34 Luyện tập chung 42 Luyện tập Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông = ê ke Vẽ hai đường thẳng vuông góc Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân... Hec-tô-mét song song dưới dạn[r]
Trang 1CHƯƠNG TRèNH – MễN TOÁN TIỂU HỌC
HỌC Kè I ( 18 tuần ): 72 tiết ( lớp Một ); 80 tiết (lớp Hai, Ba, Bốn, Năm)
1
1 Tiết học đầu tiờn 1 ễn tập: cỏc số đến 100 Đọc, viết, so sỏnh, cỏc số cú 3 chữ số ễn tập: cỏc số đến 100000 ễn tập: Khỏi niệm về phõn số
2 Nhiều hơn, ớt hơn 2 ễn tập: cỏc số đến
100 (tt)
Cộng,trừ cỏc số cú
3 chữ số (khụng nhớ) GT:Khụng làm bài tập 4
ễn tập: cỏc số đến
100000 (tt)
ễn tập:Tớnh chất cơ bản của phõn số
3 Hỡnh vuụng, hỡnh trũn 3 Số hạng - tổng Luyện tập ễn tập: cỏc số đến 100000 (tt) ễn tập: So sỏnh hai phõn số
4 Hỡnh tam giỏc 4 Luyện tập Cộng cỏc số cú 3 chữ số (nhớ 1 lần)
Biểu thức cú chứa 1 chữ
GT :Bài tập 3 ý b: Chỉ cần tớnh giỏ trị của biểu thức với hai trường hợp của n.
ễn tập: So sỏnh hai phõn số
GT:Bài tập 1: Mỗi ý làm một trường hợp. Phõn số thập phõn
2
5 Luyện tập 6 Luyện tập Trừ cỏc số cú 3 chữ số (nhớ 1 lần) Cỏc số cú 6 chữ số Luyện tập
6
Cỏc số 1, 2, 3-
GT:Bài tập 1 chỉ yờu
cầu HS viết nửa dũng
(đối với mỗi dũng)
- Khụng làm bài tập 3
cột 3.
7 Số bị trừ - số trừ -
ễn tập: phộp cộng, phộp trừ hai phõn số
ễn tập: cỏc bảng nhõn
GT :Bài tập 4 : Khụng yờu cầu viết phộp tớnh, chỉ yờu cầu trả lời.
Hàng và lớp GT:Bài tập 2: Làm 3 trong 5 số.
ễn tập: phộp nhõn, phộp chia hai phõn số
8 Cỏc số 1, 2, 3, 4, 5 9 Luyện tập chung ễn tập: cỏc bảng chia SS cỏc số cú nhiều cs Hỗn số
GT: Yờu cầu cần đạt
“Tính đợc độ dài đờng gấp khúc, chu vi hình tam
Triệu và lớp triệu (tt) Luyện tập
Trang 2giác, hình tứ giác” của bài học này sửa là “Tớnh
đ-ợc độ dài đờng gấp khúc, chu vi hình tam giác, hỡnh chữ nhật”.
10
Bộ hơn Dấu <
GT:Khụng làm bài
tập 2
12
Luyện tập
GT:Khụng làm bài
tập 3.
15 9 cộng với 1 số: 9 + 5 Luyện tập Viết số tự nhiờn trong hệ thập phõn ễn tập về giải toỏn
4
14
Luyện tập
GT :Khụng làm bài
tập 3.
GT:Bài tập 2, cột 2: Làm
5 trong 10 ý.
ễn tập và bổ sung về giải toỏn (tt)
Bảng đơn vị đo khối
Nhõn số cú 2 cs với số
cú 1cs (khụng nhớ)
Giõy, thế kỉ GT:Bài tập 1: Khụng làm
3 ý (7 phỳt = … giõy;
9 thế kỉ = … năm; 1/5 thế
kỉ = … năm).
