1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI 8 CUC NET CA NAM HUNG SLA

99 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại số 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011 - 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 857,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi 3 Hs thùc hiÖn song yªu cÇu c¸c Hs kh¸c nhËn xÐt vµ bæ xung nÕu cã... KiÓm tra bµi cò :..[r]

Trang 1

- Nhận biết đợc phơng trình, hiểu nghiệm của phơng trình: Một phơng trình với

ẩn x có dạng A(x) = B(x), trong đó vế trái A(x) và vế phải B(x) là hai biểu thức của cùngmột biến x

- Hiểu khái niệm về hai phơng trình tơng đơng: Hai phơng trình đợc gọi là tơng

đ-ơng nếu chúng có cùng một tập hợp nghiệm

b Về kỹ năng:

- Vận dụng đợc quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân

c Về thái độ:

-Yêu thích môn học HS bớc đầu hiểu đợc khái niệm hai phơng trình tơng đơng

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

a Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, GSK, bảng phụ, SGV

b Chuẩn bị của học sinh:

- Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập

3.Tiến trình bài dạy :

a Kiểm tra bài cũ ( Lồng ghép)

Đặt vấn đề: (1’) Những bài toán dân gian nh vừa gà vừa chó, trăm châu trăm cỏ.

Ta làm nh thế nào để giải đợc những bài toán trên ta vào bài hôm nay

b Dạy nội dung bài mới

Yêu cầu lớp hoạt động nhóm thực hiện

nội dung ?2 trong 3 phút?

Trang 2

Nếu giá trị của x là một nghiệm của

ph-ơng trình thì ta thay giá trị của x vào thoả

mãn pt , còn không thoả mãn thì x không

phải là nghiệm của phơng trình

Treo bảng phụ nội dung chú ý SGK trang

Vậy muốn giải PT bậc nhất ta làm nh thế

nào thì chúng ta chuyển sang phần tiếp

theo

S đựơc gọi là tập nghiệm của PT

Treo bảng phụ nội dung ?4

đơng thì ta chuyển sang phần tiếp theo

Ycầu HS nghiên cứu thông tin Sgk Tr 6

Khi 2 pt tơng đơng với nhau

Em hãy lấy ví dụ về Pt tơng đơng?

Tự lấy VD

a x = -2 không thỏa mãn PT vì: 2(-2 + 2) – 7 3 – (-2)

Tức là -7  5

b x = 2 là nghiệm của PT vì:

2(2 + 2) – 7 = 3 -2Hay 1 = 1

S đựơc gọi là tập nghiệm của PT

?4 Hãy điền vào chỗ trống ( ….):

……

12

Trang 3

HS : Trả lời các câu hỏi của GV

Y/c HS hoạt động nhóm là bài tập 2

Hoạt động nhóm

Bài 2(SGK-6)

T = -1; t =0 là nghiệm của phơng trình

(t + 2)2 = 3t +4

Treobảng phụ bài tập 4 Tr7

HS lên nối các đáp án đúng với nhau?

a  2 ; b  3 ; c  -1

d H ớng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’)

- Học bài theo vở ghi, sgk

- Làm các bài tập 3,5 trang 6,7

-Đọc trớc bài mới “ Phơng trình bậc nhất và cách giải ”

* Những kinh nghiệm rỳt ra sau giờ dạy:

a Chuẩn bị của giáo viên :

- Giáo án, SGK, bảng phụ, nghiên cứu SGK,SGV

b Chuẩn bị của học sinh:

- Vở ghi, sgk, đồ dùng học tập, nghiên cứu bài mới

3 Tiến trình bài dạy :

a Kiểm tra bài cũ: (5’)

Trang 4

Đại số 8 2011 - 2012

* Đặt vấn đề: (1 )’ ở tiết trớc ta đã biết thế nào là phơng trình bậc nhất một ẩn vậy

ph-ơng trình này có dạng ntn? Cách giải của chúng ra sao thì ta vào bài hôm nay

b Dạy nội dung bài mới :

Tiếp theo chúng ta cùng tìm hiểu hai

quy tắc biến đổi PT

Hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế đã

Ycầu 3 học sinh lên bảng thức hiện

nội dung ?2 mỗi hs 1 ý?

