hành thì 1 xe phảiđiều đi làm công việc khác, nên mỗi xe còn lại phải chở nhiều hơn 0,5 tấn hàng so với dựđịnh Hỏi thực tế có bao nhiêu xe tham gia vận chuyển (biết khối lượng hàng mỗi xe chởnhư nhau)

Bài 4: Cho đường tròn tâm O có các đường kính CD, IK (IK không trùng CD)

1 Chứng minh tứ giác CIDK là hình chữ nhật

2 Các tia DI, DK cắt tiếp tuyến tại C của đường tròn tâm O thứ tự ở G; H

a Chứng minh 4 điểm G, H, I, K cùng thuộc một đường tròn

b Khi CD cố định, IK thay đổỉ, tìm vị trí của G và H khi diện tích tam giác DỊJ đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 5: Các số a , b , c ∈[−1 ;4] thoả mãn điều kiện a+2 b+3 c ≤ 4

chứng minh bất đẳng thức: a2+2 b2+3 c2≤ 36

Đẳng thức xảy ra khi nào?

……… HẾT………

gi¶i

Trang 17

Bµi 1: a., Gi¶i PT: x2 + 5x +6 = 0

KCI = KDI = 900 (T/c gãc néi tiÕp)

VËy tø gi¸c CIDK lµ h×nh ch÷ nhËt

2 a V× tø gi¸c CIDK néi tiÕp nªn ta cã:

ICD = IKD (t/c gãc néi tiÕp)

MÆt kh¸c ta cã: G = ICD (cïng phô víi GCI)

Trang 18

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

a Chứng minh rằng phương trình (1) luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt

b Gọi là 2 nghiệm của phương trình (1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

c Tìm hệ thức giữa và không phụ thuộc vào m

Câu 3: (2,5 điểm)

Hai vòi nước cùng chảy vào 1 cái bể không có nước trong 6 giờ thì đầy bể Nếu để riêng vòi thứ nhất chảy trong 2 giờ, sau đó đóng lại và mở vòi thứ hai chảy tiếp trong 3 giờ nữa thì được 2/5 bể Hỏi nếu chảy riêng thì mỗi vòi chảy đầy bể trong bao lâu?

Bài 4: (3 điểm)

Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O), I là trung điểm của BC, M là 1 điểm trên đoạn CI (M khác C và I) Đường thẳng AM cắt (O) tại D, tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác AIM tại M cắt BD tại P và cắt DC tại Q

Trang 19

Bài 1: (2,0 điểm)

Trang 20

Giải các phương trình sau:

1 2(x + 1) = 4 – x

2 x2 – 3x + 0 = 0

Bài 2: (2,0 điểm)

1 Cho hàm số y = ax + b tìm a, b biết đồ thị hàm số đẫ cho đi qua hai

điểm A(-2; 5) và B(1; -4)

2 Cho hàm số y = (2m – 1)x + m + 2

a tìm điều kiện của m để hàm số luôn nghịch biến

b Tìm giá trị m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

2 3

Bài 3: (2,0 điểm)

Một người đi xe máy khởi hành từ Hoài Ân đi Quy Nhơn Sau đó 75 phút, trên cùng tuyến đường đó một ôtô khởi hành từ Quy Nhơn đi Hoài Ân với vận tốclớn hơn vận tốc của xe máy là 20 km/giờ Hai xe gặp nhau tại Phù Cát Tính vận tốc của mỗi xe, giả thiết rằng Quy Nhơn cách Hoài Ân 100 km và Quy Nhơn cách Phù Cát 30 km

Bài 4: (3,0 điểm)

Cho tam giác vuông ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O đường kính AB Kéo dài AC (về phía C) đoạn CD sao cho CD = AC

1 Chứng minh tam giác ABD cân

2 Đường thẳng vuông góc với AC tại A cắt đường tròn (O) tại E Kéo dài

AE (về phía E) đoạn EF sao cho EF = AE Chứng minh rằng ba điểm D,

B, F cùng nằm trên một đường thẳng

3 Chứng minh rằng đường tròn đi qua ba điểm A, D, F tiếp xúc với đường

tròn (O)

Bài 5: (1,0 điểm)