Luyện tập chung
5
17 Số 7 21 38 + 25 Nhõn số cú 2 chứ số với số cú 1cs (cú nhớ) Luyện tập ễn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
Đề-ca-một vuụng Hộc-tụ-một vuụng GT:Bài 3 : Chỉ yờu cầu làm bài tập 3 (a) cột 1.
Trang 3bằng nhau của 1 số GT:Không làm bài tập 3.Bảng đơn vị đo DT
6
22 Luyện tập 27 47 + 5; Chia số có 2 chữ số chosố có 1 chữ số. Luyện tập chungGT:
Không làm bài tập 2. Héc-ta
7
25 Kiểm tra 31 Luyện tập Bảng nhân 7 Luyện tập Luyện tập chung
phép cộng
Khái niệm số thập phân (tt)
28
Phép cộng trong
phạm vi 4-GT:
Không làm bài tập 3
cột 1
- “Tập biểu thị tình
huống trong hình vẽ
bằng phép tính
cộng”.
34 6 cộng với 1 số: 6 +
Biểu thức có chứa 3 chữ
-Hàng của số thập phân Đọc,viết số thập phân
8
30 Phép + trong PV 5 37 Luyện tập Giảm đi 1số lần Tìm 2 số khi biết T&H SS hai số thập phân
Luyện tập
chung-GT:Không yêu cầu: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
- Không làm bài tập 4 (a).
40 Phép cộng có tổng bằng 100 Luyện tập Hai đường thẳng vuônggóc Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân. 9
34 Luyện tập chung 42 Luyện tập Thực hành nhận biết vàvẽ góc vuông = ê ke Vẽ hai đường thẳng vuông góc Viết các số đo khối lượngdưới dạng số thập phân.
35 KTĐK (giữa kì I) 43 LT chung Đề-ca-mét, Vẽ hai đường thẳng Viết các số đo diện tích
Trang 4Hec-tô-mét song song dưới dạng số thập phân.
36 Phép trừ trong PV3 44 KTĐK (giữa kì I) Bảng đơn vị đo độ dài TH vẽ hình chữ nhật
GT:Không làm bài tập 2
Luyện tập chung GT:Không làm bài 2.
10
37
Luyện tập
GT:Bài tập 5 làm ý
b thay cho làm ý a.
38 Phép trừ trong phạm vi 4 47 Số tròn chục trừ đi một số Thực hành đo độ dài (tt) Luyện tập chung KTĐK (giữa kì I)
39 Luyện tập 48 11 trừ đi một số: 11-5
Luyện tập chung- GT:Không làm dßng 2 ở bài tập 3.
- Không làm ý b ở bài tập 5.
KTĐK (giữa kì I) Cộng hai số thập phân
40 Phép trừ trong
Nhân với số có 1 chữ
50 Luyện tập Bài toán giải bằng hai phép tính Tính chất giao hoán củaphép nhân Tổng nhiều số thập phân
11
GT:Không làm câu b bài tập 3.
Bài toán giải bằng hai phép tính (tt)
GT:Dßng 2 ở bài tập 3:
Không yêu cầu viết phép tính, chỉ yêu cầu trả lời.
Nhân với 10;100;
Chia cho 10;100, Luyện tập
42 Số 0 trong phép trừ 52 12 trừ đi một số: 12 - 8 Luyện tập Tính chất kết hợp của phép nhân Trừ hai số thập phân
GT:Không làm câu b bài tập 4. Bảng nhân 8 Nhân với số có tận cùng là chữ số 0 Luyện tập
55 Luyện tập Nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ số. Mét vuông Nhân 1 số thập phân với 1 số tự nhiên
10, 100, 1000,
46 Phép cộng trong phạm vi 6 57 13 trừ đi một số: 13 - 5 So sánh số lớn gấp mấylần số bé Nhân 1 số với 1 hiệu Luyện tập
Trang 5phạm vi 6 1 số thập phân
13
49 Phép cộng trong
14 trừ đi một số:
14 - 8
So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
Giới thiệu nhân nhẩm
số có 2 chữ số với 11 Luyện tập chung
50 Phép trừ trong phạm vi 7 62
34 - 8
GT:Không làm câu
b bài tập 4.