Thực hiện

Muốn giải PT bậc nhất ta làm ntn thì

ta chuyển sang phần tiếp theo

Khi giải 1 PT bậc nhất ta có thể áp

dụng quy tắc chuyển vế hoặc quy tắc

nhân với một số ……… để giải

Treo bảng phụ nội dung ví dụ 1, 2

Ycầu Hs nghiên cứu trong 5 phút

Nghiên cứu sau 5 phút

2 Hai quy tắc biến đổi ph ơng trình (10 )

  x = 4

3 Cách giải ph ơng trình bậc nhất (12 )

Ta có thể áp dụng các quy tắc nh chuyển

vế, nhân với một số, biến đổi tơng

Trang 5

* Tổng quát:

Phơng trình ax + b = 0 (a0) luôn có mộtnghiệm duy nhất là:

x =

-b a

?3 Giải phơng trình:

-0,5x + 2,4 = 0  -0,5x = -2,4

 x =

2, 4 0,5

Vậy: S = 4,8

c Củng cố, luyện tập : (8’)

Gv treo bảng phụ nội dung bài tập 8 (tr-10)

Ycầu 3 Hs lên bảng thực hiện các ý a,b, c?

d H ớng dẫn về nhà: (1’)

-Học bài theo vở ghi, sgk

-Làm các bài tập 6,7,9tr 9,10

-Đọc trớc bài mới “Phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0”

* Những kinh nghiệm rỳt ra sau giờ dạy:

………

………

Trang 6

a Chuẩn bị của giáo viên :

- Giáo án, sgk, bảng phụ, nghiên cứu SGK,SGV

b Chuẩn bị của học sinh:

- Vở ghi, sgk, đồ dùng học tập

3 Tiến trình bài dạy :

a Kiểm tra bài cũ : (5’)

* Câu hỏi:

+ Nêu quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân với một số?

+ áp dụng: Giải phơng trình: -3x + 18 = 0

* Đáp án:

này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó

- Quy tắc nhân với một số: Trong một phơng trình ta có thể nhân cả hai vế với một

số khác 0

- áp dụng: Giải phơng trình: -3x + 18 = 0  -3x = -18  x =

18 3

Vậy S =  6

.-GV gọi HS nhận xét GV cho điểm

* Đặt vấn đề: (1’) ở tiết trớc chúng ta đã đợc tìm hiểu quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân

với một số trong tiết này chúng ta cùng áp dụng hai quy tắc này vào thực hiện một số bàitập

b Dạy nội dung bài mới :.

Trong tiết học này chung ta chi xét các

phơng trình mà hai vế của chúng là hai

biểu thức hữu tỉ của ẩn, không chứa ẩn

Trang 7

Treo bảng phụ nội dung ví dụ 2 Tr 11

Ycầu hs nghiên cứu thông tin lời giải ví

x

ta làm ntn?

…………

Treo bảng phụ nội dung ?1

Ycầu hs đứng tại chỗ thực hiện trả lời?

Trả lời

Vận dụng các bớc giải bài tập ở trên

chúng ta cùng áp dụng vào làm 1 số bài

Ta phải thực hiện các bớc nh thế nào?

- Thu gọn và giải Pt vừa nhận đợc

*.ở ví dụ 2

- Quy đồng hai vế

- Nhân hai vế với 6 để khử mẫu

- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một

=

11 2

 =

33 6

x 

=

7 3 4

x

12 2(5 2) 12

=

3(7 3 ) 12

Trang 8

Treo b¶ng phô néi dung vÝ dô 4,5,6

YcÇu Hs nghiªn cøu trong 5 phót

- Xem tríc c¸c bµi tËp phÇn luyÖn tËp

* Những kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:

3 TiÕn tr×nh bµi d¹y :

a KiÓm tra bµi cò : (5 )

Trang 9

19 13

b D¹y néi dung bµi míi :

x 

= 6

x x

x x

  1 2

0, 25 4

Trang 10

Vì xe máy đi trớc ô tô 1 giờ nên xe máy

đi đợc bao nhiêu Km?

Vậy: S =

1 2

c Củng cố, luyện tập : (2’)

? Muốn giải phơng trình bậc nhất ax + b = 0 (a0) ta làm nh thế nào?

HS: Trả lời câu hỏi củng cố bài

d H ớng dẫn về nhà : (1’)

- Học bài theo vở ghi + Sgk

- Làm các bài tập 14,16,19,20/13,14,Đọc trớc bài mới “ Phơng trình tích”

* Những kinh nghiệm rỳt ra sau giờ dạy:

………

………

………

20

Trang 11

- Giáo án, Sgk, bảng phụ, nghiên cứu SGK, SGV

- Vở ghi, Sgk, đồ dùng học tập

3 Tiến trình bài dạy :

a Kiểm tra bài cũ : (5’)

* Câu hỏi: Để giải phơng trình bậc nhất ta làm nh thế nào?

