1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi HKII toan 11CB

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 57,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai ®êng th¼ng ph©n biÖt cïng vu«ng gãc víi mét mÆt ph¼ng th× song song.. Hai mÆt ph¼ng ph©n biÖt cïng vu«ng gãc víi mét mÆt ph¼ng th× song songB[r]

Trang 1

Trung tâm GDTX Phú Xuyên

Lớp:

Họ, tên HS:………

Mã đề: 01

Kiểm tra học kỳ ii

Môn: Toán 11

(Thời gian làm bài: 90 phút )

Ngày thi: … tháng … năm 2012

I/ Phần trắc nghiệm khách quan: (2 đ)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm M(3;-1) và v  (1; 2) Toạ độ

ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo v là:

A (3;1) B (4;1) C (-3;1) D.(3;-1)

Câu 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm A(2;3) Toạ độ ảnh của điểm

A qua phép đối xứng trục Oy là:

A (-2;3) B (-2;-3) C (-3;2) D.(3;-2)

Câu 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm B(1;2) Toạ độ ảnh của điểm B

qua phép đối xứng trục Ox là:

A (2;-3) B (1;2) C (-3;2) D.(1;-2)

Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song

B Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song

C Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đờng thẳng thì song song

D Hai đờng thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau

Câu 5:

1 lim

n n bằng:

A   B 0 C 1 D 

Câu 6: Với k là hằng số, k nguyên dơng thì

1 lim k

x  x

bằng:

A   B 0 C 1 D 

Câu 7: Đạo hàm của hàm số y=x2 là:

A y’=x B y’= -2x C y’=2x D y’=2x2

Câu 8: Vi phân của hàm số y= sinx là

A dy=cosx B dy=cosxdx C dy=sinx D dy=sinxdx

II/ Phần tự luận: (8 đ)

Câu 1: (1,5 điểm) Tìm các giới hạn sau

a/

2

2

b/ 3 2

3 lim ( )

9

x

x x

 

Câu 2: (1,5 điểm) Tìm đạo hàm của các hàm số sau

a/ y=x3+2x-5 b/

3 2

x y x

 c/ y=sin2x

Câu 3: (2 điểm) Viết phơng trình tiếp tuyến của đờng cong y=x3+1 tại điểm

có hoành độ x0=1

Trang 2

Câu 4: (3 điểm) Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và BCD là hai tam giác

cân có chung cạnh đáy BC Gọi I là trung điểm của cạnh BC

a/ Chứng minh rằng BC vuông góc với mặt phẳng (ADI)

b/ Gọi AH là đờng cao của tam giác ADI, chứng minh rằng AH vuông góc với mặt phẳng (BCD)

=============== Hết ===============

Trung tâm GDTX Phú Xuyên

Lớp:

Họ, tên HS:………

Mã đề: 02

Kiểm tra học kỳ ii

Môn: Toán 11

(Thời gian làm bài: 90 phút )

Ngày thi: … tháng … năm 2012

I/ Phần trắc nghiệm khách quan: (2 đ)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm M(-2;3) và v  (1; 2) Toạ độ

ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo v là:

A (3;1) B (-1;1) C (-1;5) D.(3;-1)

Câu 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm A(2;-3) Toạ độ ảnh của điểm

A qua phép đối xứng trục Oy là:

Trang 3

A (2;-3) B (-2;-3) C (-3;2) D.(3;-2)

Câu 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm B(1;-2) Toạ độ ảnh của điểm

B qua phép đối xứng trục Ox là:

A (2;-3) B (1;2) C (-3;2) D.(1;-2)

Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng cho trớc thì cả ba đờng thẳng đó cùng nằm trong một mặt phẳng

B Một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng cắt nhau cho trớc thì cả ba đờng thẳng đó cùng nằm trong một mặt phẳng

C Ba đờng thẳng cắt nhau từng đôi một thì cùng nằm trong một mặt phẳng

D Ba đờng thẳng cắt nhau từng đôi một và không nằm trong một mặt phẳng thì đồng quy

Câu 5:

2 lim

n n bằng:

A   B 0 C 1 D 

Câu 6: Với k là hằng số, k nguyên dơng thì

1 lim k

x x

bằng:

A   B 0 C 2 D 

Câu 7: Đạo hàm của hàm số y=x3 là:

A y’=x B y’= 2x C y’=3x D y’=3x2

Câu 8: Vi phân của hàm số y= cosx là

A dy=cosx B dy=cosxdx C dy=-sinx D dy=-sinxdx

II/ Phần tự luận: (8 đ)

Câu 1: (1,5 điểm) Tìm các giới hạn sau

a/

2

1

b/ 3 2

3 lim( )

9

x

x x

Câu 2: (1,5 điểm) Tìm đạo hàm của các hàm số sau

a/ y=x3-3x+2 b/

1 1

x y x

 c/ y=cos2x

Câu 3: (2 điểm) Viết phơng trình tiếp tuyến của đờng cong y=x3-1 tại điểm

có hoành độ x0=2

Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi ABCD và có

SA=SB=SC=SD Gọi O là giao điểm của AC và BD Chứng minh rằng:

a/ Đờng thẳng SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD)

b/ Đờng thẳng AC vuông góc với mặt phẳng (SBD) và đờng thẳng BD vuông góc với mặt phẳng (SAC)

=============== Hết ===============

Trang 4

Đáp án – Biểu điểm

Đề 1

I/ Phần trắc nghiệm (2 điểm)

Mỗi câu đúng đợc 0,25 điểm

1-B; 2-A; 3-D; 4-A; 5-B; 6-B; 7-C; 8-B

II/ Phần tự luận (8 điểm)

Câu1 (1,5 đ) mỗi câu đúng đợc 0,75 điểm

a/ 5 b/

1 6

Câu 2 (1,5 đ) Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm

a/ y’=3x2+2 b/ y’= 2

1 (x  2) c/ y’=2cos2x

Câu 3 (2 đ) tính đợc y0=2 (0,5đ)

y’=3x2 y’(1)=2 (1 đ)

PT tiếp tuyến là: y=3x-1 (0,5đ)

Câu 4 (3đ)

Vẽ đúng hình tới câu a (0.25đ)

/

( )

 

 

( )

/

( )

 

DIAH nên AH  (BCD) (0,5đ)

I

D A

H

Trang 5

Đáp án – Biểu điểm

Đề 2

I/ Phần trắc nghiệm (2 điểm)

Mỗi câu đúng đợc 0,25 điểm

1-C; 2-B; 3-B; 4-D; 5-B; 6-B; 7-D; 8-D

II/ Phần tự luận (8 điểm)

Câu1 (1,5 đ) mỗi câu đúng đợc 0,75 điểm

a/ 4 b/

1 6

Câu 2 (1,5 đ) Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm

a/ y’=3x2-3 b/ y’= 2

2 (x 1) c/ y’=-2sin2x

Câu 3 (2 đ) tính đợc y0=7 (0,5đ)

y’=3x2 y’(2)=12 (1 đ)

PT tiếp tuyến là: y=12x-17 (0,5đ)

Câu 4 (3đ)

Vẽ đúng hình tới câu a (0.25đ)

/

( )

 

 

( )

 

 

 

 

 

O

C

D S

Ngày đăng: 19/05/2021, 17:31

w