Với mỗi số k nguyên dương, đặt Sk = ( 2 + 1)k + ( 2 - 1)k

Chứng minh rằng: Sm+n + Sm- n = Sm Sn với mọi m, n là số nguyên dương và

m > n

Trang 21

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

2 Cho hàm số y = (2m – 1)x + m + 2

a) Để hàm số nghịch biến thì 2m – 1 < 0  m <

b) Để đồ thị hàm số cắt trục hồnh tại điểm cĩ hồnh độ bằng

2 3

 Hay đồ thị hàm số đi qua điểm có toạ đôï (

2 3

Thời gian xe máy đi đến Phù Cát : (h)

Thời gian ơ tơ đi đến Phù Cát : (h)

Vì xe máy đi trước ơ tơ 75 phút = (h) nên ta cĩ phương trình :

- = Giải phương trình trên ta được x1 = - 60 (loại) ; x2 = 40 (nhận)

Vậy vận tốc xe máy là 40(km/h), vận tốc của ơ tơ là 40 + 20 = 60(km/h)

Trang 22

Bài 4 : a) Chứng minh ABD cân

Xét ABD cĩ BCDA (Do ACB = 900 : Gĩc nội tiếp chắn nửa đường trịn (O))

Mặt khác : CA = CD (gt) BC vừa là đường cao vừa là trung tuyến nên ABD cân tại B

b)Chứng minh rằng ba điểm D, B, F cùng nằm trên một đường thẳng.

CAE = 900, nên CE là đường kính của (O), hay C, O, E thẳng hàng

Ta cĩ CO là đường trung bình của tam giác ABD

Suy ra BD // CO hay BD // CE (1)

Tương tự CE là đường trung bình của tam giác ADF

Từ (1) và (2) suy ra D, B, F cùng nằm trên một đường thẳng

c)Chứng minh rằng đường trịn đi qua ba điểm A, D, F tiếp xúc

với đường trịn (O).

Ta chứng minh được BA = BD = BF

Do đĩ đường trịn qua ba điểm A,D,F nhận B làm tâm và AB làm bán kính

Vì OB = AB - OA > 0 Nên đường trịn đi qua

ba điểm A, D, F tiếp xúc trong với đường trịn (O) tại A

( 2- 1) ( 2- 1) =

Trang 23

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

QUẢNG NAM NĂM HỌC 2009-2010

Môn thi TOÁN ( chung cho tất cả các thí sinh) Thời gian 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (2.0 điểm )

1 Tìm x để mỗi biểu thức sau có nghĩa

1 1

Cho hàm số y = x2 và y = x + 2

a) Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Tìm tọa độ các giao điểm A,B của đồ thị hai hàm số trên bằng phép tính

c) Tính diện tích tam giác OAB

a) Chứng minh rằng tam giác CBD cân và tứ giác CEHK nội tiếp

b) Chứng minh rằng AD2 = AH AE

c) Cho BD = 24 cm , BC =20cm Tính chu vi của hình tròn (O)

d) Cho góc BCD bằng α Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm A , vẽ tam giác MBC cân tại M Tính góc MBC theo α để M thuộc đường tròn (O)

Trang 24

b) Tìm toạ độ giao điểm A,B :

Gọi tọa độ các giao điểm A( x1 ; y1 ) , B( x2 ; y2 ) của hàm số y = x2 có đồ thị (P)

c x a

O

y

xA

B

KC

H

Trang 25

Hoặc dùng công thức để tính AB = (x Bx A)2(y By A)2 ;OA= (x Ax O)2(y Ay O)2

a) Chứng minh rằng tam giác CBD cân và tứ giác CEHK nội tiếp.

* Tam giác CBD cân

AC BD tại K BK=KD=BD:2(đường kính vuông góc dây cung) ,ΔCBD có đường cao CK vừa là đường trung tuyến nên ΔCBD cân

* Tứ giác CEHK nội tiếp

BAD , hay cung AB AD» »  ADB AED· · (chắn hai cung bằng nhau)

Vậy ΔADH = ΔAED (g-g) 

Trang 26

* ΔBKC vuông tại A có : KC = BC2 BK2  202122  400 144  256=16

* ABC 90·  0( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

ΔABC vuông tại B có BKAC : BC2 =KC.AC  400 =16.AC

 AC = 25 R= 12,5cm

C = 2пR = 2п.12,5 = 25п (=25.3,14 = 78.5) (cm)

d)Tính góc MBC theo α để M thuộc đường tròn (O).