- áp dụng giải phơng trình sau: 2

x

+ 3 = 4

* Đáp án:

Để giải phơng trình bậc nhất ta đa về dạng ax + b = 0

+ Thực hiện phá dấu ngoặc hoặc quy đồng khử mẫu

+ Chuyển các hạng tử chứa biến sang một vế các hạng tử là hằng số sang một vế

+ Chia cả hai vế cho hệ số của biến

GV gọi HS nhận xét GV cho điểm

*, Đặt vấn đề: (4 )’ Gv treo bảng phụ đa thức P(x) = (x2 – 1) + (x + 1)(x – 2)

Trang 12

Đại số 8 2011 - 2012

b Dạy nội dung bài mới :

Chúng ta vừa thực hiện bài tập trên bảng

phụ chính là nội dung ?1

Trong tiết này chúng ta chỉ xét những

ph-ơng trình mà hai vế của nó là hai biểu

thức hữu tỉ của ẩn và không chứa ẩn ở

mẫu

Tiếp theo chúng ta cùng tìm hiểu cách

giải dạng phơng trình này

Treo nội dung ?2 bằng bảng phụ lên bảng

Yc Hs nghiên cứu và đa ra đáp án

Thực hiện

Nhận xét

Ycầu Hs nghiên cứu ví dụ 1 trong 3 phút

Nghiên cứu Sau 3 phút

Tiếp theo chúng ta cùng áp dụng tính

chất trên để giải một số bài tập

Treo bảng phụ nội dung ví dụ 2

Ycầu Hs nghiên cứu lời giải trong 3

Trang 13

x x

Ycầu Hs đọc nội dung bài tập ?4

Ycầu 1 Hs lên bảng thực hiện? Học sinh ở dới thực hiện ra nháp sau đó nhận xét và bổxung?

?4 Giải ph ơng trình : (x3 + x2) + (x2 + x) = 0

 x3 + x2 + x2 + x = 0  x3 + 2x2 + x = 0  x( x2 + 2x + 1) = 0

 x(x + 1)2 = 0  x = 0 hoặc (x + 1)2 = 0

0 1

x x

- Tiết sau luyện tập

* Những kinh nghiệm rỳt ra sau giờ dạy:

Trang 14

Đại số 8 2011 - 2012

- Giáo án, Sgk, bảng phụ, nghiên cứu SGK, SGV

- Vở ghi, Sgk.Làm bài tập theo hớng dẫn của GV

3 Tiến trình bài dạy :

a Kiểm tra bài cũ : ( 6’)

* Câu hỏi: Giải phơng trình sau: (3x + 2)(x + 1) + ( 2x + 3)(x + 1) = 0.

x x

x x

GV gọi HS nhận xét GV cho điểm

*,Đặt vấn đề: (1 )’ Để hiểu sâu hơn nữa về các bớc giải phơng trình tích ta vào bài hômnay

b Dạy nội dung bài mới :

x x

x x

x x

x x

Trang 15

Khi 2 Hs trªn b¶ng thùc hiÖn song

YcÇu Hs ë díi nhËn xÐt bæ xung nÕu

x x

x x

- §äc tríc bµi míi “Ph¬ng tr×nh chøa Èn ë mÉu”

* Những kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:

………

………

………

Trang 16

- Bảng phụ ghi bài tập ? áp dụng

- Ôn lại cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu đã học ở tiết trớc

3 Tiến trình bài dạy :

a Kiểm tra bài cũ : (5’)

Câu hỏi : Nêu cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu ? Chữa bài tập 36 ( SBT - Tr.9 ) Đáp án 6 điểm : + Cách giải

Trang 17

* Đặt vấn đề: (1’) Trong các tiết vừa rồi chúng ta đã tìm hiểu cách giải các phơng trình

nhng không chứa ẩn ở mẫu Vậy thì đối với các phơng trình chứa ẩn ở mẫu thì cách giải

ra sao ta vào bài hôm nay

Trớc chúng ta đi tìm hiểu một ví dụ

Ycầu Hs nghiên cứu trong 2 phút

đó mới có nghĩa vậy thì trớc khi giải một

phơng trìnhm chứa ẩn ở mẫu thì ta phải

xác định điều kiện để cho mẫu khác 0

Ycầu Hs nghiên cứu ví dụ 1 Sgk/20

Tiếp theo chúng ta cùng tìm hiểu cụ thể

cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

Ycầu Hs nghiên cứu nội dung ví dụ 2

2 Tìm điều kiện xác định của một ph

ơng trình (15’)

- Điều kiện xác định (ĐKXĐ)

* Ví dụ 1 Sgk Tr 20 Tìm điều kiện xác

định của mỗi phơng trình sau:

a

2 1

1 2

x x

x x

Trang 18

- TiÕt sau luyÖn tËp.