Luyện tập Nhân với số có 3 chữ số Luyện tập chung
51 Luyện tập 63 54 - 18 Bảng nhân 9 Nhân với số có 3 chữ số (tt) Chia 1 số thập phân cho 1 số tự nhiên
52 Phép cộng trong
65 15, 16, 17, 18 trừ đi
Chia 1 số thập phân cho
10, 100, 1000,
14
53 Phép trừ trong phạm vi 8 66 55 - 8; 56 - 7;37 - 8; 68 - 9 Luyện tập GT:Bµi tập 4: Tổ chức
dưới dạng trò chơi.
Chia một tổng cho một
số Chia 1 số TN cho 1 số TN, thương là số TP
54 Luyện tập 67 65 - 38; 46 - 17; 57 - 28; 78 - 29 Bảng Chia 9 Chia cho số có 1 chữ số Luyện tập
56 Phép trừ trong phạm vi 9 69 Bảng trừ Chia số có 2 chữ số chosố có 1chữ số Chia 1 số cho 1 tích Luyện tập
70 Luyện tập Chia số có 2 chữ số chosố có 1 chữ số (tt) Chia 1 tích cho 1 số Chia 1 số TP cho 1 số TP
15
57 Luyện tập 71 100 trừ đi 1 số Chia số có 3 chữ số chosố có 1 chữ số Chia 2 số có tận cùng làcác chữ số 0 Luyện tập
58 Phép cộng trong phạm vi 10 72 Tìm số trừ Chia số có 3 chữ số cho số có 1chữ số (tt) Chia cho số có 2 chữ số Luyện tập chung
GT:Không làm bài tập 1 (c).
75 Luyện tập chung Luyện tập Chia cho số có 2 cs (tt) Giải toán về tỉ số %
62 Bảng cộng, trừ trong phạm vi10 77 Thực hành xem đồng hồ Làm quen vớibiểu thức Thương có chữ số 0 Giải toán về tỉ số phần trăm (tt)
Trang 6GT :Không làm cột a bài tập 1, bài tập 2, bài tập 3.
64 Luyện tập chung 79 TH xem lịch Tính giá trị biểu thức tt Luyện tập
GT:Không làm cột b bài tập 1, bài tập 2, bài tập 3
Giải toán về tỉ số % (tt)
Chia cho số có 3 cs (tt)
GT:Không làm bài tập 2, bài tập 3.
Luyện tập
17
65
Luyện tập chung
GT:Yêu cầu viết
được phép tính thích
hợp với tóm tắt bài
toán
81 Ôn tập về phép cộng, phép trừ Tính giá trị biểu thức (tt) Luyện tập
GT:Không làm cột b bài tập 1, bài tập 3. Luyện tập chung
66 Luyện tập chung 82 Ôn tập về phép cộng, phép trừ (tt) Luyện tập Luyện tập chung Luyện tập chung
67 Luyện tập chung 83 Ôn tập về phép cộng, phép trừ (tt) Luyện tập chung GT:Bµi tập 4: Tổ chức
dưới dạng trò chơi. Dấu hiệu chia hết cho 2
Giới thiệu máy tính bỏ túi GT:- Không yêu cầu: chuyển một số phân số thành số thập phân.
- Không làm bài tập 2, bài tập 3.
68 KTĐK(cuối kì I) 84 Ôn tập về hình học Hình chữ nhật Dấu hiệu chia hết cho 5
Sử dụng máy tính bỏ túi
Tỉ số % GT:- Điều chỉnh yêu cầu: Biết sử dụng máy tính bỏ túi để hỗ trợ giải các bài toán về tỉ số phần trăm.
- Không làm bài tập 3.