Giải:

ΔMBC cân tại M có MB = MC nên M nằm trên đường trung trực d của BC ; giả sử M

(O) và nằm trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm A , nên M giao điểm của d và đường tròn (O) , do đó M là điểm chính giữa cung BC nhỏ

M’

KH

B”

D”

Trang 27

Sở giáo dục - đào

tạo nam định

Đề chính thức

đề thi tuyển sinh năm học 2009 2010

Môn : Toán - Đề chung

Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề

Bài1 (2,0 điểm)Trong mỗi Câu từ 1 đến Câu 8 đều có bốn phơng án trả lời A, B, C, D;

Trong đó chỉ có một

phơng án đúng Hãy chọn phơng án đúng để viết vào bài làm

Câu 1 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, đồ thị các hàm số y = x2 và y = 4x + m cắt nhau tại hai điểm phân biệt

Câu 7 Cho đờng tròn (O; R) ngoại tiếp tam giác MNP vuông cân ở M Khi đó MN bằng:

Bài 2 (2,0 điểm)

1) Tìm x biết :

2(2x  1)  1 9

2) Rút gọn biểu thức : M =

412

Trang 28

3) Tìm điều kiện xác định của biểu thức: A =  x2 6x 9

Bài 2 (1,5 điểm) Cho phơng trình: x2 + (3 - m)x + 2(m - 5) = 0 (1), với m là tham số

1) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m phơng trình (1) luôn có nghiệm x1 = 2

2) Tìm giá trị của m để phơng trình (1) có nghiệm x2 = 1 + 2 2

Bài 3 ( 3,0 điểm) Cho đờng tròn (O; R) Và điểmA nằm ngoài (O; R) Đờng tròn đờng kính AO cắt đờng tròn (O; R) Tại M và N Đờng thẳng d qua A cắt (O; R) tại B và C ( d không đi qua O; điểm B nằm giữa A và C) Gọi H nlà trung điểm của BC

1) Chứng minh: AM là tiếp tuyến của (O; R) và H thuộc đờng tròn đờng kính AO

2) Đờng thẳng qua B vuông góc với OM cắt MN ở D Chứng minh rằng:

Vậy x = 2 là nghiệm của phơng trình (1)  m

2 áp dụng định lí viet cho phơng trình (1) ta có:

Trang 29

b từ câu trên => tứ giác BDHN nội tiếp.

=> VT < 0, VP < 0(*)[(2x + 1) x2 x 1]2 < [(2x - 1) x2 x 1]2

 4x4 + x2 +3x +1 < 4x4 + x2 -3x + 1  3x < -3x (đúng)

Đề thi tuyển sinh lớp 10 tỉnh Nghệ An

Năm học: 2009-2010Môn: ToánThời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 30

Câu I: (3,0đ) Cho biểu thức A =

1 Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

2 Tính giá trị biểu thức A khi x = 9/4

3 Tìm tất cả các giá trị của x để A <1

CâuII: (2,5đ) Cho phơng trình bậc hai, với tham số m: 2x2 – (m+3)x + m = 0 (1)

Câu IV: (3,0đ) Cho đờng tròn (O;R), đờng kính AB cố định và CD là một đờng kính

thay đổi không trùng với AB Tiếp tuyến của đờng tròn (O;R) tại B cắt các đờng thẳng AC

và AD lần lợt tại E và F

1 Chứng minh rằng BE.BF = 4R2

2 Chứng minh tứ giác CEFD nội tiếp đờng tròn

3 Gọi I là tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác CEFD Chứng minh rằng tâm I luôn nằm trên một đờng thẳng cố định

Gợi ý Đáp án Câu I:

Trang 31

Câu III: Gọi chiều dài của thửa ruộng là x(m)

Chiều rộng của thửa ruộng là y(m) ( x>45, x>y)

=>

45 3 2

x y x

b Ta có góc CEF = góc BAD (Cùng phụ với góc BAE)

Mà góc BAD = góc ADC ( Tam giác AOD cân)

=> Góc CEF = góc ADC => Tứ giác CEFD nội tiếp đờng tròn

c Gọi trung điểm của EF là H

=> IH // AB (*)