* Những kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:

Trang 19

Đại số 8 2011 - 2012

- Học sinh cần nắm vững : Khái niệm điều kiện xác định của một phơngtrình, cách giải các phơng trình có kèm theo điều kiện xác định, cụ thể là các phơngtrình chứa ẩn ở mẫu

- Nâng cao đợc các kỹ năng : Tìm điều kiện để giá trị của phân thức đợc xác

định, biến đổi phơng trình, các cách giải phơng trình dạng đã học

-Tự tin, yêu thích môn học

2 Chuẩn bị của GV và HS :

- Bảng phụ ghi bài tập ? áp dụng

- Ôn lại cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu đã học ở tiết trớc

3 Tiến trình bài dạy :

a Kiểm tra bài cũ : (Lồng ghép)

*Đặt vấn đề: (1’) Để giải phơng trình có chứa ẩn ở mẫu thức ta làm nh thế nào? để trả

lời ta vào bài hôm nay

Tiếp theo chúng ta cung áp dụng các

bứơc giải vào giải một số bài tập

Ycầu Hs nghiên cứu nội dung ví dụ3

Yêu cầu lớp thực hiện hoạt động nhóm

thực hiện nội dung ?3 trong 5 phút

Vậy tập nghiệm của phơng trình là S =

Trang 20

Đại số 8 2011 - 2012

(Loại vì không thoả mãn ĐKXĐ) Vậy phơng trình vô nghiệm hay S = 

GV: Yêu cầu 3 Hs lên bảng thực hiện ý a, b, c của bài tập 28 Tr22

- ở dới thực hiện ra nháp sau đó nhận xét

* Bài tập 28 Tr 22 Giải các phơng trình sau:

- Tiết sau luyện tập

* Những kinh nghiệm rỳt ra sau giờ dạy:

- Nâng cao đợc các kỹ năng : Tìm điều kiện để giá trị của phân thức đợc xác

định, biến đổi phơng trình, các cách giải phơng trình dạng đã học

- Tự tin, yêu thích môn học

2 Chuẩn bị của GV và HS :

- Giáo án, Sgk, bảng phụ.=, nghiên cứu SGK,SBT

- Ôn lại cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu đã học ở các tiết trớc- bài tập

3 Tiến trình bài dạy :

a Kiểm tra bài cũ : (Kiểm tra 15 phút )

Câu hỏi : Giải các phơng trình sau :

30

Trang 21

- Giải phơng trình (2a ) :

( 2a )  7x = -14  x = -2 ( Thoả mãn ĐKXĐ )

Vậy tập nghiệm của phơng trình (2) là S =  2

* Đặt vấn đề (1 )’ Để hiểu sâu hơn nữa cách giải phơng trình có chứa ẩn ở mẫu thức tavào bài hôm nay

b Dạy nội dung bài mới :

 3x + x = 3 + 6 – 1  4x = 8

 x = 2 ( Loại vì không thoả mãn

ĐKXĐ ) Vậy phơng trình (1 )vô nghiệm hay S =

2( x+3) 7( x+3)

 14x( x + 3 ) - 14x2 = 28x + 2( x +

3 ) (2a)

Trang 22

Yêu cầu lớp hoạt động nhóm thực hiện

nội dung bài tập

Nhóm 1 + 2 thực hiện ý b

Nhóm 3 + 4 thực hiện ý d

Thời gian hoạt động là 5 phút

Thực hiện theo sự chỉ đạo của giáo viên

Sau 5 phút

Ycầu các nhóm đa ra đáp án và nhận xét

Nhận xét

- Giải phơng trình (1a ) : (2a )  14x2 + 42x - 14x2 = 28x + 2x+ 6

 42x - 28x - 2x = 6  12x =6

 

 

 

* Bài tập 31 ( SGK - Tr.23 ): Giải các phơng trình (12 )

= x - 1  3x - 9 + 2x - 4 - x + 1 = 0  4x = 12

 x = 3 (Loại vì không thoả mãn

ĐKXĐ ) Vậy phơng trình đã cho vô nghiệm hay

S = 

d.

13(x−3)(2 x+7)+

1

6(x−3 )( x+3)

Giải phơng trình : 13(x + 3 ) + ( x - 3 )( x + 3 ) = 6( 2x+ 7 )

Trang 23

Đại số 8 2011 - 2012

d Hớng dẫn về nhà : (1’)

- Học bài theo vở ghi + Sgk

- Làm các bài tập 29;30 Tr 23

- Đọc trớc bài mới “ Giải bài toán bằng cách lập phơng trình ”

* Những kinh nghiệm rỳt ra sau giờ dạy:

a Chuẩn bị của giáo viên :

- Bảng phụ ghi đề bài, tóm tắt các bớc giải ( SGK - Tr.25), nghiên cứuSGK,SGV

đã học ở tiết trớc,

bảng phụ nhóm, bút dạ

3 Tiến trình bài dạy :

a Kiểm tra bài cũ : (Lồng ghép).