18
69 Điểm, đoạn thẳng 86 Ôn tập về giải toán Chu vi hình CN Dấu hiệu chia hết cho 9 DT hình tam giác
70 Độ dài đoạn thẳng 87 Luyện tập chung Chu vi hình vuông Dấu hiệu chia hết cho 3 Luyện tập
90 KTĐK (cuối kì I) KTĐK (cuối kì I) KTĐK (cuối kì I) Hình thang
HỌC KÌ II ( 17 tuần ): 68 tiết (lớp Một); 85 tiết (lớp Hai, Ba, Bốn, Năm)
Trang 7Tiết LỚP MỘT Tiết LỚP HAI LỚP BA LỚP BỐN LỚP NĂM
19
Tổng của nhiều số
GT:Không làm cột 2 bài tập 2.
Các số có 4 chữ số
GT:Bài tập 3 (a, b):
Không yêu cầu viết số, chỉ yêu cầu trả lời.
Ki-lô-mét vuông GT:Câp nhật thông tin diện tích Thủ đô Hà Nội (năm 2009) trên mạng: 3
324, 92 ki-lô-mét vuông.
Diện tích hình thang
20
77 Phép cộng dạng 14 + 3 96 Bảng nhân 3 Điểm ở giữa -Trung điểm của đoạn thẳng Phân số Luyện tập
79 Phép trừ dạng
So sánh các số trong phạm vi 10000
Phân số và phép chia
số tự nhiên (tt) Luyện tập
100 Bảng nhân 5 Phép cộng các số trong phạm vi 10000 Phân số bằng nhau Giới thiệu biểu đồ hình quạt 21
81
Phép trừ dạng 17-7
GT:Yêu cầu viết
được phép tính thích
hợp với tóm tắt bài
toán
82
Luyện tập
GT :Yêu cầu viết
được phép tính thích
hợp với tóm tắt bài
toán
102 Đường gấp khúcĐộ dài ĐGK Phép trừ các số trong PV 10000 Luyện tập Luyện tập về tính diện tích (tt)
QĐMS các phân số GT:Không làm ý c bài tập 1; ý c, d, e, g bài tập 2; bài tập 3.
Luyện tập chung
84 Bài toán có lời văn
GT :- Bài tập 3 yêu
cầu nêu tiếp câu hỏi
104 Luyện tập chung Luyện tập chung QĐMS các phân số (tt) Hình hộp chữ nhật Hình
lập phương
Trang 8bằng lời để có bài
toán.
- Bài tập 4 yêu cầu
nhìn hình vẽ, nêu số
thích hợp và câu hỏi
bằng lời để có bài
toán.
22
85
Giải toán có lời văn
GT:Không làm bài
tập 3.
106 Kiểm tra Tháng – Năm (tt) Luyện tập chung Luyện tập
86 Xăng-ti-mét.
Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính
So sánh 2 phân số cùng mẫu số
DTXQ và DTTP của HLP
GT:Không dạy. Luyện tập Luyện tập
Một phần hai
GT :Chỉ yêu cầu nhận biết ‘’Một phần hai”, biết đọc, viết 1/2 và làm bài tập 1.
Nhân số có 4 chữ số với
số có 1chữ số
So sánh 2 phân số
110 Luyện tập
GT : Không làm bài tập 5. Luyện tập Luyện tập Thể tích của 1 hình
23
89 Vẽ đoạn thẳng độ dài cho trước 111 Số bị chia - số chia- thương Nhân số có 4 chữ số vớisố có 1chữ số (tt) Luyện tập chung Xăng-ti-mét khối.Đề-xi-mét khối
GT:Không làm bài tập 2 Luyện tập chung Mét khối
GT:Không làm bài tập 2 (a).
Một phần ba GT:Chỉ yêu cầu nhận biết ‘’Một phần ba”, biết đọc, viết 1/3 và làm bài tập 1.