Ta lại có tam giác AHE cân tại H (AH là trung tuyến

của tam giác vuông AEF, góc A = 900) => góc HAC =

E

D

C

B A

Trang 32

* Chú ý: Trờng hợp CD  AB thì I thuộc AB và vẫn cách d một khoảng = R.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Ngày thi : 29/6/2009

Thời gian làm bài : 120 phút

(không kể thời gian giao đề)

Chữ ký GT 1 : Chữ ký GT 2 :

(Đề thi này có 01 trang)

Bài 1 (2,0 điểm) Rút gọn các biểu thức sau :

tr-a) Đồ thị hàm số đi qua điểm M ( -1;1 )

b) Đồ thị hàm số cắt trục tung, trục hoành lần lợt tại A , B sao cho tam giác OAB cân.

Bài 4 (2,0 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phơng trình hoặc hệ phơng trình:

Một ca nô chuyển động xuôi dòng từ bến A đến bến B sau đó chuyển động ngợc dòng từ

B về A hết tổng thời gian là 5 giờ Biết quãng đờng sông từ A đến B dài 60 Km và vận tốc dòng nớc là 5 Km/h Tính vận tốc thực của ca nô (( Vận tốc của ca nô khi nớc đứng yên )

Bài 5 (3,0 điểm)

Cho điểm M nằm ngoài đờng tròn (O;R) Từ M kẻ hai tiếp tuyến MA , MB đến đờng tròn (O;R) ( A; B là hai tiếp điểm).

a) Chứng minh MAOB là tứ giác nội tiếp.

b) Tính diện tích tam giác AMB nếu cho OM = 5cm và R = 3 cm.

c) Kẻ tia Mx nằm trong góc AMO cắt đờng tròn (O;R) tại hai điểm C và D ( C nằm giữa

M và D ) Gọi E là giao điểm của AB và OM Chứng minh rằng EA là tia phân giác của góc CED.

Hết

-(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ……….

Trang 33

§¸p ¸n Bµi 1 :

VËy víi m = 1 Th× §T HS : y = (2m – 1)x + m + 1 ®i qua ®iÓm M ( -1; 1)

c) §THS c¾t trôc tung t¹i A => x = 0 ; y = m+1 => A ( 0 ; m+1) => OA = m 1 c¾t truc hoµnh t¹i B => y = 0 ; x =

1

m m

 

 Tam gi¸c OAB c©n => OA = OB

x  ( giê)

Thêi gian ca n« ®i xu«i dßng lµ :

60 5

x  ( giê)

Theo bµi ra ta cã PT:

60 5

x  +

60 5

E O M

A

B

Trang 34

a) Ta có: MA  AO ; MB  BO ( T/C tiếp tuyến cắt nhau)

Vì MA;MB là 2 tiếp tuyến cắt nhau => MA = MB =>  MAB cân tại A

MO là phân giác ( T/C tiếp tuyến) = > MO là đờng trung trực => MO  AB

Xét  AMO vuông tại A có MO  AB ta có:

2 5 5 =

192

25 (cm2 ) c) Xét AMO vuông tại A có MO AB áp dụng hệ thức lợng vào tam giác vuông AMO ta có: MA 2 = ME MO (1)

OA

OE=

OM OA

Trang 35

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

(Đề thi gồm 1 trang) Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (0.5đ) Phân tích thành nhân tử: ab + b b + a + 1 (a0)

Câu 2: (0.5đ) Đơn giản biểu thức: A = tg2  - sin2  tg2  ( là góc nhọn)

Câu 3: (0.5đ) Cho hai đường thẳng d1: y = (2 – a)x + 1 và d2: y = (1 + 2a)x + 2 Tìm a

để d1 // d2

Câu 4: (0.5đ) Tính diện tích hình tròn biết chu vi của nó bằng 31,4 cm (Cho = 3,14)

Câu 5: (0.75đ) Cho ABC vuông tại A Vẽ phân giác BD (DAC) Biết AD = 1cm;

DC = 2cm Tính số đo góc C

Câu 6: (0.5đ) Cho hàm số y = 2x2 có đồ thị Parabol (P) Biết điểm A nằm trên (P) cóhoành độ bằng -

1

2 Hãy tính tung độ của điểm A

Câu 7: (0.75đ) Viết phương trình đường thẳng MN, biết M(1 ;-1) và N(2 ;1).