Đặt vấn đề (1 ) ’ ở các lớp dới chúng ta đã giải nhiều bài toán bằng phơng pháp số học,hôm nay chúng ta sẽ đợc học một cách giải khác đó là giải bài toán bằng cách lập phơngtrình

Trong thực tế chúng ta đã biết có nhiều đại

lợng biến đổi phụ thuộc lẫn nhau ví dụ nh

chiều dài và diện tích của HCN, HV, công

thức tính vận tốc của vật theo quãng đờng

mà vật đi đợc sau thời gian …

Đa ra ví dụ 1 Sgk Tr 24

Yêu cầu Hs nghiên cứu

Sau 5 giờ ô tô đi đợc bao nhiêu Km?

a Quãng đờng mà Tiến chạy đựơc

trong x phút với vận tốc trung bình là:180m/phút là:

S = 180x (m)

b Quãng đờng Tiến chạy đợc là 4500

m với thời gian chạy là x ( phút )

Trang 24

Tiếp theo chúng ta cùng tìm hiểu một số

ví dụ về dạng toán này

Đa ra nội dung bài toán ( ví dụ 2)

Yêu cầu Hs nghiên cứu thông tin lời giải

Qua nội dung bài toán em hãy tóm tắt các

bớc giải bài toán bằng cách lập phơng

trình ?

………

Ycầu Hs đọc nội dung ?3

Đọc nội dung

Ycầu lớp hoạt động nhóm thực hiện nội

dung bài tập ?3 trong 5 phút?

x

( km/h) =

* Ví dụ 2: ( bài toán cổ) Sgk Tr 25.

* Tóm tắt các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình (Sgk

Tr 25)

?3.

Gọi số chó là x ( con ) ĐK : x nguyên dơng , x  36

Số chân chó là 4x (chân )Tổng số gà và chó là 36 con, nên số

gà là:

36 - x ( con )

Số chân gà là 2.(36 - x ) ( chân )Tổng số chân là 100, nên ta có phơngtrình :

GV: Ycầu 2 HS lên bảng thực hiện 2 bài tập 34; 35 Sgk Tr 25

Hs ở đới thực hiện ra nháp sau đó nhận xét

34

Trang 25

Nếu tăng cả tử và mẫu của nó thêm hai đơn vị thì phân số mới là:

1 2

Giải phơng trình :

2( x−1) 2( x+2 )=

x+2 2( x+2 )  2.( x - 1 ) = x + 2  2x - 2 = x + 2  2x - x = 2 + 2  x = 4 ( Thoả mãn ĐK của ẩn)

- Đọc trớc bài mới “Giải toán bằng cách lập phơng trình" (Tiếp)

* Những kinh nghiệm rỳt ra sau giờ dạy:

Trang 26

Đại số 8 2011 - 2012

2 Chuẩn bị của GV và HS :

- Bảng phụ ghi đề bài tập, thớc thẳng, bút dạ, phấn mầu, nghiên cứu SGK,SGV

- Học bài và làm bài tập

3 Tiến trình bài dạy :

a Kiểm tra bài cũ : (7’)

Câu hỏi : Chữa bài tập 48 ( SBT - Tr.11 )

Đáp án: Giải:

5 điểm : Gọi số kẹo lấy ra từ thùng thứ nhất là x ( gói ) ĐK : x  Z, 0  x  60

Vậy số kẹo lấy ra từ thùng thứ hai là 3x ( gói )

Số gói kẹo còn lại ở trong thùng thứ nhất là 60 - x ( gói )

Số gói kẹo còn lại ở trong thùng thứ hai là 80 - 3x ( gói )

4 điểm : Ta có phơng trình : 60 - x = 2.( 80 - 3x )

 60 - x = 160 - 6x

 5x = 100

 x = 20 ( Thoả mãn ĐK của ẩn )

1 điểm : Vậy số gói kẹo lấy ra từ thùng thứ nhất là 20 gói

* Đặt vấn đề: (3’) Trong bài toán trên, để dễ dàng nhận thấy sự liên quan giữa các đại

l-ợng ta có thể lập bảng sau ( GV treo bảng phụ )

Vậy việc lập bảng ở một số dạng toán nh : Toán chuyển động , toán năng suất giúp ta phân tích bài toán dễ dàng Nh vậy để lập đợc phơng trình ta cần khéo chọn ẩn số

và tìm sự liên quan giữa các đại lợng trong bài toán Lập bảng biểu diễn các đại lợngtrong bài toán theo ẩn số đã chọn là phơng pháp thờng dùng Trong tiết này chúng ta xẽtìm hiểu cụ thể phơng pháp trên

b Dạy nội dung bài mới :

Xe máy khởi hành từ HN đi Nam Định

với vận tốc là bao nhiêu?