Chia số có 4 chữ số với
số có 1chữ số Phép cộng phân số Luyện tập
92 Các số tròn chục 114 Luyện tập Chia số có 4 chữ số với số có 1chữ số (tt) Phép cộng phân số (tt) Thể tích Hình hộp chữ nhật
115 Tìm 1 thừa số Chia số có 4 chữ số với
Trang 995 Luyện tập
uplo ad.1 23do c.net
Một phần tư
GT :Chỉ yêu cầu nhận biết ‘’Một phần tư”, biết đọc, viết 1/4 và làm bài tập 1.
Làm quen với chữ số La
Giới thiệu hình trụ Giới thiệu hình cầu
GT:Chuyển thành bài đọc thêm.
96 Trừ… số tròn chục 119 Luyện tập
GT :Không làm bài tập 5. Luyện tập Luyện tập Luyện tập chung
25
Một phần năm
GT :Chỉ yêu cầu nhận biết ‘’Một phần năm”, biết đọc, viết 1/5 và làm bài tập 1.
TH xem đồng hồ (tt) Phép nhân phân số KTĐK(giữakìII)
98 Điểm ở trong, điểm
Bài toán liên quan đến
99
Luyện tập chung
GT:Không làm bài
tập 2, bài tập 3(a).
100 KTĐK (giữa kìII) 124 Giờ, phút Luyện tập Tìm phân số của 1 số Trừ số đo thời gian
125 TH xem đồng hồ
Tiền VN GT:Không làm bài tập 1
- Kết hợp giới thiệu cả bài
“Tiền Việt Nam” ở Toán lớp 2 (SGK Toán 2, tr.162)
Phép chia phân số Luyện tập
26
101
Các số có 2 chữ số
GT:Không làm bài
tập 4 dòng 2, 3 126 Luyện tập Luyện tập Luyện tập Nhân số đo tg với một số. 102
Các số có 2 chữ số
(tt)
GT:Không làm bài
tập 4.
127 Tìm số bị chia Làm quen với Thống
Chia số đo thời gian cho một số
103 Các số có 2 chứ số (tt) 128 Luyện tập Làm quen với Thống kê số liệu (tt) Luyện tập chung Luyện tập
Trang 10có 2 chữ số CV Hình tứ giác
27
105 Luyện tập 131 Số 1 trong phép nhân; phép cộng Các số có 5 chữ số Luyện tập chung Luyện tập
106 Bảng các số từ 1 đến 100 132 Số 0 trong phép nhân; phép cộng Luyện tập KTĐK (giữa kìII) Quãng đường
135 Luyện tập chung Số 100000- Luyện tập Luyện tập
GT:Không làm bài ý b bài tập 1. Luyện tập
28
109
Giải toán có lời văn
(tt)
GT:Không làm bài
tập 3.
136 KTĐK(giữa kìII) So sánh các số trong phạm vi 100000. Luyện tập chung Luyện tập chung
Luyện tập GT:Bài tập 4: Không yêu cầu viết số, chỉ yêu cầu trả lời.
Tìm 2 số biết tổng & tỉ
Luyện tập chung GT:- Tập trung vào bài toán
cơ bản (mối quan hệ: vận tốc, thời gian, quãng đường).
- Chuyển bài tập 2 làm trước bài tập 1 (a).
112 Luyện tập chung 139 Các số tròn chục từ
140 Các số từ 101-110 Đơn vị đo DT
29
113 Phép + trong PV100 (+không nhớ) 141 Các số từ 111-200 Diện tích hình CN Luyện tập chung ÔT về phân số (tt)
115 Luyện tập
GT:Không làm bài
tập 1 (cột 3), bài tập 2
(cột 2, 4)
- “Vẽ được đoạn
Trang 11thẳng có độ dài cho
trước”.