Câu 8: (0.75đ) Cho ABC vuông tại A, biết AB = 7cm; AC = 24cm Tính diện tíchxung quanh của hình nón được sinh ra khi quay tam giác ABC một vòng quanh cạnh AC

Câu 13: (0.75đ) Cho hai đường tròn (O;R) và (O’;R’) cắt nhau tại A và B Một đường

thẳng đi qua A cắt (O) tại C và cắt (O’) tại D Chứng minh rằng:

'

RBC.Cho phương trình bậc hai (ẩn x, tham số m): x2 – 2mx + 2m – 1 = 0 (1)

Trang 36

Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thõa mãn x1 = 3x2 ?

Câu 15: (0.75đ) Trên nửa đường tròn tâm O đường kính AB lấy hai điểm E và F sao

cho AE AF (EA và FB), các đoạn thẳng AF và BE cắt nhau tại H Vẽ HDOA (D

OA; DO) Chứng minh tứ giác DEFO nội tiếp được đường tròn

MÔN THI : TOÁN

Thời gian làm bài 120 phút ( Không kể thời gian giao đề )

Ngày thi : 24 tháng 6 năm 2009

A TRẮC NGHIỆM:( 2 ĐIỂM) (Đã bỏ đi đáp án, xem như bài tập lí thuyết để

4 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M( 1; 1 ) và song song với đường thẳng y = 3x

5 Cho (O; 5cm) và (O’;4cm) cắt nhau tại A, B sao cho AB = 6cm Tính độ dài OO?

6 Cho biết MA , MB là tiếp tuyến của đường tròn (O), BC là đường kính BCA 70  0 Tính số đo AMB?

7.Cho đường tròn (O ; 2cm),hai điểm A, B thuộc đường tròn sao cho AOB 120  0.Tính

độ dài cung nhỏ AB?

8 Một hình nón có bán kính đường tròn đáy 6cm ,chiều cao 9cm thì thể tích bằng baonhiêu?

Trang 37

2.Xác định m ,n biết phương trình (1) có hai

Cho tam giác ABC vuông tại A Một đường

tròn (O) đi qua B và C cắt các cạnh AB , AC

của tam giác ABC lần lượt tại D và E

( BC không là đường kính của đường tròn

tâm O).Đường cao AH của tam giác ABC cắt

DE tại K

1.Chứng minh ADE ACB 

2.Chứng minh K là trung điểm của DE

3.Trường hợp K là trung điểm của AH Chứng minh rằng đường thẳng DE là tiếp tuyến chung ngoài của đường tròn đường kính BH và đường tròn đường kính CH

m n

a Ta có tứ giác BDEC nội tiếp

A

Trang 38

=> ADEACB

b Chứng minh tương tự phần a,

ta có AED ABC

mà HACABC ( cùng phụ với góc ACB)

=>HAC AED => AEK cân tại K => AK=KE (1)

Chứng minh tương tự ta có AKD cân tại K => AK = KD (2)

=> KE=KD => K là trung điểm của DE

c Vì K là trung điểm của AH và DE nên tứ giác

được DE là tiếp tuyến của (O2)

=> DE là tiếp tuyến chung của (O1) và (O2)

A

Trang 39

=> Luôn tồn tại ít nhất 2 số tự nhiên trùng nhau trong 361 số đã cho.

SỞ GD & ĐÀO TẠO TỈNH KIÊN GIANG

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

Năm học 2009 – 2010Môn thi : Toán

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 40

a) Với những điều kiện được xác định của x hãy rút gọn A

b) Tìm tất cả các giá trị của x để A nhỏ hơn 1

và đường thẳng (D) : y = mx -

3

2m – 1 Tìm m để (D)tiếp xúc với (P) Chứng minh rằng hai đường thẳng (D1) và (D2) tiếp xúc với (P)

và hai đường thẳng ấy vuông góc với nhau

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho đường tròn (O) có đường kính AB = 2R Trên tia đối của AB lấy điểm C sao cho

BC = R, trên đường tròn lấy điểm D sao cho BD = R, đường thẳng vuông góc với BCtại C cắt tia AD ở M

a) Chứng minh tứ giác BCMD là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh tam giác ABM là tam giác cân

Ngày đăng: 19/05/2021, 23:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w