Ô tô khởi hành sau xe máy bao nhiêu

Thời gian ô tô đi tính từ lúc xuất phát

đến lúc gặp xe máy là bao nhiêu ?

Trong thời gian đó xe máy đi đợc quãng

đờng là 35x ( km )Vì ôtô xuất phát sau xe máy 24’(=

km Đến lúc hai xe gặp nhau tổng quãng

đờng đi đợc đúng bằng quãng đờng Nam

định - Hà nội ( 90 km ) nên ta có phơng trình : 35x + 45( x -

2

5 ) = 90

Giải phơng trình:

36

Trang 27

Yêu cầu lớp hoạt động nhóm thực hiện

nội dung trong 5 phút

Gợi ý:

Ta có thể gọi quãng đờng mà xe máy bắt

đầu chuyển động đến khi gặp ô tô là S

Khi đó ta có thể suy ra thời gian của xe

máy bắt đầu chuyển động cho đến khi

gặp ô tô

Đa ra nội dung chý ý bằng bảng phụ

Yêu cầu Hs đọc nội dung?

h hay 1h 21’ kể từ lúc xe máy khởi hành

s

90 - s45

90 - s

Điều kiện : 0 < s < 90Phơng trình :

Trang 28

- Tiết sau luyện tập

* Những kinh nghiệm rỳt ra sau giờ dạy:

- Bảng phụ ghi đề bài tập, bảng phân tích, thớc thẳng, bút dạ, phấn mầu

- Ôn tập cách tính giá trị trung bình của dấu hiệu ( Thống kê mô tả ở lớp 7 )tìm hiểu thêm về thuế giá trị VAT, cách viết một số tự nhiên dới dạng tổng các luỹ thừacủa 10 ( Toán 6) Bảng phụ nhóm, bút dạ

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ : (6’)

* Câu hỏi : Nhắc lại công thức tính X ? Chữa bài tập 38 ( SGK - Tr.30 )

Trang 29

Đại số 8 2011 - 2012

Gọi tần số của điểm 5 là x ĐK : x nguyên dơng, x  4

Suy ra tần số của điểm 9 là 10 - ( 1 + x + 2 + 3 ) = 4 - x

Vậy tần số của điểm 5 là 3 và tần số của điểm 9 là 4 - 3 = 1

Đặt vấn đề: (1’) Để hiểu sâu hơn nữa về dạng bài “Giải bài toán bằng cánh lập phơng

trình” chúng ta cùng nghiên cứu bài hôn nay

b Dạy nội dung bài mới:

Treo nội dung bài tập trên bảng phụ

Đọc nội dung bài tập

Số tiền Lan mua hai loại hàng cha kể thuế

VAT là bao nhiêu?

Hai loại hàng phải trả tổng cộng là 120

Nhắc cách viết một số tự nhiên dới dạng

tổng các luỹ thừa của 10

ĐK : 0 < x < 110Thì số tiền Lan phải trả cho loại hàngthứ hai không kể thuế VAT là: 110

- x ( nghìn đồng )Tiền thuế VAT cho loại hàng thứ nhất

đồng, loại hàng thứ hai là 50 nghìn

đồng

2 Bài tập 41 ( SGK - Tr 31 ) (9’)

GiảiGọi chữ số hàng chục là x

ĐK : x  Z , 0 < x < 5Thì chữ số hàng đơn vị là 2x Vậy số đã cho là:

x(2x) = 10x + 2x = 12x

Nếu thêm chữ số 1 xen vào giữa haichữ số ấy thì số mới là:

Trang 30

Nếu viết thêm một chữ số 2 vào bên trái và

một chữ số 2 vào bên phải số đó thì số mới

biểu diễn nh thế nào ?

 x = 4 (Thoả mãn ĐK của ẩn )Chữ số hàng chục là 4, thì chữ số hàng

đơn vị là 8 Vậy số ban đầu là 48

3 Bài tập 42 (SGK - Tr.31) (9’)

Giải:

Gọi số cần tìm là ab

Đk: a, b N, 1  a  9, 0  b  9Nếu viết thêm một chữ số 2 vào bêntrái và một chữ số 2 vào bên phải số đóthì số mới biểu diễn là 2ab2 :