116 Phép trừ trong PV100 (- không nhớ) 144 Luyện tập Luyện tập Luyện tập ÔT về đo độ dài và đo khối lượng
145 Mét Phép cộng các số trong PV 100000 Luyện tập chung ÔT về đo độ dài và đo khối lượng (tt)
30
117 Phép trừ trong PV100 (- không nhớ) 146 Ki - lô - met Luyện tập Luyện tập chung ÔT về đo diện tích
uplo
ad.1
23do
c.net
Luyện tập 147 Mi - li - met Phép trừ các số trong PV 100000
Tỉ lệ bản đồ
GT:Với các bài tập cần làm, chỉ cần làm ra kết quả, không cần trình bày bài giải.
ÔT về đo thể tích
119 Các ngày trong tuầnlễ 148 Luyện tập Tiền Việt Nam
Ứng dụng của tỉ lệ bản
đồ
GT:Với các bài tập cần làm, chỉ cần làm ra kết quả, không cần trình bày bài giải.
ÔT về đo diện tích, thể tích (tt)
120
Cộng,trừ (không
nhớ) trong PV100
GT:Không làm bài
tập 1 (cột 2), bài tập 2
(cột 2).
149 Viết số thành tổng các trăm, chục,… Luyện tập Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ (tt) ÔT về đo thời gian
150 Phép cộng (không
nhớ)trong PV 1000
Luyện tập chung GT:Bài tập 1: Không yêu cầu viết phép tính, chỉ yêu cầu trả lời.
31
121 Luyện tập 151 Luyện tập Nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số Thực hành (tt) Phép trừ
122 Đồng hồ, thời gian 152 Phép trừ (không
nhớ) trong PV 1000
Trang 12123 Thực hành 153 Luyện tập Chia số có 5 chữ số với số có 1chữ số Ôn tập về số tự nhiên (tt) Phép nhân
124 Luyện tập 154 Luyện tập chung Chia số có 5 chữ số với số có 1 chữ số (tt) Ôn tập về số tự nhiên (tt) Luyện tập
155
Tiền Việt Nam
GT
:Chuyển dạy cùng với bài Tiền Việt Nam ở lớp 3.
32
GT:Không dạy. Luyện tập chung Ôn tập về các phép tính số tự nhiên (tt) Luyện tập
Luyện tập chung
GT
: Không làm bài tập 5.
Bài toán liên quan đến Rút về đơn vị (tt) Ôn tập về các phép tính số tự nhiên (tt) Luyện tập
127 Kiểm tra 158 Luyện tập chung
Luyện tập GT:Bài tập 4: Không yêu cầu viết bài giải, chỉ yêu cầu trả lời.
Ôn tập về biểu đồ Ôn tập về các phép tính
với số đo thời gian
128
Ôn tập:
Các số đến 10
GT:Không làm bài
tập 2 (cột 4).
159 Luyện tập chung Luyện tập Ôn tập về phân số Ôn tập: Về tính chu vi, diện tích.
160 Kiểm tra Luyện tập chung Ôn tập các phép tính phân số Luyện tập
33
129
Ôn tập:
Các số đến 10
GT:Không làm bài
tập 2b (cột 3), bài tập
3 (cột 3).
161 Ôn tập: các số trongPV 1000 Kiểm tra Ôn tập về các phép tính với phân số (tt) ÔT về tính Diện tích, Thể tích.
130 Ôn tập: Các số đến 10 162 Ôn tập:các số trong PV1000(tt) Ôn tập các số đến 100000 Ôn tập về các phép tính với phân số (tt) Luyện tập
131 Ôn tập: Các số đến 10 163 Ôn tập về phép cộng, phép trừ Ôn tập các số đến 100000 (tt) Ôn tập về các phép tính với phân số (tt) Luyện tập chung
132 Ôn tập :Các số đến100 164 Ôn tập về phép cộng, phép trừ (tt) Ôn tập 4 phép tính trongphạm vi 100000 Ôn tập về đại lượng Một số dạng bài toán đã học
165 Ôn tập về phép nhân; phép chia ÔT 4 phép tính trong phạm vi 100000(tt) Ôn tập về đại lượng (tt) Luyện tập