Đọc và nghiên cứu nội dung yêu cầu của bài tập

Nhắc lại câu a và chọn ẩn, đặt ĐK cho ẩn

Gọi tử số của phân số là x ĐK : x  Z

0 < x  9, x  4

Đọc lại nội dung câu b rồi biểu diễn mẫu số

Hiệu giữa tử và mẫu bằng 4 vậy mẫu số là:

b, Hiệu giữa tử và mẫu bằng 4 vậy mẫu số là x - 4

c, Nếu giữ nguyên tử số và viết thêm vào bên phải của mẫu số một chữ số đúng bằng tử

x

(x−4)10+x=

15Giải phơng trình:

x

(x−4)10+x=

15

 10x - 40 + x = 5x

 6x = 40  x =

20 3

( Không thoả mãn ĐK của ẩn )

Vậy không có phân số nào có các tính chất nh đã cho

40

Trang 31

§¹i sè 8 2011 - 2012

d H íng dÉn vÒ nhµ : (1’)

- Häc bµi theo vë ghi, Sgk, lµm c¸c bµi tËp trong Sgk

- TiÕt sau luyÖn tËp

* Những kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:

Trang 32

a Chuẩn bị của giáo viên :

- Bảng phụ ghi đề bài tập, bảng phân tích, thớc thẳng , bút dạ, phấn mầu

b Chuẩn bị của học sinh:

- Ôn tập dạng toán về: Toán chuyển động, toán phần trăm, toán năng suất,

định lý Ta lét trong tam giác Bảng phụ nhóm, bút dạ

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ : (5’)

Câu hỏi : Hãy lập bảng phân tích ? Trình bày bài giải bài tập 45 ( SGK - Tr.31 )

8 điểm : Gọi số thảm len làm trong 1 ngày theo hợp đồng là x ( x nguyên dơng )

Số thảm len làm trong 1 ngày khi thực hiện là

Trang 33

Do đó số thảm len mà xí nghiệp phải dệt theo hợp đồng là 20.15= 300 (thảm )

Đặt vấn đề: (1 ) ’ Để hiểu sâu hơn nữa về dạng bài “Giải bài toán bằng cánh lập phơngtrình” chúng ta cùng nghiên cứu bài hôn nay

b Dạy nội dung bài mới :

Hãy chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?

Gọi độ dài quãng đờng AB là x(km )

Trong thực tế giờ đầu đi đợc với vận tốc 48

km/h là 48 km vậy thì quãng đờng còn lại

đi với vận tốc bao nhiêu Km/h ?

x

48 ( h )

Trong thực tế giờ đầu đi đợc với vận tốc

48 km/h là 48 kmQuãng đờng còn lại : x - 48 đi với vận tốc

48 + 6 = 54 ( km/h ), thời gian đi hết

quãng đờng còn lại đó là

x−48

Theo bài ra ta có phơng trình :

Trang 34

Nếu gửi vào quỹ tiết kiệm x (nghìn đồng )

và lãi suất mỗi tháng là a% thì ta phải tính

đợc số tiền lãi tháng thứ nhất, sau đó tính

số tiền cả lãi lẫn gốc của tháng thứ nhất,

tiếp theo lấy số tiền cả gốc lẫn lãi để tính

lãi tháng thứ hai

Tính tổng số tiền lãi có đợc sau 2 tháng

Vì a = 1,2 và sau hai tháng tổng số tiền lãi

2 Bài tập 47 ( SGK - Tr 32) (12 )

Giải:

Vốn ban đầu là x nghìn đồng Lãi suất mỗi tháng a%

a,- Số tiền lãi sau tháng thứ nhất là a%x(nghìn đồng )

- Số tiền ( cả gốc lẫn lãi ) có đợc sautháng thứ nhất là: x + a%x = x(1 + a% )

- Tổng số tiền lãi có đợc sau tháng thứ haia%x + a%( 1 + a% )x (nghìn đồng )

b, Nếu a = 1,2 và sau hai tháng tổng sốtiền lãi là 48,288 ( nghìn đồng ) ta có ph-

ơng trình sau :

Vậy số tiền bà An gửi lúc đầu là 2000 ( nghìn đồng ) hay hai triệu đồng

Dân số của tỉnh A năm nay là

101,1

100 x

44

Trang 35

- Làm đề cơng ôn tập chơng III tiết sau ôn tập chơng III.

* Những kinh nghiệm rỳt ra sau giờ dạy:

………

………

………

Trang 36

c Về thái độ :

- Tự tin, yêu thích môn học, vận dụng sáng tạo vào bài toán

2 Chuẩn bị của GV và HS :

a Chuẩn bị của giáo viên:

- Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, phiếu học tập cá nhân, thớc thẳng, bút dạ,phấn mầu

b Chuẩn bị của học sinh:

- Làm các câu hỏi ôn tập chơng III và các bài tập ôn tập ( SGK-Tr.50- 51 ).Bảng phụ nhóm, bút dạ (nếu có )

3 Tiến trình bài dạy :

a Kiểm tra bài cũ :

Đặt vấn đề: (1 )’ Để tổng kết lại toàn bộ kiến thức cơ bản trong chơng III này chúng tavào bài hôm nay

b Dạy nội dung bài mới :

Nêu hai quy tắc biến đổi phơng trình?

- Quy tắc chuyển vế : Trong một phơng

I Ôn tập về phơng trình bậc nhất một ẩn và phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0

Trang 37

này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó

- Quy tắc nhân với một số : Trong một

ph-ơng trình ta có thể nhân hoặc chia cả hai

Trong các câu trên, câu nào thể hiện nhân

hai vế của một phơng trình với cùng một

biểu thức chứa ẩn thì có thể không đợc

phơng trình tơng đơng ?

ở câu e, ta nhân hai vế của phơng trình

(9) với cùng một biểu thức chứa ẩn x đợc

a, x - 1 = 0 (1)  x = 1

x2 - 1 = 0 (2)  x2 = 1  x =  1Vậy PT ( 1 ) và PT ( 2 ) không tơng

đơng

b, PT (3) và PT (4) tơng đơng vì cócùng tập nghiệm S =  3  hoặc từ PT(3) ta đã chuyển 5 từ vế trái sang vếphải và đổi dấu hạng tử đó đợc PT (4)

c, PT (5 ) và PT (6 ) tơng đơng vì từ

PT (5) ta nhân cả hai vế của phơngtrình cùng với 2 thì đợc PT (6 )

d, 2x  = 4 (7)  2x =  4  x =  2

x2 = 4 (8)  x =  2Vậy PT (7 ) và PT (8 ) là tơng đơngvới nhau

e, 2x - 1 = 3 (9)  2x = 4  x = 2 x( 2x - 1) = 3x (10)  x( 2x - 1 ) - 3x

= 0  x( 2x - 4 ) = 0  x = 0 hoặc x =2

Vậy PT (9) và PT (10 ) không tơng

đ-ơng với nhau

* Phơng trình bậc nhất một ẩn luôn cómột nghiệm duy nhất

ax + b = 0 ( a  0 )  x =

b a

* Bài tập số 50a, b ( SGK - Tr 33 )

Trang 38

- Quy đồng mẫu hai vế của phơng trình

- Nhân hai vế với mẫu chung để khử mẫu

- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế

, các hằng số sang vế kia

- Thu gọn và giải phơng trình nhận đợc

Y/c Hs làm tiếp bài tập 51/a

Giải các phơng trình sau bằng cách đa về

phơng trình tích

Hai em lên bảng - dới lớp làm vào vở

Gợi ý : Chuyển vế rồi phân tích vế trái

 x = 3Vậy tập nghiệm của phơng trình là

Không có giá trị nào của x thoả mãn 0x = 121

Vậy phơng trình vô nghiệm hay tậpnghiệm của phơng trình là S = 

II Giải ph ơng trình tích (10 )

* Bài tập 51a ( SGK - Tr 33 )

Giải:

a, ( 2x + 1 )( 3x - 2 ) = ( 5x - 8 )( 2x+ 1 )

 ( 2x + 1 )( 3x - 2 ) - ( 5x - 8 )( 2x +

1 ) = 0  ( 2x + 1 )( 3x - 2 - 5x + 8 ) = 0  ( 2x + 1 )( 6 - 2x ) = 0

 2x + 1 = 0 hoặc 6 - 2x = 0 ( 1 ) 2x + 1 = 0  2x = -1  x =

−1 2

( 2 ) 6 - 2x = 0  -2x = -6  x = 3Vậy tập nghiệm của phơng trình là

Trang 39

giá trị tìm đợc của ẩn trong quá trình giải

phải đối chiếu với ĐKXĐ , những giá trị

của x thoả mãn ĐKXĐ là nghiệm của

ph-ơng trình đã cho

Cho HS làm bài trên phiếu học tập

Khi các nhóm thực hiện song yêu cầu các

5(2x−3) x(2x−3)

Suy ra : x - 3 = 5( 2x - 3 )  x - 3 = 10x – 15  -9x = -12  x =

Trang 40

§¹i sè 8 2011 - 2012

- Häc bµi theo vë ghi + Sgk

- Lµm c¸c bµi tËp 54,55,56 tr34

- TiÕt sau tiÕp tôc «n tËp vÒ gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh

* Những kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:

Ngày đăng: 19/05/2021, 21:04

w